-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trongtính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân.. Ngày soạn:6/9/10Ngày giảng:9/9/10 Ti
Trang 1-Nắm đợc định nghĩa tứ giác, ta giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
-Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gíc lồi
-Biết vận dụng kiến thức của bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn vào bài mới
III Bài mới:(31')
-Hình 1a gọi là tứ giác lồi
?Vậy tứ giác ntn gọi là t.giác lồi?
A
B
C D
Trang 2- GV: Ta đã biết tổng số đo độ của các góc
trong tam giác Vậy tổng số đo độ của các
góc trong một tứ giác là bao nhiêu? Có mối
liên hệ gì với tam giác không?…
của tứ giác ABCD ?
TL: Chia tứ giác thành hai tam giác
2
1 2
1
D
C B
A
Trang 3C A
Trang 4-GV:Thớc thẳng, phấn màu, êke Bảng phụ.
-HS:Thớc thẳng, êke, ôn tập các kiến thức về hình thang đã học
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1’)
II Kiểm tra bài cũ : (7')
? HS1: Phát biểu và chứng minh định lý về tổng các góc của một tứ giác
? HS2: Làm BT 3 (SGK.T67)
=> Nhận xét, đánh giá
III Bài mới: ( 24' )
?Vậy thế nào là hình thang?
TL: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối
song song
?Nêu cách vẽ hình thang?
-Gọi hs lên bảng vẽ, cho hs cả lớp cùng
vẽ ra nháp
-Gv nêu các yếu tố cạnh, đờng cao…
-Treo bảng phụ H15 và yêu cầu hs làm ?
B A
H
Trang 5-Treo bảng phụ H16, 17 và yêu cầu hs trả
lời ?2
-Gv phân tích cùng hs
?Để c/m hai đoạn thẳng bằng nhau thông
thờng ta thờng c/m ntn?
TL: Hai tam giác bằng nhau
?Hai tam giác nào bằng nhau?
-Gv giới thiệu hình thang vuông
?Thế nào là hình thang vuông?
Vì AB, CD là 2 đáy của hình thang ABCD
→ AB//CD.→ (so le trong)Vì AD//BC → (so le trong).
có: AC chung
→ ∆ABC = ∆CDA (g.c.g)
→ AD = BC; AB = CD.
b) Tơng tự a) cómà: AB = CD, AC chung
=> ∆ABC = ∆CDA (c.g.c )
=> AD = BC Suy ra: AD // BC
B A
B A
Trang 7Ngày soạn:28/8/10
Ngày giảng:1/9/10
Tiết 3 : Hình thang cân
A Mục tiêu:
-Hs nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
-Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và t/c của hình thang cân trongtính toán và chứng minh, biết cách CM một tứ giác là hình thang cân
-Rèn t duy lôgic, tính chính xác và cách lập luận CM hình học
B Chuẩn bị:
-GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ H23, 24, 27 - SGK; ?2, compa
-HS:Ôn tập các kiến thức về hình thang đã học, thớc thẳng, thớc đo góc, compa
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: ( 1phút’)
II Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
? HS1:Nêu định nghĩa hình thang, vẽ hình và chỉ ra các yếu tố của hình thang
? HS2:Làm BT 9 (SGK.T71)
=> Nhận xét, đánh giá
III Bài mới: ( 31 phút )
Trang 8? Hãy vẽ hình ghi GT, KL của đlí ?
- GV hớng dẫn HS tìm giao điểm O của
- GV đa hình 27 - SGK minh hoạ
?Vẽ 2 đờng chéo của hình thang cân?
Trang 102.kiểm tra bài cũ (10 phút )
Học sinh : -Phát biểu tính chất và định nghĩa hình thang cân ?
-Làm BT 15 (SGK -75 )
3.nội dung bài mới (30 phút)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Trang 11gt ,kl
Tg ABD=TgACE(c,g,c)
→ cm BEDC là ht cân DE//Bc ⇒
D1=B2
→B1=D1dođó DE=BE
EA=-⇒từ (1)và (2)
⇒hình thang ABCD có 2 đờng chéo =ht cân
Trang 12Gọi E là giao đIểm của
EA=-⇒từ (1)và (2)
⇒hình thang ABCD có 2 đờng chéo =ht cân
a HT ABEC (AB//CE) có hai cạnh bên AC,BE song song ⇒AC=BE theo
GT AC=BD nên BE=BD do đó TG BDE cân
⇒Vậy ABCD là hình thang cân
4.củng cố ( 4 phút )
-yêu cầu học sinh tại chỗ nêu định nghĩa hình thang cân ?
-yêu cầu học sinh nêu tính chất hình thang cân ?
5.h ớng dẫn về nhà (1 phút)
-Ôn tập định nghĩa , tính chất ,nhận xét ,dấu hiệu nhận biết hình , hình thang cân -BTVN : 17 , 19 (SGK -75) ; 28 , 29 , 30 (SBT -63 )
Trang 13
Ngày soạn:6/9/10
Ngày giảng:9/9/10
Tiết 5 : Đuờng trung bình CủA TAM GIáC
Đuờng trung bình CủA HìNH THANG
-A.mục tiêu
H/s nắm đợc d/n và các ĐL1 ,ĐL2 về đờng trung bình của tam giác ,của hình thangBiết vận dụng các ĐL về đờng trung bình của tam giác ,của hình thang để giảI các bài tập
Rèn luyện cách lập luận vận dụng ĐL vào các bài tập thực tế
2.Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Học sinh 1 :nêu các cách nhận biết của hình thang cân ?
Yêu cầu trae lời:
Các cách nhận biết:
- Dựa vào định nghĩa: là hình thang cóhai góc đáy bằng nhau
Dựa vào tính chất: Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau
Học sinh 2 : Vẽ hình ghi giả thíêt và kết luận của bài toán sau:
Cho tam giác ABC Từ trung điểm M của cạnh AB kẻ đờng thẳng song song với BC cắt
AC tại N Chứng minh: N là trung điểm của cạnh AC
? gv : cho hs làm câu hỏi bài tập trên
3.Bài mới (34 phút)
Trang 14Bài soạn hỡnh học 8 Năm học 2010 - 2011
H/s phát biểu định nghĩa
H/s phát biểu định lí 2
OB
⇒CD là đờng trung bình của tam giác AOB
⇒CD =
2
1AB
⇒
Định lí (sgk)
GT :tg ABC AD=DB DE=BC
KL :AE=EC
Chứng minh (sgk)
*Đinh nghĩa (sgk) A
D E
B C
? 2Nhận xét:
ADE =B và DE =12 BC
Định lí 2 (sgk)
GT :tg ABC, AD=DB AE=EC
KL : DE//BC DE=
2
1BC Chứng minh (sgk) A
D E F
B C
?3Cách giải:
Tam giác ABC có :AD=DB (gt) AE=EC(gt) đoạn thẳng DE là đờng trung bình của tam giác ABC suy ra DE =21 BC (tính chất đờng trung bình)
Trang 162 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Học sinh :Nêu đợc định nghĩa và t/c về đờng trung bình của tam giác ?
3 Nội dung bài mới
H/s phát biểu ĐN
H/s phát biểu ĐLH/s trả lời
1,Đờng trung bình của hình thang
Hs: Trả lời ?4 (SGK-78)
*Nhận xét: I là trung điểm của AC , F
là trung điểm của BC
A B
I
E F
D C
*Định lí 3 (SGK -78)CM:
GT : ABCD là hình thang (AB//CD)
AE =ED , EF//AB, EF //CD
KL ; BF =FC
CM : Gọi I là giao điểm của AC và
EF Tam giác ADC có E là trung điểm của
AC (gt) và EI // CD (gt) nên I là trung
điểm của AC Tam giác ABC có I là trung điểm của AC
(cm trên) và IF // AB (gt) nên F là trung điểm của BC
Suy ra BF = FC
*Đn (SGK -78)
Trang 17Câu hỏi ?5 (SGK-79)Hình thang ACHD (AD//CH) có AB=BC (gt)
BE//AD//CH (cùng DH)
Suy ra DE =EH (ĐL3
đờng trung bình của hình thang)
Suy ra BE là đờng trung bình của hinh thang )
40x=40 (m) Bài tập :
HS trả lời câu hỏi 5x=?dm
ĐL4(SGK)
GT: ht ABCD (AB//CD)
AE =ED ; BF = FCKL: EF//AB; EF//CD
BF =FC (gt) ∠B = ∠C1 (so le trong ,
AB // BK)Suy ra tam giác FBA = Tam giác FCK nên AF = FK và AB = CK
E là trung điểm của AD , F là trung
điểm của AK nên AF là đờng trung bình của tam giác ADK , Suy ra EF //
DK ( tức là EF //CD và EF // AB)và EF
= 2
1DKMặt khác : DK = DC + CK = DC + AB.Do đó EF = DC2+AB
Bài 23(sgk -80) x=5(dm)
Trang 182 Rèn kĩ năng vẽ hình rõ , chuẩn xác , kí hiệu đủ giả thiết đàu bài trên hình
3 Rèn kĩ năng tính , so sánh độ dài đoạn thẳng , kĩ năng chứng minh
2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Học sinh :Chữa bài 24 (SGK -80)
Bài làm
CL là đờng trung bình của hình thang ABKH
Suy ra CL = AH2+BK =12+220= 16 (cm)
3 Nội dung bài mới
x=8+212=12(cm)
2
y x
2
12 +y
y+12=32y=20(cm)
H/svẽ hình ghi GT,KL
Một h/s lên bảng trình
1.Bài 26(SGK)-tr/80AB//CD//EF//GA
a ,x=8+212=12(cm)
A 8cm B
12 +y
32=12+y suy ra y=20(cm)2.Bài 27(SGK-tr/80)
Trang 191AB
b, CMR: EF≤ AB+2CDXÐt 3 diÓm E,F,K ta cã :
EF≤ AB+2CD.Bµi 28(SGK)
a ,AK=KC ;BI=ID
F lµ trung ®iÓm B C KF//AD
Suy ra :K lµ trung ®iÓm ACSuy ra : AK=KC
Trang 201 Học sinh : Thớc thẳng có chia khoảng , com pa , thớc đo góc
2 Giáo viên: Thớc thẳng có chia khoảng , com pa , bảng phụ , thớc đo góc
C.hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp : ( 1 phút)
2: Bài mới ( 38 phút)
Giáo viên giới
thiệu bài toán dựng
-H/s trả lời và nêu cách dựng bài toán
+H/s đứng tại chỗ nêu cách dựng
1
, Giới thiệu bài toán dựng hình (5
phút)
Chỉ sử dụng : thớc và com pa Thớc :
+Vẽ đờng thẳng khi 2 đờng thẳng đó
đI qua +Vẽ đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút +Vẽ đựoc tia khi biết gốc vàvđiểm thớc tia
+Dựng tia phân giác của một góc cho trớc
+Qua một điểm cho trớc +Dựng tam giác biết các yếu tố :3 cạnh
; 2 cạnh và góc xen giũa;1 cạnh và 2
Trang 21-Nối AC : Sau khi
dựng xong tam giác
+Một em đọc bài:
Dựng hình thang ABCDbiết đáy : AB =3 cm và
CD = 4 cm ;cạnh bên
AD = 5cm , D =70 0
Hs: Trả lời-Tam giác ACD dựng
đợc ngay vì biết hai cạnh và góc xen giữa -Đỉnh B phải nằm trên
đờng thẳng qua A , song song với DC ; B cách A 3cm nên B ohải nằm trên đờng tròn tâm
A , bán kính 3cm
-HS dựng hình vào vở
và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV
HS : Trả lời -Tam giác ADC dựng
đợc ngay vì biết 3 cạnh
góc kề
3 Dựng hình thang ( 20 phút)
Ví dụ ( SGK – 82)
a, Phân tích : -B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với DC
-B các A một khoảng 3cm nằm trên ờng tròn tâm A bán kính 3cm
đ-b, Cách dựng
* Hình vẽ:
-Dựng tam giác ACD có:
D = 700 , DC = 4cm , DA = 2cm.-Dựng Ax // DC ( tia Ax cùng phía với
C đối với AD)
Dựng B ∈Ax sao cho AB = 3cm Nối
BC -Tứ giác ABCD dựng trên là hình thang vì AB // CD ( theo cách dựng ) Hình thang ABCD thoả mãn tất cả các
điều kiện đề bài yêu cầu
c, Chứng minh
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB //
CD Hình thang ABCD có CD = 4cm , D
=700 , AD = 2cm , AB = 3cm nên thoả mãn các yêu cầu của bài toán
Trang 22A 2cm ( B nằm cùng phía C đối với AD)
* Cách dựng và chứng minh về nhà làm
4.củng cố (4 phút)
- Nhắc lại các bài toán dựng hình cơ bản đã biết
- GV chốt lại : Một bài toán dựng hình đầy đủ có bốn bớc : Phân tích , cách dựng chứng minh , biện luận Nhng chơng trình quy định phải trình bày hai bớc vào bài làm + Cách dựng : Nêu thứ tự từng bớc đựng hình đồng thời thể hiện các nét dựng hình trên hình vẽ
+ Chứng minh : Bằng lập luận chứng tỏ rằng với cách dựng trên , hình đã dựng thoả mãn các điều kiện của đề bài
- Bớc phân tích làm ở nháp để tìm hớng dựng hình
5.h ớng dẫn về nhà ( 2 phút)
BTVN: Bài 30,31,32(SGK)
Trang 232 Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)
- Nêu các bớc của bài toán dựng hình
- Chữa bài 30(SGK)
3 Nội dung bài mới ( 31 phút)
Gv cho h/s đọc bài +H/s đọc bài +H/s hoạt động theo nhóm
+Các nhóm thực hiện +Một em dựng trên bảng
Một h/s đọc bài 46(SBT)
H/s nêu cách dụng
Bài 31 (SGK-tr/27)Cách dựng :
Dựng TG AD biết 3 cạnh dựng điểm B
2.Bài 32(SGK -27) *Cách dựng :
+Dựng tam giác đều bất kì để có góc
600+Dựng tia phân giác góc 600
Trang 243.Bài 33(SGK - 27)
*Cách dựng :
+Dựng CD=3cm+Dựng góc CDx =800+Dựng Ay//CD (AY và C cùng thuộc một nử MP bờ AD)
Dựng Bcó 2 cách : hoặc dựng góc c=800 hoặc dựng đờng chéo
BD=4()cm)
Bài 46 ( SBT)
*Cách dựng +Dựng AC=2(cm)+Dựng CAx =900Dựng cung tròn tâm C bán kính 4,5
(cm) cắt A x tại B+Dựng đoạn BC
HD: bài 47(SBT) : +Dựng TG ABC đều
+Dựng tia phân giác AD của góc A
=========================================================
Ngày soạn:
Trang 25Ngày giảng:
Tiết 10: Đối xứng trục
A.mục tiêu
1 Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm ,hai hình đối ứng vơí nhau qua đờng thẳng d
2 Học sinh nhạn biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đoạn thẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng
3 Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng chotrớc qua 1 đờng thẳng
4 Biết chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
5 Học sinh nhận biết đợc hình có trục đối xứng trong toán học và trong thực tế
B.chuẩn bị
1 Học sinh :Thớc ,com pa ,giấy gấp hình
2 Giáo viên:Thớc ,com pa;bảng phụ
C.hoạt động trên lớp
1 ổn định lớp ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
- Đờng trung trực của đoạn thẳng là gì ?
- Cho đờng thẳng d và 1 điểm A ( A∉d) Hãy vẽ điểm A’sdao cho đờng thẳng d là ờng trung trực của đoạn thẳng A A’ ?
HS: Trả lời
- Đờng trung trực của 1 đoạn thẳmg là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó tại trung điểm của nó
- Vẽ hình:
3.Nội dung bài mới ( 35 phút)
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+Một h/s lên bảng thực hiện
+H/s :A’,B’,C’thẳng hàng
H/s nêu một soó nhận xét
+H/s quan sátHs:thực hiện ?2
1,Hai điểm ĐX nhau qua đ ờng thẳng
ĐN(SGK 84)
* Quy ớc ( SGK – 84)2.Hai hình ĐX qua một đ ờng thẳng
2 Hình vẽ:
Trang 26-Vậy điểm đối
xứng với mỗi điểm
của tam giác ABC
qua đờng cao AH ở
Hs: quan sát trả lời
Hs: Đọc to ?3 và trả lời
Hs: Điểm đối xứng với mỗi điểm của tam giác cân ABC qua đờng cao
AH vẫn thuộc tam giác ABC
Hs: Đọc to địng lí ( SGK – 87)
-Điẻm C’ thuộc đoạn thẳng A’B’
- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ có A’ đối xứng với A
Xét tam giác ABC cân tại A Hình đối xứng với cạnh AB qua đờng cao AH là AC
Hình đối xứng với cạnh AC qua đờng cao AH là cạnh BC
Hình đối xứng với cạnh BH qua AH là
CH và ngợc lại
* Định nghĩa ( SGK – 86) ?4:
a, Chữ cái in hoa A có một trục đối
Trang 28- Rèn kĩ năng vẽ hình đối xứng của 1 điểm của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng, vận dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua một đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toàn thực tế.
II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
? Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng d
? Cho 1 đờng thẳng d và và một thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng AB qua d
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Học sinh cả lớp thực hành vẽ
- GV chốt lại:
+ Định nghĩa 2 điểm đối xứng:Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là
đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
+ Nêu cách vẽ điểm A' đối xứng với A qua d theo 2 bớc
1 Dựng Ax vuông góc với d và cắt d tại
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36
- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải với
nội dung công việc nh sau:
Trang 29- Lớp nhận xét về các trình bày và kết quả
làm bài của bạn
- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại lời giải
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 39 theo
nhóm bàn
- Các nhóm học sinh làm việc tại chỗ
- Giáo viên quan sát các nhóm học sinh
- Giáo viên nhắc lại các bớc làm trên
bảng hoặc đa ra lời giải mẫu trên bảng
phụ
- Cho học sinh trả lời miệng bài tập 41
a) Ta có:
- Ox là đờng trungtrực của AB do đó
V AOB cân tại O
⇒ OA = OB (1)
- Oy là đờng TT của AC, do đó
V OAC cân tại O
4 3 2 1
KC
⇒ OA = OC(2)
- Từ 1, 2 ⇒ OB = OCb) Xét 2 tam giác cân OAB và OAC:
Bài tập 39 (SGK) (18 phút)
d
DA
B
C
E
a) Gọi C là điểm đối xứng với A qua d, D
là giao điểm của d và BC, d là đờng TT của
b) AD + DB < AE + EB với mọi vị trí của
E thuộc d
Vậy con đờng ngắn nhất mà bạn Tú đi từ A
đến bờ sông d rồi về B là con đờng từ A
đến D rồi từ D về B (con đờng ADB)Bài tập 41 (SGK) (5 phút)
a) Đb) Đc) Đ
Trang 32Bài soạn hỡnh học 8 Năm học 2010 - 2011
-
-Đinh Kim Diện - Trường PTCS Vũ Muộn
- Học sinh quan sát hình vẽ trả lời
đối song song
+ Tứ giác chỉ có 1 cặp cạnh đối song
- Giáo viên bổ sung và chốt lại, đa bảng
phụ các dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình
c) OA = OC; OB = OD
CM:
a Hình bình hành ABCD là hình thang có hai cạnh bên song song với nhau AD//BC nên AD = BC ; AB = BC
b Nối AC , xét ADC và CBA có AD
= BC , DC = BA ( cạnh chung)
ADC = CBA ( c c c)
Suy ra D = B ( hai góc tơng ứng) Chứng minh tơng tự ta đợc : C = A
c AOB và COD có
AB = CD ( chứng minh trên)
A1 = C1 ( so le trong) do AB //CD)
B1 = D1 (so le trong do AB //CD) 32
Trang 34- Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng nhau, các
đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ: (8phút)
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất đó ?
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
III Luyện tập: ( 25 phút)
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL
của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi
? Nêu cách chứng minh
- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên
để phân tích bài toán → cách làm bài:
CK BD
⊥ ⇒
⊥ Xét VAHD và VCKB có:
b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK → O thuộc đờng chéo AC
Trang 35- HS: chứng minh 3 điểm cùng nằm trên
1 đờng thẳng
? So sánh DO và OB ta suy ra điều gì
Giáo viên phát phiếu học tập cho các
nhóm và đa bài tập lên máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện
một vài nhóm đa ra kq của nhóm mình
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
2 AB) → YAKCI là hình thang →
AI // KCb) Xét VBAM có BK = AK (gt) , KN // BM (chứng minh trên)
→KN là đờng trung bình của VBAM →
Trang 36- Học sinh nhắc lại các định nghĩa, cách vẽ hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết 1 tứ giác là hình bình hành
- Vì hình bình hành cũng là hình thang nên hình bình hành cũng có đờng TB (có
2 đờng trung bình)
V H ớng dẫn học ở nhà : (2 phút)
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
Trang 37- Biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với 1
đoạn thẳng cho trớc cho trớc qua 1 điểm
- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ hình 77, 78 (tr94-SGK ); thớc thẳng, phấn màu
C.Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (6') - Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1
đờng thẳng, 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Học sinh 2: Cho trớc → và đờng thẳng d Vẽ hình đối xứng với → qua đờng thẳng d
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh: Khi O là trung điểm của AA'
? Nêu định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau
qua 1 điểm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Nêu cách vẽ 2 điểm đối xứng nhau qua
1 điểm
- Giáo viên đa ra qui ớc
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
O
* Định nghĩa: (SGK)
A và A' gọi là đối xứng nhau qua O ⇔
Trang 38→ nhận xét
- Giáo viên và học sinh cùng phân tích
? Nêu định nghĩa 2 hình đối xứng nhau
qua 1 điểm
- Học sinh: Hai hình gọi là đối xứng
nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng với 1 điểm thuộc hình
kia qua điểm O và ngợc lại
- Củng cố: Giáo viên đa ra tranh vẽ hình
- Ngời ta có thể chứng minh đợc: Nếu 2
đoạn thẳng(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
3 Hình có tâm đối xứng (8')
?3
Trang 39? Khi nào 1 điểm gọi là tâm đối xứng
của 1 hình
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra tranh vẽ ?4
- Học sinh quan sát làm bài
Trang 40- Luyện tập cho học sinh kĩ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình đối xứng qua 1 điểm, xác định tâm của một hình
II Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O∉AB) Vẽ điểm A' đối xứng với A qua O, điểm B' đối xứng với B qua O rồi chứng minh AB = A'B' và AB // A'B'
- Học sinh 2: Hãy phát biểu định nghĩa về:
a) Hai điểm đối xứng qua 1 điểm
b) Hai hình đối xứng qua 1 điểm
III.Luyện tập:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
Yêu cầu vẽ hình, ghi GT, KL
- Cả lớp làm theo yêu cầu của giáo viên
? Nêu cách chứng minh của bài toán
- Học sinh suy nghĩ và nêu cách chứng
xOy = A xOy∈ã , C là điểm
đx của A qua Oy, B là điểm đx của A qua Ox
KL C và B là 2 điểm đx qua OChứng minh:
* OA = OCTheo (gt) A và C đối xứng nhau qua Oy
→ Oy là trung trực của AC → OC = OA (1)
Bài tập 57 (tr96-SGK) (5')
Các câu sau đúng hay sai:
a) Tâm đối xứng của 1 đờng thẳng là điểm