1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra học kì II khối 10 Mã đề 852 (thi tập trung gồm 8 mã đề- có đ/a)

3 271 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch bị vẩn đục màu vàng Câu 2 : Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?. HI > HCl > HBr > HF Câu 3: Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 10

Năm học 2009-2010

 

Môn Hóa Học

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24).

Câu 1: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A không có hiện tượng gì xảy ra B Có bọt khí bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu nâu đen D Dung dịch bị vẩn đục màu vàng

Câu 2 : Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit ?

A HI > HBr > HCl > HF B.HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HI > HCl > HBr > HF

Câu 3: Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong

phòng thí nghiệm

A MnO2 + 4HCl t0

  MnCl2 + Cl2 + 2H2O

B 2KMnO4 + 16HCl  2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

C KClO3 + 6HCl  KCl + 3H2O + 3Cl2

D 2NaCl + 2H2O      §iÖn ph©n dung dÞch

cã mµng ng¨n 2NaOH +H2 + Cl2

Câu 4: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào

trong các cách sau?

A Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ B Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ

C Cho nhanh nước vào axit, rồi lắc đều D Cho nhanh axit vào nước, rồi lắc đều

Câu 5: Trong công nghiệp, phương pháp để điều chế flo là:

A Nhiệt phân muối NaF rắn

B Cho KClO3 tác dụng với dung dịch HF đặc

C điện phân hỗn hợp KF và HF (hỗn hợp ở thể lỏng)

D Cho KMnO4 hoặc MnO2 tác dụng với dung dịch HF đặc

Câu 6: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

C BaCl2 và H2SO4 D HCl và NaNO3.

Câu 7: Cho các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Ag và Cr Dãy gồm các kim loại đều bị thụ động hóa bởi

dung dịch H2SO4 đặc nguội là dãy:

A Al, Cr và Cu B Al, Cr và Fe C Al, Fe và Ag D Cu, Ag và Fe

Câu 8: Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không làm chuyển dịch cân bằng hoá học:

Câu 9: Cho phản ứng hóa học sau: NO2 + SO2  SO3 + NO

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

A NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất khử

B NO2 là chất khử, SO2 là chất khử

C NO2 là chất oxi hóa, SO2 là chất oxi hóa

D NO2 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa

Câu 10: Cho các chất sau: (1) CuO ; (2) Cu ; (3) NaOH ; (4) S ; (5) Na2CO3 ; (6) Mg Số chất tác dụng được với dung dịch HCl (không có sự hòa tan của oxi) là:

A 4 chất B 2 chất C 5 chất D 3 chất

Câu 11: Cho các chất sau: S, H2S, SO2, H2SO4 Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa thể hiện tính

khử, vừa thể hiện tính oxi hóa:

Câu 12: Số oxi hóa của S, Cl, Br trong các chất: H2S, KClO3 và HBrO tương ứng là

A -2 , +1 và -1 B -2, +3 và +1 C -2, +5 và +1 D -2, +7 và +1

Mã đề thi 852

Trang 2

Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư (không có mặt oxi) Sau

khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí H2 (đo ở đktc) Vậy thành phần phần trăm về khối lượng của

Cu trong hỗn hợp đầu bằng

Câu 14: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch Br2 dư thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2 dư vào X thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 46,6 gam B.69,9 gam C 4,66 gam D 23,3 gam

Câu 15: Không nên dùng bình hoặc lọ làm bằng thủy tinh để chứa dung dịch axit nào sau đây:

Câu 16: Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng riêng một dung dịch sau: NaF, KBr, MgCl2, KI Nếu chọn một thuốc thử duy nhất để phân biệt 4 dung dịch trên thì thuốc thử đó sẽ là:

Câu 17: Nung nóng 15,36 gam Cu trong bình đựng khí clo dư thu được 24,3 gam CuCl2 Vậy hiệu suất của phản ứng bằng:

Câu 18: Hỗn hợp khí A gồm oxi (O2) và ozon (O3) có tỉ khối hơi so với hiđro (H2) bằng 17,6 Vậy

thành phần phần trăm theo số mol của ozon (O3) trong hỗn hợp A bằng:

Câu 19: Cho các chất sau: Cu, Br2, CH4, Au, C và Ag Số chất tác dụng được với O2 (nguyên chất) là:

Câu 20: Xét cân bằng phản ứng sau: N2( )K  3H2( )K   2NH3( )K H 0

Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều thu được nhiều khí NH3) ta nên :

A Giảm áp suất, giảm nhiệt độ B Giảm áp suất, tăng nhiệt độ

C Tăng áp suất, giảm nhiệt độ D.Tăng áp suất, tăng nhiệt độ

Câu 21: Oleum có công thức tổng quát là:

A H2SO4.nH2O B H2SO4.nSO3 C. H 2SO4.nSO2 D H2SO4 đặc

Câu 22: Cho 9,0 gam một kim loại M có hoá tri (II) tác dụng hết với dung dịch H2SO4 (loãng) dư, thu được 8,4 lít khí H2 (đktc) Vậy kim loại đó là

Câu 23: Trong các chất khí sau, chất khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là khí

Câu 24: Sục từ từ 7,84 lít khí SO2 (ở đktc) vào 210 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Vậy khối lượng muối Na2SO3 nguyên chất có trong dung dịch X bằng:

PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh chỉ được chọn làm phần thuộc ban mình đang học

Phần I Theo chương trình chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30).

Câu 25: Để trung hòa hết 200 ml dung dịch HCl 1M cần phải dùng 100 ml dung dịch NaOH aM.

Vậy a có giá trị bằng:

Câu 26: Xét phản ứng sau: A + B ¾¾® C Biết nồng độ ban đầu của A là 0,40 mol/l, của B là 0,50 mol/l Sau 10 phút thì nồng độ của A giảm xuống còn 0,38 mol/l Vậy tốc độ trung bình của phản ứng trên bằng:

A 0,002 mol/l.phút B 0,02 mol/l.phút

Câu 27: Cho 6,0 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ) Sau phản ứng thu được

dung dịch muối A và hiđro thóat ra Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối sẽ là:

Trang 3

Câu 28:Để kết tủa hoàn toàn 300 gam dung dịch AgNO3 17% cần phải dùng 200 ml dung dịch HCl a

M Vậy a có giá trị bằng:

Câu 29: Xét phương trình phản ứng sau: a Fe + b H2SO4 đặc  t0 c Fe2(SO4)3 + d SO2 + e H2O Tổng hệ số (a + b) bằng

Câu 30: Một dung dịch muối KCl có lẫn tạp chất là KBr và KI Có thể dùng chất nào sau đây để làm

sạch muối KCl:

C Khí clo D Khí hiđroclorua (HCl)

Phần II Theo chương trình ban khoa học tự nhiên (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)

Câu 31: Cho 13,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Fe, Al tác dụng hết với lượng dung dịch H2SO4

loãng (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch muối A và 10,08 lít khí H2 (ở đktc) thóat ra Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối sunfat rắn, khan Vậy giá trị của m bằng

A 56,3 gam B 57,2 gam C 12,2 gam D 100.4 gam

Câu 32: Để m gam phoi bào sắt (Fe) ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp

rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc) Biết phản ứng chỉ tạo ra muối sắt (III) sunfat Giá trị của m là:

A 9,52 gam B 9,42 gam C 9,62 gam D 9,72

Câu 33: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Để tốc độ của phản ứng đó (đang tiến hành ở 300C) tăng lên 64 lần, cần phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ nào sau đây ?

Câu 34: Từ 2,25 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2 có thể sản xuất được bao nhiêu tấn dung dịch axit H2SO4 98% ? Biết hiệu suất của cả quá trình sản xuất là 80%:

Câu 35: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí B Cho khí A tác dụng với khí B thu được rắn C Các khí A, B và rắn C lần lượt là:

A H2S, SO2 và SO3 B.H2S, SO2 và S

C H2S, SO2 và H2O D H2S, O2 và S

Câu 36: Chia mãnh kim loại M thành 2 phần Phần một cho tác dụng hết với khí clo (Cl2) dư tạo ra muối X Phần hai cho tan hết trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch có chứa muối Y Muối Y tác dụng với khí clo dư tạo được muối X và muối X khi tác dụng với kim loại M cũng tạo được muối Y Vậy M là kim loại nào sau đây

-

HẾT -Cho biết

H = 1; N = 14; O = 16 ; Cl = 35,5; Br = 80; P =31; S = 32; C = 12; I = 127;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Ca = 40 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Ngày đăng: 06/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w