1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap theo tung bai hoc VL12NC HKI

35 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Theo Từng Bài Học Vật Lý 12NC HKI
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 3: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩavới tốc độ gúc khụng đổi.. Tốc độ gúc của hệ bàn và vật bằng Cõu 9:Một vật rắn đang quay chậm d

Trang 1

CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN - VẬT LÍ 12NC ễN TẬP THEO BÀI

HỌC Kè I.

Bài 1 Chuyển động của vật rắn quay quanh một trục cố định

Cõu 1: Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi dõykhụng dón cú khối lượng khụng đỏng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vậtkhối lượng cũng bằng m Biết dõy khụng trượt trờn rũng rọc Bỏ qua ma sỏt của rũng rọc với trụcquay và sức cản của mụi trường Cho momen quỏn tớnh của rũng rọc đối với trục quay là

kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

A 5 rad/s và 25 rad B 5 rad/s và 35 rad C.10 rad/s và 35 rad D 10 rad/s và 25 rad Cõu 3: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tõm và vuụng gúc với mặt phẳng đĩavới tốc độ gúc khụng đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mộp đĩa

A.khụng cú cả gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến

B.cú cả gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến

C chỉ cú gia tốc hướng tõm mà khụng cú gia tốc tiếp tuyến.

D.chỉ cú gia tốc tiếp tuyến mà khụng cú gia tốc hướng tõm

Cõu 4: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài l , khối lượng m Tại đầu B của

Cõu 5: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l , cú thể quay xung

quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuụng gúc với thanh Bỏ qua ma sỏt ở trục quay

và sức cản của mụi trường Mụmen quỏn tớnh của thanh đối với trục quay là I = 2

3

1

ml và giatốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả khụng vận tốc đầu từ vị trớ nằm ngang thỡ khi tới vị trớ thẳngđứng thanh cú tốc độ gúc ω bằng

Cõu 6:Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về ngẫu lực?

A.Hợp lực của một ngẫu lực cú giỏ (đường tỏc dụng) đi qua khối tõm của vật

B Hai lực của một ngẫu lực khụng cõn bằng nhau.

C.Momen của ngẫu lực khụng cú tỏc dụng làm biến đổi vận tốc gúc của vật

D Đối với vật rắn khụng cú trục quay cố định, ngẫu lực khụng làm quay vật.

Cõu 7:Momen lực tỏc dụng lờn vật rắn cú trục quay cố định cú giỏ trị

A.khụng đổi và khỏc khụng thỡ luụn làm vật quay đều

B bằng khụng thỡ vật đứng yờn hoặc quay đều.

C.õm thỡ luụn làm vật quay chậm dần

Trang 2

D.dương thỡ luụn làm vật quay nhanh dần.

Cõu 8: Một bàn trũn phẳng nằm ngang bỏn kớnh 0,5 m cú trục quay cố định thẳng đứng đi quatõm bàn Momen quỏn tớnh của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều vớitốc độ gúc 2,05 rad/s thỡ người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mộp bàn và vậtdớnh chặt vào đú Bỏ qua ma sỏt ở trục quay và sức cản của mụi trường Tốc độ gúc của hệ (bàn

và vật) bằng

Cõu 9:Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyờn qua vật thỡ

A.gia tốc gúc luụn cú giỏ trị õm B tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số õm.

C.tớch vận tốc gúc và gia tốc gúc là số dương D.vận tốc gúc luụn cú giỏ trị õm

Cõu 10: Một người đang đứng ở mộp của một sàn hỡnh trũn, nằm ngang Sàn cú thể quay trongmặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tõm sàn Bỏ qua cỏc lực cản.Lỳc đầu sàn và người đứng yờn Nếu người ấy chạy quanh mộp sàn theo một chiều thỡ sàn

A.quay cựng chiều chuyển động của người rồi sau đú quay ngược lại

B quay cựng chiều chuyển động của người

C quay ngược chiều chuyển động của người.

D vẫn đứng yờn vỡ khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người

Cõu 11: Cú ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại cỏcđiểm A, B và C trờn một thanh AC hỡnh trụ mảnh, cứng, cú khối lượng khụng đỏng kể, sao chothanh xuyờn qua tõm của cỏc quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC Để khối tõm của hệnằm tại trung điểm của AB thỡ khối lượng m3 bằng

Cõu 13: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyờn qua vật Cỏc điểm trờn vật rắn(khụng thuộc trục quay)

A ở cựng một thời điểm, khụng cựng gia tốc gúc

B.quay được những gúc khụng bằng nhau trong cựng một khoảng thời gian

C ở cựng một thời điểm, cú cựng vận tốc gúc.

D.ở cựng một thời điểm, cú cựng vận tốc dài

Cõu 14 : Phỏt biểu nào sai khi núi về momen quỏn tớnh của một vật rắn đối với một trục quay

xỏc định?

A Momen quỏn tớnh của một vật rắn cú thể dương, cú thể õm tựy thuộc vào chiều quay của vật.

B.Momen quỏn tớnh của một vật rắn phụ thuộc vào vị trớ trục quay

C. Momen quỏn tớnh của một vật rắn đặc trưng cho mức quỏn tớnh của vật trong chuyểnđộng quay

D.Momen quỏn tớnh của một vật rắn luụn luụn dương

Cõu 15 :Chọn câu Đúng Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là ω = 94rad/s,

đờng kính 40cm Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh bằng:

Trang 3

Cõu 17 : Chọn phơng án Đúng Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn

quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ dài là v Tốc độ góc của vật rắn là:

Cõu 18 : Chọn phơng án Đúng Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc

140rad/s phải mất 2 phút Biết động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

Cõu 19 : Chọn phơng án Đúng Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc

độ góc 5rad/s Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s2 C 2,4rad/s2 D 0,8rad/s2

Cõu 20 : Chọn phơng án Đúng Trong chuyển động quay biến đổi đểu một điểm trên vật rắn, vectơ gia

tốc toàn phần (tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hớng tâm) của điểm ấy:

A có độ lớn không đổi B Có hớng không đổi

C có hớng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi

Cõu 21 : Chọn câu đúng: Trong chuyển động quay có tốc độ góc ω và gia tốc góc ω chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và ω = 0; B ω = 3 rad/s và ω = - 0,5 rad/s2

C ω = - 3 rad/s và ω = 0,5 rad/s2; D ω = - 3 rad/s và ω = - 0,5 rad/s2

Cõu 22 : Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay mộtkhoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R; B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R

Cõu 23 : Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi nh các kimquay đều Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

Cõu 24 : Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vậtbắt đầu quay thì góc mà vật quay đợc

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2

C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

Bài 2 : phơng trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định Cõu 1 :Chọn câu Sai Đại lợng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?

A Momen lực B Công

Cõu 2 :Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I.Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Tăng khối lợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

D Tăng đồng thời khối lợng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quaylên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

Cõu 3 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quayquanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lợng đối với trụcquay

Trang 4

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

Cõu 4 : Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng trònlàm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đốivới trục đi qua tâm và vuông góc với đờng tròn đó là

Cõu 5 : Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đờng trònlàm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi = 2,5rad/sβ 2 Bán kính đờng tròn là 40cm thì khốilợng của chất điểm là:

A m = 1,5 kg; B m = 1,2 kg; C m = 0,8 kg; D m = 0,6 kg

Cõu 6 : Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầuròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của

nó Gia tốc góc của ròng rọc là

A 14 rad/s2; B 20 rad/s2; C 28 rad/s2; D 35 rad/s2

Cõu 7 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lợng sau đại ợng nào không phải là hằng số?

l-A Gia tốc góc; B Vận tốc góc; C Mômen quán tính; D Khối lợng

Cõu 8 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuônggóc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanhtrục với gia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

nó Sau khi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì tốc độ góc của nó là

Bài 3 : Mô men động lợng.

định luật bảo toàn mô men động lợng Cõu 1 : Chọn phơng án đúng Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s.Momen động lợng của vật có độ lớn bằng:

A 20rad/s; B 36rad/s; C 44rad/s; D 52rad/s

Cõu 4 : Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômenlực không đổi 16Nm, Mômen động lợng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

Trang 5

Cõu 6 : Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụngcủa lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao

A không đổi; B tăng lên; C giảm đi; D bằng không

Cõu 7 : Một ngời đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai cầm hai quả tạ Khi ngời ấy dang tay theophơng ngang, ghế và ngời quay với tốc độ góc ω Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó ngời ấy

co tay lại kéo hai quả tạ gần ngời sát vai Tốc độ góc mới của hệ “ngời + ghế”

C Lúc đầu tăng, sau đó giảm dần bằng 0 D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0

Cõu 8 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 cómômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa

2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω

2

1I

2II

I ω+

=

2 2

1II

I ω+

=

Bài 4 : Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.

Cõu 1 : Chọn phơng án Đúng Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8900rad/s Động năng của bánh đà bằng:

A 9,1.108J B 11 125J C 9,9.107J D 22 250J

Cõu 2 : Một đĩa tròn có momen quán tính I đang quay quanh một trục cố định có tốc độ góc ω0 Ma sát

ở trục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi hai lần thì động năng quay và momen

động lợng của đĩa đối với trục quay tăng hay giảm thế nào?

Momen động lợng Động năng quay

A Tăng bốn lần Tăng hai lần

B Giảm hai lần Tăng bốn lần

C Tăng hai lần Giảm hai lần

Cõu 3 : Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa Lúc

đầu đĩa 2 (ở bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể.Sau đó cho hai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng haygiảm so với lúc đầu?

A Tăng 3 lần B Giảm 4 lần C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần

Cõu 4 : Hai bánh xe A và B cú cùng động năng quay, tốc độ góc ωA = ωB tỉ số momen quan tính

A

BII

đối với trục quay đi qua tâm A và B nhận giá trị nào sau đây?

A 3 B 9 C 6 D 1

Cõu 5 : Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với vận tốc góc ω Kết luận nào sau đây là

đúng?

A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần

B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần

D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện

Trang 6

Cõu 6 : Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ30vòng/phút Động năng của bánh xe là

A Eđ = 360,0J; B Eđ = 236,8J; C Eđ = 180,0J; D Eđ = 59,20J

Cõu 7 : Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trụcbánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì gia tốc góc của bánh xe là

A ω = 15 rad/s2; B ω = 18 rad/s2; C ω = 20 rad/s2; D ω = 23 rad/s2

Cõu 8 : Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trụcbánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt đ ợcsau 10s là

A ω = 120 rad/s; B ω = 150 rad/s; C ω = 175 rad/s; D ω = 180 rad/s

Cõu 9 : Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trụcbánh xe là 2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời

điểm

t = 10s là:

A Eđ = 18,3 kJ; B Eđ = 20,2 kJ; C Eđ = 22,5 kJ; D Eđ = 24,6 kJ

Bài 5 : bài tập về động lực học vật rắn Cõu 1 : Một bánh xe đạp chịu tác dụng của momen lực M1 không đổi là 20N.m Trong 10s đầu, tốc độcủa bánh xe tăng từ 0 rad/s đến 15rad/s Sau đó momen M1 ngừng tác dụng, bánh xe quay chậm dần vàdừng hẳn sau 30s Cho biết momen lực ma sát có giá trị không đổi trong suốt thời gian bánh xe quay vàbằng 0,25M1

a) Gia tốc góc của bánh xe trong các gia đoạn quay nhanh dần và chậm dần

b) Tính momen quán tính của bánh xe với trục

c) Tính động năng quay của bánh xe ở giai đoạn quay chậm dần

Cõu 2 : Một đĩa tròn đồng chất khối lợng m = 1kg, bán kính R = 20cm đang quay đều quanh trụcvuông góc với mặt đĩa và qua tâm của đĩa với tốc độ góc ω = 10rad/s Tác dụng lên đĩa một momen hãm

Đĩa quay chậm dần và sau khoảng thời gian ∆t = 2s thì dừng lại Tính momen hãm đó

Cõu 3 : Hai vật A và B có cùng khối lợng m = 1kg, đợc liên kết với nhau bằng dây nối nhẹ, không dãn,vắt qua ròng rọc không ma sát, có bán kính R = 10cm và momen quán tính I = 0,05kg.m2 (hình vẽ) Biếtdây không trợt trên ròng rọc nhng không biết giữa vật và bàn có ma sát hay không Khi hệ vật đợc thả tự

do, ngời ta thấy sau 10s, ròng rọc quay quanh trục của nó đợc 2 vòng và gia tốc của các khối A và Bkhông đổi Cho g = 10m/s2

a) Tính gia tốc góc của ròng rọc

b) Tính gia tốc của hai vật

c) Tính lực căng của dây ở hai bên ròng rọc

Cõu 4 : Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt

đầu quay Tại thời điểm t = 2s vận tốc góc của bánh xe là

A 4 rad/s B 8 rad/s; C 9,6 rad/s; D 16 rad/s

Cõu 5 : Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt

đầu quay Gia tốc hớng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

A 16 m/s2; B 32 m/s2; C 64 m/s2; D 128 m/s2

Cõu 6 : Một bánh xe có đờng kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt

đầu quay Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

Trang 7

Cõu 7 : Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay đợc xung quanh một trục đi qua tâm và vuônggóc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanhtrục với gia tốc góc 3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A 14 rad/s2; B 20 rad/s2; C 28 rad/s2; D 35 rad/s2

Cõu 10 : Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và

vuông góc với mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc

đĩa bắt đầu quay tốc độ góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là

A ω = 120 rad/s; B ω = 150 rad/s; C ω = 175 rad/s; D ω = 180 rad/s

Cõu 13 : Trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phơng ngang, thả vật 1 hình trụ khối lợng m bán kính Rlăn không trợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống chân mặt phẳng nghiêng Vật 2 khối lợng bằng khối lợngvật 1, đợc đợc thả trợt không ma sát xuống chân mặt phẳng nghiêng Biết rằng tốc độ ban đầu của hai vật

đều bằng không Tốc độ khối tâm của chúng ở chân mặt phẳng nghiêng có

A v1 > v2; B v1 = v2 ; C v1 < v2; D Cha đủ điều kiện kết luận

D Khi vaọt qua vũ trớ caõn baống

Cõu 2 : Gia toỏc cuỷa chaỏt ủieồm dao ủoọng ủieàu hoứa baống 0 khi ?

cửùc tieồu

Cõu 3 : Choùn caõu sai : Lửùc taực duùng gaõy ra gia toỏc cho vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa ?

A Bieỏn thieõn ủieàu hoứa theo thụứi gian B Luoõn hửụựng veà vũ trớ caõn baống

Cõu 4 : Tỡm phaựt bieồu sai khi noựi veà dao ủoọng ủieàu hoứa cuỷa moọt chaỏt ủieồm ?

A Khi qua vũ trớ caõn baống, chaỏt ủieồm coự v max vaứ a max B Khi qua vũ trớ caõn baống, chaỏt ủieồm coự vmax vaứ a min

C Khi ụỷ vũ trớ bieõn, chaỏt ủieồm coự v min vaứ a max D Khi ụỷ vũ trớ bieõn, chaỏt ủieồm coự x max vaứ a max

Trang 8

Cõu 5 : Naờng lửụùng cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa ?

A Bieỏn thieõn ủieàu hoứa theo thụứi gian B Baống ủoọng naờng cuỷa vaọt khi qua vũ trớ caõn baống

C Bieỏn thieõn ủieàu hoứa theo thụứi gian vụựi chu kỡ T D Baống theỏ naờng cuỷa vaọt khi qua vũ trớ caõn baống

Cõu 6 : Trong quaự trỡnh dủ, cụ naờng cuỷa heọ dao ủoọng ủieàu hoứa coự giaự trũ E thỡ ?

C Taùi vũ trớ baỏt kyứ: Et > E D Taùi vũ trớ baỏt kyứ: E > E

Cõu 7 :Chu kỡ dủ nhoỷ cuỷa con laộc ủụn phuù thuoọc vaứo ?

C Khoỏi lửụùng rieõng cuỷa noự D Tổ soỏ giửừa troùng lửụùng vaứ khoỏi lửụùng cuỷa noự

Cõu 8 : Choùn caõu sai Trong dao ủoọng ủieàu hoứa, lửùc taực duùng gaõy ra chuyeồn ủoọng cuỷa vaọt ?

A Luoõn hửụựng veà vũ trớ caõn baống B Coự giaự trũ max khi qua vũ trớ caõn baống

Cõu 9 : Choùn caõu sai Cụ naờng cuỷa vaọt dao ủoọng ủieàu hoứa ?

A Baống toồng ủoọng naờng & theỏ naờng vaứo thụứi ủieồm baỏt kỡ B Baống ủoọng naờng vaứo thụứi ủieồm ban ủaàu

Cõu 10 : Nhaọn xeựt naứo khoõng ủuựng ?

A Dao ủoọng taột daàn caứng nhanh neỏu lửùc caỷn moõi trửụứng caứng lụựn

B Dao ủoọng duy trỡ coự chu kỡ baống chu kỡ dao ủoọng rieõng cuỷa con laộc

C Dao ủoọng cửụừng bửực coự taàn soỏ baống taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực

D Bieõn ủoọ dao ủoọng cửụừng bửực khoõng phuù thuoọc vaứo taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực

Cõu 11 : Phaựt bieồu naứo khoõng ủuựng ?

A Bieõn ủoọ rieõng chổ phuù thuoọc vaứo caựch kớch thớch ban ủaàu

B Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng taột daàn giaỷm daàn theo thụứi gian

C Bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng duy trỡ khoõng ủoồi, chu kỡ cuỷa dao ủoọng duy trỡ khoõng ủoồi vaứ goùi laứ chu kỡ rieõng

D Bieõn ủoọ dao ủoọng cửụừng bửực chổ phuù thuoọc vaứo bieõn ủoọ lửùc cửụừng bửực

Cõu 12 : Cho 2 phửụng trỡnh dao ủoọng ủieàu hoứa cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ Phửụng trỡnh (1) coự pha ban ủaàu baống α, phửụng trỡnh (2) coự pha ban ủaàu baống 0 Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp ủaùt giaự trũ lụựn nhaỏt khi naứo ? nhoỷ nhaỏt khi naứo ?

A α = 0 (rad); α = π (rad) B α = π (rad); α = 0 (rad) C α = π/2 (rad); α = π (rad) D α = 0 (rad); α = π/2 (rad)

Cõu 13 : ẹoọ giaừn loứ xo taùi cuỷa dao ủoọng duy trỡ khoõng ủoồi laứ Δl, taàn soỏ goực dao ủoọng cuỷa con laộc loứ xo treo

Cõu 14 :Trong phửụng trỡnh dao ủoọng ủieàu hoứa ủaùi lửụùng naứo sau ủaõy thay ủoồi theo thụứi gian ?

Cõu 15 : Neỏu taờng ủoọ cửựng loứ xo leõn 2 laàn & giaỷm bieõn ủoọ 2 laàn thỡ cụ naờng seừ ?

Cõu 16 : Choùn caõu sai Neỏu taờng bieõn ủoọ cuỷa dao ủoọng con laộc loứ xo leõn thỡ ?

ủoồi

Cõu 17 : Neỏu taờng khoỏi lửụùng vaọt treo vaứo daõy taùo thaứnh con laộc ủụn 2 laàn thỡ chu kỡ dao ủoọng cuỷa con laộc seừ ?

Cõu 18 : Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?

A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không

C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại

Cõu 19 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

Trang 9

A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại

C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không

Cõu 20 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

Cõu 21 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

Cõu 22 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;

C) Sớm pha π/2 so với vận tốc ; D) Trễ pha π/2 so với vận tốc

Cõu 23 : Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Cõu 24 : Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biờn độ A = 1m Khi điểm

chất điểm đi qua vị trớ cõn bằng thỡ vận tốc của nú bằng

Cõu 27 : Nếu chọn gốc toạ độ trựng với vị trớ cõn bằng thỡ ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biờn độ A

(hay xm), li độ x, vận tốc v và tần số gúc ω của chất điểm dao động điều hoà là

A 2 2 22

ω

x v

ω

v x

Cõu 29 : Một vật nhỏ hỡnh cầu khối lượng 400g được treo vào lũ xo nhẹ cú độ cứng 160N/m Vật dao

động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng cú độ lớnlà

Cõu 30 : Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao

động điều hoà với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật

đi được trong

10s

π

đầu tiờn là

Cõu 31 : Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào

A chiều dài dõy treo B khối lượng quả nặng C gia tốc trọng trường D vĩ độ địa lý Cõu 32 : Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

Trang 10

C chu kỳ dao động D bỡnh phương biờn độ dao động.

Cõu 33 : Một con lắc lũ xo cú độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ

gión của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là ∆l Cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với biờn độ là A (A > l) Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quỏ trỡnh dao động là

Cõu 34 : Con lắc lũ xo, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hũa theo phương thẳng đứng ở

nơi cú gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trớ cõn bằng, độ gión của lũ xo là l Chu kỳ dao động của con

2

1

Cõu 35 : Trong dao động điều hũa, vận tốc tức thời biến đổi

A cựng pha với li độ B ngược pha với li độ C sớm pha

A khối lợng của con lắc B Trọng lợng của con lắc

C tỉ số của trọng lợng và khối lợng của con lắc D Khối lợng riêng của con lắc

Cõu 2 : Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?

A

l

mgd T

Cõu 3 : Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao

động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

m

k 2

g

l 2

l

g 2

T = π

Cõu 5 : Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động

của con lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Cõu 6 : Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

Cõu 7 : Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dàicủa con lắc là

Trang 11

Cõu 1 : Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T

Cõu 2 : Một vật có khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s Năng lợng

của vật là bao nhiêu?

A 0.6J B 0.06J C 0.006J D 6J

Cõu 3 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Cõu 4 : Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Cõu 5 : Phát nào biểu sau đây là không đúng?

1

Cõu 6 : Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

Cõu 7 : Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng ợng dao động của vật là

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

Cõu 9 : Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

Cõu 10 : Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Trang 12

Bài 9 - bài tập về dao động điều hoà

Cõu 1 : Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình: x , cos( t )( cm ).

2 10 5

b) điểm M qua vị trí x = 2,5cm vào những thời điểm nào? Phân biệt những lần đi theo chiều dơng vàchiều âm

c) Tìm tốc độ trung bình của điểm M trong một chu kỳ dao động

Cõu 2 : Một con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m = 0,4kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng

k = 40N/m Vật nặng ở vị trí cân bằng Dùng búa gõ vào quả nặng, truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng

20 cm/s

a) Viết phơng trình dao động của vật nặng

b) Muốn cho biên độ dao động bằng 4cm thì vận tốc ban đầu truyền cho vật là bao nhiêu?

Cõu 3 : Một con lắc đếm giây ở nhiệt độ 00C và nơi có gia tốc trọng trờng 9,81m/s2

a) Tính độ dài con lắc

b) Tìm chu kỳ của con lắc ở cùng vị trí ấy và nhiệt độ 250C, biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là

α = 1,2.10-5.độ-1

c) Đem đồng hồ quả lắc (dùng con lắc đếm giây trên) chạy đúng ở 00C Khi ở nhiệt độ là 250C thì

đồng hồ chạy nhanh, hay chạy chậm Mỗi ngày nhanh chậm bao nhiêu?

Cõu 4 : Viết phương trỡnh chuyển động của vật dđđh trong cỏc trường hợp sau đõy:

a) Vật thực hiện được 10 dao động trong 20s với biờn độ dao động là A = 10cm và chọn t = 0 lỳc vật cú

Bài 10 - dao động tắt dần và dao động duy trì

Cõu 1 : Chọn câu Đúng Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta

A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

Cõu 2 : Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

Cõu 3 : Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật

B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng

D do dây treo có khối lợng đáng kể

Cõu 4 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 13

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môi trờng đối với vật dao

Cõu 5 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trongmỗi chu kỳ

D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức

Cõu 6 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Cõu 7 : Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt

phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển độngqua VTCB biên độ dao động giảm 1 lợng là

A ∆A = 0,1cm B ∆A = 0,1mm C ∆A = 0,2cm D ∆A = 0,2mm

Cõu 8 : Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên

mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

A S = 50m B S = 25m C S = 50cm D S = 25cm

Bài 11 - dao động cỡng bức cộng hởng Cõu 1 : Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?

Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

Cõu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:

A dao động điều hoà

C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng

Trang 14

Cõu 4 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

Cõu 5 : Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của

n-ớc trong xô là 1s Để nn-ớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

Cõu 6 : Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ

cách 3m, trên đờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trongthùng sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

Cõu 7 : Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên

một trục bánh xe của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiềudài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thìtầu phải chạy với vận tốc là

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

Bài 12 - Tổng hợp dao động Cõu 1 : Chọn câu Đúng Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ

của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành

Cõu 2 : Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

3

3 t cos(

4

6 t cos(

2

6 t cos(

3

6 t cos(

Cõu 6 : Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt

là x1 = 2sin(100πt - π/3) cm và x2 = cos(100πt + π/6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = sin(100πt - π/3)cm B A = cos(100πt - π/3)cm

C A = 3sin(100πt - π/3)cm D A = 3cos(100πt + π/6) cm

Trang 15

Cõu 7 : Cho 3 dao động điều hoà cùng phơng, x1 = 1,5sin(100πt)cm, x2 =

sin(

4

x1 = π +α và x2 = 4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(rad) B α = π (rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

Cõu 9 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)tsin(

4

x1 = π +α và x2 = 4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(rad) B α = π (rad) C α = π/2(rad) D.α = - π/2(rad)

Cõu 10 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình:

cm)tsin(

4

x1=− π và x2 = 4 3 cos( π t ) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm

C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm

Bài 13 - Thực hành: xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn

hoặc con lắc lò xo hoặc gia tốc trọng trờng Cõu 1 : Chọn câu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc đã làm, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng

20g thì:

A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt

C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó hầu nh không đổi

Cõu 2 : Chọn phát biểu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm

ngang thì gia tốc trọng trờng g

A chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng

B không ảnh hởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang

C chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang

D chỉ không ảnh hởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

Cõu 3 : Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc

B thực hiện đợc 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:

A 6cm và 22cm B 9cm và 25cm

C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm

Cõu 4 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 450 so với phơng nằm ngang thì gia tốc trọng trờng

A không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc

B không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc

C làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

D làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

Chơng III - Sóng cơ học Bài 14 : Sóng cơ Phơng trình sóng Cõu 1 : Bửụực soựng laứ ?

A Khoaỷng truyeàn cuỷa soựng trong 1 chu kỡ

Trang 16

B Laứ ủaùi lửụùng bieồu thũ cho ủoọ maùnh cuỷa soựng

C Khoaỷng caựch ngaộn nhaỏt giửừa 2 ủieồm dao ủoọng cuứng pha treõn cuứng 1 phửụng truyeàn soựng

D Caỷ A & C ủeàu ủuựng

Cõu 2 : Vaọn toỏc truyeàn aõm phuù thuoọc vaứo ?

A Tớnh ủaứn hoài & maọt ủoọ cuỷa moõi trửụứng B, Bieõn ủoọ soựng C Nhieọt ủoọ D Caỷ A & C ủeàu ủuựng

Cõu 3 : Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuỷa ?

A Caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt theo thụứi gian

B Dao ủoọng theo thụứi gian trong 1 moõi trửụứng vaọt chaỏt

C Vaọt chaỏt trong khoõng gian

D Bieõn ủoọ dao ủoọng theo thụứi gian trong moõi trửụứng vaọt chaỏt

Cõu 4 :Vaọn toỏc truyeàn soựng phuù thuoọc vaứo ?

Cõu 5 : Khi 1 soựng cụ truyeàn tửứ khoõng khớ vaứo nửụực thỡ ủaùi lửụùng naứo sau ủaõy laứ khoõng thay ủoồi ?

lửụùng

Cõu 6 : Choùn caõu ủuựng.

A Taàn soỏ soựng thay ủoồi khi soựng truyeàn tửứ moõi trửụứng naứy sang moõi trửụứng khaực

B Taàn soỏ soựng ủửụùc xaực ủũnh bụỷi nguoàn phaựt soựng

C Taàn soỏ soựng laứ tớch soỏ cuỷa bửụực soựng & chu kỡ dao ủoọng cuỷa soựng

D Taàn soỏ soựng trong moùi moõi trửụứng ủeàu khoõng phuù thuoọc vaứo chu kỡ dao ủoọng.

Cõu 7 : Choùn caõu khoõng chớnh xaực.

A Soựng cụ hoùc laứ sửù lan truyeàn cuỷa caực phaàn tửỷ vaọt chaỏt theo thụứi gian & trong khoõng gian.

B Soựng cụ hoùc laứ nhửừng dao ủoọng cụ hoùc lan truyeàn theo thụứi gian trong moọt moõi trửụứng vaọt chaỏt.

C Phửụng trỡnh soựng cụ laứ 1 haứm bieỏn thieõn tuaàn hoaứn theo thụứi gian vụựi chu kỡ laứ T.

D Phửụng trỡnh soựng cụ laứ 1 haứm bieỏn thieõn tuaàn hoaứn trong khoõng gian vụựi chu kỡ laứ λ.

Cõu 8 : Hieọn tửụùng giao thoa soựng xaỷy ra khi coự sửù gaởp nhau cuỷa 2 soựng ?

A xuaỏt phaựt tửứ 2 nguoàn dao ủoọng cuứng bieõn ủoọ B xuaỏt phaựt tửứ 2 nguoàn truyeàn ngửụùc chieàu nhau

C xuaỏt phaựt tửứ 2 nguoàn baỏt kyứ D xuaỏt phaựt tửứ 2 nguoàn soựng keỏt hụùp cuứng phửụng

Cõu 9 : Trong giao thoa soựng treõn maởt nửụực, khoaỷng caựch giửừa 2 cửùc ủaùi hoaởc cửùc tieồu lieõn tieỏp naốm treõn ủửụứng

noỏi 2 taõm soựng laứ ?

bửụực soựng

Cõu 10 : Soựng dửứng laứ soựng ?

A Khoõng lan truyeàn ủửụùc nửừa do bũ 1 vaọt caỷn chaởn laùi

B ẹửụùc taùo thaứnh giửừa 2 ủieồm coỏ ủũnh trong 1 moõi trửụứng

C ẹửụùc taùo thaứnh do sửù giao thoa giửừa soựng tụựi & soựng phaỷn xaù

D Treõn moọt sụùi daõy maứ 2 ủaàu ủửụùc giửừ coỏ ủũnh

Cõu 11 : Trong heọ soựng dửứng treõn 1 sụùi daõy 2 ủaàu coỏ ủũnh thỡ bửụực soựng baống ?

C Hai laàn khoaỷng caựch giửừa 2 nuựt hoaởc 2 buùng lieõn tieỏp D Hai laàn ủoọ daứi daõy

Cõu 12 : ẹeồ taùo 1 heọ soựng dửứng giửừa 2 ủaàu daõy coỏ ủũnh thỡ ủoọ daứi cuỷa daõy phaỷi baống ?

A moọt soỏ nguyeõn laàn λ B moọt soỏ nguyeõn laàn nửỷa λ C moọt soỏ leỷ laàn nửỷa λ D moọt soỏ leỷ laàn λ

Cõu 13 : Trong heọ soựng dửứng treõn 1 sụùi daõy, khoaỷng caựch giửừa 1 nuựt & 1 buùng gaàn noự nhaỏt baống ?

Cõu 14 : Moọt daõy ủaứn coự chieàu daứi L, 2 ủaàu coỏ ủũnh Soựng dửứng treõn daõy coự bửụực soựng daứi nhaỏt baống ?

Cõu 15 :Sóng cơ là gì?

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

Trang 17

B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất.

C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác

D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng

Cõu 16 : Bớc sóng là gì?

A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây

B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha

C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

Cõu 17 : Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nàosau đây?

A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m

Cõu 18 : Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phơng nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng

Cõu 19 : Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:

A x = Asin(ωt + ϕ); B u A sin ( t -x)

λ ω

T

t ( 2 sin A

u

λ π

T

t ( sin A

Cõu 20 : Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bớcsóng đợc tính theo công thức

A λ = v.f; B λ = v/f; C λ = 2v.f; D λ = 2v/f

Cõu 21 : Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

Cõu 22 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên

2 lần thì bớc sóng

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

Cõu 23 :Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

A năng lợng sóng B tần số dao động

Cõu 24 : Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảngcách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

Bài 15 : sự phản xạ sóng sóng dừng

Cõu 1 : Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?

A Tất cả phần tử dây đều đứng yên

B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w