Nối thành câu theo mẫu - Học sinh nối đúng mỗi cặp từ ghi 1 điểm 2.. - Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm.. Nối thành câu theo mẫu - Học sinh nối đúng mỗi cặp từ ghi 1
Trang 1Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20…Họ và tên: ………
Lớp: ………
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Môn : Tiếng Việt (đọc)
Khối : 1
I) Nội dung kiểm tra:
1 Nối thành câu theo mẫu: (2 điểm)
2 Chọn vần thích hợp điền vào chổ chấm: (1 điểm)
- ông hay ang? : S……… sớm ; đ……… rơm
3 Đọc thành tiếng vần sau: (2,5 điểm)
Uôm, ươn, ot, eo, ươi
4 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (2 điểm)
Con tôm, bữa cơm, trẻ con, con nhím
5 Đọc thành tiếng câu sau: (2,5 điểm)
Chim tránh rét bay về phương Nam
II) Hình thức thi:
- Cho học sinh làm phần 1 và 2 trong thời gian 10’
- Giáo viên thu bài, cho học sinh kiểm tra tiếp phần 3,4,5
Chim
Bé
thổi sáo xóm
Trang 2ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Nối thành câu theo mẫu
- Học sinh nối đúng mỗi cặp từ ghi 1 điểm
2 Chọn vần thích hợp (1 điểm)
- Học sinh điền đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm
3 Đọc thành tiếng các vần sau: (2,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 vần không ghi điểm
4 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (2 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
5 Đọc thành tiếng câu sau: (2,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 2,5 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 1,5 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
-ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Nối thành câu theo mẫu
- Học sinh nối đúng mỗi cặp từ ghi 1 điểm
2 Chọn vần thích hợp (1 điểm)
- Học sinh điền đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm
3 Đọc thành tiếng các vần sau: (2,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 vần không ghi điểm
4 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (2 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
5 Đọc thành tiếng câu sau: (2,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 2,5 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 1,5 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
Trang 3Trường Tiểu học Liên Sang Ngày …….tháng……….năm 20…Họ và tên: ………
Trang 4Môn: Toán Khối: 1
Bài1: (2 điểm)
a) (1 điểm): viết đúng mỗi số được 0,25 điểm
b) (1 điểm): điền đúng mỗi số tương ứng được 0,25 điểm
Bài2: (3 điểm)
a) Làm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
b) Tính kết quả đúng mỗi phép tính 0,5 điểm
_ Viết đúng hoàn toàn phép tính được 1 điểm
_ Viết phép tính đúng mà sai kết quả được 0,5 điểm
ĐÁP ÁN THI CUỐI HỌC KỲ I Môn: Tiếng việt (viết) Khối: 1
1) Viết các vần sau: (3 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /vần
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm /vần
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
2) Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /từ
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,75 điểm /từ
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
3) Viết các câu sau: (3điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1,5 điểm /câu
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 1điểm /câu
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
Trường Tiểu học Liên Sang
/ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I- NĂM HỌC 20… -20…
Trang 5Môn : Tiếng Việt (viết)
Khối : 1
* Nội dung thi:
1 Viết các vần sau: (3 điểm)
au ơm anh ung ua ên
2 Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
lá sen, khen ngợi, mưa phùn, con vượn
3 Viết các câu sau: (3 điểm)
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
ĐỀ THI HỌC SINH YẾU THÁNG 09/ 20… MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 1
A TIẾNG VIỆT (ĐỌC)
I/ Đọc các âm sau: (3đ)
m, th, s, o, g, ng.
II/ Đọc các từ sau: (4đ)
bi ve, lá thư, tổ cò, rổ khế
III / Đọc câu sau: (3đ)
dì lan đi đò, bé và mẹ đi bộ.
B TIẾNG VIỆT (VIẾT)
I/ Chép các chữ sau: (6đ)
n, ơ, gh, ph, d, a.
II/ Viết các từ sau: (4đ)
lá mạ, nhà sàn, tổ cò, bó cỏ
Trang 6
ĐỀ THI HỌC SINH YẾU THÁNG 10/ 20 MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 1
A TIẾNG VIỆT (ĐỌC)
I/ Đọc các vần sau: (4,5đ)
ph, nh, y, ng, ia, ua
II/ Đọc các từ sau: (4đ)
Phố xá, củ nghệ, cá trê, tỉa lá
III / Đọc câu sau: (1,5đ)
Mẹ đi chợ mua khế Mía, dừa, thị cho bé.
B TIẾNG VIỆT (VIẾT)
I/ Nhìn chép các vần sau: (6đ)
ưa, ia, ôi, ui, ưi, uôi.
II/ Nhìn chép các từ sau: (4đ)
gửi thư, buổi tối, bé gái, nho khô
ĐỀ THI HỌC SINH YẾU THÁNG 11/ 20…
Trang 7MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 1
A TIẾNG VIỆT (ĐỌC)
I/ Đọc các vần sau: (3đ)
ay, êu, iêu, ao, ôn, ươu
II/ Đọc các từ sau: (4đ)
con mèo, múi bưởi, rau cải, chú cừu
III / Đọc câu sau: (3đ)
Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối.
B TIẾNG VIỆT (VIẾT)
I/ Nghe viết các vần sau: (6đ)
ơi, ơn, ây, eo, ưi, ia.
II/ Nghe viết các từ sau: (4đ)
cái kéo, trái đào, mẹ con, con nhện
ĐỀ THI HỌC SINH YẾU THÁNG 12/ 20…
Trang 8MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI 1
A TIẾNG VIỆT (ĐỌC)
I/ Đọc các vần sau: (4đ)
ong, ung, uông, anh, om, em, im, êm
II/ Đọc các từ sau: (4đ)
dòng sông, bông súng, cành chanh, làng xóm
III / Đọc câu sau: (2đ)
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
B TIẾNG VIỆT (VIẾT)
I/ Nghe viết các vần sau: (4đ)
ông, am, êm, at.
II/ nghe viết từ sau: (4đ)
đỏ thắm, mầm non, ca hát, tủm tỉm
III/ Nghe viết câu sau (2đ)
em cảm ơn anh.
ĐÁP ÁN THI HỌC SINH YẾU THÁNG 10
Trang 9Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Đọc thành tiếng các vần sau: (3 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 7 giây 1 vần không ghi điểm
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (4 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 1 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
3 Đọc thành tiếng câu sau: (3 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 3 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 1,5 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
Môn: Tiếng việt (viết) Khối: 1
1) Viết các vần sau: (6 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /vần
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /vần
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
2) Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /từ
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /từ
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
ĐÁP ÁN THI HỌC SINH YẾU THÁNG 10
Trang 10Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Đọc thành tiếng các vần sau: (4,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0, 75 điểm/ vần
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, không đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 7 giây 1 vần không ghi điểm
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (4 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 1 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
3 Đọc thành tiếng câu sau: (1,5 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 1,5 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 0,5 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
Môn: Tiếng việt (viết) Khối: 1
1) Viết các vần sau: (6 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /vần
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /vần
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
2) Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /từ
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /từ
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
ĐÁP ÁN THI HỌC SINH YẾU THÁNG 11
Trang 11Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Đọc thành tiếng các vần sau: (3 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 7 giây 1 vần không ghi điểm
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (4 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 1 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
3 Đọc thành tiếng câu sau: (3 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 3 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 1,5 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
Môn: Tiếng việt (viết) Khối: 1
1) Viết các vần sau: (6 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /vần
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /vần
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
2) Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /từ
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /từ
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
ĐÁP ÁN THI HỌC SINH YẾU THÁNG 12
Trang 12Môn: Tiếng việt (đọc)
Khối: 1
1 Đọc thành tiếng các vần sau: (4 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 0,5 điểm/ vần
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 7 giây 1 vần không ghi điểm
2 Đọc thành tiếng các từ ngữ sau: (4 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian ghi 1 điểm/ từ
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được dừng qúa 5 giây 1 từ không ghi điểm
3 Đọc thành tiếng câu sau: (2 điểm)
- Học sinh đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy, đảm bảo thời gian ghi 2 điểm
- Học sinh đọc đúng, to, chưa trôi chảy ghi 1 điểm
- Học sinh đọc sai hoặc không đọc được không ghi điểm
Môn: Tiếng việt (viết) Khối: 1
1) Viết các vần sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm /vần
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,25 điểm /vần
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
2) Viết các từ ngữ sau: (4 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 1 điểm /từ
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 0,75 điểm /từ
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
3) Viết các câu sau: (2 điểm)
_ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 2 điểm ( đúng một tiếng được 0,5 đ)
_ Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 1điểm
_ Viết sai hoặc viết không đúng không ghi điểm
Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20………
Trang 13Họ và tên: ………
Bài 5: (3đ) Mẹ hái được 18 quả cam Chị hái được 12 quả cam
Hỏi cả mẹ và chị hái được bao nhiêu quả cam?
Bài giải
………
………
………
Trang 14ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THÁNG 9 - LỚP 2 Bài 1: (0,5 điểm)
Điền đúng mỗi số 0,1 điểm
Bài 5: Làm đúng lời giải 1đ
Làm đúng phép tính 1đ
Làm đúng đáp số 1đ
Đáp án: Bài giải
Số quả cam mẹ và chị hái được là:
18 + 12 = 30 Đáp số : 30 quả cam
Trang 15Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20…Họ và tên: ………
Bài 4: (3đ) Hoa cân nặng 28 kg Mai cân nặng hơn Hoa 3 kg.
Hỏi Mai cân nặng bao nhiêu kg?
Trang 16ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THÁNG 10 - LỚP 2
Bài 1: Tính nhẩm (1 đ) Làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 4: Làm đúng lời giải 1đ
Làm đúng phép tính 1đ
Làm đúng đáp số 1đ
Đáp án: Bài giải
Mai cân nặng là:
28kg + 3kg = 31kg Đáp số : 31 kg
Bài 4: (1đ) Vẽ đúng theo mẫu 1điểm.
Đáp án:
Trang 17Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20……Họ và tên: ………
Bài 4: (3đ) Một cửa hàng có 51 kg táo, đã bán 26 kg táo.
Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki lôgam táo?
Mẫu
Trang 18ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THÁNG 11 - LỚP 2
Bài 1: (1 đ) Làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 4: Làm đúng lời giải 1đ
Làm đúng phép tính 1đ
Làm đúng đáp số 1đ
Đáp án: Bài giải
Số kg táo cửa hàng còn lại là :
51 kg – 26 kg = 25 kg
Đáp số :25 kg
Bài 5: (1đ) Vẽ theo mẫu
Trang 19
Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20…
Họ và tên: ………
Trang 20ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THÁNG 12 - LỚP 2
Bài 1: (1 đ) Làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài 4: Làm đúng lời giải 1đ
Làm đúng phép tính 1đ
Làm đúng đáp số 1đ
Đáp án: Bài giải
Em cân nặng là :
Trang 21Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20…Họ và tên: ………
Lớp: ………
ĐỀ THI HỌC SINH YẾU THÁNG 9 KHỐI 3
MÔN : TOÁN Bài1: (2 điểm)
a) Đọc số:
315 …………
256 …………
b) Viết số:
Năm trăm hai mươi ba: ………
Bốn trăm sáu mươi hai: ………
Trang 22ĐÁP ÁN MÔN TOÁN THÁNG 9 - LỚP 3
Bài 1: (2 điểm).
a) Đọc số :đúng mỗi số được 0.5 điểm
b) Viết số : viết đúng mỗi số được 0,5 điểm
Bài 2 : (4 điểm).
a) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính 1 điểm
b) Thực hiện đúng đủ các bước mỗi phép tính 1 điểm
Bài 3: 2 điểm
a) Điền số đúng vào mỗi chỗ chấm 0,5 điểm
b) Điền dấu đúng vào mỗi chỗ chấm 0,5 điểm
Bài 4: 2 điểm.
-Nêu lời giải đúng 0,25 điểm
- Viết và thực hiện đúng phép tính 1,5 điểm
-Viết đủ đáp số 0,25 điểm
Trang 23Trường Tiểu học ……… Ngày …….tháng……….năm 20…….
Họ và tên: ………
* Dựa vào nội dung bài tập đọc đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: Chiếc áo len của bạn Hòa đẹp và tiện lợi như thế nào ?
a Vì áo có túi đựng được nhiều thứ
b Aùo có màu vàng, có dây kéo ở giữa,có mũ đội khi trời gió lạnh
c Aùo thêu hoa rất đẹp, lại dày và ấm
Câu 2: Vì sao Lan dỗi mẹ ?
a Vì mẹ nói không thể mua áo đắt tiền như thế
b Vì mẹ nói Lan đã có áo rồi
c Vì mẹ nói để năm sau mẹ sẽ mua
Câu 3: Trong các từ sau,từ nào chỉ tình cảm :
a Thương yêu
b Chăm chỉ
c Nhi đồng
Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm :
Thiếu nhi là măng non của đất nước.
II> Đọc thành tiếng : ( 6 điểm )
Học sinh đọc một đoạn trong bài: “ Cô giáo tí hon” Sách tiếng việt 3 – tập 1/ trang 17 và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu
Đoạn 1 : Từ đầu bài ……… chào cô
Đoạn 2 : Bé treo nón ……… đánh vần theo
Đoạn 3 : Thằng Hiển …… đến hết bài
Chiếc áo len
Năm nay, mùa đông đến sớm.Gió thổi từng cơn lạnh Buốt.Đã hơn một tuần nay,Lan thấy Hòa có chiêc s áo len màu vàng thật đẹp Aùo có dây kéo ở giữa,lại có cả mũ để đội khi có gió lạnh hoặc mưa lất phất Lan đã mặc thử, ấm ơi là ấm Đêm áy, em nói với mẹ là em muốn có một chiếc áo len như của bạn Hòa
Mẹ đang định mua áo ấm cho hai anh em Tuấn, Lan Thấy con gái nói vậy mẹ bối rối :
- Cái áo của Hòa đặt bằng tiền cả hai cái áo của anh em con đáy
Lan phụng phịu :
- Nhưng con chỉ muốn một chiếc áo như thế thôi.Dỗi me, Lan đi nằm ngay Em vờ ngũ