1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình

18 443 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 645,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ THI CÔNG CÔNG TRÌNH Biết cách thiết kế, chọn điểm lưới thi công.. BÀI THỰC HÀNH SỐ 2 BỐ TRÍ CHI TIẾT TỌA ĐỘ BỐ TRÍ TRỤC CÔNG TRÌNH - Biết cách bố

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM

KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG

BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC

Trang 2

Phụ lục

LỜI NÓI ĐẦU 3

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 4

I YÊU CẦU: 4

II NỘI DUNG 4

1 Lập lưới khống chế tọa độ 4

2 Lập lưới khống chế độ cao 7

III TÍNH TOÁN BÍNH SAI LƯỚI TỌA ĐỘ 8

1 Kiểm tra các sai số khép của lưới 8

2 Bính sai lưới 8

IV BÌNH SAI LƯỚI ĐO CAO 11

1 Kiểm tra các sai số khép của lưới 11

2 Bình sai 11

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2 12

I YÊU CẦU 12

II DỤNG CỤ 12

III NỘI DUNG 12

1 Sô liệu gốc 12

2 Tính toán tọa độ các điểm trục công trình 12

3 Lựa chọn phương pháp bố trí 12

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3 13

I YÊU CẦU 13

II DỤNG CỤ 13

III NỘI DUNG 13

1 Bố trí cao độ thiết kế 13

2 Bố trí mặt nghiêng theo độ dốc 13

BÀI THỰC HÀNH SỐ 4 14

I YÊU CẦU 14

II NỘI DUNG 15

BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 17

I YÊU CẦU 17

II NỘI DUNG THỰC HIỆN 17

III KẾT QUẢ 17

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trang 4

BÀI THỰC HÀNH SỐ 1 LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ THI CÔNG CÔNG TRÌNH

Biết cách thiết kế, chọn điểm lưới thi công

- Biết sử dụng máy toàn đạc điện tử đo góc cạnh và máy thủy bình đo chênh cao trong

lưới khống chế

- Biết sử dụng phần mềm để bình sai chặt chẽ lưới tọa độ và độ cao phục vụ thi công

công trình

1 Lập lưới khống chế tọa độ

Thiết kế lưới:

Vị trí khu đo

Hình 1.1 Khu vực đo đạc thành lập mạng lưới khống chế

Trang 5

Đo đạc lưới:

Sử dụng thiết bị đo đạc là máy toàn đạc điện tử Gowin

- Đo góc:

+ Sai số trung phương đo góc: 10”

+ Sai số khép góc giới hạn:20’’ √𝑛 ; với n là tổng số góc đo + Mỗi góc đo 2 vòng đo

+ Phương pháp đo góc: tại các điểm của đường chuyền đơn đo góc bằng phương pháp đo đơn giản (đo cung), tại các điểm nút đo bằng phương pháp đo toàn vòng

+ Thao tác đo trên máy toàn đạc điện tử Gowin:

Sau khi định tâm, cân bằng máy xong ta mở máy lên và bấm phím ANG màn hình hiển thị như sau:

Hình 1.2 Màn hình đo góc của máy toàn đạc điện tử

V: số đọc của bàn độ đứng (góc đứng hoặc góc thiên đỉnh) HR: số đọc của bàn độ ngang

+ Kết quả đo góc:

MẪU SỔ ĐO GÓC BẰNG

Trạm

đo

Lần

đo

Vị trí BĐĐ

Điểm ngắm

Số đọc trên bàn độ ngang

Trị số góc nửa lần đo

Trị số góc một lần đo

Trị số góc trung bình

I 1 Trái 4 00 88o57’33” 88o57’29” 88o57’27”

2 88o37’33”

Phải 2 268o57’13” 88o57’25”

4 179o59’48”

2 Trái 4 45o00’00” 88o57’19” 88o57’25”

2 133o57’19”

Phải 2 313o57’12” 88o57’31”

4 224o59’41”

II 1 Trái 1 00 89o49’26” 89o49’28” 89o49’31”

3 89o49’26”

Phải 3 269o49’24” 89o49’30”

1 179o59’54”

2 Trái 1 45o00’00” 89o49’38” 89o49’35.5”

3 134o25’12”

Phải 3 224o59’55” 89o49’33”

1 314o25’03”

III 1 Trái 4 00 89o22’05” 89o22’49.35” 89o22’48.35”

Trang 6

Bảng 1.1 Sổ đo góc

Hình 1.4 Sơ đồ đo góc

- Đo cạnh:

2 892259 Phải 2 269o22’56” 89o22’46”

4 180o00’10”

2 Trái 4 45o00’00” 89o22’48” 89o22’48.5”

2 137o22’41”

Phải 2 314o22’54” 89o22’49”

4 225o00’05”

IV 1 Trái 3 00 91o49’42” 91o49’46” 91o49’40.5”

1 91o49’42”

Phải 1 271o49’30” 91o49’50”

3 179o59’40”

2 Trái 3 45o00’00” 91o49’40” 91o49’40.5”

1 136o49’40”

Phải 1 316o49’30” 91o49’41”

3 224o59’49”

Trang 7

+ Mỗi cạnh đo 2 lần (đo đi và đo về)

+ Chênh lệch đo đi và đo không vượt quá: 1/10.000

+ Thao tác đo cạnh trên máy toàn đạc điện tử:

Việc thực hiện đo cạnh thường tiến hành song song với thao tác đo góc, sau khi đo góc xong người đứng máy sẽ chuyển màn hình sang chế độ đo cạnh bằng cách bấm phím có biểu tượng hình tam giác, ngắm về gương và bấm phím MEAS (F1) màn hình sẽ xuất hiện như sau:

Hình 1.3 Màn hình đo cạnh

HR: số đọc bàn độ ngang

HD: khoảng cách ngang

VD: khoảng cách đứng

MẪU SỔ ĐO DÀI BẰNG MÁY THỦY CHUẨN

Cạnh Lần đo Đo đi( m) Đo

về(m)

STB(m)

ΔS/[S]

S (m)

1 — 2

1

87.934 87.887 87.921 1/2000

87.921

2

2 — 3

1

85.229 85.226 85.228 1/28000

85.228

2

3 — 4

1

2

4 — 1

1

84.059 84.052 84.056 1/12000

84.056

2

Bảng 1.2 Sổ đo cạnh

2 Lập lưới khống chế độ cao

Trang 8

 Đo đạc lưới

1 Kiểm tra các sai số khép của lưới

+ Sai số khép góc của toàn lưới:

𝑓𝛽 = −29.3′′ < 20′′√4 + Sai số khép tương đối của lưới:

𝑓𝑠 [𝑠] =370001 <100001

Kết luận: Vậy các trị đo nằm trong giới hạn sai số cho phép nên có thể tính toán bình sai

2 Bính sai lưới

Sử dụng chương trình bình sai BKHCM của thầy Đào Xuân Lộc B1: nhập Dữ liệu:

Hình 1.5 Nhập dữ liệu vào chương trình bình sai

Trang 9

- Kết quả chạy chương trình:

Hình 1.6 Kết quả chạy chương trình bình sai

Bảng 1.3 Tọa độ các điểm sau bình sai

Trang 10

Hình 1.7 Sơ đồ khu đo tỉ lệ 1/500

Trang 11

IV BÌNH SAI LƯỚI ĐO CAO

1 Kiểm tra các sai số khép của lưới

2 Bình sai

Trang 12

BÀI THỰC HÀNH SỐ 2

BỐ TRÍ CHI TIẾT TỌA ĐỘ

BỐ TRÍ TRỤC CÔNG TRÌNH

- Biết cách bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực

- Biết cách bố trí trục chính, trục cơ bản, trục chi tiết công trình

- Biết cách bố trí các cọc, hố móng công trình.

- Máy kinh vĩ

- Chân máy

1 Sô liệu gốc

2 Tính toán tọa độ các điểm trục công trình

3 Lựa chọn phương pháp bố trí

a Bố trí các điểm trục chính bằng phương pháp tọa độ cực

b Bố trí các điểm trục phụ bằng phương pháp tọa độ vuông góc

Trang 13

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3

BỐ TRÍ ĐỘ CAO,

ĐỘ DỐC THEO THIẾT KẾ

- Biết cách bố trí điểm bằng phương pháp tọa độ cực

- Biết cách bố trí trục chính, trục cơ bản, trục chi tiết công trình

- Biết cách bố trí các cọc, hố móng công trình

- Máy kinh vĩ

- Chân máy

1 Bố trí cao độ thiết kế

2 Bố trí mặt nghiêng theo độ dốc

Trang 14

BÀI THỰC HÀNH SỐ 4

ĐỊNH TUYẾN ĐƯỜNG

BỐ TRÍ ĐƯỜNG CONG TRÒN

Định tuyến, xác định điểm đầu, cuối, đỉnh góc ngoặt

+ Đo góc ngoặt, đo cạnh, bố trí các cọc lý trình, tính các yếu tố đường cong tròn

+ Bố trí các điểm chính đường cong tròn, tính số hiệu lý trình các điểm chính đường cong tròn

Cho R = 35m, góc ngoặt 𝜃 = 120°, khoảng cách theo trục ngang, trục dọc từ điểm gốc số 1 đến tim đường là 28m và 3m Độ rộng của đường là 14m Chiều dài tuyến đường là 80 m

Bố trí 15 điểm trên tuyến đường, và các điểm giữa đường cong, và cuối đường cong

Hình 4.1 Sơ đồ tuyến

Trang 15

II NỘI DUNG

Tính toán các yếu tố đường cong và tọa độ các điểm cần bố trí

Tính toán các yếu tố đường cong tròn giữa

Chiều dài đoạn tiếp cự

T = R tg𝜃

2 = 35 * tg60 = 60.622 m Chiều dài đường cong tròn:

K = R * 𝜃 = 73.304 m Chiều dài đoạn phân cự:

𝑐𝑜𝑠𝜃2− 1) = 35 m

1 Tính toán tọa độ các điểm trên đường thẳng

2 Tính toán tọa độ các điểm trên đường cong chuyển tiếp

Tọa độ các điểm

C1 C1T

C1P

C2 C2T

C2P

C3 C3T

C3P

C4 C4T

C4P

C5 C5T

C5P

C6 C6T

C6P

C7

Trang 16

C7T

C7P

Trang 17

BÀI THỰC HÀNH SỐ 5

QUAN TRẮC LÚN CÔNG TRÌNH

Tính hằng số mia và chênh cao mia trước và sau

Dụng cụ cần thiết: máy đo cao thủy chuẩn, 1 cặp mia inva, bộ đọc số microm

Đặt chân máy: đặt ở nơi có tính ổn định cao trong suốt quá trình đo, chân máy phải có trọng lượng tối thiểu là 6kg

Đặt máy vào chân và giữ máy bằng ốc nối

Cân bằng máy

Đặt mia vào 2 mốc quan trắc và tiến hành đo

Ngắm về mia sau: kẹp vạch thang vào giữa chỉ chữ V Tiến hành đọc số rồi nhìn vào bộ phận micro m để đọc 3 số còn lại

Dịch chuyển để cho chỉ chữ V kẹp vào thang phụ và tiến hành đọc như đọc thang chính

Tương tự như vậy ta đo và đọc kết quả của mia trước

Mỗi thành viên trong nhóm tiến hành đo, mỗi một người thay đổi chiều cao máy và

ta có được bảng số liệu và tính toán như sau:

Huỳnh Phú Đạt:

Trần Tuấn Đạt:

Nguyễn Văn Chanh:

Trang 18

Mia sau Mia trước Chênh cao Hằng số mia

Mia

Nguyễn Thị Thu Hiền:

Mia

Hoàng Văn Đăng:

Mia

Đoàn Vũ Ngọc:

Mia

Ngày đăng: 30/06/2016, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Khu vực đo đạc thành lập mạng lưới khống chế - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.1 Khu vực đo đạc thành lập mạng lưới khống chế (Trang 4)
Hình 1.4 Sơ đồ đo góc - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.4 Sơ đồ đo góc (Trang 6)
Bảng 1.1 Sổ đo góc - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Bảng 1.1 Sổ đo góc (Trang 6)
Bảng 1.2 Sổ đo cạnh - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Bảng 1.2 Sổ đo cạnh (Trang 7)
Hình 1.3 Màn hình đo cạnh - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.3 Màn hình đo cạnh (Trang 7)
Hình 1.5 Nhập dữ liệu vào chương trình bình sai - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.5 Nhập dữ liệu vào chương trình bình sai (Trang 8)
Hình 1.6 Kết quả chạy chương trình bình sai - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.6 Kết quả chạy chương trình bình sai (Trang 9)
Bảng 1.3 Tọa độ các điểm sau bình sai - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Bảng 1.3 Tọa độ các điểm sau bình sai (Trang 9)
Hình 1.7 Sơ đồ khu đo tỉ lệ 1/500 - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 1.7 Sơ đồ khu đo tỉ lệ 1/500 (Trang 10)
Hình 4.1 Sơ đồ tuyến - báo cáo bài tập lớn môn trắc địa công trình
Hình 4.1 Sơ đồ tuyến (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w