b Tính khối lợng khí S02 tạo thành sau phản ứng.. Câu 2 : Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau.. Câu 4 : Cho 6 gam các bon tác dụng với khí oxi thu đợc khí cacbonnicC02.. a Viết
Trang 1Đề Số 1 :
Câu 1 : Chọn các từ và cụm từ : bằng , lớn hơn , nhỏ hơn , thể tích , khối lợng , phân tử
khối , số mol Chọ từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống :
a) Số mol H2S04 có khối lợng một mol Na0H
b) 5,6 lít khí C0 có số phân tử số phân tử trong 5,6 lít 02 ở cùng điều kiện
c) 2,8 g Ca0 có số mol số mol trong 2,8 g Mg0
d) Khí C0 có Bằng của khí N2
Câu 2 : Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng sau :
a) Mg + 02 -> Mg0
b) P + 02 -> P205
c) CaCl2 + Na3P04 -> Ca3(P04)2 + NaCl
d) HCl + KMn04 -> MnCl2 + H20 + KCl + Cl2
Câu 3 : Xác định thành phần phần trăm theo khối lợng của các nguyên tố trong các hợp
chất sau : Fe0 ; Fe203 ; Fe304
Câu 4 : Cho 4 gam lu huỳnh phản ứng với khí oxi thu đợc khí S02 a) Viết phơng trình hoá học b) Tính khối lợng khí S02 tạo thành sau phản ứng c) Tính thể tích khí 02(đktc) cần thiết để tham gia phản ứng d) Nếu 4 gam lu huỳnh phản ứng với 4 gam oxi thì thu đợc bao nhiêu gam khí S02 ? ( Cho biết Fe = 56 ; 0 = 16 ; S = 32 ) Bài Làm
Trang 2
Câu 1 : Cho các số : 6,023 1023 ; 2 ; 0,05 ; 3 ; 1,5 ; 4 Hãy điền các số thích hợp vào các câu sau
a) 1 mol nguyên tử sắt có số nguyên tử Fe
b) Thể tích của 0,5 mol H2 gấp Lần của 4 gam khí CH4 ở cùng điều kiện c) 4,9 gam H2S04 có số mol là
d) Trong phơng trình hoá học của phản ứng : Cu + x HN03 → Cu(N03)2 + y N02 + 2H20 x = và y =
Câu 2 : Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau a) Na + 02 -> Na20 b) N2 + 02 -> N205 c) NH3 + 02 -> N2 + H20 d) Na0H + FeCl3 -> Fe(0H)3 + NaCl Câu 3 : Lập Công thức hoá học của hợp chất X , biết thành phần về khối lợng : 50% lu huỳnh , 50% oxi Phân tử khối của X là 64 đvc Câu 4 : Cho 6 gam các bon tác dụng với khí oxi thu đợc khí cacbonnic(C02) a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng b) Tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng c) Tính khối lợng khí C02 tạo thành sau phản ứng d) Néu cho 6 gam cacbon tác dụng với 4 gam oxi thì thu đợc bao nhiêu gam khí C02 ? ( cho biết : S= 32 ; 0 = 16 ; C = 12 ) Bài Làm
Trang 3
Câu 1 : Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau :
a) Magiê tác dụng với axit clohyđric(HCl) tạo thành Magiêclorua(MgCl2)và Khí hiđrô
b) Sắt tác dụng với đồng sun fát(CuS04) tạo thành sắt(II) sun fát (FeS04) và đồng c) Hiđro tác dụng với oxi tạo thành nớc
d) Natrisunfat(Na2S04) tác dụng với bariclorua(BaCl2) tạo thành barisunfat (BaS04)
và natriclorua ( NaCl)
e) Kalihyđroxit (K0H) tác dụng với sắt(II)clorua (FeCl2) tạo thành săt(II) hiđroxit (Fe(0H)2) và kaliclorua(KCl)
f) Sắt(III)oxit (Fe203) tác dụng với hiđro tạo thành sắt và nớc
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 0,24 g magiê trong không khí , ngời ta thu đợc 0,4 g magiê oxit
a) Tìm công thức hoá học đơn giản của Magiêoxit
b) Xác định % của các nguyên tố có trong Magiêoxit
Câu 3 : Cho 5,4 gam nhôm tan hết vào dung dịch axitsunfuric loãng , theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H2S04 -> Al2(S04)3 + H2
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính số gam axit đã dùng và thể tích khí H2 thoát ra ở đktc
c) Nếu dùng lợng nhôm trên hoà tan vào 58.8 g axit thì sẽ thu đợc bao nhiêu gam muối Al2(S04)3
( Mg = 24 : 0 = 16 ; H=1 ; S=32 )
Bài Làm
Trang 4
Câu 1 : Lập công thức hoá học của các nguyên tố sau và tính % các nguyên tố có trong hợp chất
a) Nhôm (III) và oxi
b) Kẽm (II) và Clo (I)
Câu 2 : Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau :
a) Mg + 02 -> Mg0
b) P + 02 -> P205
c) Fe304 + C0 -> Fe + C02
d) Fe203 + HCl > FeCl3 + H20
e) Cu + H2S04 -> CuS04 + S02 + H20
g) Fex0y + C0 -> Fe + C02
Câu 3 : Lu huỳnh cháy trong không khí tạo ra khí luhuỳnh đioxit (S02) a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng b) Nếu đốt cháy 4 gam lu huỳnh thì cần dùng bao nhiêu lít khí oxi (đktc) ? và thu đ-ợc bao nhiêu gam S02 ? c) Nếu cho 4 gam lu huỳnh phản ứng với 6 gam khí oxi thì thu đợc bao nhiêu gam khí S02 ? ( Al = 27 ; Cl = 35,5 ; 0 = 16 ; S =32 ) Bài Làm