1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 7 hóa 8

4 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên tố hóa học
Người hướng dẫn Giáo viên: Căn Sa - THCS Lao Bảo
Trường học THCS Lao Bảo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Lao Bảo, Quảng Trị
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 22,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề : Các em đã biết được kí hiệu hóa học của các nguyên tố hóa học vậy để tiện sử dụng và thống nhất chung về khối lượng nguyên tử người ta đưa ra đơn vị tính nào?. Dùng đơn vị

Trang 1

Ngày soạn :13-9-1010

- Định nghĩa nguyên tố hóa học

- Viết được kí hiệu hóa học của một

nguyên tố

- Định nghĩa nguyên tử khối

- Nắm được nguyên tử khối của một số nguyên tố

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:

Hiểu được:

-Nguyên tử khối: Khái niệm, đơn vị và cách so sánh khối lượng của nguyên tố này với nguyên tử khối của nguyên tố khác

2.Kỹ năng:

- Đọc được tên một nguyên tố khi biết kí hiệu hóa học và ngược lại

- Tra bảng ìm được nguyên tử khối của một số nguyên tố cụ thể

II Chuẩn bị :

GV: Chuẩn bị bảng 20 nguyên tố hóa học và bảng phụ

III.Phương pháp : Đặt và giải quyết vấn đề , đàm thoại gợi mở

,2.Kiểm tra bài cũ: (4’)

HS 1: Định nghĩa nguyên tố hóa học là gì ? Viết kí hiệu hóa học của các nguyên

tố sau : Nhôm, canxi, kẽm, magiê, bạc, sắt, đồng, lưu huỳnh, phốt pho, Clo

3.Bài mới :

Đặt vấn đề : Các em đã biết được kí hiệu hóa học của các nguyên tố hóa học

vậy để tiện sử dụng và thống nhất chung về khối lượng nguyên tử người ta đưa

ra đơn vị tính nào? Để trả lời câu hỏi này các em tìm “ Nguyên tử khối”

phát triển bài

Hoạt động 1: Nguyên tử khối

25’ GV: Đặt vấn đề : các em đã biết

nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ

tử nhỏ hay lớn? Dùng đơn vị gam tính

được không GV: nguyên tử khối có

khối lượng vô cùng nhỏ bé nếu tính

bằng gam thì quá nhỏ không tiện sử

dụng Vì vậy người ta quy ứơc lấy

1\12 khối lượng của nguyên tử các

bon làm đơn vị khối lượng nguyên tử,

gọi là đơn vị các bon ,

HS: nghiên cứu SGK

Trang 2

viết tắt là : đ.v.C.

ví dụ : GV: Các giá trị khối lượng này cho biết sự nặng nhẹ giửa các nguyên tử Vậy trong các nguyên

tử trên nguyên tử nào nhẹ nhất ?

- Nguyên tử các bon , nguyên tử ôxi nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro?

GV: Thuyết trình : -Khối lượng tính bằng đơn

vị các bon chỉ là khối lượng tương đối giữa các nguyên tử

Người ta gọi khối lượng này là nguyên tử khối

- Vậy nguyên tử khối là

gì ? GV; Hướng dẩn HS trong bảng 1 SGK trang 42 để biết nguyên tử khối của các nguyên tố

GV: Mổi nguyên tố đều có một nguyên tử khối riêng biệt Vì vậy dựa vào nguyên tử khối của một nguyên tố chưa biết ta xác định được đó là nguyên tử nào

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1

Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố R có khối lượng nặng gấp 14 lần nguyên tử hiđro em hãy tra bảng 1 SGK trang 42 và cho biết :

a R là nguyên tố nào ? b.Số p và số e trong nguyên tử

HS: Ghi.

- Khối lượng của một nguyên tử hiđro bằng 1 đ.v.C

- Khối lượng của một nguyên tử các bon : C = 12 đvC

- Khối lượng một nguyên

tử ôxi bằng 16 đvC HS:

- Nguyên tử hiđrô nhẹ nhất

-Nguyên tử các bon nặng gấp 12 lần nguyên tử hiđro

- nguyên tử ôxi nặng gấp

16 lần nguyên tử hiđro

HS: Nguyên tử khối là khối lượng được tính bằng đơn vị các bon

HS: Suy nghĩ và làm bài tập vào vở

HS: Ta phải biết:

- S ố proton hoặc nguy ên

tử khối

Trang 3

GV: Hướng dẩn HS làm bài tập bằng hệ thống các câu hỏi sau ?

-Muốn xác định được R là nguyên tố nào ta phải biết được điều gì về nguyên tố

R ?- Với dữ kiện bài tập trên, ta có thể xác định được số proton trong nguyên tử R không ?

- Vậy ta phải xác định nguyên tử

-HS; ta không xác định được số proton

HS: Nguyên tử khối của R

là :

bảng 1 và cho biết tên , kí hiệu c ủa nguyên tố R? số

p, số e

GV: yêu cầu hs làm bài luyện tập2 :

Bài tập 2: Nguyên tử của nguyên tố X có 16 proton trong hạt nhân em hãy xem bảng 1( SGKtr 42) và trả lời các câu hỏi sau :

X?

nguyên tử X?

c nguyên tử X nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử hiđro, nguyên tử ôxi

R= 14 x 1 = 14 (đ.v C ) HS:

a R là ni tơ , kí hiệu là :N

b, số proton l à 7 -Vì số p = s ố e

Số e là : 7e

- HS làm bài tập

- X là lưu huỳnh

- nguyên tử lưu huỳnh có 16e

-S =32 đ.v.c

nguyên tử lưu huỳnh nặng gấp 32 lần nguyên tử hiđrovà nặng gấp 16 lần nguyên tử ôxi

4.` CỦNG CỐ : (4’)

GV: yêu cầu HS bài đọc thêm (SGK tr21 )

- GV đưa bảng phụ bài tập cho HS làm :

T

T

Tên nguyên tố Kí

hiệu

nguyên tử

Nguyên

tử khối

GV: cho hs thảo luận và treo bảng nhóm và chấm bài cho điểm

Trang 4

T

Tên nguyên tố Kí

hiệu

nguyên tử

Nguyên

tử khối

5 Dặn dò :(1’) - Học bài cũ theo SGK

- Làm bài tập: 4 5 6 7.8 tr 20 SGK

- Bài tập SBT: 5.4 , 5.5 , 5.6,

- Chuẩn bị bài mới “Đơn chất và hợp chất “

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 và cho biết tên , kí  hiệu c ủa nguyên tố R?  số - tiết 7 hóa 8
Bảng 1 và cho biết tên , kí hiệu c ủa nguyên tố R? số (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w