Usage: - Thì HTTD diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại thường có các trạng từ : now, right now, at the moment, at present.. SIMPLE PRESENT & PRESENT CO
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HKI TIẾNG ANH 12 CƠ BẢN
Unit 1 Family Life
Grammar: Simple Past, Past Continuous and Past Perfect
Unit 2 Cultural Diversity
Grammar: Tense
Unit 3 Ways of Socialising
Grammar: Reported Speech
Unit 4 School Education System
Grammar: Passive Voice
UNIT 1 FAMILY LIFE Vocabulary:
- biologist /bai'ɔlədʒist/ (n): nhà sinh vật học
- caring /ˈkeərɪŋ/(a): chu đáo
- join hands /dʒɔɪn/ /hændz/: cùng nhau
- leftover /ˈleftəʊvə(r)/(n): thưc ăn thừa
- secure /sɪˈkjʊə(r)/(a): an toàn
- willing /ˈwɪlɪŋ/(to do some thing ) (a):sẵn
sàng làm gì đó
- supportive /səˈpɔːtɪv/(of) (a): ủng hộ
- close-knit /ˌkləʊs ˈnɪt/(a): quan hệ khăng khít
- nures /nə:s/(n): nữ y tá
- possible /'pɔsəbl/(a): có khả năng
- lab/læb/(n): phòng thí nghiệm
- shift /∫ift/ (n): ca, kíp
- generally /ˈdʒenrəli/(adv):nói chung
- household /ˈhaʊshəʊld/ (a): trong gia
đình;(n): hộ gia đình
- running /ˈrʌnɪŋ/(n): sự quản lý;(a): đang chảy
- responsibility /ri,spɔnsə'biləti/ (n): trách nhiệm
- suitable /'su:təbl/ (a): thích hợp
- rush /rʌ∫/(v): vội vã, đi gấp ;(n): sự vội vàng
- by the time /baɪ ðə taɪm/: trước thời gian
- however /haʊˈevə(r)/: tuy nhiên
- mischievous /'mist∫ivəs/(a): tác hại
- obedient /ə'bi:djənt/(a): ngoan ngoãn
⟹ obedience /ə'bi:djəns/ (n): sự vâng lời
- share /∫eə/ (v): chia sẽ;(n): cổ phiếu
Trang 2- discuss /dis'kʌs/ (v): thảo luận
- frankly /ˈfræŋkli/(adv): thẳng thắn
- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp
- safe /seif/ (a): an toàn
- base /beis/(v): dựa vào;(n):chân đế
- well-behaved /ˌwel bɪˈheɪvd/ (a): có hạnh
kiểm tốt
- separately /'seprətli/ (adv): tách biệt nhau
- relationship /ri'lei∫n∫ip/ (n): mối quan hệ
- trick /trik/ (n): tr ịp bợm
- annoying /əˈnɔɪɪŋ/ (a): làm khó chịu tức giận
- decision /di'siʒn/(n): sự giải quyết
- flight /flait/ (n): chuyến bay
- si ship /'si ∫ip/ (n): anh chị em ruột
- conclusion /kən'klu:ʒn/ (n): sự kết luận
- assumed /ə'sju:md/ (a): làm ra vẻ
⟹ assume /ə'sju:m/ (v): cho rằng
- driving test /ˈdraɪvɪŋ test/ (n): cuộc thi bằng
lái
- silence /ˈsaɪləns/ (n): sự im lặng
- experiment /iks'periment/(n): cuộc thử
nghiệm; (v): thí nghiệm
- unexpectedly /,ʌniks'pektidli/ (adv): bất ngờ
- raise /reɪz/ (v): đỡ dậy
- provide /prə'vaid/(v): cung cấp
- thoroughly /ˈθʌrəli/ (a): hoàn toàn
- graduate /ˈɡrædʒuət/(n): người có bằng cấp
- military /'militri/ (n): quân đội
- thereafter /ˌðeərˈɑːftə(r)/ (adv): sau đó
- overseas /,ouvə'si:z/ (a): nước ngoài
- serve /sə:v/ (v): phục vụ
- discharge /dis't∫ɑ:dʒ/ (n): sự dỡ hàng
- upon/ə'pɔn/ (prep): nhờ vào
- couple /'kʌpl/ (n): cặp
- settled/'setld/ (a): không thay đổi
- overjoyed /,ouvə'dʒɔid/ (a):vui mừng khôn xiết
- devote /di'vout/ (v): hiến dâng
- phrase /freiz/(n): lối nói
- candidate /ˈkændɪdət/(n): người xin việc
- conscience /'kɔn∫ns/(n): lương tâm
- rebellion /ri'beljən/ (n): cuộc nổi loạn
- gesture /'dʒest∫ə/ (v): làm điệu bộ
- judge /'dʒʌdʒ/(v): xét xử;(n): quan toà
- embark /im'bɑ:k/(v): tham gia
- legacy /'legəsi/(n): gia tài
- encourage /in'kʌridʒ/(v): khuyến khích
Trang 3- stepmother /ˈstepmʌðə(r)/ (n): mẹ ghẻ
- brief /briːf/(a): vắn tắt
- marriage /ˈmærɪdʒ/(n): hơn nhân, lễ cưới
- fatherhood /ˈfɑːðəhʊd/ (n): cương vị làm cha
- consider /kən'sidə/ (v): nghĩ về ai/cái gì
- privilege /'privəlidʒ/ (n): đặc quyền
- entitlement /in'taitlmənt/ (n): quyền
- worthy (n): nhân vật nổi bật\ ['wə:đi]
- opportunity /,ɔpə'tju:niti/ (n): cơ hội
- memory /'meməri/ (n): trí nhớ, kỷ niệm
- devoted /di'voutid/(a): dâng cho
- appreciate /ə'pri:∫ieit/(v): đánh giá cao
- underestimate /,ʌndər'estimeit/(v): đánh giá thấp
- effort (n): sự cố gắng\ ['efət]
- recious /'pre∫əs/ (a): quý giá
- cherish /'t∫eri∫/ (v): yêu thương
- courage /'kʌridʒ/(n): sự can đảm
- possess /pə'zes/(v): có
- wonder /'wʌndə/(v): ngạc nhiên; (n):điều kỳ diệu
Grammar: Simple Past, Past Continuous and Past Perfect
Past perfect vs past simple
1 Almost everybody (leave)……… y the time we (arrive) ………
2 He (wonder)……… whether he (leave)……… his wallet at home
3 The secretary (not leave)……… until she (finish)……… her work
4 The couple scarcely (enter)……… the house when they (begin)………
8 The weather ( e)……… far worse than we (expect)………
9 They ( e married)……… for five years when thy finally (have)………
a child
10 No sooner they (sell)……… their car than they (regret)……… having done so
Trang 411 When she (finish)……… her work she (go)……… to the cinema
12 He (not eat)……… until his parents (come)……… home
13 She (tell)……… me she never (meet)……… him
14 He (do)……… her homework efore he ( go)……… out
15 The lights (go)……… out the moment he (get)……… into the cinema
16 Hardly the holiday ( egin)……… when they (leave)……… the town
17 They ( e)……… out for an hour when it (start)……… to rain
18 They (leave)……… the shop as soon as they ( uy)……… everything they (need)………
19 The house ( urn)……… to the ground uy the time the firemen (arrive)……
20 As he (do)……… a lot of work that day he ( e)……… very tired
21 I already (hear)……… a out the accident when he (tell)………
24 When we (go)……… out again, the wind (stop)………
25 He (think)……… he (win)……… in the lottery ut he (not have)……… of course
26 No sooner the ell (ring)……… when the pupils (go)……… out to play
27 Before you (mention)……… his name, I never (hear)………of this poet
28 Our guests ( e)……… still here when he (come)……… back from school
Trang 529 The same day he (arrive)……… I (receive)……… a
postcard from him
30 They just (close)……… the shop when I (get)……… there
Past simple and past continuous
1 While Tom (read) , Amely (watch) a documentary on TV
2 Marvin (come) home, (switch) on the computer and (check) his emails
3 The thief (sneak) into the house, (steal) the jewels and (leave) without a trace
4 Nobody (listen) while the teacher (explain) the tenses
5 While we (do) a sight-seeing tour, our friends (lie) on the beach
6 He (wake) up and (look) at his watch
7 The receptionist (welcome) the guests and (ask) them to fill in the form
8 The car (break) down and we (have) to walk home
9 The boys (swim) while the girls (sunbathe)
10 My father (come) in, (look) around and (tell) me to tidy up my room
11 As long as one group (prepare) dinner, the others (collect) wood for their campfire
12 While the parents (have) breakfast, their children (run) about
13 Martha (turn) off the lights and (go) to bed
14 When I (do) the washing-up, I (break) a plate
15 While Tom (play) the piano, his mother (do) the washing-up
16 He (drink) some juice and then he (eat) a few chips
17 I (have) dinner when I suddenly (hear) a loud bang
18 When my father (work) in the garden, an old friend (pass) by to see him
19 She (go) to school, (take) out her textbook and (begin) to learn
20 When it (start) to rain, our dog (want) to come inside
HƯỚNG DẪN GIẢI
Past perfect and past simple
1 had left – arrived 2 wondered – had left
Trang 63 didn‟t leave – had finished
4 had entered – argued
5 asked – hadn‟t done
6 had posted – realized – had sent
7 had the car gone – had
8 was – hadexpected
9 had been married – had
10 had they sold – regretted
11 had finished – went
12 hadn‟t eaten – came
13 told – had met
14 had done – went
15 had gone – got
16 had the holiday begun – left
17 had been – started
18 left – had bought – needed
19 had burned/ burnt – arrived
20 had done – was
21 had heard – told
22 had lived – came
23 didn‟t talk – arrived – had left
24 had gone – stopped
25 thought – had won – didn‟t have
26 had the bell rung – went
27 mentioned – had never heard
28 had been – came
29 arrived – had received
30 had just closed – got
Past simple and Past continuous
1 was reading – was watching
2 came – switched – checked
3 sneaked – stole – left
4 listened – was explaining
5 were doing – were lying
6 woke – looked
7 welcomed – asked
8 broke – had
9 were swimming – were sunbathing
10 came – looked – told
11 was preparing – were collecting
12 were having – ran
13 turned – went
14 was doing – broke
15 was playing – was doing
16 drank – ate
17 was having – heard
18 was working – passed
19 went – took – began
20 started - wanted
Trang 7UNIT 2 CULTURAL DIVERSITY Vocabulary
- attract /əˈtrækt/ (v): thu hút
- contractual /kənˈtræktʃuəl/ (a): bằng khế ước
- bride /braɪd/ (n): cô dâu
- groom /ɡruːm/ (n): chú rễ
- on the other hand : mặt khác
- develop /di'veləp/ (v): phát triển
- suppose /sə'pouz/ (v): cho là; tin rằng
- precede /pri:'si:d/ (v): đến trước ,đi trước
- to show the differences :để cho thấy rằng
những cái khác
- survey /'sə:vei/ (n): cuộc khảo sát
- determine /di'tə:min/ (v): xác định ; quyết
định
- summary /'sʌməri/ (a):tóm tắt;(n):bảntómtắt
- maintain /mein'tein/(v): duy trì
- appearance /ə'piərəns/ (n): sự xuất hiện
- confiding /kənˈfaɪdɪŋ/ (a): nhẹ dạ
- in fact /fækt/: thật ra
- majority /mə'dʒɔriti/ (n): tuổi thành niên;đa
số
- wise /waiz/(n): sáng suốt
- confide /kən'faid/(v): kể (một bí mật); giao
phó
- reject /'ri:dʒekt/ (v): không chấp
thuận;(n):vật bỏ đi
- sacrifice /'sỉkrifais/(v): hy sinh;(n):vật hiến tế
- significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/(adv): điều có ý nghĩa đặc biệt
- obliged /ə'blɑidʒd/ (a): bắt buộc,cưỡng bức
- demand /di'mɑ:nd/(v): đi hỏi; cần
- counterpart /'kauntəpɑ:t/ (n): bản đối chiếu
- attitude /ˈætɪtjuːd/ (n): quan điểm
- concern /kən'sə:n/ (n): mối quan tâm
- banquet /ˈ æŋkwɪt/(n): bữa ăn trọng thể
- ancestor /ˈænsestə(r)/ (n): ông bà, tổ tiên
- blessing /ˈblesɪŋ/(n): phúc lành
- schedule /'∫edju:l; 'skedʒul/ (v): sắp xếp
- altar /'ɔ:ltə/ (n): bàn thờ
- ceremony /'seriməni/ (n): nghi lễ
- newly /ˈnjuːli/ (adv): gần đây
- envelop /in'veləp/ (n): bao / phong bì
- exchange /iks't∫eindʒ/(v): trao đổi
- process /'prouses/ (n): quá trnh
- covering /ˈkʌvərɪŋ/(n): vật che phủ
- conclusion /kən'klu:ʒn/ (n): phần cuối
Trang 8- meatball /'mi:tbɔ:l/ (n): thịt viên
- wildlife /'waildlaif/ (n): hoang dã
- object /əbˈdʒekt/(v): phản đối
- ehave / i'heiv/ (v): đối xử
- dramatically /drə'mỉtikəli/ (adv): đột ngột
- solution /sə'lu:∫n/ (n): giải pháp
- elderly /'eldəli/ (a): cao tuổi
- approximately /ə'prɔksimitli/ (adv): độ
chừng
- overburden /,ouvə'bə:dn/ (v): đè nặng
- strength /streŋθ/(n): sức mạnh
- expect /iks'pekt/ (v): mong chờ
- opinion /ə'piniən/(n): quan điểm
- emotion /i'mou∫n/(n): cảm xúc
- fear /fiə/ (n): sự sợ hãi
- likely /ˈlaɪkli/ (a): có vẻ như/ có thể
- familiar /fə'miljə/(a): quen thuộc
- basically /'beisikəli/ (adv): về cơ ản
- In the case /keɪs/: trong trường hợp
- complicated /'kɔmplikeitid/ (a):phức tạp,rắc
rối
- require /ri'kwaiə/ (v): cần đến
- patience /'pei∫ns/ (n): sự nhẫn nại
- disappointing /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/(a): làm thất vọng
- inability /,inə'biliti/ (n): sự bất lực
- frustration /frʌs'trei∫n/ (n): tâm trạng thất vọng
- absolutely /ˈæbsəluːtli/(adv): hoàn toàn
- situation /,sit∫u'ei∫n/ (n): trạng thái; vị trí
- impression /im'pre∫n/ (n): ấn tượng
- spouse /spauz; spaus/ (n): vợ
- advisory /əd'vaizəri/ (a): tư vấn
- apologetic /ə,pɔlə'dʒetik/ (a): xin lỗi
- critical /'kritikəl/(a): phê phán
- convincing /kənˈvɪnsɪŋ/ (a): có sức thuyết phục
- overcome /,ouvə'kʌm/ (v): vượt qua
- combination /,kɔm i'nei∫n/ (n): sự kết hợp
- brunch /brʌnt∫/ (n): (từ lóng) bữa nửa buổi
- tend /tend/ (v): có xu hướng/hướng đến
- cereal /'siəriəl/ (n): ngũ cốc;(a):(thuộc) ngũ cốc
- toast /toust/ (n): ánh mì nướng
- muffin /'mʌfin/ (n): ánh nướng xốp
- sausage /'sɔsidʒ/ (n): xúc xích
- bacon /'beikən/ (n): thịt hông lợn muối xông khói
- overwhelm /,ouvə'welm/ (v): tràn ngập
- utensils /ju:'tensl/ (n): đồ dùng (trong nhà )
- outermost /'autəmoust/ (a): phía ngoài cùng
- socially /'sou∫əli/ (adv): thuộc xă hội
Trang 9- asic /' eisik/ (a): cơ bản
- society /sə'saiəti/ (n): xă hội
- arrange /ə'reindʒ/ (v): sắp đặt
- engagement /in'geidʒmənt/ (n): sự hứa hôn
- consideration /kən,sidə'rei∫n/ (n): sự suy xét
- primarily /'praimərəli/ (adv): chủ yếu
- moreover /mɔ:'rouvə/ (adv): hơn nữa, ngoài
ra, vả lại
- illegal /i'li:gəl/ (a): bất hợp pháp
- regardless of /ri'gɑ:dlis/ (adv): bất chấp
- westernization /,westənai'zei∫n/ (n): sự Âu
hoá
- Eastern /'i:stən/ (a): thuộc về phương Đông
- element /'elimənt/ (n): yếu tố
- spiritual /'spirit∫uəl/ (a): (thuộc ) tinh thần
- fortune /'fɔ:t∫u:n/ (n): vận may
- teller /'telə/ (n): người kể chuyện
- extensive /iks'tensiv/ (a): lớn về số lượng
- attendance /ə'tendəns/ (n): số người dự
- huge /hju:dʒ/ (a): đồ sộ
- in former :trước đây
- individual /,indi'vidjuəl/ (n): cá nhân
- indeed /in'di:d/ (adv): thực vậy
- communication /kə,mju:ni'kei∫n/ (n):giao tiếp
- cultural /'kʌlt∫ərəl/(a): (thuộc) văn hoá
- unavoidable /,ʌnə'vɔidəbl/(a): tất yếu
Grammar: Tenses
TÓM TẮT TỔNG HỢP 13 THÌ TRONG TIẾNG ANH
I The present simple tense( Thì hiện tại đơn)
1 Form : S ( I / we / you / they) + V
Trang 10S ( he / she / it) + Vs/es
S + Be( am / is / are)
2 Usage:
- Thì HTĐG diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp di lặp lại ở hiện tại
eg I watch T.V every night
- Thì HTĐG diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên
eg The sun rises in the East / Tom comes from America
- Thì HTĐG được dùng khi ta nói về thời khóa biểu ( timeta les), chương trình
(programmes)
eg The train leaves the station at 8.15 a.m
The film begins at 8 p.m
- Thì HTĐG dùng sau những cụm từ chỉ thời gian : when, as soon as, và những cụm từ chỉ điều kiện : if, unless
eg When summer comes, I‟ll go to the each
You won‟t get good marks unless you work hard
3 Adverbs:
Often= usually= frequently, always= constantly, sometimes =occasionally, seldom= rarely,
everyday/ week/ month
II The present continuous tense( Thì hiện tại tiếp diễn )
1 Form : S + Be ( am / is / are) +V ing
2 Usage:
- Thì HTTD diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài một thời gian ở hiện tại( thường
có các trạng từ : now, right now, at the moment, at present.)
eg The children are playing football now
- Thì HTTD cũng thường được dùng theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh
eg Be quiet! The baby is sleeping
Note :Không dùng thì HTTD với các động từ chỉ nhận thức , tri giác như : to e, see, hear,
understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget, belong to, believe ( Với các động từ này ta thay bằng thì HTĐG.)
Trang 11eg She wants to go for a walk at the moment
SIMPLE PRESENT & PRESENT CONTINUOUS Thì Simple Present được dùng để chỉ 1 hành động diễn ra trong 1 thời gian noí chung không nhất thiết phải là thời gian ở hiện tại Thời gian nói chung là thời gian ma sự việc diễn ra mỗi ngày
(every day), mỗi tuần (every week), mỗi tháng (every month), mỗi năm (every year), mỗi mùa (every spring / summer / autumn / winter)…
- He goes to school every day
- Mrs Brown travels every summer
* Thì Present Continuous được dùng để chỉ 1 hành động đang xảy ra (a current activity) hay một sự việc chúng ta đang làm ây giờ (now/ at present/ at this moment), hôm nay (today), tuần này (this week), năm nay (this year)…
- We are learning English now
- Mary is playing the piano at the moment
Hãy so sánh : - I work in a bakery every day
- I‟m working in a bakery this week
Chú ý :
+ Thì Simple Present thường được dùng với các động từ chỉ tri giác (ver s of perception) như :feel, see, hear… và các động từ chỉ trạng thái như: know, understand, mean, like, prefer, love, hate, need, want, remem er, recognize, elieve…
+ Ngoài ra chúng ta còn dùng thì Simple Present với các động từ : e, appear, elong, have to… + Thì Simple Present còn được dùng với các trạng từ chỉ tần suất (adver s of frequency) như : always, usually, often, sometimes, seldom, generally, rarely, never…
- That child needs care
- This book belongs to me
- He never comes late
+ Chúng ta cũng dùng thì Simple Present để chỉ 1 chân lí hay 1 sự thật hiển nhiên (a general truth)
- The sun rises in the east
- Nothing is more precious than independence and freedom
+ Thì Present Continuous còng được dùng để chỉ hành động ở 1 tương lai gần (a near future
action)
Trang 12Với các trạng từ chỉ tương lai như : tomorrow, next week, next month, next year, next summer…
III The present perfect tense
1 Form : S + have / has + PII
2 Usage :
- Thì HTHT diễn tả hành động vừa mới xảy ra, vừa mới kết thúc, thường đi với trạng từ “just”
eg We have just bought a new car
- Thì HTHT diễn tả một hành động bắt đầu từ quá khứ , còn kéo dài đến hiện tại và có khả
năng tiếp tục ở tương lai
eg You have studied English for five years
- Thì HTHT diễn tả hành động xaỷ ra trong quá khứ mà không biết rõ thời gian
eg I have gone to Hanoi
- Thì HTHT diễn tả hành động được lặp đi lặp lại nhiều lần ở quá khứ
eg We have seen Titanic three times
- Thì HTHT dùng sau những từ so sánh ở cấp cao nhất.( trong lời bình phẩm)
eg It‟s the most oring film I‟ve ever seen
- Thì HTHT dùng với This is the first/ second time, it‟s the first time
eg This is the first time I‟ve lost my way
-Thì HTHT dùng với This morning/ This evening/ Today/ This week/ This term khi những
thời gian này vẫn còn trong lúc nói
eg I haven‟t seen Joana this morning Have you seen her?
Note : - Gone to khác với Been to
eg Marry has gone to Paris(đang ở hoặc đang trên đường đến Pari)
Marry has een to Paris(đã đến nhưng ây giờ không còn ở Pari)
Adverbs : - just, recently, lately :gần đây, vừa mới
- ever :đã từng
- never :chưa ao giờ
- already :rồi
Trang 13- yet: chưa (dùng trong câu phủ định và nghi vấn)
- since :từ khi( chỉ thời điểm mà hành động bắt đầu)
- for : khoảng(chỉ khoảng thời gian của hành động )
- so far =until now =up to now =up to the present : cho đến nay, cho đến tận bây giờ Thì HTHTTD : S + have been + Ving Sử dụng tương tự thì HTHT nhưng muốn nhấn mạnh tính liên tục của hành động
eg You have been learning English for 5 years
IV The past simple tense
Form : S + V- ed (regular /irregular )
Usage : _Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian
eg I went to the cinema last night
Adverbs: -last : -yesterday - ago
- Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu
- Chú ý cách phát âm các động từ có tận cùng là „ed‟
Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /d/ khi theo sau các âm hữu thanh ( trừ âm /d/ ) Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /t/ khi theo sau các âm vô thanh ( trừ âm /t/ )
Động từ tận cùng bằng „ed‟ được phát âm là /id/ khi theo sau các âm /t, d/
So sánh PRESENT PERFECT Và SIMPLE PAST
+ Chú ý :
*Thì Present Perfect thường dùng với những cụm từ sau : up to now, up to the present, so far (cho tới nay), not … yet (vẫn chưa), for, since, ever (đã từng), never, several times (nhiều lần), just (vừa mới), recently (vừa xong), lately (mới nãy)
- Have you ever seen a tiger ?
- The train has not arrived yet
- We have lived here for 6 years
- The bell has just rung
* Thì Simple Past thường dùng với những cụm từ sau: yesterday, the day before yesterday, last week, last month, last year, last summer, ago
- We came here a month ago
Trang 14- He went to the cinema yesterday
* Thì Simple Past dùng để kể lại một chuỗi hành động kế tiếp nhau trong quá khứ
- He closed all the windows, locked the doors and then went out
V The past continuous tense :
1 Form : S + was/ were + V ing
2 Usage : - Hành động đang xảy ra và kéo dài một thời gian ở quá khứ
eg Yesterday, Mr Nam was working in the garden all the afternoon
- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
eg We were learning English at 9 a.m last Sunday
- Hành động đang xảy ra( ở quá khứ ) thì có một hành động khác xen vào.(hđ đang xảy ra dùng thì QKTD , hđ xen vào dùng thì QKĐG )
eg When I saw her yesterday, she was having breakfast
- Hai hành động xảy ra song song cùng một lúc ở quá khứ
eg Last night, I was watching T.V while my sister was reading a book
Note: không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức, tri giác( thay bằng QKĐG)
3 Adverbs:- at 4p.m yesterday - at this time last Sunday
SIMPLE PAST vs PAST CONTINUOUS
+ Thì Simple Past (quá khứ đơn) được dùng để diễn tả một hành động xẩy và và kết thúc trong quá khứ có đề cập thời gian
- I met him in the street yesterday
+ Thì Past Continuous (quá khứ tiếp diễn) diễn tả một hành động xẩy ra kéo dài trong quá khứ
- I met him while he was crossing the street
- She was going home when she saw an accident
+ Thì Past Continuous diễn tả một hành động xẩy ra kéo dài trong quá khứ tại một thời điểm xác định hoặc hai hành động cùng diễn ra song song
- My father was watching TV at 8 o‟clock last night
- I was doing my homework while my father was watching TV
VI The past perfect tense ( Thì quá khứ hoàn thành )
Trang 151.Form : S + had + PII
2 Usage :Diễn tả một hành động trong quá khứ xảy ra trước một thời gian cụ thể hoặc trước một hành động khác trong quá khứ.( Nếu trong câu có hai hành động quá khứ , hđ nào xảy ra trước
ta dùng QKHT, hđ nào sau ta dùng QKĐG)
eg They had live here before 1985
After the children had finished their homework, they went to bed
VII The past perfect continuous tense ( Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn )
1.Form: S + had been + Ving
2 Usage : Diễn tả một hành động quỏ khứ đó xảy ra và kộo dài cho đến khi hành động quỏ khứ thứ hai xảy ra ( hđ thứ hai dựng QKĐG).Khoảng thời gian kộo dài thường được nờu rừ trong cõu
eg The boys had been playing football for 2 hours before I came
PAST PERFECT vs PAST PERFECT CONTINUOUS
+ Thì Past Perfect Continuous (quá khứ hoàn thành tiếp diễn) dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một hành động trước khi một hành động khác xẩy ra
Hãy so sánh
- She had been studying English before she came here for classes
(hành động had been studying xẩy ra liên tục cho tới khi hành động came for classes xẩy ra )
- She had studied English before she came for classes
(hành động had studied chấm dứt trước hành động came for classes)
Hãy so sánh :
- It had een raining when I got up this morning (mưa chấm dứt khi tôi thức dậy.)
- It was raining when I got up this morning (mưa vẫn còn khi tôi thức dậy)
VIII The simple future tense ( Thì tương lai đơn giản)
Form : S + will/ shall + V bare infi
Usage: - Dùng khi ta quyết định làm một điều gì đó vào lúc nói
eg You will give your sentences now
- Dùng để yêu cầu, đề nghị ai đó làm gì
eg Will you shut the door