Kiến thức - Các cách phát triển của từ vựng tiếng Việt - Các khái niệm từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội 2.. Kĩ năng - Nhận diện được từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt
Trang 1TUẦN 10
TIẾT 50
Ngày soạn: 06-10-2010
Ngày dạy: 16-10-2010
Tiếng việt
TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG ( Tiếp )
A MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Tiếp tục hệ thống hoá một số kiến thức đã học về từ vựng
- Biết vận dụng kiến thức đã học khi giao tiếp, đọc-hiểu và tạo lập văn bản
B TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ
1 Kiến thức
- Các cách phát triển của từ vựng tiếng Việt
- Các khái niệm từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội
2 Kĩ năng
- Nhận diện được từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội
- Hiểu và sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản
3 Thái độ
- Có ý thức sử dụng từ vựng chính xác trong giao tiếp.
C PHƯƠNG PHÁP
- Vấn đáp, gợi mở, thảo luận
D TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định : 9a3……….
2 Bài cũ : Hãy tìm 5 thành ngữ thuần việt, và 5 thành ngữ Hán Việt.
3 Bài m i : GV khái quát các bài s t ng k t ới : GV khái quát các bài sẽ tổng kết ẽ tổng kết ổng kết ết.
HOẠT ĐỘNG 1 : Tìm hiểu bài
học.
(?) Có những hình thức phát triển
nghĩa của từ ngữ là những hình
thức nào?
(?) Cho ví dụ cụ thể ?
- GV yêu cầu HS trả lời và lấy ví
dụ minh hoạ
(?) Nếu không có sự phát triển
nghĩa của từ sẽ ảnh hưởng như
thế nào ?
(?) Hãy nêu khái niệm về từ
mượn ?
I BÀI HỌC.
1
Sự phát triển của từ vựng.
a Các hình thức phát triển của từ vựng.
- Phát triển nghĩa của từ
VD : Chân -> chân tường, chân cột, chân bàn…
- Phát triển số lượng từ ngữ gồm : + Từ mượn tiếng nước ngoài
VD : In-ter-net, bệnh dịch ( Sars ) + Cấu tạo thêm từ mới : rừng phòng hộ, sách đỏ, thị trường tiền tệ, tiền khả thi
b Nếu không có sự phát triển nghĩa của từ thì vốn từ không thể sản sinh nhanh đáp ứng nhu cầu giao tiếp
2 Từ mượn.
a Khái niệm : Là những từ ngữ mượn tiếng nước ngoài.
Trang 2(?) Đọc yêu cầu bài tập và thực
hiện
- GV hướng dẫn HS giải các bài
tập
(?) Thế nào là từ Hán Việt ? Cho
ví dụ minh hoạ?
(?) Chọn quan niệm đúng ?
(?) Nêu khái niệm thuật ngữ ?
(?) Vai trị của thuật ngữ trong
đời sống hiện nay ?
- GV gợi ý bằng cách thấy được
sự phát triển của ngơn ngữ giao
tiếp trong thời đại khoa học, kĩ
thuật phát triển
(?) HS liệt kê một số biệt ngữ xã
hội ?
( ?) Cĩ những hình thức trau dồi
vốn từ nào ?
( ?) Nêu yêu cầu của bài tập 2 :
Giải nghĩa ?
( ?) Đọc tìm lỗi sai và sửa chữa ?
- GV hướng dẫn HS thực hiện
GV bổ sung
HOẠT ĐỘNG 2 : HƯỚNG
DẪN TỰ HỌC
*Nhận định đúng gồm a , c
*Các từ mượn như săm, lốp, ga, xăng, phanh đã được Việt hố hồn tồn Cịn các từ : a-xít, ra-di-ơ, vi-ta-min…-> chưa được Việt hố hồn tồn
3 Từ Hán Việt.
a Khái niệm : là những từ ngữ vay mượn tiếng
b Bài tập : quan niệm dúng là a, b.
4 Thuật ngữ và Biệt ngữ xã hội.
a Khái niệm thuật ngữ : là những từ ngữ biểu thị khái niệm
khoa học, cơng nghệ
- Vai trị của thuật ngữ trong đời sống hiện nay : Thuật
ngữ ngày càng phát triển phong phú và cĩ vai trị quan trọng trong đời sống con người
b Biệt ngữ xã hội : VD : tiền -> đan, chiếc xe -> con xe….
5 Trau dồi vốn từ.
a Các hình thức trau dồi vốn từ
- Học tập lời an tiếng nĩi hàng ngày của nhân dân
- Tự học tập, tìm hiểu từ điển…
b Giải nghĩa.
+ Bách khoa toàn thư : Từ điển bách khoa
+ Bảo hộ mậu dịch: Chính sách bảo vệ sự cạnh tranh của hàng nước ngoài trên thị trường nước mình
+ Dự thảo: (dt) Bản thảo để đưa thông qua; (đt) Thảo ra bản thảo
+ Đại sứ quán: Cơ quan đại diện nhà nước ở nước ngoài + Hậu duệ: Con cháu của người đã chết
+ Khẩu khí: Khí phách của con người toát ra qua lời nói + Môi sinh: Môi trường sống của sinh vật
c Sửa lỗi:
a Sai từ “béo bổ” sửa lại “béo bở”
b Sai từ “đạm bạc” sửa lại “tệ bạc”
c Sai từ “tấp nập” sửa lại “tới tấp”
II HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Chỉ ra các từ mượn, từ Hán Việt, thuật ngữ, biệt ngữ xã hội trong một vb cụ thể Giải thích vì sao những từ đĩ lại được sử dụng(hay khơng được sử dụng )trong vb đĩ
- Đọc, tìm hiểu, soạn bài mới
A RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………