1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA TOAN GHKI MOI

3 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán lớp 4
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở (Tên trường không rõ), http://websiteoftheuniversity.com
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó.. 0,5 điểm b/ Năm mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn không trăm hai mươi lăm.

Trang 1

Họ và tên: ……….

Trường: ………

Lớp : ………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - KHỐI 4 MÔN: TOÁN THỜI GIAN: ……….

Điểm Lời phê của thầy Người coi: ………

Người chấm: …………

Bài 1: Viết theo mẫu: (1 điểm) Viết số Đọc số 1 203 356 Một triệu hai trăm linh ba nghìnba trăm năm mươi sáu 5 505 980 231 867 000 Bảy trăm triệu không trăm linh ba nghìn Tám mươi chín nghìn không trăm hai mươi ba Bài 2: a) Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (1 điểm) a/ 74951; 8091; 74915: ………

b/ 643703; 642935; 650310: ………

Bài 3 : Đặt tính rồi tính: (3 điểm) a/35698 + 49512 b/32654 – 8647 c/ 3682+ 3215 d/ 69500 - 6428

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm) a/ 35 ×m , với m = 15 ………

b/( 64 + n ) : m , với n = 8, m = 9 ………

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)

a/12 tạ = ……… kg b/ 2kg 400g = ……… g c/ 3tạ 5 kg = ……….kg d/ 2 ngày 2 giờ = ……… giờ

Trang 2

Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiểu dài 150 m, chiều dài hơn chiều rộng 65m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó ( 2 điểm)

Bài giải:

………

……… ……

………

……….………

………

………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 4

Bài 1: ( 1 điểm )

a/ Chín mươi nghìn ba trăm sáu mươi bảy.( 0,5 điểm)

b/ Năm mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn không trăm hai mươi lăm.

( 0,5 điểm)

Trang 3

Bài 2: ( 1 điểm )

a/ 8 091; 74 915; 74 951.( 0,5 điểm)

b/ 642 935; 643 703; 650 310.( 0,5 điểm)

Bài 3: ( 3 điểm )

- Mỗi câu 0,75 điểm : đặt tính 0,25 điểm; kết quả 0,5điểm

Bài 4: ( 1 điểm )

Bài 5: ( 2 điểm )

- Mỗi câu 0,5 điểm

Ngày đăng: 29/09/2013, 12:10

w