1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an toan 9 da chinh sua nam hoc 2010 - 2011

40 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Toán 9 Đã chỉnh sửa Năm học 2010 - 2011
Người hướng dẫn PTS. Hoàng Tú Phợng
Trường học Trung Tâm GDTX Huyện Xín Mần
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Xín Mần
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : a Về kiến thức: -Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. bVề kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương

Trang 1

Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

8A ……… ………… 21 ………

TiÕt 1: C¨n BËc Hai

I MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

b)Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép

khai phương và so sánh các số

c)Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.

II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc

GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT

HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7,

MTBT, phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1) KTBC: (Không)

2) Bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

- Y/c HS nhắc lại định

nghĩa căn bậc hai, nêu các

ký hiệu về căn bậc hai

của số a>0? Số 0?

- Tại sao số âm không có

căn bậc hai?

- Cho HS tự làm ?1 lên

phiếu cá nhân

GV lưu ý thêm cách trả lời

3 là CBH của 9 vì 32 = 9

mỗi số dương có hai CBH

đối nhau nên -3 cũng là

- HS nhắc lại định nghĩa đã học ở lớp 7

- Số âm không có CBH

vì bình phương mọi số đều không âm

- Thực hiện cá nhân, trả lời

- Chú ý theo dõi

1 Căn bậc hai số học

?1

a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3

c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

d) Căn bậc hai của 2 là 2  ; 2

* ĐN : sgk/4

* VD :

Trang 2

CBH của 9

* Từ bài ?1 dẫn dắt HS tới

Đ/N căn bậc hai số học

(CBHSH)

* Nêu mối liên hệ giữa

CBHSH và căn bậc hai

-Y/c HS nghiên cứu VD1

và chú ý ở SGK

- Gv nhấn mạnh khắc sâu

cho HS hai chiều của ĐN

- Cho HS làm ?2

Y/c HS nghiên cứu ý a

- Gọi HS lên bảng làm 3 ý

còn lại

- GV giới thiệu thuật ngữ

phép khai phương, quan

hệ giữa CBH và CBHSH

- Giới thiệu cho HS để

khai phương một số dùng

bảng số hoặc MTBT

- Nghe giới thiệu , ghi vở

- HS tự nghiên cứu cách giải ý a và trình bày

- 3 HS lên bảng làm

- HS đọc SGK/ 5

- Chú ý theo dõi

- 1 HS trả lời miệng ý a

- 2 HS lên bảng làm

?3.

a, CBH của 64 là 8 và -8

b, CBH của 81 la 9 và -9

c, CBH của 1,21 là ø 1,1 và -1,1

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học

GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b

không âm ,a<b thì a  b

*cho HS thảo luận nhóm

điều ngược lại

-HS đọc định lý -HS làm VD2 sau khi đã có bài mẫu (câu a)?

-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân

* HS trả lời tình huống Làm ?5

, 9

3  nên x  3nghĩa là x  9,với

9 0

9 9

, 0

x x

* tìm x không âm biết x<3

Vi3  9 ,nên x  3nghĩa là

9

x ,với 00, 99  9.

x Vay

x x

x

Trang 3

Baứi 2: so saựnh 2 vaứ 3

Ta coự 2= 4maứ 4> 3 vaọy 2> 3

4.Dặn dò:

- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa CBHsh, ẹũnh lyự so saựnh ,caực soỏ chớnh phửụngtửứ 1 ủeỏn 196

- Naộm kyừ chuự yự trong sgk

- Laứm baứi taọp coứn laùi trong sgk

- Chuaồn bũ :baứi 2 baống caựch tỡm hieồu caực baứi ? +OÂõõn taọp ủũnh lyự Pitago ,qui taộc tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng

8A ……… ………… 21 ………

Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

I MUẽC TIEÂU

a, Veà kieỏn thửực:

Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh A Naộm ủửụùc haống ủaỳng thửực A 2 A

b, Veà kyừ naờng: Vaọn duùng kieỏn thửực treõn vaứo giaỷi baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn tỡm ủieàu

kieọn xaực ủũnh cuỷa bieồu thửực, ruựt goùn caực bieồu thửực

c, Veà thaựi ủoọ: HS coự yự thửực tớch cửùc trong hoùc taọp.

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

GV: Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp.

Trang 4

HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một

số

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT / 3)

HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK / 7)

2.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (16 phút)

1 Căn thức bậc hai

-GV cho học sinh làm ?1

- GV kết luậm và giới

thiệu 25  x2 là căn thức

bậc hai của 25-x2 còn

25-x2 là biểu thức lấy căn

-Yêu cầu HS đọc tổng quát

và trả lời: A xác định khi

nào ?

-GV nêu VD1 ở SGK và

phân tích

- Yêu cầu HS làm ?2

- Gv nhấn mạnh lại cho HS

-HS làm và trả lời ?1

- Hs tiếp nhận kiến thức

- 1 HS đọc Tổng quát

Acó nghĩa khi A 

*ĐL : SGK/9

- Cho hs làm ?3 tại lớp

- Cho hs quan sát kết quả

trong bảng và nhận xét

quan hệ của 2

a và a

- Gv giới thiệu định lý

- GV dẫn dắt học sinh

Trang 5

- Cho HS làm VD2

- GV trình bày câu a của

VD3, Y/C HS làm ý b

- Cho HS làm Bài 7 (SGK/

10)

- GV nêu “Chú ý” ở SGK

- GV giới thiệu ý a VD4 và

cho HS làm ý b

-Cho HS làm bài 8 a,d

(SGK)

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Xem VD2 và trình bày

- 1 HS lên bảng làm

 7  7 7 )

12 12 12 )

2 2

VD3: rút gọn

 2  12  2  1= 2  1

2 5

5 2 5 2

0 ,

2 2

A A A

VD4: Rút gọn

 

 

 3 2 3 3 6

2 2

)

2 2

2

2

; 2 )

a a a

a b

x x

x

x x

)

) 3 2 (

; 3 2

3 2 3 2 )

2 2

a a

d a

3.Củng cố: (5 phút)

- Y/c HS nhắc lại căn thức bậc hai, định lí a2 a

- Bài tập: Tìm x, biết

x  7 x   8

4.DỈn dß: (2phút)

- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A

- Hiểu cách chứng minh định lí a2 a

- BTVN: Bài 6; 7; 8 còn lại và 9;10 (SGK / 10,11)

Trang 6

Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

9A ……… ……… 21 ………

TiÕt 3

I MỤC TIÊU :

a.Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và

hằng đẳng thức A2 A, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

b.Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.

c.Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

*GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

- GV hướng dẫn học sinh

làm bài tập 11 b, d

- Cho HS làm bài 12 a,c

- Nêu điều kiện để căn có

nghĩa?

- Một phân thức dương

khi nào ?

Chú ý theo dõi

- 2HS lên bảng làm bài 11b và d

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS nêu điều kiện để căn có nghĩa

- Suy nghĩ trả lời

Bài 11: Tính

5 25 4

3 )

11 13 18 : 36

169 18

3 2 : 36 )

2 2 2

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức

sau có nghĩa

7 2 ) x

a xác định

5 , 3 2

7 0

1

0 1 0 1 1

Trang 7

- GV hướng dẫn HS làm

bài 13 b,d

- Gọi HS lên bảng làm

- Vận dụng kiến thức nào

đã học để làm bài 13?

- Cho HS làm bài 14 a, d

(SGK/11)

- GV gợi ý cho HS làm

- Cho HS hoạt độïng nhóm

làm Bài 15

- Y/c các nhóm nêu kết

quả và nhận xÐt

- HS làm bài 13 b,d

- HS1 làm ý b

- HS2 làm ý d-Vận dụng hằng đẳng thức mới học

- 1 HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ đưa ra kết quả

- Hoạt động nhóm làm bài trong 3’

- Đại diện 1 nhóm đưa rakết quả

- Nhóm khác nhận xét

Bài 13:Rút gọn

0 5 5

0 5

x x

x

b,

11 2

0 11 2

0 11 11 2

2 2

x x

3 Củng cố:

- Y/c HS nhắc lại điều kiện để A xác định

Bài tập: Rút gọn phân thức: 2 55

x x

x x

4.DỈn dß:

- Ôân tập lại kiến thức của §1, §2

- BTVN: Bài 14(b,c); 16 (SGK/11, 12) và Bài 12; 13 (SBT/5)

Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

9A ……… ……… 21 ………

Trang 8

I MỤC TIÊU :

a.Về kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

b.Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc

hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

c.Về thái độ: HS hứng thú, tích cực học tập.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

*GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.

GV cho Hs làm ?1 trên

phiếu học tập

-GV cho HS nhận xét về

  16    25  ;  16  25 ?

Từ điều trên suy ra trường

hợp tổng quát

-GV dẫn dắt HS c/m định

lý dựa vào định nghĩa

CBHSH

-GV nêu chú ý ở SGK

*Từ định lý trên hãy tính

? 25

-Muốn khai phương một

tích các số không âm talàm

- 1 HS đọc chú ý

5 4 5

4 25

Trang 9

-Cho HS hoạt động nhóm

bài ?2

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn nhân các căn bậc

hai của các số không âm ta

có thể?

- Cho Hs làm ?3

*GV giới thiệu chú ý

*GV lưu ý : áp dụng biểu

thức này có thể rút gọn

biểu thức chứa CBH

_GV giới thiệu qua VD3

- Cho HS làm ?4 theo

nhóm

- Hoạt động nhóm làm ?2 trong 3’

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc nhân các căn bậc hai

- 2 HS lên bảng làm

-HS hình thành công thức mở rộng với 2 biểu thức

-HS tiếp nhận

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày

300 10 6 5

100 36 25 360

250 )

8 , 4 15 8 , 0 4 , 0

225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 , 0 )

b)Quy tắc nhân các căn bậc hai

* Quy tắc : SGK/13

* VD2: (SGK/13)

?3

84 7 6 2

49 36 2 2 9 , 4 72 20 )

15 25 3 3 75 3 75 3 ,

Chú ý : với A.B 0 ta có

B A B A

2 2

*

.

*

VD3 : (SGK/14)

?4với a,b không âm

ab b

a ab

a b

a a a a

a a

8 64

32 2 ,

6 12 3 12

3 ,

2 2 2

2 3

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài

- Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3 21 28  3 3 7 4 7  3 7 2  42

a.Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân

các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Trang 10

b Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn,

tìm x và so sánh hai biếu thức

c Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

*GV: Bảng phụ, MTBT.

*HS: Phiếu nhóm, MTBT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 KTBC:

*HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)

*HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)

2.Bài mới:

Cho HS làm bài 22

(a,c)

- Y?C HS nhận xét các

biểu thức dưới căn

- Gọi HS lên bảng làm

- Cho HS làm bài 23 ý

a

-Y/c nhận xét về vế

trái của câu a?

-Hai số là nghịch đảo

của nhau thì tích của

chúng ntn?

- Cho Hs Làm Bài 26

- Y/c HS nêu hướng

- 1 HS lên bảng làm

- HS thực hiện theo hướng dẫn

- 1 HS lên bảng trình bày

- Hoạt động nhóm làm bài

- Đại diện hai nhóm

Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK/15)

a,

 13 12   13 12  25 5 12

5 5 3

25 9 8 17 8 17 18

3 2 3 2 3

Vậy đẳng thức được c/m

Bài 26: So sánh

9 25 9 25

64 34

64 8 3 5 9 25

34 9 25 ,

b a ab b

a b a

b a b a

2 2

Bài 25: Tìm x, biết:

Trang 11

Cho HS Làm Bài 25

- Y/c Vận dụng định

nghĩa về căn bậc hai để

tìm x ở ý a

- Cho HS hoạt động

nhóm làm ý b, d

- Y/c nhóm khác nhận

- 1 HS nêu yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

 

 

4

; 2

3 1

6 1

2

0 6 1

4 ) 4 5

5 4 5 4 ,

4 2

8 4

8 16 8

16 : 2 4

8 16 : 1 )

2 1

2 2 2

x x

x d

x

x x

b

x x

x

x x

C x

x C a

Bài 34 (SBT/8)

28 12

5 4 , 14

9 5 3

5 ,

d x

x x

b, Về kỹ năng:

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học

Trang 12

II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu veà ủũnh lớ lieõn heọ giửừa pheựp

?1

5

4 25 16

5

4 5

4 25

a b

14 10000

196 0196

, 0 )

16

15 256

225 256

225 )

b, Quy taộc chia caực caờn baọc hai

Đặt vấn đề vào bài mới

*Từừ nhửừng ủieàu treõn haừy

suy ra trửụứng hụùp toồng

- Suy nghú vaứ traỷ lụứi

-HS tieỏp nhaọn phaàn chửựng minh ủũnh lyự

Hoaùt ủoọng 2: Aựp duùng

-Muoỏn khai phửụng moọt

thửụng caực soỏ khoõng aõm

ta laứm theỏ naứo ?

-Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm

Trang 13

* Cho Hs làm VD 2

- Muốn chia các căn bậc

hai của các số không âm

*GV giới thiệu chú ý

_GV giới thiệu qua VD3

- Cho HS làm ?4 theo

nhóm

- Gọi đại diện lên bảng

trình bày

- GV nhận xét, kết luận

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu quy tắc chia cáccăn bậc hai

- HS h® theo y/c cđa GV

- HS trình bày Chú ý

- HS xem VD3 và trình bày lại

-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’

- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày

- Chú ý theo dõi

4 117

52 117

52 )

3 9 111

999 111

999 )

*Chú ý : A 0 ,B 0 ; B AB A

VD3 : (SGK/18)

?4

9 162

2 ) 5

25 25

50

2 )

2 2

4 2 4

2 4

2

a b ab b

b a

b a b

a b

a a

1 , 8

Trang 14

Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng

* HS: M¸y tÝnh bá tói, phiÕu nhãm.

C.tiÕn tr×nh bµi d¹y

1.KiÓm tra bµi cò:

*HS1: Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng Ch÷a bµi 28 (a, b)

*HS2: Ph¸t biÓu quy t¾c chia hai c¨n bËc hai Ch÷a bµi tËp 28 (c; d)

Bµi tËp 29/19.

TÝnh:

a) = = = b) = = = = c) = = 5 d) = =

= = 2

Bµi tËp 30/19.

Trang 15

y ≠ 0

Ta cã:

0,2x y = 0,2x y 4xy = 0,8x y

Trang 16

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức,

giải phơng trình

c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

*GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).

*HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.

C.tiến trình bài dạy

1 Kiểm tra bài cũ:

*HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Chữa bài 31 (c, d)

*HS2: Chữa bài tập 28 (d)

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản * Dạng 1: Tính

Bài 32 ( SGK/19)

a) =

100

1 9

49 16 25

=

25

7 100

1 9

49 16

25

d)

2 2

2 2

384 457

76 149

225

Bài 36 (SGK/ 20)a) Đúng

b) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng có thêm ý nghĩa để ớclợng gần đúng giá trị 39

d) Đúng Do chia 2 vế của bất phơng trình cho 1 số dơng ta đ-

ợc bất phơng trình không đổi

* Dạng 2: Giải phơng trình Bài tập 33 ( SGK/19)

- Treo bảng phụ bài 36 (20)

Yêu cầu HS chọn đúng, sai

- Giải thích tại sao

- HS trả lời

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Quan sát đề bài trên bảngphụ

- HS lần lợt trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phơng trình

- Với bài tập Giải phơng

Trang 17

- Yêu cầu làm bài tập 35 a

(SGK/20)

để tìm x trong biểu thức ta

phải làm gì?

x có mấy giá trị? Vì sao ?

Y/c HS trình bày lời giải

- Trả lời gợi ý của GV

- 1 HS lên bảng làm

3

12 3

=> x 3 = 9

* x – 3 = 9  x = 12 hoặc x- 3 = -9  x = -6

* Dạng 3: Rút gọn

Bài 34 (SGK/19)a) A = 2 23 4

b a

3

3

b a

ab b

b)

2

2

4 12 9

b

a a

2 3 2 2

3

b

a b

Trang 18

Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng

9A ………… ……… 21 ………

I Muùc tieõu:

a Về kiến thc: Qua baứi, naứy HS caàn:

- Hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa baỷng caờn baọc hai

b Về kiến thức: Coự kyừ naờng tra baỷng ủeồ tỡm caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm.

c Về thái độ: Yêu thích môn học

II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:

- GV: SGK, phaỏn maứu, thieỏt keỏ baứi giaỷng, thửụực thaỳng, baỷng caờn baọc hai

- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, baỷng caờn baọc hai

III/ Tiến trình dạy - học:

1.KTBC: (Không)

2 Bài mới:

- Baỷng caờn baọc hai ủửoùc

chia thaứnh caực haứng vaứ

caực coọt Ta quy ửụực goùi

teõn cuỷa caực haứng (coọt)

theo caực soỏ ủửụùc ghi ụỷ

coọt ủaàu tieõn (haứng ủaàu

tieõn) cuỷa moói trang Caờn

baọc hai cuỷa caực soỏ ủửụùc

vieỏt khoõng quaự ba chửừ soỏ

tửứ 1,00 ủeỏn 99,9 ủửụùc ghi

saỳn trong baỷng ụỷ caực coọt

tửứ coọt 0 ủeỏn coọt 9 Tieỏp

ủoự laứ chớn coọt hieọu chớnh

ủửụùc duứng ủeồ hieọu chớnh

chửừ soỏ cuoỏi cuỷa caờn baọc

1 Giụựi thieọu baỷng

Trang 19

hai của các số được viết

bởi bốn chữ số từ 1,000

đến 99,99

- Ví dụ1: Tìm 1,68

Tại giao điểm của 1,6 và

cột 8, ta thấy số 1,296

Vậy 1,68 1,296

- Ví dụ 2: Tìm 39,18

Trước tiên ta hãy tìm

39,1

(HS lên bảng làm)

Tại giao của hàng 39,

và cột 8 hiệu chính, ta thấ

có số 6 Ta dùng số 6 này

để hiệu chính chữ số cuối

ở số6,235 như sau:

Ví dụ1: Tìm 1,68

Ví dụ 2: Tìm 39,1839,18  6,259

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.

16 

Vậy 1680 10.4,099=40,99

Trang 20

- HS: x2 = 0,3982hay x = 0,3982

Ta bieát 0,3982 =3982:10000

Trang 21

Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng

9A ………… ……… 21 ………

I

Mục tiêu

a, Về kiến thức: Củng cố cho hv cấu tạo của bảng căn bậc hai.

b, Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm; của

số lớp hơn 1 và nhỏ hơn 100; của số lớn hơn 100

c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.

II.Chuẩn bị của gV Và HS

*GV: Bảng phụ, bảng số, êkê, thớc thẳng

Ngày đăng: 24/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số hoặc MTBT. - giao an toan 9 da chinh sua nam hoc 2010 - 2011
Bảng s ố hoặc MTBT (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w