Ω Hoàng kinh của điểm thăng ? Bán trục dài của elipse quỹ đạo ? Tâm sai của elipse quỹ đạo ? Góc cận điểm ?0 Thời điểm vệ tinh đi qua cận điểm Các tham số nhiễu của bản lịch Δ? Hiệu
Trang 1Đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Ban chủ nhiệm Bộ môn Địa Tin Học
- khoa Kỹ Thuật Xây Dựng - trường Đại Học Bách Khoa - ĐHQG Tp.HCM, đã mọi điều
kiện thuận lợi để em có cơ hội được học môn Định vị vệ tinh GPS Việc tiếp xúc và làm quen
với môn học này rất có ý nghĩa đối với sinh viên chúng em, tạo điều kiện cho chúng em sử
dụng các phần mềm ứng dụng và có thêm nhiều kiến thức liên quan đến môn học, giúp sinh
viên chúng em không bỡ ngỡ khi làm việc trong môi trường thực tế
Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Nguyễn Ngọc Lâu đã tận tình hướng dẫn và
chỉ bảo em trong suốt quá trình học tập, dạy cho em những bài học bổ ích và cho em những
lời chỉ dẫn quý báo để em có thể hoàn thành bài báo cáo này Bên cạnh đó, em cũng xin cảm
ơn thầy Trịnh Đình Vũ đã tận tình giải đáp những thắc mắc của chúng em, giới thiệu và
hướng dẫn chúng em sử dụng các phần mềm phục vụ cho môn học, giúp chúng em có được
những thông tin hay và hữu ích trong quá trình học tập và làm bài báo cáo
Cuối cùng, em biết rằng bài báo cáo có thể có những điểm chưa chính xác và còn
nhiều thiếu sót Em rất mong thầy sẽ nhận xét và đưa ra những đóng góp để bài báo cáo
được hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn!
Tp Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 11 năm 2016
Trang 2MỤC LỤC
BÀI TẬP LỚN SỐ 1: TÍNH TỌA ĐỘ VỆ TINH 1
I YÊU CẦU: 1
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 1
1 Cơ sở lý thuyết 1
2 Phương pháp tính 4
3 Sơ đồ khối 6
III CÁCH THỰC HIỆN 10
1 Các bước thực hiện 10
2 Chương trình giải thuật (các chương trình con) 11
3 Tiến hành chạy chương trình 13
IV KẾT QUẢ & NHẬN XÉT 15
1 Kết quả 15
2 Nhận xét 39
BÀI TẬP LỚN SỐ 2: XÁC ĐỊNH ĐỘ CAO GEOID SO VỚI SPHEROID VN2000 TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM 40
I YÊU CẦU: 40
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 40
1 Cơ sở lý thuyết 40
2 Phương pháp tính 44
3 Sơ đồ khối 45
III CÁCH THỰC HIỆN 45
Trang 3IV KẾT QUẢ & NHẬN XÉT 48
1 Kết quả 48
2 Nhận xét 52
BÀI TẬP LỚN SỐ 3: TÍNH TỌA ĐỘ TRẠM ĐO 54
I YÊU CẦU: 54
II CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN 54
1 Cơ sở lý thuyết 54
2 Phương pháp tính 63
3 Sơ đồ khối 64
III CÁCH THỰC HIỆN 65
1 Các bước thực hiện 65
2 Chương trình giải thuật ( các chương trình con) 66
3 Tiến hành chạy chương trình 67
IV KẾT QUẢ & NHẬN XÉT 68
1 Kết quả 68
2 Kết luận 74
Trang 4Hình 1.1: Cấu trúc bản lịch phát tín theo định dạng RINEX 1
Hình 1.2: Sơ đồ tính tọa độ vệ tinh theo cách tính thuận 4
Hình 1.3: Sơ đồ tính tọa độ vệ tinh theo cách tính ngược 5
Hình 1.4 Sơ đồ khối cách tính thuận 7
Hình 1.5: Sơ đồ khối cách tính nghịch 8
Hình 1.6 Sơ đồ khối cách tính kết hợp 9
Hình 1.7 Sơ đồ khối đánh giá độ chính xác 10
Hình 1.8: kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN05 tính theo cách tính thuận 18
Hình 1.9: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính thuận 19
Hình 1.10: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính thuận 19
Hình 1.11: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN02 tính theo cách tính nghịch 23
Hình 1.12: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính nghịch 23
Hình 1.13: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính nghịch 24
Hình 1.14: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN02 tính theo cách tính kết hợp 27
Hình 1.15: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN05 tính theo cách tính kết hợp 28
Hình 1.16: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính kết hợp 28
Hình 1.17: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN02 29
Hình 1.18: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN05 30
Hình 1.19: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN09 30
Hình 1.20: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN11 31
Hình 1.21: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của PRN02 32
Hình 1.22: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của PRN05 33
Trang 5Hình 1.25: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính kết hợp của PRN02 34
Hình 1.26: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính kết hợp của PRN05 35
Hình 1.27: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính kết hợp của PRN09 35
Hình 1.28: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính kết hợp của PRN11 36
Hình 1.30: Sai số theo phương X của 4 vệ tinh (PRN02,PRN05,PRN09,PRN11) 37
Hình 1.31: Sai số theo phương Y của 4 vệ tinh (PRN02,PRN05,PRN09,PRN11) 38
Hình 1.32: Sai số theo phương Z của 4 vệ tinh (PRN02,PRN05,PRN09,PRN11) 39
Hình 2.1: Minh họa cao độ Geoid 41
Hình 2.2: Cao độ Geoid trên phạm vi toàn cầu 42
Hình 2.3: Mối quan hệ giữa các mặt Spheroid và Geoid 42
Hình 2.4: Cấu trúc file Grid_WGS84_15x15.txt 46
Hình 2.5: Giao diện cho phép thao tác với Alltrans EGM2008 Calculator 47
Hình 2.6: Bảng giá trị NWGS84 49
Hình 2.7: Mô hình độ cao NWGS84 50
Hình 2.8: Bảng giá trị NVN2000 51
Hình 2.9: Mô hình độ cao NVN2000 52
Hình 3.1: Phần đầu của file Observation 54
Hình 3.2: Mối quan hệ về thời gian phát và thu tín hiệu 55
Hình 3.3: Ảnh minh họa đường truyền bị bẻ cong 57
Hình 3.4: Mô tả góc cao vệ tinh 61
Hình 3.5: Tính góc cao vệ tinh 62
Trang 7Bảng 1.2: Kết quả của chương trình đánh giá độ chính xác 14
Bảng 1.3: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN02 tính theo cách tính thuận theo 96 thời điểm 15
Bảng 1.4: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN05 tính theo cách tính nghịch theo 96 thời điểm 20 Bảng 1.5: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính kết hợp theo 96 thời điểm 24 Bảng 1.6: Sai số trung phương xác định tọa độ theo các phương 36
Bảng 2.1: Bảng thống kê Nmax, Nmin của mô hình WGS84 50
Bảng 2.2: Bảng thống kê Nmax, Nmin của mô hình VN2000 52
Bảng 3.1: Tọa độ máy thu tại 96 thời điểm trong ngày được tính từ 4 vệ tinh 68
Bảng 3.2: Tọa độ máy thu tại 96 thời điểm trong ngày tính từ 6 vệ tinh 71
Trang 8BÀI TẬP LỚN SỐ 1: TÍNH TỌA ĐỘ VỆ TINH
Hình 1.1: Cấu trúc bản lịch phát tín theo định dạng RINEX
Trang 9 Các tham số trong bản lịch phát tín
Bảng 1.1: Các tham số trong bảng lích phát tín
𝑃𝑅𝑁 Số hiệu vệ tinh
Các tham số thời gian
𝑡0𝑒 Thời gian tham khảo của bản lịch
𝑡0𝑐 Thời gian tham khảo của đồng hồ vệ tinh
𝑎0 , 𝑎1 , 𝑎2 Các hệ số đa thức để tính số hiệu chỉnh đồng hồ
Các phần tử Kepler
𝑖 Góc nghiêng của mặt phẳng quỹ đạo so với mặt phẳng xích đạo
Ω Hoàng kinh của điểm thăng
𝑎 Bán trục dài của elipse quỹ đạo
𝑒 Tâm sai của elipse quỹ đạo
𝜔 Góc cận điểm
𝑡0 Thời điểm vệ tinh đi qua cận điểm
Các tham số nhiễu của bản lịch
Δ𝑛 Hiệu chuyển động trung bình với giá trị đã tính
Ω Tốc độ thay đổi của điểm thăng
𝑖 Tốc độ thay đổi của góc nghiêng
𝐶𝑢𝑠 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà sin vào đối số vĩ độ
𝐶𝑢𝑐 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà cosin vào đối số vĩ độ
𝐶𝑖𝑠 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà sin vào góc nghiêng
𝐶𝑖𝑐 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà cosin vào góc nghiêng
𝐶𝑟𝑠 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà sin vào bán kính quỹ đạo
Trang 10𝐶𝑟𝑐 Biên độ của số hiệu chỉnh điều hoà cosin vào bán kính quỹ đạo
Thời gian tính từ chu kỳ tham khảo 𝑡𝑘 = 𝑡 − 𝑡𝑜𝑒
Chuyển độ trung bình đã hiệu chỉnh
𝑛 = √𝜇
𝑎3+ ∆𝑛 Khoảng cách trung bình từ cận điểm đến 𝑡𝑘 𝑀𝑘 = 𝑀0+ 𝑛 𝑡𝑘
Tính lặp cho dị thường tâm sai 𝐸𝑘 𝑀𝑘 = 𝐸𝑘 − 𝑒𝑠𝑖𝑛𝐸𝑘
Trang 11Góc nghiêng quĩ đạo đã hiệu chỉnh
𝑖𝑘 = 𝑖0+ 𝐶𝑖𝑠 𝑠𝑖𝑛2𝜙𝑘 + 𝐶𝑖𝑐 𝑐𝑜𝑠2𝜙𝑘 + 𝑖.̇ 𝑡𝑘
Điểm thăng đã hiệu chỉnh
Hoàng kinh điểm thăng Ω𝑘 = Ω0+ (Ω̇ − Ω̇𝑒) 𝑡𝑘 − Ω̇𝑒 𝑡𝑜𝑒
Tọa độ vệ tinh trong WGS-84
Hình 1.2: Sơ đồ tính tọa độ vệ tinh theo cách tính thuận
Cụ thể như sau: từ 0h đến 1h45 với bước nhảy 15 phút ta sẽ lấy bộ tham số tại mốc 0h, từ 2h đến 3h45 (cũng bước nhảy 15 phút) ta sử dụng bộ tham số lúc 2h Tương
tự cho đến 23h45
Phương pháp tính ngược
Cách tính ngược : là tại một thời điểm tính tọa độ vệ tinh, ta sử dụng bộ tham số
trong bản lịch phát tín với thời gian kế ngay sau, gần thời điểm tính nhất Như hình sau:
Trang 120 h 2 h 4 h 24 h
Hình 1.3: Sơ đồ tính tọa độ vệ tinh theo cách tính ngược
Cụ thể như sau: bộ tham số 2h sẽ được dùng để tính tọa độ thời điểm 1h45 trờ về 0h15 với bước nhảy 15 phút Bộ tham số 4h sẽ được dùng để tính tọa độ thời điểm 3h45 về 2h15 Tương tự đến thời điểm 24h
Phương pháp tính kết hợp
Cách tính kết hợp (thuận-nghịch): là khi tính toạ độ vệ tinh tại một thời điểm, ta
sử dụng đồng thời 2 bộ tham số kề trước nó (gọi là tính thuận ) và kề sau nó (gọi là tính nghịch) để kết hợp lại Khi đó, mỗi thành phần toạ độ sẽ được tính như sau:
𝑋̅(𝑡) = 𝑃1𝑋1(𝑡) + 𝑃2𝑋2(𝑡) Với: - 𝑋1, 𝑋2 lần lượt là thành phần toạ độ vệ tinh theo cách tính thuận và các tính nghịch
- P1 , P2 là các giá trị trọng số thỏa P1 + P2 = 1 và được tính như sau:
Trang 13- Tiếp theo tính sai số trung phương theo từng thành phần X, Y, Z của vệ tinh
Trang 14Tạo dữ liệu đọc từ file bảng lịch “auto2590.16n” lấy ra dữ liệu
chứa bộ tham số của VT PRNxx lưu thành “dataxx.txt”
Khai báo các hằng số WGS84
Tạo ra file kết quả “ketquatinhthuan_VTxx.txt” để
ghi kết quả tính vào
Đọc dữ liệu từ file “dataxx.txt” lấy ra bộ
tham số của các thời điểm
Đưa bộ tham số vào ma trận A
j=t
j<=t1
Tính tọa độ VT PRNxx theo CT tính thuận
t=345600 T1=t+6300
j=t+900
Xuất kết quả ghi vào file kết quả
end Đ
Hình 1.4 Sơ đồ khối cách tính thuận
b Sơ đồ khối cho các cách tính nghịch
Trang 15Tạo dữ liệu đọc từ file bảng lịch “auto2590.16n” lấy ra dữ liệu
chứa bộ tham số của VT PRNxx lưu thành “dataxx.txt”
Khai báo các hằng số WGS84
Tạo ra file kết quả “ketquatinhnghich_VTxx.txt” để
ghi kết quả tính vào
Đọc dữ liệu từ file “dataxx.txt” lấy ra bộ
tham số của các thời điểm
Đưa bộ tham số vào ma trận A
j=t
j<=t1
Tính tọa độ VT PRNxx theo CT tính nghịch
Tính cho thời điểm
Đọc 7 dòng tiếp theo, đọc bộ tham số trong
file “dataxx.txt” lấy dữ liệu
t=345600+900 t1=t+6300
Hình 1.5: Sơ đồ khối cách tính nghịch
Trang 16c Sơ đồ khối cho các cách tính kết hợp
Begin
Đọc file “ketquatinhthuan_VTxx.txt” (1)Đọc file “ketquatinhnghich_VTxx.txt” (2)Tạo file “ketquatinhkethop_VTxx.txt” để ghi kết quả tính vào
Đưa dữ liệu file (1) vào ma trận AĐưa dữ liệu file (2) vào ma trận B
i=1
i<=96
Tính tọa độ VT PRNxx theo công thức kết hợp
i=i+1
Xuất kết quả ghi vào file kết quả
endĐ
S
Hình 1.6 Sơ đồ khối cách tính kết hợp
d Sơ đồ khối các đánh giá độ chính xác
Trang 17Tạo dữ liệu đọc từ file “gbm19144.sp3” lấy ra dữ liệu tọa độ
chính xác của VT PRNxx lưu thành “dataxx_IGS.txt” (1)
Đưa dữ liệu file (2) vào ma trận BĐưa dữ liệu file A vào ma trận A
Tạo ra file kết quả “dolechsovoiIGS_cachtinh’K’_VTxx.txt”
i=i+1
Xuất kết quả ghi vào file kết quả
endĐ
- Vào trang web http://sopac.ucsd.edu, lấy dữ liệu bản lịch phát tín ngày 15/9/2016
Download file về và có tên là “auto2590.16n”
Trang 18- Vào trang web sau: http://igscb.jpl.nasa.gov/components/prods_cb.html download bản lịch
chính xác IGS cùng ngày với bản lịch phát tín là ngày 15/9/2016 Ta có file “gbm19144.sp3”
- Tính toán tọa độ của 1 vệ tinh cho các thời điềm từ 0:0:0 23:45:00 các thời điểm cách nhau 15 phút Ở bài tập này để tăng tính chính xác ta sẽ tính tọa độ của 4 vệ tinh theo 3 cách tính
- Đánh giá độ chính xác tọa độ vệ tinh.(so sánh tọa vệ tính tính được với tọa độ chính xác của IGS )
- Vẽ đồ thị thể hiện các sai số theo các phương
2 Chương trình giải thuật (các chương trình con)
Ở bài này, ta sẽ tính tọa độ cho 4 vệ tinh (PRN02;PRN05;PRN09;PRN11), 4 vệ tinh này là
tùy chọn Chương trình giải thuật gồm các chương trình con sau:
- Chương trình “taodulieu.m”
Ta tiến hành lọc dữ liệu từ file “auto2590.16n” lấy ra dữ liệu của từng vệ tinh thông qua chương trình “taodulieu.m” Chương trình “taodulieu” có dữ liệu vào là file “auto2590.16n”
và kết quả chương trình trả về là dữ liệu của các vệ tinh tương ứng, ở đây ta chỉ lấy dữ liệu
4 vệ tinh là: 2;5;9;11 tương ứng với kết quả “data02.txt” ; “data05.txt”; “data09.txt”;
“data11.txt”
- Chương trình “taodulieu_IGS.m”
Tương tự ta cũng tiến hành lọc dữ liệu file “gbm19144.sp3” lấy ra dữ liệu bản lịch chính xác IGS của từng vệ tinh thông qua chương trình “taodulieu_IGS.m” Chương trình
“taodulieu_IGS” có dữ liệu vào là file “gbm19144.sp3” và kết quả chương trình trả về là dữ
liệu chính xác của các vệ tinh tương ứng, ở đây ta chỉ lấy dữ liệu của 4 vệ tinh là: 2;5;9;11
tương ứng với kết quả “data02_IGS.txt”; “data05_IGS.txt”; “data09_IGS.txt”;
“data11_IGS.txt”;
- Chương trình “tinhthuan.m”
Trang 19+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “data02.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file
“data05.txt”; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “data09.txt”; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file “data11.txt”
+ Kết quả chương trình trả về là file tọa độ theo cách tính thuận của các vệ tinh tương ứng với dữ liệu vào cho 96 thời điểm
- Chương trình “tinhnghich.m”
+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “data02.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file
“data05.txt”; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “data09.txt”; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file “data11.txt”
+ Kết quả chương trình trả về là file tọa độ theo cách tính nghịch của các vệ tinh tương ứng với dữ liệu vào cho 96 thời điểm
- Chương trình “tinhkethop.m”
+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT2.txt” và file
“ketquatinhnghich_VT2.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT5.txt” và file “ketquatinhnghich_VT5.txt” ; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT9.txt”
và file “ketquatinhnghich_VT9.txt”; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file
“ketquatinhthuan_VT11.txt” và file “ketquatinhnghich_VT11.txt” ;
+ Kết quả chương trình trả về là file tọa độ theo cách tính kết hợp của các vệ tinh tương với
dữ liệu vào cho 96 thời điểm
- Chương trình “danhgia_thuan.m”
+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT2.txt” và file
“data02_IGS.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT5.txt” và file
“data05_IGS.txt” ; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT9.txt” và file
Trang 20“data09_IGS.txt” ; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file “ketquatinhthuan_VT11.txt” và file
“data11_IGS.txt.txt” ;
+ Kết quả chương trình trả về file độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của các vệ tinh tương ứng với dữ liệu đầu vào và các giá trị Mx My, Mz
- Chương trình “danhgia_nghich.m”
+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “data02_IGS.txt” và file
“ketquatinhnghich_VT2.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file “data05_IGS.txt” và file
“ketquatinhnghich_VT5.txt” ; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “data09_IGS.txt” và file
“ketquatinhnghich_VT9.txt” ; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file “data11_IGS.txt” và file
“ketquatinhnghich_VT11.txt” ;
+ Kết quả chương trình trả về file độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của các vệ tinh tương ứng với dữ liệu đầu vào và các giá trị Mx My, Mz
- Chương trình “danhgia_kethop.m”
+ Tham số nhập: tên các vệ tinh (lúc đó chương trình sẽ lấy dữ liệu của các vệ tinh tương
ứng), cụ thể ở đây là “VT02” sẽ lấy dữ liệu file “data02_IGS.txt” và file
“ketquatinhkethop_VT2.txt” ; “VT05” sẽ lấy dữ liệu file “data05_IGS.txt” và file
“ketquatinhkethop_VT5.txt” ; “VT09” sẽ lấy dữ liệu file “data09_IGS.txt” và file
“ketquatinhkethop_VT9.txt” ; “VT11” sẽ lấy dữ liệu file “data11_IGS.txt” và file
“ketquatinhkethop_VT11.txt” ;
+ Kết quả chương trình trả về file độ lệch so với IGS theo cách tính kết hợp của các vệ tinh tương ứng với dữ liệu đầu vào và các giá trị Mx My, Mz
3 Tiến hành chạy chương trình
- Chạy chương trình “cachtinhthuan.m”
(đường dẫn: \PhamHaiNhu\BAI1\cachtinhthuan.m)
Trang 21Để tính tọa độ vệ tinh theo cách tính thuận Kết quả chương trình trả về là các file
“ketquatinhthuan_VT2.txt”; “ketquatinhthuan_VT5.txt”; “ketquatinhthuan_VT9.txt”;
Để tính tọa độ vệ tinh theo cách tính kết hợp Kết quả chương trình trả về là các file
“ketquatinhkethop_VT2.txt”; “ketquatinhkethop_VT5.txt”; “ketquatinhkethop_VT9.txt”;
“ketquatinhkethop_VT11.txt”
- Chạy chương trình “ danhgiadochinhxac.m”
(đường dẫn: \PhamHaiNhu\BAI1\danhgiadochinhxac.m)
Để đánh gia độ chính xác
Kết quả chương trình trả về là các file trong bảng sau:
Bảng 1.2: Kết quả của chương trình đánh giá độ chính xác
Saisotrungphuongxacdinhtoadotheocacphuong.txt
Trang 22- Chạy chương trình “saisotheophuongX.m”
(đường dẫn: \PhamHaiNhu\BAI1\saisotheophuongX.m)
Kết quả là đồ thị thể hiện sai số theo phương X bằng 3 cách tính của 4 vệ tinh
- Chạy chương trình “saisotheophuongY.m”
(đường dẫn: \PhamHaiNhu\BAI1\saisotheophuongY.m)
Kết quả là đồ thị thể hiện sai số theo phương X bằng 3 cách tính của 4 vệ tinh
- Chạy chương trình “saisotheophuongZ.m”
(đường dẫn: \PhamHaiNhu\BAI1\saisotheophuongZ.m)
Kết quả là đồ thị thể hiện sai số theo phương X bằng 3 cách tính của 4 vệ tinh
IV KẾT QUẢ & NHẬN XÉT
1 Kết quả
- Chạy chương trình “cachtinhthuan.m”
Kết quả là tọa độ vệ tinh PRN02 , PRN05, PRN09 PRN11 tính theo cách tính thuận theo
96 thời điểm bắt đầu từ 00:00:00 đến 23:45:00 ngày 15/9/2016
Sau đây em chỉ đưa tọa độ đầy đủ của vệ tinh PRN02 từ file “ketquatinhthuan_VT2.txt”
qua bảng 1.3 và hình ảnh kết quả của các vệ tinh còn lại
Bảng 1.3: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN02 tính theo cách tính thuận theo 96 thời điểm
Trang 26Hình 1.9: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính thuận
Hình 1.10: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính thuận
Trang 27- Chạy chương trình “cachtinhnghich.m”
Kết quả là tọa độ vệ tinh PRN02 , PRN05, PRN09 PRN11 tính theo cách tính nghịch theo
96 thời điểm bắt đầu từ 00:00:00 đến 23:45:00 ngày 15/9/2016
Sau đây em chỉ đưa tọa độ đầy đủ của vệ tinh PRN05 từ file “ketquatinhnghich_VT5.txt”
qua bảng 1.4 và hình ảnh kết quả của các vệ tinh còn lại
Bảng 1.4: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN05 tính theo cách tính nghịch theo 96 thời điểm
Trang 30Hình 1.11: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN02 tính theo cách tính nghịch
Hình 1.12: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính nghịch
Trang 31Hình 1.13: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính nghịch
- Chạy chương trình “cachtinhkethop.m”
Kết quả là tọa độ vệ tinh PRN02 , PRN05, PRN09 PRN11 tính theo cách tính kết hợp theo
96 thời điểm bắt đầu từ 00:00:00 đến 23:45:00 ngày 15/9/2016
Sau đây em chỉ đưa tọa độ đầy đủ của vệ tinh PRN09 từ file “ketquatinhkethop_VT9.txt”
qua bảng 1.5 và hình ảnh kết quả của các vệ tinh còn lại
Bảng 1.5: Thống kê tọa độ vệ tinh PRN09 tính theo cách tính kết hợp theo 96 thời điểm
Trang 35Hình 1.16: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN11 tính theo cách tính kết hợp
Hình 1.15: Kết quả xuất ra tọa độ vệ tinh PRN05 tính theo cách tính kết hợp
Trang 36- Chạy chương trình “ danhgiadochinhxac.m” ta nhận được các kết quả sau:
Hình 1.17: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN02
Trang 37Hình 1.18: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN05
Hình 1.19: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN09
Trang 38Hình 1.20: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính thuận của PRN11
Trang 39Hình 1.21: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của PRN02
Trang 40Hình 1.22: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của PRN05
Hình 1.23: Kết quả xuất ra độ lệch so với IGS theo cách tính nghịch của PRN09