1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

cong thuc Tham dinh du an dau tu

9 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 17,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả nợ đều, trong đó= PMT Lãi suất, Kỳ thanh toán, - Nợ đầu kỳVốn gốc = Trả nợ đều - Tiền lãi Nợ cuối kỳ 0 = Vay dài hạn * Lịch đầu tư Nợ cuối kỳ 1= Nợ đầu kỳ + Tiền lãi - Trả nợ đều Vốn

Trang 1

Cách tính các chỉ số trong thẩm định dự án

WAAC thực = ( Vay dài hạn * Suất sinh lời d/n của vốn chủ ) + ( Vay dài hạn* Lãi suất)

* ( 1- Thuế thu nhập doanh nghiệp )

WACC danh nghĩa = (WAAC thực + Tỉ lệ lạm phát trong nước) + (WAAC thực * Tỉ lệ lạm phát trong nước)

Re danh nghĩa = Suất sinh lời d/n của vốn chủ + Tỉ lệ lạm phát trong nước + Suất sinh lời d/n của vốn chủ * Tỉ lệ lạm phát trong nước

Chỉ số giá và tỷ giá

Chỉ số lạm phát trong nước = ( 1 + Tỉ lệ lạm phát trong nước) ^ năm 0, 1, 2

Chỉ số lạm phát nước ngoài = (1 + Tỉ lệ lạm phát nước ngoài) ^ năm 0, 1, 2

Chỉ số lạm phát tương đối = Chỉ số lạm phát trong nước/ Chỉ số lạm phát nước ngoài

Lịch đầu tư = (Số lượng nhập khẩu* Giá nhập khẩu - CIF/xe*(1+ Thuế nhập khẩu)) * Tỉ

giá hối đoái/1000

Doanh thu

Số km hoạt động hằng năm = Số lượng nhập khẩu* Số km bình quân ngày* Số ngày hoạt động/năm * ((1- Tỉ lệ giảm, từ năm 2 trở đi)^ năm 0, 1, 2)

Đơn giá (ngàn đồng) = Đơn giá/km * Chỉ số lạm phát trong nước

Doanh thu (triệu đồng) = ( Số km hoạt động hằng năm * Đơn giá )/1000

Chi phí hoạt động

Chi phí bảo trì = Doanh thu * Chi phí bảo trì

Nhiên liệu = Doanh thu * Nhiên liệu

Bảo hiểm = Doanh thu * Bảo hiểm

Lương tài xế = Doanh thu * Lương tài xế

Chi phí quản lý = Chi phí quản lý, năm * Chỉ số lạm phát trong nước

Lịch vay và trả nợ

Lãi phát sinh = Nợ đầu kỳ * Lãi suất

Trang 2

Trả nợ đều, trong đó= PMT (Lãi suất, Kỳ thanh toán, - Nợ đầu kỳ)

Vốn gốc = Trả nợ đều - Tiền lãi

Nợ cuối kỳ 0 = Vay dài hạn * Lịch đầu tư

Nợ cuối kỳ 1= (Nợ đầu kỳ + Tiền lãi) - Trả nợ đều

Vốn lưu động

Tiền mặt = Tồn quỹ tiền mặt* Doanh thu

Khoản phải thu = Khoản phải thu * Doanh thu

Hàng tồn kho = Hàng tồn kho * Doanh thu

Khoản phải trả = Khoản phải trả *( Chi phí bảo trì + Nhiên liệu)

Thay đổi trong vốn lưu động

Thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt = Thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt sau - Thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt trước

Thay đổi trong khoản phải

thu

Thay đổi trong hàng tồn

kho

Thay đổi trong khoản phải

trả

Làm tương tự thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt

Lịch khấu hao

Mức khấu hao năm = Giá trị sổ sách cuối năm/ Thời gian khấu hao (đều)

Khấu hao tích lũy = Khấu hao tích lũy trước + Mức khấu hao năm sau

Giá trị sổ sách cuối năm0 = lịch đầu tư

Giá trị sổ sách cuối năm = Giá trị sổ sách đầu năm - Giá trị sổ sách đầu năm

Báo cáo thu nhập

Trang 3

EBIT = Doanh thu – (Chi phí hoạt động + Chi phí khấu hao)

Lợi nhuận trước thuế = EBIT - Chi phí lãi vay

Thuế thu nhập doanh nghiệp = Lợi nhuận trước thuế * Thuế thu nhập doanh nghiệp Lợi nhuận ròng = Lợi nhuận trước thuế - Thuế thu nhập doanh nghiệp

Báo cáo ngân lưu danh nghĩa theo quan điểm tổng đầu tư (TIP)

Thay đổi khoản phải thu = Khoản phải thu sau - Khoản phải thu trước

Thay đổi tồn quỹ tiền mặt = Tiền mặt sau - Tiền mặt trước

Thanh lý tài sản cố định = Giá trị sổ sách cuối năm 5 * Chỉ số lạm phát trong nước6

Tổng dòng tiền vào

Thay đổi nợ phải trả = Khoản phải trả sau – khoản phải trả trước

Chi phí thanh lý tài sản cố định = Giá trị sổ sách cuối năm 5 * Chi phí thanh lý * Chỉ số lạm phát trong nước6

Tổng dòng tiền ra

Tổng dòng tiền ra = Chi đầu tư + Chi phí hoạt động - Thay đổi nợ phải trả + Chi phí

thanh lý tài sản cố định

Ngân lưu ròng (sau thuế) = Ngân lưu ròng (trước thuế) - Thuế thu nhập doanh nghiệp

Ngân lưu ròng (trước thuế) = Tổng dòng tiền vào - Tổng dòng tiền ra

NPV = NPV(WACC danh nghĩa, Ngân lưu ròng (sau thuế)1-6)

IRR danh nghĩa = IRR(Ngân lưu ròng (sau thuế)1-6)

Báo cáo ngân lưu thực theo quan điểm tổng đầu tư (TIP)

Doanh thu = Doanh thu/Chỉ số lạm phát trong nước

Thay đổi khoản phải thu = Thay đổi khoản phải thu/Chỉ số lạm phát trong nước

Thay đổi tồn quỹ tiền mặt = Thay đổi tồn quỹ tiền mặt/Chỉ số lạm phát trong nước Thanh lý tài sản cố định = Thanh lý tài sản cố định6/Chỉ số lạm phát trong nước6

Trang 4

Tổng dòng tiền vào = Doanh thu - Thay đổi khoản phải thu -Thay đổi tồn quỹ tiền mặt -

Thay đổi tồn kho + Thanh lý tài sản cố định

Chi phí hoạt động = Chi phí hoạt động/Chỉ số lạm phát trong nước

Thay đổi nợ phải trả = Thay đổi trong khoản phải trả/Chỉ số lạm phát trong nước

Chi phí thanh lý = Chi phí thanh lý tài sản cố định/Chỉ số lạm phát trong nước6

Tổng dòng tiền ra = Chi đầu tư + Chi phí hoạt động - Thay đổi nợ phải trả + Chi phí

thanh lý

Ngân lưu ròng (trước thuế) = Tổng dòng tiền vào - Tổng dòng tiền ra

Thuế thu nhập doanh nghiệp = Thuế thu nhập doanh nghiệp/Chỉ số lạm phát trong nước Ngân lưu ròng (sau thuế) = Ngân lưu ròng (trước thuế) - Thuế thu nhập doanh nghiệp

NPV = NPV(WACC thực, Ngân lưu ròng (sau thuế)1-6) + Ngân lưu ròng (sau thuế)0 IRR thực = IRR(Ngân lưu ròng (sau thuế)0-6)

Ngày đăng: 23/05/2020, 14:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w