MỤC TIÊU : a Về kiến thức: -Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. bVề kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép khai phương
Trang 1Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
8A ……… ………… 21 ………
TiÕt 1: C¨n BËc Hai
I MỤC TIÊU :
a) Về kiến thức:
-Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
b)Về kĩ năng: Vận dụng kiến thức giải được các bài tập về căn bậc hai, phép
khai phương và so sánh các số
c)Về thái độ: HS có ý thức và có hứng thú với bài học.
II Ph ¬ng tiƯn d¹y häc
GV: Phấn màu, bảng phụ, MTBT
HS: Ôân lại định nghĩa căn bậc hai của một số không âm đã học ở lớp 7,
MTBT, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) KTBC: (Không)
2) Bài mới: GV giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Néi dung
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Y/c HS nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai, nêu các
ký hiệu về căn bậc hai
của số a>0? Số 0?
- Tại sao số âm không có
căn bậc hai?
- Cho HS tự làm ?1 lên
phiếu cá nhân
GV lưu ý thêm cách trả lời
3 là CBH của 9 vì 32 = 9
mỗi số dương có hai CBH
đối nhau nên -3 cũng là
- HS nhắc lại định nghĩa đã học ở lớp 7
- Số âm không có CBH
vì bình phương mọi số đều không âm
- Thực hiện cá nhân, trả lời
- Chú ý theo dõi
1 Căn bậc hai số học
?1
a)Căn bậc hai của 9 là 3 và -3b) Căn bậc hai của 4/9 là 2/3 và -2/3
c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5
d) Căn bậc hai của 2 là 2 ; 2
* ĐN : sgk/4
* VD :
Trang 2CBH của 9
* Từ bài ?1 dẫn dắt HS tới
Đ/N căn bậc hai số học
(CBHSH)
* Nêu mối liên hệ giữa
CBHSH và căn bậc hai
-Y/c HS nghiên cứu VD1
và chú ý ở SGK
- Gv nhấn mạnh khắc sâu
cho HS hai chiều của ĐN
- Cho HS làm ?2
Y/c HS nghiên cứu ý a
- Gọi HS lên bảng làm 3 ý
còn lại
- GV giới thiệu thuật ngữ
phép khai phương, quan
hệ giữa CBH và CBHSH
- Giới thiệu cho HS để
khai phương một số dùng
bảng số hoặc MTBT
- Nghe giới thiệu , ghi vở
- HS tự nghiên cứu cách giải ý a và trình bày
- 3 HS lên bảng làm
- HS đọc SGK/ 5
- Chú ý theo dõi
- 1 HS trả lời miệng ý a
- 2 HS lên bảng làm
?3.
a, CBH của 64 là 8 và -8
b, CBH của 81 la 9 và -9
c, CBH của 1,21 là ø 1,1 và -1,1
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học
GV nhắc lại ở lớp 7 :a,b
không âm ,a<b thì a b
*cho HS thảo luận nhóm
điều ngược lại
-HS đọc định lý -HS làm VD2 sau khi đã có bài mẫu (câu a)?
-HS làm ?4 lên phiếu cá nhân
* HS trả lời tình huống Làm ?5
, 9
3 nên x 3nghĩa là x 9,với
9 0
9 9
, 0
x x
* tìm x không âm biết x<3
Vi3 9 ,nên x 3nghĩa là
9
x ,với 00, 99 9.
x Vay
x x
x
Trang 3Baứi 2: so saựnh 2 vaứ 3
Ta coự 2= 4maứ 4> 3 vaọy 2> 3
4.Dặn dò:
- Hoùc thuoọc ủũnh nghúa CBHsh, ẹũnh lyự so saựnh ,caực soỏ chớnh phửụngtửứ 1 ủeỏn 196
- Naộm kyừ chuự yự trong sgk
- Laứm baứi taọp coứn laùi trong sgk
- Chuaồn bũ :baứi 2 baống caựch tỡm hieồu caực baứi ? +OÂõõn taọp ủũnh lyự Pitago ,qui taộc tỡm giaự trũ tuyeọt ủoỏi
Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
8A ……… ………… 21 ………
Tiết 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
I MUẽC TIEÂU
a, Veà kieỏn thửực:
Bieỏt tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh A Naộm ủửụùc haống ủaỳng thửực A 2 A
b, Veà kyừ naờng: Vaọn duùng kieỏn thửực treõn vaứo giaỷi baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn tỡm ủieàu
kieọn xaực ủũnh cuỷa bieồu thửực, ruựt goùn caực bieồu thửực
c, Veà thaựi ủoọ: HS coự yự thửực tớch cửùc trong hoùc taọp.
II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
GV: Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp.
Trang 4 HS: Phiếu nhóm, ôn định lí Pytago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một
số
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
HS1: Phát biểu định nghĩa CBHSH của a? Chữa Bài tập 1 (SBT / 3)
HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc hai số học? Chữa Bài 4 (SGK / 7)
2.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai (16 phút)
1 Căn thức bậc hai
-GV cho học sinh làm ?1
- GV kết luậm và giới
thiệu 25 x2 là căn thức
bậc hai của 25-x2 còn
25-x2 là biểu thức lấy căn
-Yêu cầu HS đọc tổng quát
và trả lời: A xác định khi
nào ?
-GV nêu VD1 ở SGK và
phân tích
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gv nhấn mạnh lại cho HS
-HS làm và trả lời ?1
- Hs tiếp nhận kiến thức
- 1 HS đọc Tổng quát
Acó nghĩa khi A
*ĐL : SGK/9
- Cho hs làm ?3 tại lớp
- Cho hs quan sát kết quả
trong bảng và nhận xét
quan hệ của 2
a và a
- Gv giới thiệu định lý
- GV dẫn dắt học sinh
Trang 5- Cho HS làm VD2
- GV trình bày câu a của
VD3, Y/C HS làm ý b
- Cho HS làm Bài 7 (SGK/
10)
- GV nêu “Chú ý” ở SGK
- GV giới thiệu ý a VD4 và
cho HS làm ý b
-Cho HS làm bài 8 a,d
(SGK)
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Xem VD2 và trình bày
- 1 HS lên bảng làm
7 7 7 )
12 12 12 )
2 2
VD3: rút gọn
2 12 2 1= 2 1
2 5
5 2 5 2
0 ,
2 2
A A A
VD4: Rút gọn
3 2 3 3 6
2 2
)
2 2
2
2
; 2 )
a a a
a b
x x
x
x x
)
) 3 2 (
; 3 2
3 2 3 2 )
2 2
a a
d a
3.Củng cố: (5 phút)
- Y/c HS nhắc lại căn thức bậc hai, định lí a2 a
- Bài tập: Tìm x, biết
x 7 x 8
4.DỈn dß: (2phút)
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A
- Hiểu cách chứng minh định lí a2 a
- BTVN: Bài 6; 7; 8 còn lại và 9;10 (SGK / 10,11)
Trang 6Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
9A ……… ……… 21 ………
TiÕt 3
I MỤC TIÊU :
a.Về kiến thức: Củng cố điều kiện để căn có nghĩa (căn bậc hai xác định )và
hằng đẳng thức A2 A, phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
b.Về kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập chính xác.
c.Về thái độ: HS hứng thú, say mê giải toán.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
*GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.
- GV hướng dẫn học sinh
làm bài tập 11 b, d
- Cho HS làm bài 12 a,c
- Nêu điều kiện để căn có
nghĩa?
- Một phân thức dương
khi nào ?
Chú ý theo dõi
- 2HS lên bảng làm bài 11b và d
- 1 HS đọc đề bài
- 1 HS nêu điều kiện để căn có nghĩa
- Suy nghĩ trả lời
Bài 11: Tính
5 25 4
3 )
11 13 18 : 36
169 18
3 2 : 36 )
2 2 2
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa
7 2 ) x
a xác định
5 , 3 2
7 0
1
0 1 0 1 1
Trang 7- GV hướng dẫn HS làm
bài 13 b,d
- Gọi HS lên bảng làm
- Vận dụng kiến thức nào
đã học để làm bài 13?
- Cho HS làm bài 14 a, d
(SGK/11)
- GV gợi ý cho HS làm
- Cho HS hoạt độïng nhóm
làm Bài 15
- Y/c các nhóm nêu kết
quả và nhận xÐt
- HS làm bài 13 b,d
- HS1 làm ý b
- HS2 làm ý d-Vận dụng hằng đẳng thức mới học
- 1 HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ đưa ra kết quả
- Hoạt động nhóm làm bài trong 3’
- Đại diện 1 nhóm đưa rakết quả
- Nhóm khác nhận xét
Bài 13:Rút gọn
0 5 5
0 5
x x
x
b,
11 2
0 11 2
0 11 11 2
2 2
x x
3 Củng cố:
- Y/c HS nhắc lại điều kiện để A xác định
Bài tập: Rút gọn phân thức: 2 55
x x
x x
4.DỈn dß:
- Ôân tập lại kiến thức của §1, §2
- BTVN: Bài 14(b,c); 16 (SGK/11, 12) và Bài 12; 13 (SBT/5)
Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
9A ……… ……… 21 ………
Trang 8I MỤC TIÊU :
a.Về kiến thức: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phương
b.Về kỹ năng: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
c.Về thái độ: HS hứng thú, tích cực học tập.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
*GV: Bảng phụ, phiếu học tập, MTBT.
GV cho Hs làm ?1 trên
phiếu học tập
-GV cho HS nhận xét về
16 25 ; 16 25 ?
Từ điều trên suy ra trường
hợp tổng quát
-GV dẫn dắt HS c/m định
lý dựa vào định nghĩa
CBHSH
-GV nêu chú ý ở SGK
*Từ định lý trên hãy tính
? 25
-Muốn khai phương một
tích các số không âm talàm
- 1 HS đọc chú ý
5 4 5
4 25
Trang 9-Cho HS hoạt động nhóm
bài ?2
* Cho Hs làm VD 2
- Muốn nhân các căn bậc
hai của các số không âm ta
có thể?
- Cho Hs làm ?3
*GV giới thiệu chú ý
*GV lưu ý : áp dụng biểu
thức này có thể rút gọn
biểu thức chứa CBH
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo
nhóm
- Hoạt động nhóm làm ?2 trong 3’
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc nhân các căn bậc hai
- 2 HS lên bảng làm
-HS hình thành công thức mở rộng với 2 biểu thức
-HS tiếp nhận
- HS xem VD3 và trình bày lại
-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’
- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày
300 10 6 5
100 36 25 360
250 )
8 , 4 15 8 , 0 4 , 0
225 64 , 0 16 , 0 225 64 , 0 16 , 0 )
b)Quy tắc nhân các căn bậc hai
* Quy tắc : SGK/13
* VD2: (SGK/13)
?3
84 7 6 2
49 36 2 2 9 , 4 72 20 )
15 25 3 3 75 3 75 3 ,
Chú ý : với A.B 0 ta có
B A B A
2 2
*
.
*
VD3 : (SGK/14)
?4với a,b không âm
ab b
a ab
a b
a a a a
a a
8 64
32 2 ,
6 12 3 12
3 ,
2 2 2
2 3
- Yêu cầu HS nhắc lại định lý và 2 quy tắc trong bài
- Cho HS làm bài tập: Khai phương tích 3 21 28 3 3 7 4 7 3 7 2 42
a.Về kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân
các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Trang 10b Về kỹ năng: Vận dụng làm bài tập biến đổi biểu thức, chứng minh, rút gọn,
tìm x và so sánh hai biếu thức
c Về thái độ: Rèn cho HS tính tích cực và tư duy.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
*GV: Bảng phụ, MTBT.
*HS: Phiếu nhóm, MTBT
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 KTBC:
*HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một tích? Chữa bài 17 (a,d)
*HS2: Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai? Chữa bài 20a (SGK)
2.Bài mới:
Cho HS làm bài 22
(a,c)
- Y?C HS nhận xét các
biểu thức dưới căn
- Gọi HS lên bảng làm
- Cho HS làm bài 23 ý
a
-Y/c nhận xét về vế
trái của câu a?
-Hai số là nghịch đảo
của nhau thì tích của
chúng ntn?
- Cho Hs Làm Bài 26
- Y/c HS nêu hướng
- 1 HS lên bảng làm
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- 1 HS lên bảng trình bày
- Hoạt động nhóm làm bài
- Đại diện hai nhóm
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK/15)
a,
13 12 13 12 25 5 12
5 5 3
25 9 8 17 8 17 18
3 2 3 2 3
Vậy đẳng thức được c/m
Bài 26: So sánh
9 25 9 25
64 34
64 8 3 5 9 25
34 9 25 ,
b a ab b
a b a
b a b a
2 2
Bài 25: Tìm x, biết:
Trang 11Cho HS Làm Bài 25
- Y/c Vận dụng định
nghĩa về căn bậc hai để
tìm x ở ý a
- Cho HS hoạt động
nhóm làm ý b, d
- Y/c nhóm khác nhận
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
4
; 2
3 1
6 1
2
0 6 1
4 ) 4 5
5 4 5 4 ,
4 2
8 4
8 16 8
16 : 2 4
8 16 : 1 )
2 1
2 2 2
x x
x d
x
x x
b
x x
x
x x
C x
x C a
Bài 34 (SBT/8)
28 12
5 4 , 14
9 5 3
5 ,
d x
x x
b, Về kỹ năng:
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
c, Về thái độ: Có hứng thú với bài học
Trang 12II CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu veà ủũnh lớ lieõn heọ giửừa pheựp
?1
5
4 25 16
5
4 5
4 25
a b
14 10000
196 0196
, 0 )
16
15 256
225 256
225 )
b, Quy taộc chia caực caờn baọc hai
Đặt vấn đề vào bài mới
*Từừ nhửừng ủieàu treõn haừy
suy ra trửụứng hụùp toồng
- Suy nghú vaứ traỷ lụứi
-HS tieỏp nhaọn phaàn chửựng minh ủũnh lyự
Hoaùt ủoọng 2: Aựp duùng
-Muoỏn khai phửụng moọt
thửụng caực soỏ khoõng aõm
ta laứm theỏ naứo ?
-Cho HS hoaùt ủoọng nhoựm
Trang 13* Cho Hs làm VD 2
- Muốn chia các căn bậc
hai của các số không âm
*GV giới thiệu chú ý
_GV giới thiệu qua VD3
- Cho HS làm ?4 theo
nhóm
- Gọi đại diện lên bảng
trình bày
- GV nhận xét, kết luận
- 2 HS lên bảng làm
- HS nêu quy tắc chia cáccăn bậc hai
- HS h® theo y/c cđa GV
- HS trình bày Chú ý
- HS xem VD3 và trình bày lại
-HS làm ?4 theo nhóm trong 3’
- Cử 1 đại diện lên bảng trình bày
- Chú ý theo dõi
4 117
52 117
52 )
3 9 111
999 111
999 )
*Chú ý : A 0 ,B 0 ; B A B A
VD3 : (SGK/18)
?4
9 162
2 ) 5
25 25
50
2 )
2 2
4 2 4
2 4
2
a b ab b
b a
b a b
a b
a a
1 , 8
Trang 14Líp TiÕt theo TKB Ngµy d¹y SÜ sè V¾ng
* HS: M¸y tÝnh bá tói, phiÕu nhãm.
C.tiÕn tr×nh bµi d¹y
1.KiÓm tra bµi cò:
*HS1: Ph¸t biÓu quy t¾c khai ph¬ng mét th¬ng Ch÷a bµi 28 (a, b)
*HS2: Ph¸t biÓu quy t¾c chia hai c¨n bËc hai Ch÷a bµi tËp 28 (c; d)
Bµi tËp 29/19.
TÝnh:
a) = = = b) = = = = c) = = 5 d) = =
= = 2
Bµi tËp 30/19.
Trang 15y ≠ 0
Ta cã:
0,2x y = 0,2x y 4xy = 0,8x y
Trang 16b, Về kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc vào bài tập tính toán, rút gọn biểu thức,
giải phơng trình
c, Về thái độ: HS tích cực và có hứng thú trong học tập.
II.Chuẩn bị của gV Và HS
*GV: Bảng phụ (hoặc máy chiếu).
*HS: Máy tính bỏ túi, phiếu nhóm.
C.tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ:
*HS1: Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng Chữa bài 31 (c, d)
*HS2: Chữa bài tập 28 (d)
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng bài tập tính toán đơn giản * Dạng 1: Tính
Bài 32 ( SGK/19)
a) =
100
1 9
49 16 25
=
25
7 100
1 9
49 16
25
d)
2 2
2 2
384 457
76 149
225
Bài 36 (SGK/ 20)a) Đúng
b) Sai vì VP không có nghĩac) Đúng có thêm ý nghĩa để ớclợng gần đúng giá trị 39
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phơng trình cho 1 số dơng ta đ-
ợc bất phơng trình không đổi
* Dạng 2: Giải phơng trình Bài tập 33 ( SGK/19)
- Treo bảng phụ bài 36 (20)
Yêu cầu HS chọn đúng, sai
- Giải thích tại sao
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng thực hiện
- Quan sát đề bài trên bảngphụ
- HS lần lợt trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Dạng bài tập giải phơng trình
- Với bài tập Giải phơng
Trang 17- Yêu cầu làm bài tập 35 a
(SGK/20)
để tìm x trong biểu thức ta
phải làm gì?
x có mấy giá trị? Vì sao ?
Y/c HS trình bày lời giải
- Trả lời gợi ý của GV
- 1 HS lên bảng làm
3
12 3
=> x 3 = 9
* x – 3 = 9 x = 12 hoặc x- 3 = -9 x = -6
* Dạng 3: Rút gọn
Bài 34 (SGK/19)a) A = 2 23 4
b a
3
3
b a
ab b
b)
2
2
4 12 9
b
a a
2 3 2 2
3
b
a b
Trang 18Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
9A ………… ……… 21 ………
I Muùc tieõu:
a Về kiến thc: Qua baứi, naứy HS caàn:
- Hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa baỷng caờn baọc hai
b Về kiến thức: Coự kyừ naờng tra baỷng ủeồ tỡm caờn baọc hai cuỷa moọt soỏ khoõng aõm.
c Về thái độ: Yêu thích môn học
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS:
- GV: SGK, phaỏn maứu, thieỏt keỏ baứi giaỷng, thửụực thaỳng, baỷng caờn baọc hai
- HS: SGK, laứm caực baứi taọp veà nhaứ, baỷng caờn baọc hai
III/ Tiến trình dạy - học:
1.KTBC: (Không)
2 Bài mới:
- Baỷng caờn baọc hai ủửoùc
chia thaứnh caực haứng vaứ
caực coọt Ta quy ửụực goùi
teõn cuỷa caực haứng (coọt)
theo caực soỏ ủửụùc ghi ụỷ
coọt ủaàu tieõn (haứng ủaàu
tieõn) cuỷa moói trang Caờn
baọc hai cuỷa caực soỏ ủửụùc
vieỏt khoõng quaự ba chửừ soỏ
tửứ 1,00 ủeỏn 99,9 ủửụùc ghi
saỳn trong baỷng ụỷ caực coọt
tửứ coọt 0 ủeỏn coọt 9 Tieỏp
ủoự laứ chớn coọt hieọu chớnh
ủửụùc duứng ủeồ hieọu chớnh
chửừ soỏ cuoỏi cuỷa caờn baọc
1 Giụựi thieọu baỷng
Trang 19hai của các số được viết
bởi bốn chữ số từ 1,000
đến 99,99
- Ví dụ1: Tìm 1,68
Tại giao điểm của 1,6 và
cột 8, ta thấy số 1,296
Vậy 1,68 1,296
- Ví dụ 2: Tìm 39,18
Trước tiên ta hãy tìm
39,1
(HS lên bảng làm)
Tại giao của hàng 39,
và cột 8 hiệu chính, ta thấ
có số 6 Ta dùng số 6 này
để hiệu chính chữ số cuối
ở số6,235 như sau:
Ví dụ1: Tìm 1,68
Ví dụ 2: Tìm 39,1839,18 6,259
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.
16
Vậy 1680 10.4,099=40,99
Trang 20- HS: x2 = 0,3982hay x = 0,3982
Ta bieát 0,3982 =3982:10000
Trang 21Lớp Tiết theo TKB Ngày dạy Sĩ số Vắng
9A ………… ……… 21 ………
I
Mục tiêu
a, Về kiến thức: Củng cố cho hv cấu tạo của bảng căn bậc hai.
b, Về kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm; của
số lớp hơn 1 và nhỏ hơn 100; của số lớn hơn 100
c, Về thái độ: HS có hứng thú với bài học.
II.Chuẩn bị của gV Và HS
*GV: Bảng phụ, bảng số, êkê, thớc thẳng