1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 5-KỲ 2

35 625 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Toán 5-Kỳ 2
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 616,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tiếp tục củng cố và nâng cao về đặc điểm của hình thang, cách tính diện tích hình thang, cách tính độ dài hai đáy hình thang.. - Giải bài toán về tính diện tích hình thang... + Dặn HS

Trang 1

- Củng cố và nâng cao về đặc điểm của hình tam giác

- Phân biệt ba loại hình tam giác (phân loại theo góc)

- Nhận biết đáy và đờng cao (tơng ứng) của hình tam gác

MK, MN, KN

*Lời giải: +) Đáy AB, đờng cao CH +) Đáy EG, đờng cao DK +) Đáy PQ, đờng cao MN

*Kết quả:

a) S tam giác ADE = S tam giác EDHb) S tam giác EBC = S tam giác EHCc) Từ a và b suy ra: S hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần S tam giác EDC

Ngày giảng:…………

Toán Luyện tập

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác

- Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh góc

vuông của hình tam giác vuông)

*Bài tập 1 Tính S hình tam giác.

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

Hoạt động của học sinh

- HS hoàn thành VBT buổi sáng

- 1HS đọc yêu cầu bài tập

1

Trang 2

- GV hớng dẫn HS cách làm.

- Cho HS làm vào nháp

- GV nhận xét, kết luận

*Bài tập 2

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm

-Mời 2 HS nêu kết quả

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 Tính S hình tam giác vuông.

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Mời 2 HS lên chữa bài

- GV nhận xét, kết luận lời giải đúng

-Muốn tính diện tích hình tam giác

1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS trao đổi nhóm tìm cách giải bài tập

5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2) Đáp số: 7,5 cm2

- Ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME:

MN = PQ = 4cm ; MQ = NP = 3cm

ME = 1cm ; EN = 3cmDiện tích hình chữ nhật MNPQ là:

4 x 3 = 12 (cm2)

S tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)

S tam giác NEP là: 3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)

S MQE + S NEP là: 1,5 + 4,5 = 6 (cm2)

S tam giác EQP là: 12 – 6 = 6 (cm2)

Ngày giảng:…………

2

Trang 3

Toán Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS ôn tập, củng cố về:

-Các hàng của số thập phân ; cộng, trừ, nhân, chia số tập phân ; viết số đo

-Mời 3 HS nêu kết quả và giải thích tại

sao lại chọn kết quả đó

- HS đọc yêu cầu bài tập

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:

60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2

Tuần 19

Ngày soạn:…… ……

Ngày giảng:…… ……

Toán Luyện tập chung

Trang 4

BiÕt BM = 2cm, TÝnh diÖn tÝch h×nh tam

gi¸c ABM vµ AMC

+ GV nh¾c l¹i néi dung luyÖn tËp, c¸ch

tÝnh diÖn tÝch h×nh tam gi¸c, c¸c phÐp tÝnh

4 x 2,7 : 2 = 5,4(cm2) §¸p sè: 2,7(cm2); 5,4(cm2)

* Bµi tËp 1 viÕt tªn h×nh thang vu«ng cã

trong h×nh díi ®©y

- ghi tªn c¸c h×nh thang vu«ng vµo vë nh¸p

- Mét vµi HS nªu tªn c¸c h×nh thang vu«ng

Trang 5

D N P C

* Bài tập 2 Tính diện tích hình thang có:

a, Độ dài hai đáy lần lợt là 7dm và 5dm;

* Bài tập 4 Một mảnh đất hình thang có

đáy lớn là 35,6m, đáy lớn hơn đáy bé

- HS đọc bài toán, trao đổi với bạn tìm cách giải

- Tiếp tục củng cố và nâng cao về đặc điểm của hình thang, cách tính diện tích

hình thang, cách tính độ dài hai đáy hình thang

- Giải bài toán về tính diện tích hình thang

5

Trang 6

a, Độ dài hai đáy lần lợt là 3

*Bài tập 3 Một mảnh đất hình thang có

diện tích 455m2, chiều cao là 13m Tính

độ dài mỗi đáy của mảnh đất hình thang

đó, biết đáy bé kém đáy lớn 5m

+ GV HD cáh giải bài toán

+ Gv chấm bài, nhận xét

HĐ3 Củng cố, dặn dò.

+ GV nhắc lại nội dung luyện tập

+ Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

- HS quan xsát hình vẽ, Trao đổi với bạntìm cách giải bài toán

- Một HS lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

Bài giải:

Ta có MC = 16cm – 7cm = 9cm.Chiều cao hạ từ B xuống đáy MC của hìnhtam giác BMC cũng là chiều cao của hìnhthang ABCD chiều cao đó là;

37,8 x 2 : 9 = 8,4(cm)Diện tích hình thang ABCD là:(16 + 9) x 8,4 : 2 = 105(cm2) Đáp số: 105 cm2

- HS đọc bài tập, trao đổi với bạn tìm cáchgiải bài toán

Tuần 20

Ngày soạn:…… ……

Ngày giảng:…… ……

Toán luyện tập: tính chu vi, diện tích hình tròn

Trang 7

*Bài tập3 Đờng kính của một bánh xe

đạp là 65cm Để ngời đi xe đạp đi đợc

quãng đờng 2041m thì mỗi bánh xe phải

1,5 x 1,5 x 3,14 = 7,065(m2) Đáp số: a, 176,625cm2; b, 7,065m2

- HS trao đổi, tìm lời giải

- HS làm bài vào vở

- Một HS lên bảng làm bài

*Bài giải:

Đổi 65cm = 0,65mChu vi của bánh xe đạp là:

0,65 x 3,14 = 2,041(m)

Để đi đợc quãng đờng 2041m thì bánh xe

phải lăn số vòng là:

2041 : 2,041 = 1000(vòng) Đáp số: 100 vòng

Ngày giảng:…… ……

Toán luyện tập: tính chu vi, diện tích hình tròn

A mục tiêu

- Tiếp tục củng cố và nâng cao cách tính chu vi, diện tích hình tròn

- Giải bài toán về chu vi, diện tích hình tròn

Trang 8

*Bài tập1.Vờn hoa của một trờng tiểu

+ GV chữa bài, nhận xét, kết luận

*Bài tập2 Diện tích của một hình tròn là

+ HDHS giải bài toán

+ Chấm, chữa bài

171 – 14,13 = 156,87(m2) Đáp số: 156,87m2

- HS thực hiện nh bài tập1

*Bài giải:

Vì diện tích của hình tròn là 50,24 cm2,nên tích hai bán kính của hình tròn đó là:

- HS quan sát hình vẽ, trao đổi với bạn, tìm lời giải

- Làm bài tập vào vở

- một HS lên bảng làm bài

*bài giải:

Diện tích phần tô đậm bằng diện tích hìnhvuông trừ đi tổng diện tích hình 1 và hình

2 Diện tích hình 2 bằng diện tích hìnhvuông ABCD trừ đi 1

4 diện tích hình tròn

tâm A bán kính 2cm

Diện tích hình vuông ABCD là:

2 x 2 = 4(cm2)Diện tích hình 2 là:

4 – 2 x 2 x 3,14 : 4 = 0,86(cm2)Tơng tự diện tích hình 1 cũng bằng

0,86cm2.Diện tích phần tô đậm là:

4 – (0,86 + 0,86) = 2,28(cm2) Đáp số: 2,28cm2

Ngày giảng:…… ……

Toán Luyện tập chung

8

Trang 9

A Mục tiêu.

- Củng cố, nâng cao cách tính chu vi, diện tích hình tròn Tính đờng kính và bán

kính khi biết chu vi hình tròn

- Giải các bài toán về chu vi, diện tích hình tròn

- GV nhắc lại nội dung luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

Trang 10

+ GV chấm, chữa bài

*Bài tập 3 Tính diện tích mảnh đất

- GV nhắc lại nội dung tiết luyện tập,

cách giải các bài toán liên quan đến chu

2(cm)Diện tích hình tròn là:

2 x 2 x 3,14 = 12,56(cm2) Đáp số:

7 x 12 : 2 = 42(cm2)Diện tích hình tam giác MBN(QDP) là:

21 x 6 : 2 = 63(cm2)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

28 x 18 = 504(cm2)Diện tích hình bình hành MNPQ là:

504 – (42 x 2 + 63 x 2) = 294(cm2) Đáp số: 294cm2

- HS thực hiện nh bài tập 2

*Bài giải:

Diện tích mảnh đất hình thang ABCE là:

(10 + 8) x 5 : 2 = 45(m2)Diện tích mảnh đất hình tam giác vuông

ECD là:

6 x 8 : 2 = 24(m2)Diện tích mảnh đất ABCDE là:

45 + 24 = 69(m2) Đáp số: 69m2

Ngày giảng:…… ……

Toán Luyện tập về tính diện tích

A Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố, nâng cao cách tính diện tích các hình

- Giải các bài toán về chu vi, diện tích các hình

Trang 11

*Bài tập1 Tính diện tích mảnh đất có kích

thớc theo hình vẽ dới đây:

*Bài tập2 Tính diện tích mảnh đất có kích

thớc theo hình vẽ dới đây:

- GV nhắc lại nội dung tiết luyện tập, cách

giải các bài toán liên quan đến chu vi, diện

38 x 15,5 = 589(m2)Diện tích mảnh đất là:

666,5 + 589 = 1255,5(m2) Đáp số: 1255,5m2

- HS thực hiện nh bài tập1

Bài giải:

chia mảnh đất nh hình vẽ, ta đợc mộthình thang và một hình chữ nhật

75 x 16,5 = 1237,5(m2)Diện tích mảnh đất là:

1171,5 + 1237,5 = 2409(m2) Đáp số: 2409m2

Ngày giảng:…… ……

Toán Luyện tập: giải bài toán về biểu đồ,

tính diện tích các hình

A Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố, nâng cao cách tính diện tích các hình

- Giải các bài toán liên quan đến tỉ số %, biểu đồ, về chu vi, diện tích các hình

*Bài tập1.Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ

số % HS tham gia học tự chon các môn

Toán, tiếng việt, Tiếng Anh của khối 5 ở một

trờng tiểu học Biết rằng số HS tham gia học

100% - (32,5% + 30%) = 37,5%Vì số HS tham gia học tự chọn mônToán là 90 bạn nên tổng số HS của khối

ớp 5 là:

11

T.A Toán32,5%

T.V 30%

Trang 12

*Bài tập2 Một khu rừng HCN có chu vi là

- GV nhắc lại nội dung tiết luyện tập, cách

giải các bài toán liên quan đến tỉ só %, biểu

đồ và chu vi, diện tích các hình

- HS tự trao đổi, tìm cách giải bài toán, làm bài vào vở

6,3 : (4+3) x 4 = 3,6(km)chiều rộng khu rừng HCN là:6,3 – 3,6 = 2,7(km)Diện tích khu rừng là:

3,6 x 2,7 = 9,72(km2) Đáp số: 9,72km2

- HS trao đổi tìm cách giải bài toán

- Làm bài vào vở

Bài giảiDiện tích hình thang ABDH là:

(6,2 + 14,2) x 6 : 2 = 61,2(m2)Diện tích hình tam giác BCD là:

6 x 8 : 2 = 24(m2)Diện tích hình bình hành HDEG là:14,2 x 5 = 71(m2)

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ1: HDHS hoàn thành vở bài tập.

HĐ2: HDHS luyện tập.

*Bài tập1:

a Tính diện tích xung quanh của hình

hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều

chiều dài 8,5m, chiều rộng 6,4m, chiều

cao 3,5m ngời ta quét vôi trần nhà và các

bức tờng phía trong phòng tính diện tích

cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa

băng 25% diện tích trần nhà

HĐ3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhắc lại cách tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần hình hộp chữ

nhật, hình lập phơng

- Dặn HS về nhà xem lại cách giải các bài

tập đã làm

- HS hoàn thành VBT buổi sáng

- 1-2 HS đọc yêu cầu của đề bài

- HS nhắc lại công thức tính diện tích xungquanh, diện tích toàn phần của hình hộpchữ nhật

- HS tự làm bài vào vở (nháp)

- 2HS lên bảng làm bài

Bài giải:

a, Đổi 25dm = 2,5 mDiện tích xung quanh của hình hộp chữ

- HS thực hiện nh bài tập1

Bài giải:

a, Diện tích một mặt của HLP là:

384 : 6 = 64(dm2)Diện tích xung quanh của HLP là:

64 x 4 = 256(dm2)

b, Vì DT một mặt là 64dm2, mà 8x8 = 64

Vậy cạnh của HLP là :

64 : 8 = 8(dm) Đáp số: a, 256dm2; b, 8dm

học là:

(8,5+6,4) x 2 x 3,5 = 104,3(m2)Diện tích các cửa là:

54,4 x 25 : 100 = 13,6(m2)diện tích cần quét vôi là:

54,4 + 104,3 – 13,6 = 145,1(m2) Đáp số: 145,1m2

Ngày giảng:…… ……

Toán

13

Trang 14

Luyện tập về tính diện tích xung quanh,

diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật,

+ GV HD cách giải bài toán

+ GV chấm, chữa bài, nhận xét

*Bài tập2 một thùng làm bằng tôn không

nắp dạng HHCN có diện tích xung quanh

7,2m2, chiều dài hơn chiều rộng 0,2m

Tính diện tích tôn để làm cái thùng đó,

biết chiều cao của thùng là 1,2m (không

tính mép hàn)

* Bài tập3.Nếu cạnh của HLP đợc gấp lên

3 lần thì diện tích toàn phần của HLP đó

gấp lên mấy lần?

+ GV nhận xét, kết luận

HĐ3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhắc lại nội dung bài luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

làm

- HS hoàn thành VBT buổi sáng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Trao đổi với bạn để tìm lời giải bài toán

3 x 3 x 6 =54(dm2) Đáp số: 54 dm2

- HS thực hiện nh bài tập1

Bài giải:

Chu vi đáy của HHCN là:

7,2 : 1,2 = 6(m)Nửa chu vi đáy của HHCN là:

6 : 2 = 3(m)chiều dài của HHCN đó là:

(3 + 0,2) : 2 = 1,6(m)Chiều rộng của HHCN đó là:

3 – 1,6 = 1,4(m)Diện tích đáy của HHCN đó là:1,6 x 1,4 = 2,24(m2)Diện tích tôn để làm cái thùng đó là:

7,2 + 2,24 = 9,44(m2) Đáp số: 9,44m2

- HS trao đổi, tìm ra cách giải

- một vài HS nêu cách làm

Bài giải:

Gọi cạnh của HLP ban đầu là a, cạnh củaHLP đợc gấp lên 3 lần là a x 3.Diện tích toàn phần của HLP ban đầu là:

a x a x6

Diện tích toàn phần của HLP mới là:

(a x 3 x a x 3) x 6

Mà: (a x 3 x a x 3) x 6 = (a x a) x (3 x 3) x 6 = (a x a) x 6 x 9

Vậy khi cạnh của HLP gấp lên 3 lần thì

DT toàn phần của HLP đó gấp lên 9 lần

14

Trang 15

- GV nhắc lại nội dung bài luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

làm

- HS hoàn thành VBT buổi sáng

- HS nhắc lại cách tính DTXQ, DTTP củaHHCN

30 x 20 = 600(cm2)Diện tích tôn dùng để làm cái hộp là:

- Củng cố và nâng cao về cm3; dm3; m3; đổi các đơn vị đo thể tích của các hình

-giải các bài toán liên quan đến các đơn vị đo thể tích

B Đồ dùng dạy học

15

Trang 16

- GV nhắc lại cách viết số đo thể tích dới

các dạng khác nhau theo đơn vị đo

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

99m3 = 99000dm3; 2,5m3 = 2500dm3; 0,5m3 = 500dm3;

b,5cm3 = 0,000005m3; 2306cm3 = 0,002306m3; 0,2cm3 = 0,0000002m3

42dm3 = 0,042m3; 10,6dm3 = 0,0106m3; 0,9dm3 = 0,0009m3

- Tiếp tục củng cố và nâng cao về cm3; dm3; m3; đổi các đơn vị đo, diện tích, thể

tích của các hình dới các dạng đơn vị đo khác nhau

- giải các bài toán liên quan đến các đơn vị đo thể tích

Trang 17

+ GV nhận xét bài chốt lại kết quả đúng.

*Bài tập2 Viết số đo sau dới dạng số

+ GV nhận xét bài chốt lại kết quả đúng

*Bài tập3 Viết các số đo dới dạng số

- GV nhắc lại kiến thức đã luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

làm

13ha25m2 = 13,0025ha

c 1m225cm2 = 10025cm2; 1m225cm2 = 1,25m2

d 2cm3 = 0,002dm3; 35dm3 = 0,035m3

e 1m325cm3 = 1000025cm3; 1m325cm3 = 1,0025m3

- HS thực hiện nh bài tập1

*Kết quả:

a 1m2 = 0,001ha; 18m2 = 0,0018ha; 300m2 = 0,03ha

74m338dm3 = 74,038m3; 6m39dm3 = 6,009m3

b, 1dm3584cm3 = 1,584dm3; 12dm340cm3 = 12,04dm3; 4dm35cm3 = 4,005dm3; 1566cm3 = 1,566dm3;12000cm3 = 12dm3; 1cm3 = 0,001dm3; 27cm3 = 0,027dm3; 504cm3 = 0,504dm3

- HS trao đổi tìm lời giải bài toán

- Một số HS nêu cách giải bài toán

17

Trang 18

ơng có cạnh 1

5m Mỗi cm khối kim loại

nặng 6,2g Hỏi khối kim loại đó cân nặng

bao nhiêu kg?

+ GV chữa bài nhận xét

* Bài tập4 một bể cá dạng HHCN làm

bằng kính (không nắp) có chiều dài 80cm,

chiều rộng 50cm, chiều cao 45cm Mực

n-ớc ban đầu trong bể cao 35cm

a, Tính diện tích kính dùng để làm bể cá

đó

b, Ngời ta cho vào bể cá một hòn đá có thể

tích 10cm3 hỏi mực nớc trong bể lúc này

cao bao nhiêu cm?

+ Gv thu, chấm một số bài, nhận xét

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- GV nhắc lại kiến thức đã luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

6,2 x 8000 = 49600(g) = 49,6(kg) Đáp số: 49,6kg

- HS thực hiện nh bài tập3

Bài giải:

a, Diện tích kính cần dùng bằng diện tích xung quanh của bể cá công với diện tích

đáy bể cá nên:

Diện tích xung quanh bể cá là:(80 + 50) x 2 x 45 = 11700(cm3)Diện tích đáy của bể cá là:

80 x 50 = 4000(cm3)Diện tích kính cần dùng là:

35 + 2,5 = 37,5 (cm) Đáp số: a, 15700cm3; b, 37,5 cm

- Tiếp tục củng cố và nâng cao cách tính thể tích HHCN, HLP

- Giải các bài toán về thể tích HHCN, HLP

có kích thớc trong lòng bể là: chiều dài

2m, chiều rộng 1,2m, chiều cao 1,4m Hỏi

bể đó chứa đợc bao nhiêu lít nớc? (biết

Vậy bể chứa đợc 3360lít nớc

18

Trang 19

tích xung quanh là 600cm2, chiều cao

10cm, chiều dài hơn chiều rộng 6cm tính

thể tích hình hộp chữ nhật đó

+ GV thu chấm một số bài, nhận xét

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- GV nhắc lại kiến thức đã luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

Thể tích của hình lập phơng là:

7 x 7 x 7 = 343(dm3) đáp số 343dm3

- HS thực hiện nh bài tập1

bài giải:

Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

600 : 10 = 60(cm)Nửa chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

60 : 2 = 30(cm)Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

(30 – 6) : 2 = 12(cm)Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

30 – 12 = 18(cm)Thể tích hình hộp chữ nhật là:

18 x 12 x 10 = 2160(cm3) Đáp số: 2160cm3

Ngày giảng:…… ……

Toán

Luyện tập

A Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố và nâng cao cách tính thể tích HHCN, HLP

- Giải các bài toán về thể tích HHCN, HLP

cao 0,6m Ngời ta thả vào bể một hòn đá

làm hòn non bộ thì mức nớc trong bể cao

- HS hoàn thành VBT buổi sáng

- HS trao đổi, tìm lời giải bài toán

- nhiều HS nêu cách giải bài toán

19

Trang 20

0,7m tính thể tích phầnhòn non bộ ngập

trong nớc

HĐ3 Củng cố, dặn dò

- GV nhắc lại kiến thức đã luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

làm

vào bể cá là:

2,5 x 1,8 x 0,7 = 3,15(m3)Thể tích của phần non bộ ngập trong nớc là:

3,15 – 2,7 = 0,45(m3) Đáp số: 0,45m3

Ngày giảng:…… ……

Toán

Luyện tập chung

A Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố và nâng cao cách tính thể tích HHCN, HLP

- Giải các bài toán về thể tích HHCN, HLP

- GV nhắc lại kiến thức đã luyện tập

- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập đã

162 : 2 = 81(dm2)

Ta có 81 = 9 x 9, do đó cạnh của hình lập phơng là 9dm,

Thể tích của hình lập phơng là:

9 x 9 x 9 = 729(dm3)

Đáp số: 729dm3

- HS thực hiện nh bài tập 1Bài giải:

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Bài tập 3. Hình bình hành ABCD có AB - GIÁO ÁN TOÁN 5-KỲ 2
i tập 3. Hình bình hành ABCD có AB (Trang 6)
* Bài tập 2. Hình thang ABCD có đáy lớn DC = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm,   diện   tíhc   hình   tam   giác   BMC   = 37,8cm 2 - GIÁO ÁN TOÁN 5-KỲ 2
i tập 2. Hình thang ABCD có đáy lớn DC = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tíhc hình tam giác BMC = 37,8cm 2 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w