1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình hoc 9 chương I

42 327 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học 9 Chương I
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Quang
Trường học Trường THCS Nguyễn Văn Cừ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình học kỳ
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác, biết sử dụng bảng lợng giác và MTBT để tính góc nhọn hoặc tìm tỉ số lợng giác của một góc cho trớc.. Kỹ năng: - Sử dụng thành thạo bảng lợng giác và MT

Trang 1

Nguyễn Thị Quang

Ngày soạn : 06/8/2010.

ch

ơng i - hệ thức lợng trong tam giác vuông

* Mục tiêu của chơng:

1 Kiến thức:

- Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh , góc, đờng cac, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- Các công thức định nghĩa về tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác, biết sử dụng bảng lợng giác và MTBT để tính góc nhọn hoặc tìm tỉ số lợng giác của một góc cho trớc

2 Kỹ năng:

- Sử dụng thành thạo bảng lợng giác và MTBT để tính góc nhọn hoặc tìm tỉ số lợng giác của một góc cho trớc

- Biết cách lập các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính các yếu tố (cạnh, góc, ờng cao)

đ-3 Thái độ:

- Có ý thức vận dụng liên hệ thực tế

- Cẩn thận, chính xác

Tiết1 Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

A Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H 1sgk

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab', c2 = ac',

II/ Kiểm tra:

III/ Bài mới: Giới thiệu sơ lợc chơng trình Hình học 9, KT chơng I và các yêu cầu về

cách học bài trên lớp, cách chuẩn bị bài ở nhà, các dụng cụ tối thiểu cần có

Trang 2

AC = )(?) Để c/m

AC

HC BC

AC

= ta nghĩ đến c/m cặp tam giác nào đồng dạng?

Định lý 1 : SGK

GT ∆ABC ,Â=900, AH⊥BC

KL AB2 = BH BC (b2 = a.b’)

AC2 = CH BC (c2 = ac’ ) Chứng minh

Ta có ∆ABC ~ ∆HAC (g g)

AC

HC BC

AC = ⇒ AC2 =BC BH Hay b2 = a.b’

AH

BH CH

Trang 3

Nguyễn Thị Quang

(x+y)2= 62 + 82 = 36 + 64 = 100 ⇒ x + y = 10

62 = 10.x 3 , 6

10

6 2

=

=

x

82 = 10.y vậy y= 8,4

b) x = 7 , 2

20

12 2

=

y = 20- 7,2 = 12,8

Bài 2:

x2= 5.1 = 5 ⇒x= 5

y2= 5.4 = 20⇒y = 20

- Nắm vững và học thuộc định lí 1, định lí 2

- Vận dụng định lí 1, định lí 2, định lí Pitago làm các bài tập 4; 6(SGK)

HD Bài 4: Vận dụng ĐL 2 để tìm x,sau đó vận dụng ĐL 1 tính y

Bài 6: Có b’; c’ suy ra tính đợc a.sau đó vận dung định lí 1 tính các cạnh góc vuông

- Ôn lại cách tính diện tích tam giác, tam giác vuông

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn :06/8/2010

Tiết 2 Đ 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (T2)

A Mục tiêu :

1/ Kiến thức: Qua bài này học sinh cần :

- Nhận biết các cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức ah = bc, 12 12 12

c b

h = +

2/ Kỹ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị : GV : - Chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong câu hỏi kiểm tra bài cũ

- Thớc thẳng, eke, phấn màu

HS : - Thớc kẻ, eke

c ph ơng pháp :

- Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Qan sát, vấn đáp và hợp tác nhóm nhỏ

d các hoạt động day học :

I/ ổn định tổ chức:

12

20

H5

x

y

Trang 4

Nguyễn Thị Quang

II/ Kiểm tra:

(?) Phát biểu các hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền? Hãy tính x và y trong các hình sau :

III/ Bài mới:

(?) Hãy nêu công thức tính diện tích ∆

AH = +

Ví dụ 3 :( SGK)

IV/ Củng cố: (?)Với hình 1, hãy viết tất cả các hệ thức liên hệ giữa các cạnh , giữa cạnh

góc vuông với hình chiếu, các hệ thức có liên quan đến đờng cao ?

Trang 5

Nguyễn Thị Quang

(?) Vận dụng giải các bài tập 3 và 4 ?

- Lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan hệ độ dài

- Nắm vững nội dung 4 định lí

- Vận dụng giải bài tâp 5, 6, 7, 8 và 9( SGK)

HD : Bài 5

+) Để vận dụng đ/l 1 tính BH và HC trớc hết phải tính BC ( dựa vào đ/l Pitago)

+) AH có thể tính theo 2 cách hoặc sau khi đã có BH và HC tính AH theo đ/l 2 hoặc tính

AH trực tiêp theo đ/l 4.

E Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

x

7

5

y

Hình 6

1

2 x y

Hình7

Trang 6

c b

h = + và

định lý Pitago trong tam giác vuông

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc,

h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực

tế Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức

II/ Kiểm tra:

(?) Vẽ hình và lập bảng tóm tắt tất cả các hệ thức đã biết trong tam giác vuông về quan

hệ độ dài Tìm x, y trong các hình sau :

III/ Bài mới:

hoạt động gv và hs

H/S lên bảng chữa bài 5

(?) Vẽ hình và cho biết các đại lợng đề đã

cho và cần tính các đại lợng nào?

Trang 7

Nguyễn Thị Quang

BC và áp dụng đlý 3)

(?) Ta tính đợc BH và CH bằng cách nào ?

(áp dụng đlý 1 sau khi đã tính đợc BC)

Bài toán cho thấy rằng khi biết hai cạch

góc vuông ta có thể tính đợc các độ dài

khác

(?) Vẽ hình và viết GT - KL của bài toán?

(?) Muốn tính AB, và AC ta sử dụng ĐL

nào?

(?) Để sử dụng ĐL1 trớc hết ta phải tính

đ-ợc yếu tố nào?

Qua bài tập này, ta khẳng định rằng chỉ

cần biết hai yếu tố độ dài của tam giác

vuông ta có thể tính toán đợc các yếu tố

độ dài còn lại

Giải

Ta có BC = 5 (theo Pitago)

Và AH.BC = AB.AC Suy ra AH = 2,4 Mặt khác AB2=BH.BC và AC2=CH.BC nên

BH = 1,8 và CH = 3.2 Bài 6/69 sgk

GT: ∆ABC , Â=900

AH⊥BC BH=1; HC=2 KL: AB, AC = ?

Giải Có BC = BH + CH = 1+2 = 3 Mặt khác AB2= BH.BC và AC2= CH.BC Nên AB = 1 3= 3 và AC = 2 3 = 6 HD bài 7: - ở h 8 để chứng minh cách vẽ trên là đúng ta dựng tam giác nhận đoạn có độ dài x là đờng cao rồi dựa vào gợi ý c/m tam giác đó vuông áp dụng đ/l, 2 ⇒ (đpcm) Bài 7 ( HS về nhà tự trình bày) IV/ Củng cố: Các kiến thức đã vận dụng trong các bài tập trên V/ Hớng dẫn về nhà - HS hoàn thiện các bài tập đã giải trên lớp - Nắm và vận dụng các định lí (hệ thức) một cách linh hoạt và hợp lí BTVN: bài 8; 9 (SGK) E Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 8

c b

h = + và

định lý Pitago trong tam giác vuông

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các hệ thức b2 = ab', c2 = ac', h2 = b'c', ah = bc,

h = + và định lý Pitago trong tam giác vuông để giải các bài tập và ứng dụng thực

tế Rèn kỹ năng linh hoạt trong việc sử dụng các hệ thức

3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác và có ý thức liên hệ thực tế.

B Chuẩn bị :

GV: - Chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong bài tập 7, 8

- Thớc, eke, com pa

II/ Kiểm tra:Kết hợp tong giờ học.

III/ Bài mới:

GV treo bảng phụ bài tập 8 và hớng dẫn hs

vẽ hình

? Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại sao?

? Căn cứ vào đâu có: x2 = a b

Tơng tự nh trên tam giác DEF là tam giác

vuông vì có trung tuyến DO ứng với cạnh

EF bằng nửa cạnh đó.

? Vậy tại sao có x2 = a b

1/ Chữa bài tập:

Bài 7/69sgkCách 1:

ABC

∆ vuông tại A, vì Có trung tuyến

OA ứngvới cạnh BCBằng nửa cạnh đó

- Trong ∆ABCvuông có

Trang 9

Nguyễn Thị Quang

(hệ thức1)Hay x2= a b

HS hoạt động nhóm bài tập 8

GV treo bảng phụ mỗi tổ thảo luận 1 câu

Đại diện mỗi nhóm lên trình bày

? Kiến thức sử dụng trong bài làm

? Còn cách tính nào khác

? Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

có ứng dụng gì trong việc giải bài tập hình

Hình10: Tam giác vuông ABC

có đờng cao AH theo định lý 2(hệ thức liên quan tới đờng cao trong tam giác vuông) ta có:

(vì IN = IK =x)

2

NK IK NI

MI = = =

Hay x = 2Tam giác vuông IMN có:

2

2 NI MI

MN = + (Đ/L Pitago)Hay y= 2 2 + 2 2 = 2 2

Hình12:

T/giác vuông DEF có

KF EK DK

EF

DK ⊥ ⇒ 2 = Hay 122=16 x 9

2 DK KF

DF = + (đ/l Pitago)Bài9/70 sgk

Xét tam giác vuông DCL có:

0 90 ˆ

2 2

2 2

1 1 1

1

DK DL DK

Tam giác vuông DKL có DC

là đờng cao ứng với cạnh huyền KL,

I

3 2 1

Trang 10

Nguyễn Thị Quang

vậy 12 12 1 2

DC DK

GV đa bài toán có nội dung thực tế

Bài 15/91 SBT

Tìm độ dài AB của nửa cạnh huyền?

2 2

2

1 1

1

DC DK

không đổi khi I thay

đổi trên cạnh AB

Bài 15/91 SBT Trong tam giác vuông ABE có

BE = CD = 10 m

AE = AD – ED = 8 – 4 = 4m

2

2 AE BE

AB= + (định lý Pitago) = 10 2 + 4 2 ≈ 10 , 77 ( )m

IV/ Củng cố:- Các kiến thức sử dụng trong bài.

- ứng dụng của các hệ thức trong việc giải toán và thực tế

V/Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Đọc trớc bài 2, giờ sau đem MTBT

- Ôn lại các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

B

A

E 8m

4 m

10 m

Trang 11

- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn Hiểu đợc các định nghĩa

là hợp lý (Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn ∝ chứ không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng ∝)

- Biết viết các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , tính đợc tỉ số lợng giác của một số góc nhọn đặc biệt nh 300, 450, 600

2/ Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng nhận biết Các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn đã cho

- Vận dụng linh hoạt các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để tính đợc tỉ số lợng giác của một số góc nhọn cho trớc

II/ Kiểm tra: (?) Nêu các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.

(?) Nêu tính chất đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông

III/ Bài mới:

Cho tam giác ABC vuông tại A Xét góc

nhọn B

(?)Có nhận xét gì về tỉ số giữa các cạnh của

một góc nhọn trong tam giác vuông với độ

lớn của góc nhọn đó (gợi ý : hai góc bằng

nhau thì các tỉ số đó ra sao?, các góc thay

đổi thì tỉ số đó thay đổi không?)

Cạnh đối

Trang 12

Nguyễn Thị Quang

a) α = 450 ⇒ ∆ABC là tam giác vuông cân

1

=

=

AC

AB AC

AB Ngợc lại

AB AC ABC AB

AC

=

A ⇒ α = 450 Treo bảng phụ ghi định nghĩa các tỉ số lợng

giác của góc nhọn

(?) Ghi định nghĩa các tỉ số lợng giác bằng công

thức?

(?) So sánh các tỉ số lợng giác của một góc

nhọn với 0 và so sánh sinα, cosα với 1?

(?) làm?2 (hs trình bày miệng)

b - Định nghĩa : SGK

Nhận xét :( SGK)

Ví dụ : Các tỉ số lợng giác của các góc 450 , 600

IV/ Củng cố: (?) Nhắc lại định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn?

Sin( đối/huyền), cosin( kề/huyền) , tg( đối/kề), cotg( kề/đối)

á

p dụng

1 Cho tam giác ABC vuông tại A

Viết các tỉ số lợng giác của góc nhọn C

2 Làm bài tập số 10 (SGK)/76

Dựng tam giác vuông OPQ có Oˆ = 90 0 ;Pˆ = 34 0 ta có:

OQ

OP cogP g

OP

OQ tgP tg

PQ

OP P PQ

OQ

0 sin ; cos 34 cos ; 34 ; cot 34

34

sin

V/ Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Làm bài tập 14 SGK và 21 SBT

- Tiết sau : học tiếp các ví dụ 3,4 và phần Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

doi

ke g

ke

doi tg

huyen

ke in

huyen doi

=

=

=

=

α α α α

cot

; cos

; sin

α

O

Q

P

34 0

Trang 13

- Biết dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Nắm vững đợc các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng dựng một góc nhọn khi cho một trong các tỉ số lợng giác của

nó và vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập liên quan

II/ Kiểm tra: (?) Phát biểu định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn ? Vẽ một tam

giác vuông có góc nhọn bằng 400 rồi viết các tỉ số lợng giác của góc 400

III/ Bài mới:

Trang 14

( khi biÕt tgα tøc lµ biÕt tØ sè cña hai

c¹nh nµo cña tam gi¸c vu«ng vµ thÊy

- Trªn tia OY lÊy OM = 1

- VÏ cung trßn (M; 2) cung nµy c¾t tia Ox t¹i N

- Nèi MN, gãc ONM lµ gãc β cÇn dùng.Chøng minh:

sinβ = sin∠ONM = 0 , 5

Chó ý : NÕu sinα = sinβ(hoÆc cosα=cosβ hoÆc tgα=tgβhoÆc cotgα=cotgβ) th× α = β

Víi α vµ β lµ hai gãc phô nhau ta cã:

sinα = cosβ ; tgα = cotgβ

cosα = sinβ ; cotgα = tgβ

§Þnh lý : SGKB¶ng TSLG cña mét sè gãc α

0

9 A

Trang 15

Nguyễn Thị Quang

Ta có: AB= AC2 +CB2 = 9 2 + 12 2 = 15 ( )dm

Vậy sin

5

3 15

9 =

=

=

AB

AC

5

4 15

12 =

=

=

AB

BC B

tg = =129 = 43

BC

AC

B ; cotg = =129 =34

AC

BC

BAˆ và Bˆ là hai góc phụ nhau nên:

=

A cos

sin

5

4 ;

5

3 sin

cosA= B= ;

4 3 cot ; ; 3 4 cot = = = = gB gA tsB tgA - Qua hai tiết học trên ta cần nắm vững nhữngvấn đề gì? V/ Hớng dẫn về nhà : Học thuộc định nghĩa các tỉ số lợng giác của một góc nhọn , nắm vững cách tính các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc, cách dựng một góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó, mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc nhọn phụ nhau Đoc “có thể em cha biết” Làm các bài tập 13, 12, 14, 15, 16 và 17(SGK) E Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày soạn :31/8/2010.

Tiết 7- luyện tập

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố các tỉ số lợng giác của một góc nhọn.

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng tính toán các tỉ số lợng giác của một góc nhọn

- Rèn kỹ năng dựng góc nhọn khi biết một trong các tỉ số lợng giác của nó

- Vận dụng các tỉ số lợng giác của một góc nhọn để giải bài tập có liên quan

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

B Chuẩn bị:

Thớc thẳng, eke, compa

c ph ơng pháp : - Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Quan sát, vấn đáp và hợp tác nhóm nhỏ

d các hoạt động day học :

I/ ổn định tổ chức:

a) Cạnh AC b) Cạnh BC c) Các tỉ số lợng giác của góc C (bằng hai cách)

III/ Bài mới:

12

Trang 16

giải các bài tập có liên quan.

2 Chứng minh một hệ thức liên quan đến các tỉ

số l

ợng giác của một góc nhọn

Bài tập 14/77sgk :

1 cos

sin

1 cot

.

cot :

sin cos

: cos

sin

2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

AC AB BC

AC BC AB AC

AB AC

AB g

tg

g AB

AC BC

AB BC AC

tg AC

AB BC

AC BC AB

α α

α α

α α

α

α α

α

Bài tập 15 :

(?) Mối quan hệ giữa hai góc B và

C trong tam giác vuông ABC

(Â = 900)

Biết cosB ta có thể suy ra ngay đợc

tỉ số lợng giác nào của góc C ?

(?) Dựa vào tỉ số lợng giác nào để

tính độ dài cạnh đối diện với góc

600 khi biết cạnh huyền

của một góc nhọn

Bài tập 15/77sgk :

Vì ∠B + ∠C = 900 nên sinC = cosB = 0,8 Vì sin2C + cos2C = 1 và cosC > 0 nên

6 , 0 36 , 0 64 , 0 1 sin

1 cosC= − 2C = − = =

4

3 8 , 0

6 , 0 sin

cos cot

; 3

4 6 , 0

8 , 0 cos

C

C tgC

Bài tập 16/77sgk :

8 2

3 60 sin

- Học sinh hoàn chỉnh tất cả các bài tập đã hớng dẫn sửa chữa

- Lập bảng tóm tắt các tỉ số lợng giác của các góc đặc biệt và các công thức ở bài tập 14

α

Trang 17

Nguyễn Thị Quang

- Chuẩn bị bài sau : Bảng lợng giác và máy tính điện tử có các phím tỉ số lợng giác

- H ớng dẫn bài 17 :

- (?) Để tính độ dài x, ta cần tìm độ dài trung gian nào và áp dụng kiến thức nào ?

để tìm độ dài trung gian đó ta cần áp dụng tính chất nào ?

Có ∆ABH vuông cân tại H (vì ∠A=450 và ∠H = 900) nên AH = BH =20

Có AC2 = AH2 + HC2 = 202 + 212 = 841( vì ∆ACH vuông tại H) Nên AC = 29

E Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Ngày soạn : 8/9/2010 Tiết 8 - Đ 3 bảng lợng giác A Mục tiêu : 1 Kiến thức:

- Hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

2 Kỹ năng: Bớc đầu có kỹ năng tra bảng để tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho

tr-ớc

3 Thái độ: Nghiêm túc

B Chuẩn bị :

GV: bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tang - cotang

Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

HS : Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

c ph ơng pháp : - Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề

- Quan sát, vấn đáp và hợp tác nhóm nhỏ

d các hoạt động day học :

I/ ổn định tổ chức:

II/ Kiểm tra: ? Nêu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau xét mối

quan hệ giữa hai góc trong mỗi biểu thức sau rồi tính :

Trang 18

a b)tg760 - cotg140 c) sin2270 + sin2630

III/ Bài mới:

Giới thiệu nguyên lý cấu tạo của bảng lợng giác

và các bảng lợng giác cụ thể ( cấu tạo của bảng

(?) Phần hiệu chính đợc sử dụng nh thế nào ?

1 cấu tạo của bảng l ợng giác

a)Xem bảng sin và cos (Bảng VIII)( Trang 52 → 54 giống bảng số )

b)Xem bảng tg và Cotg ( bảng IX và

X )Nhận xét : Khi góc α tăng từ từ 00

đến 900 thì sinα và tgα tăng còn cosα và cotgα lại giảm

h/s đọc SGK ( trang 78 phần a)

Để tra bảng VIII và I X ta cần thực hiện mấy

bớc ? là các bớc nào ?

(?) Muốn tìm giá trị Sin của góc 46012’ em tra

bảng nào ? Nêu cách tra

(-) treo bảng phụ ghi sẵn mẫu 1 SGK

(-) Khi nào ta cộng hay trừ phần hiệu chính

VD1: tìm Sin46 0 12 ' ≈ 0 , 7218(sử dụng mẫu 1 ) ( tra bảng VIII)VD2: Tìm

cos33 0 14 ' ≈ 0 , 8368 − 0 , 0003 ≈ 0 , 8365( phần hiệu chính TLN với α )

VD 3: Tìm tg52 0 18 ' ≈ 1 , 2938( tra bảng IX) (?1) cotg47 0 24 ' ≈ 1 , 9195

VD4:Tìm Cotg8 0 32 ' ( Tra bảng X)

' 32

8 0

Cotg ≈ 6 , 665.(?2) tg82 0 13 ' ≈ 7 , 316

* chú ý : SGK

Trang 19

Nguyễn Thị Quang

Nêu cách sử dụng (đối với từng hệ máy A

thì nhập số đo góc trớc khi ấn các phím

TSLG, còn hệ MS nhập ngợc lại )

HS đọc bài đọc thêm trang 81; 82 (SGK)

(?) Khi tính cotg, ta phải tính nh thế nào

(tính tg rồi nghịch đảo)

* Sử dụng máy tính điện tử tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc

cotgα α

tg

1

=

IV/Củng cố:

Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số l/g của góc α thay đổi ntn?

Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì: - sin α , tg α tăng ; cos α , cotgα giảm

V/Hớng dẫn về nhà:

HS đọc thêm bài Tìm tỉ số lợng giác và góc bằng MT CASIO

Làm các bài tập 20 đến 25 ( có kiểm tra kết quả bằng bảng lợng giác, bằng MTBT và trình bày bằng suy luận)

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 20

- Nắm đợc cách tìm số đo của một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của góc đó

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang

2 Kỹ năng:

- Củng cố kĩ năng tìm TSLG của 1 góc nhọn cho trớc bằng bảng số hoặc máy tính bỏ túi

- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTBT để tìm 1 góc nhọn α khi biết TSLG của nó

3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc.

B Chuẩn bị :

GV: bảng phụ có trích ghi một số phần của bảng sin - cosin, bảng tang - cotang

Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

HS : Bảng 4 chữ số thập phân, máy tính điện tử bỏ túi CASIO 500A( 500MS, 570MS)

HS 2: Kiểm tra bằng máy tính bỏ túi

III/ Bài mới:

*Đối với máy tính fx 500A Chọn Mode 4,

Trang 21

Nguyễn Thị Quang

KQ: ∝≈ 51 0 36 '

* Đối với máy tính Fx 500MS nhấn phím:

(?3) Cotg∝= 3 , 006

*Máy tính Fx500:

KQ: ∝≈ 51 0 36 '

(?3) Cotg∝= 3 , 006

KQ:≈ 18 0 24 '

IV/ Củng cố: Dùng BLG hoặc máy tính các tỉ số LG ( Làm tròn 4 CSTP)

a) Sin70 0 13 ' ≈; b) C0s52 0 32 ' ≈; c) tg=43010 ' ≈ ; d) Cotg32015 ' ≈

Bài 19/84(SGK)

Dùng BLG hoặc máy tính tìm tìm 00 < 900

∝< ( Làm tròn đến phút ) : a) Sìn∝ = ,2368⇒∝ ≈ ; b) C0s∝ =0,6224⇒∝≈ ;

c) tg∝ = 2,154 ⇒∝≈ ; d) Cotg∝ =3,215⇒∝≈

V/Hớng dẫn về nhà:

Xem lại nội dung bài học , luyện tập để sử dụng thành thạo bảng LG và máy tính bỏ

túi để tìm các TSLG khi biết ∝ hoặc tìm ∝ biết TSLG của góc đó

- BTVN: 21; 22; 23; 24; 25(SGK)

HD: Bài 22: Không cần tính các tỉ số lợng giác mà so sánh dựa vào nhận xét:

Nếu góc α tăng từ 00 đến 900 thì:

- sin α , tg α tăng (VD: sin200 < sin500 )

- cos α , cotgα giảm (VD: cos200 > cos500 )

E Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nào ? Nêu cách tra. - hình hoc 9 chương I
Bảng n ào ? Nêu cách tra (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w