Trong thi công thiết kế các công trình nhà dân dụng, nhà cấp bốn, trường học, xí nghiệp,... thì phần móng công trình là phần đóng chức năng quan trọng trực tiếp chịu tải trọng nâng đỡ toàn bộ công trình của xây dựng. Trong các bộ phận của công trình nhà dân dụng, móng nhà có vai trò quyết định cho sự bền vững, thời hạn sử dụng,...cũng như giá thành của ngôi nhà. Khi thiết kế công trình nhà dân dụng phức tạp, các công trình lớn thì công tác khảo sát địa chất công trình là cần thiết. Vậy móng nhà được phân loại như thế nào? Có các loại móng nhà cần biết khi xây nhà ra sao? Mời các bạn cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết sau đây.
Trang 1CÁC LO I MÓNG NHÀ C N BI T KHI XÂY NHÀ Ạ Ầ Ế
Trong thi công thi t k các công trình nhà dân d ng, nhà c p b n, trế ế ụ ấ ố ường h c, xíọ nghi p, thì ph n móng công trình là ph n đóng ch c năng quan tr ng tr c ti p ch uệ ầ ầ ứ ọ ự ế ị
t i tr ng nâng đ toàn b công trìnhả ọ ỡ ộ c aủ xây d ng.ự Trong các b ph n c a công trìnhộ ậ ủ nhà dân d ng, móng nhà có vai trò quy t đ nh cho s b n v ng, th i h n sụ ế ị ự ề ữ ờ ạ ử
d ng, cũng nh giá thành c a ngôi nhà. Khi thi t k công trình nhà dân d ng ph cụ ư ủ ế ế ụ ứ
t p, các công trình l n thì công tácạ ớ kh o sát đ a ch t công trình là c n thi t. V y móngả ị ấ ầ ế ậ nhà được phân lo i nh th nào? Cóạ ư ế các lo i móng nhà c n bi t khi xây nhàạ ầ ế ra sao? Phân lo i móng nhà trong xây d ng:ạ ự
1. Theo chi u sâu đ t móng nhàề ặ
Móng nông
Móng sâu (móng c c)ọ
2. Theo hình d ng đ t m t b ng trong xây d ngạ ặ ặ ằ ự
Móng đ nơ
móng băng
móng bè
Đăc đi m c a cácể ủ lo i móng nhà:ạ
1. Móng nông
Là móng trong h l thiên sau đó đố ộ ược dùng đ t đ l p l i.ấ ể ấ ạ
2. Móng sâu (móng c c)ọ
Là lo i móng đạ ược h xu ng n n và có th l y đ t t móng lên. Móng c c thu c lo iạ ố ề ể ấ ấ ừ ọ ộ ạ móng sâu
Trang 2Móng c c: ọ là lo i móng đạ ược s d ng ph bi n cho các công trình có t i tr ng kháử ụ ổ ế ả ọ
l n hay đớ ược xây d ng trên n n đ t y u. Móng c c g m có đài và c c, dùng đự ề ấ ế ọ ồ ọ ể truy n t i tr ng c a công trình xu ng l p đ t sâu c ng h n, đ n t n l p s i đá sâu.ề ả ọ ủ ố ớ ấ ứ ơ ế ậ ớ ỏ Ngày nay, đ gia c n n đ t ngể ố ề ấ ười ta thường s d ng c c bê tông c t thép b ngử ụ ọ ố ằ
phương pháp ép c c xu ng n n đ t t t.ọ ố ề ấ ố
Phân lo i: ạ
Móng c c đài th p: là móng c c trong đó các c c hoàn toàn ch u nén và không ch u t iọ ấ ọ ọ ị ị ả
tr ng u n. Móng đọ ố ược đ t sao cho l c ngang c a móng cân b ng v i áp l c b đ ngặ ự ủ ằ ớ ự ị ộ
c a đ t theo đ sâu đ t móng t i thi u.ủ ấ ộ ặ ố ể
Móng c c đài cao: là móng c c trong đó chi u sâu c a móng nh h n chi u cao c aọ ọ ề ủ ỏ ơ ề ủ
c c, móng c c ch u c hai t i tr ng u n nén.ọ ọ ị ả ả ọ ố
C u t o:ấ ạ
C u t o móng c c ấ ạ ọ
C c g : dùng cho công trình nh , t m th i, v n chuy n d dàng, d b m c nên chọ ỗ ỏ ạ ờ ậ ể ễ ễ ị ụ ỉ
s d ng đử ụ ược trong đi u ki n th p h n m c nề ệ ấ ơ ự ước ng m 50cm.ầ
C c bê tông c t thép: đọ ố ược s d ng r ng rãi, kích thử ụ ộ ước đa d ng phù h p v i cácạ ợ ớ công trình có t i tr ng khác nhau. T i tr ng cho phép không nên vả ọ ả ọ ượt quá 1000KN. C tố thép b trí trong c c không ố ọ được nh h n 0,3 0,4%.ỏ ơ
C c thép: c c thép đọ ọ ượ ử ục s d ng cho các công trình vĩnh c u, các công trình ch u t iử ị ả
tr ng l n. Kh năng kháng u n cao. T i tr ng t i đa có th lên t i 1000KN. D thiọ ớ ả ố ả ọ ố ể ớ ễ công. S c ch u t i theo v t liêu.ứ ị ả ậ
C c h n h p: lo i c c ít đọ ỗ ợ ạ ọ ược s d ng h n, thử ụ ơ ường dùng cho các công trình mang tính ch t t m th i.ấ ạ ờ
C u t o đài c c ấ ạ ọ
Trang 3Đài c c có ch c năng đ liên k t gi a các c c còn l i v i nhau.ọ ứ ể ế ữ ọ ạ ớ
Kho ng cách e gi a 2 c c là 3D, c c xiên là 1,5D, ả ữ ọ ọ
Đ sâu chôn c c trong đài ph i l n h n 2D và không l n h n 120cm so v i đ u c cộ ọ ả ớ ơ ớ ơ ớ ầ ọ nguyên
3. Móng đ nơ
Là lo i móng đ m t tr c t ho c m t c m c t sát nhau có tác d ng ch u l c. Móngạ ỡ ộ ụ ộ ặ ộ ụ ộ ụ ị ự
đ n n m riêng l , trên m t đ t có th là hình vuông, tròn, ch nh t Móng đ n có thơ ằ ẻ ặ ấ ể ữ ậ ơ ể
là móng c ng, móng m m ho c móng k t h p. Móng đ n đứ ề ặ ế ợ ơ ược s d ng ph bi nử ụ ổ ế
Trang 4trong các công tình nh l và ti t ki m chi phí nh t trong t t c các lo i móng. Móngỏ ẻ ế ệ ấ ấ ả ạ
đ n đơ ượ ử ục s d ng khi s a ch a và c i t o l i các công trình nhà dân d ng nh ử ữ ả ạ ạ ụ ỏ
Phân lo i ạ
Móng đ c l pộ ậ
Móng c tộ
Móng trụ
Đ c tế ộ
4. Móng băng
Trang 5Móng băng n m dằ ưới hàng c t ho c tộ ặ ường, thường có d nh m t d i dài, có th đ cạ ộ ả ể ộ
l p ho c giao nhau theo hình ch th p, đậ ặ ữ ậ ược dùng đ đ tể ỡ ường ho c c t. Trong xâyặ ộ
d ng công trình nhà dân d ng, móng băng đự ụ ược s d ng r ng rãi nh t vì đ lún đ uử ụ ộ ấ ộ ề
h n và d thi công h n móng đ n. Khi xây nhà c n l a ch n móng băng m t cách h pơ ễ ơ ơ ầ ự ọ ộ ợ
lí, chi u r ng <1,5m, n u c u t o sai l ch có th d n t i lún nhi u h n móng đ n.ề ộ ế ấ ạ ệ ể ẫ ớ ề ơ ơ
Phân lo i ạ
Móng băng 1 phương
Móng băng 2 phương
5. Móng bè
Là lo i móng đạ ược tr i r ng dả ộ ưới toàn b n n công trình đ gi m áp l c c a côngộ ề ể ả ự ủ trình lên n n đ t. Móng bè t n d ng t t đề ấ ậ ụ ố ượ ớc l p đ t phía bên trên. B dày c a móngấ ề ủ
bè t 0,5m đ n 2m theo 2 phừ ế ương ch u l c, c t thép đị ự ố ược b trí 2 l p, l p trên đố ớ ớ ượ c
gi b i giá đ Đây là lo i móng đữ ở ỡ ạ ược dùng ch y u n i có n n đ t y u, s c khángủ ế ở ơ ề ấ ế ứ nén y u hay do yêu c u c u t o c a công trình.ế ầ ấ ạ ủ
Trang 6Phân lo i: ạ
Móng bè ph ngẳ
Móng bè d ng h pạ ộ
Móng bè có gân
Móng bè n mấ
C m n các b n đã đ c bài vi tả ơ ạ ọ ế các lo i móng nhàạ c n bi t khi xây d ng nhà.ầ ế ự