a.Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số để so sánh b.. a.Biết viết một số dưới dạng một lũy thừa với số mũ cho trước b.. Viết một biểu thức dưới dạng một lũy thừa Câu 3.. Biết cộng trừ ha
Trang 1TRƯỜNG THCS LỘC AN KIỂM TRA CHƯƠNG I- NĂM HỌC : 2013-2014
MÔN : TOÁN ( Số học)– LỚP 7
Thời gian làm bài : 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng Tự Luận Tự Luận Tự Luận Các phép toán trên số hữu tỉ 1(a,b) 2
2a 1
2b 1
3a 1
3b 1
6 1
7 7
Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau 4(a,b) 2 5 1
3 3
Tổng 3 3
4
4
3 3
10 10
Chú thích : a.)Đề được kiểm tra với tỉ lệ : 40% nhận biết + 30% thông hiểu + 30% vận dụng b.)Cấu trúc bài : 6 câu tất cả đều tự luận c.)Cấu trúc câu hỏi : Câu 1.) gồm 2 ý Câu 2.) gồm 2 ý Câu 3.) gồm 3 ý Câu 4.) gồm 2 ý Câu 5.) gồm 1 ý Câu 6.) gồm 1 ý d.) Bảng mô tả câu hỏi Câu 1 ) a.Viết số hữu tỉ dưới dạng phân số để so sánh b Sử dụng số trung gian ( 0 hoặc 1) để so sánh hai số hữu tỉ
Câu 2.) a.Biết viết một số dưới dạng một lũy thừa với số mũ cho trước
b Viết một biểu thức dưới dạng một lũy thừa
Câu 3.) a Biết cộng (trừ) hai số hữu tỉ đơn giản
b.Vận dụng các công thức về lũy thừa để tính giá trị của một biểu thức
Câu 4.) a Tìm số hạng chưa biết của một tỉ lệ thức ( tìm x)
b Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ( tìm x,y)
Câu 5.) Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau trong bài toán có lời giải.
Câu 6.) So sánh hai lũy thừa
Trang 2Họ và tên : ……… ……
Lớp : … KIỂM TRA CHƯƠNG I- NĂM HỌC : 2013-2014
MÔN : TOÁN ( Số học)– LỚP 7
Thời gian làm bài : 45 phút
- - -
ĐỀ
Câu 1.) So sánh các số hữu tỉ sau :
a.) 0,5 và 6
10 b.) 9
13
−
và 0,00001
Câu 2.) a.) Viết 29 dưới dạng một lũy thừa với số mũ là 3
b.) Viết biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa : 34.35: 1
27
Câu 3.) Thực hiện tính
a.) 1 ( 0,5)
3− −
b.) 27 862 53
6 32
Câu 4.) Tìm x, biết :
a.) 0,7
4 3
x =
b.)
7 2
x y
= và x - y = -15
Câu 5.) Tìm số học sinh của mỗi lớp 7/1 , 7/2 biết rằng số học sinh lớp 7/1 nhiều hơn số học sinh lớp 7/2
là 2 em và tỉ số học sinh của hai lớp bằng 19
18
Câu 6.So sánh : 1511 và 815
Bài làm :
Trang 3Họ và tên : ……… ……
Lớp : … KIỂM TRA CHƯƠNG III- NĂM HỌC : 2012-2013
SBD: MÔN : TOÁN ( Số học)– LỚP 6
Thời gian làm bài : 45 phút
- - -
-ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ B
Câu 1.) a.) Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số : 7
5 ; 1,9
8 ; 9
7 ; 15
0
−
(1đ)
b.) So sánh các phân số vừa tìm được ở câu a (1đ)
Câu 2.) a.) Viết phân số 19
5 dưới dạng hỗn số và hỗn số -23
5 dưới dạng phân số (1đ)
b.) Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm : 0,7 và 5,42 (1đ) Câu 3.) Thực hiện tính ( tính nhanh nếu có thể) :
a.) 7 9
8 8+ (1đ)
b.) 5 13 5
− +− +
(1đ)
c.) 2 116 2 176
3× 5 3− × 5 + 7
3 (1đ)
Câu 4.) Tìm x, biết :
a.) 2
5×x = 3
10 (1đ)
b.) 2 1 5
3× -x 2× =x 12 (1đ)
Câu 5.) So sánh A và B biết : (1đ)
A = 50000 50001
50001 50002
+ + B =
50000 50001
50001 50002+
Mã phách:
Mã phách:
Trang 4Học sinh không làm bài vào phần gạch chéo này
Trang 5BIỂU ĐIỂM
Câu 1.) a.)- Chỉ ra được 1 phân số cho 0,5đ , 2 phân số cho 1đ
b.- Quy đồng đúng : 0,5 đ
- So sánh đúng :0,5 đ
Câu 2.) a.) - Đổi ra hỗn số : 0,5 đ
- Đổi ra phân số : 0,5đ b.) - Viết đúng phân số thập phân : 0,25 đ và viết đúng kí hiệu % cho 0,25đ ( đúng cả 2 số cho 1đ)
Câu 3.) Mỗi câu đúng cho 1đ ( câu 3c áp dụng được tính chất để tính nhanh mới cho điểm tối đa) Câu 4.) Mỗi câu đúng cho 1đ
Câu 5.) Giải thích và so sánh đúng cho 1đ