Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị20’ - GV: Hướng dẫn HS lập - HS: Theo dõi và thực hiện b.Lập công thức háa học của công thức hoá học của hợp theo các bước GV hướng hợp chấ[r]
Trang 1Tuần: 7 Ngày soạn: 01/10/2016 Tiêt : 14 Ngay dạy : 06/10/2016
BÀI 10: HOÁ TRỊ (TT )
I MỤC TIÊU: Sau tiết này HS phải:
1 Kiến thức : Biết được:
Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên tố AxBy thì:
a.x = b.y (a, b là hoá trị tương ứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B là nhóm nguyên tử)
2 Kỹ năng :
- Tính hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất khi biết CTHH của hợp chất và hóa trị của
nguyên tố kia ( nhóm nguyên tử )
- Biết cách lập CTHH của hợp chất khi biết hóa trị của hai nguyên tố hóa học hoặc nhóm nguyên tử tạo nên chất
3 Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, có ý thức học tập nghiêm túc
4 Trọng tâm:
- Cách lập CTHH của một chất dựa vào hóa trị
5 Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
II CHUẨN BỊ :
1 Đồ dùng dạy học:
a Giáo viên : Bảng 1,2 trang 42 ,43 SGK
b Học sinh: Thuộc hoá trị của một số nguyên tố ở bảng 1SGK /tr 42, 43.
2 Phương pháp:
Làm mẫu bắt chước, làm việc nhóm, hỏi đáp, làm việc với SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1.Ổn định lớp (1’): 8A1:
8A2: 8A3
2 Kiểm tra bài cũ (5’):
Hoá trị là gì? Hãy nêu quy tắc hoá trị?
3 Vào bài mới:
* Gi i thi u bài :(1') Nguyên t có kh n ng liên k t v i nhau Hoá tri là con s bi u th kh n ng đó ớ ệ ử ả ă ế ớ ố ể ị ả ă
Bi t đ c hoá tr ta s hi u và vi t đúng c ng nh l p đ c công th c hoá h c c a h p ch t.ế ượ ị ẽ ể ế ũ ư ậ ượ ứ ọ ủ ợ ấ
Hoạt động 1 Tìm hiểu cách tính hoá trị của một nguyên tố(10’)
- GV: Hướng dẫn HS cách
tính hoá trị của Fe trong
hợp chất FeCl3
- GV: Yêu cầu HS xác định
hoá trị của C trong hợp chất
CO2
- GV: Hướng dẫn các bước
tương tự như tính hoá trị
của Fe
- HS: Thực hiện các bước theo hướng dẫn của GV
- HS: Ghi đề bài tập
- HS: Làm BT Gọi a là hoá trị của C
1.a = 2 II
2
4 1
II
a
Ccó hóa trị IV
II QUY TẮC HOÁ TRỊ:
2 Vận dụng :
a Tính hoá trị của một nguyên tố:
Ví dụ: Tính hoá trị của Fe trong hợp chất FeCl3, Cl(I)
* Gọi hoá trị của Fe là a
1.a = 3 I
3
3 1
I
a
Fe là hoá trị III
Trang 2- GV: Nhận xét và bổ sung - HS: Làm bài tập vào vở.
Hoạt động 2 Lập công thức hoá học của hợp chất theo hoá trị(20’)
- GV: Hướng dẫn HS lập
công thức hoá học của hợp
chất tạo bởi nitơ IV và oxi
1- N O x IV y II
2- IV.x = II.y
3-
1 2
x II
y IV
=>x, y => công thức đúng
- GV : Dựa vào VD hãy
nêu các bước giải
- GV: Nhận xét
- GV: Lập công thức hoá
học của hợp chất gồm :
*Nhôm (III) và nhóm
SO4(II)
- GV: Cho HS lên bảng
sữa
- GV: Nhận xét
- GV: Lưu ý một số vấn đề
một số trường hợp đặc biệt
học sinh có thể dễ dàng
nhận biết
- HS: Theo dõi và thực hiện theo các bước GV hướng dẫn:
+Gọi CTTQ: N O x IV II y
+Ap dụng quy tắc hoá trị:
a.x = b.y
IV x = II y
=>
1 2
x II
y IV =>x =1; y = 2
=>Công thức đúng : NO2
- HS: Nêu các bước giải
- HS: Ghi vở
- HS: Làm BT vào vở
1Gọi CTTQ: III( 4 )II
Al SO
2.Áp dụng QTHT:III.x= II.y 3
2 3
x II
y III =>x = 2, y = 3 4.Vậy công thức : Al2(SO4)3
- HS:Sữa bài vào vở
- HS : Lắng nghe và ghi vở
b.Lập công thức háa học của hợp chất theo hoá trị:
Ví dụ : Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nitơ IV và oxi
1- Gọi CTTQ: N O x IV y II
2- Ap dụng QTHT: a.x = b.y
=> IV x = II y
=>
1 2
x II
y IV => x =1; y = 2
=>Công thức cần lập : NO2
* Các bước lập công thức hoá học
1- Gọi CTTQ: A B x a y b 2-Ap dụng QTHT: a.x = b.y 3- Lập tỷ lệ:
' '
x b b
y a a
=>x, y => CT đúng cần tìm
4 Củng cố:(7’) Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
a Canxi(II) và oxi(II)
b Canxi (II) và PO4(III)
c Lưu huỳnh(IV) và oxi(II).
5 Nhận xét và dặn dò:(1')
- Nhận xét khả năng tiếp thu bài và vận dụng kiến thức vào bài tập
- Làm bài tập 5,6,7,8 SGK/ 38, ôn tập lại kiến thức chuẩn bị luyện tập.
IV RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………