4123 Câu trả lời không đúng Câu hỏi 2 Điền từ thích hợp vào chỗ trống Câu trả lời không đúng Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau Chọn một câu trả lời: Chọn một câu trả lời: a... 34
Trang 1Ngoại ngữ II.3 – EN06 LTTN1 Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
c 1234
d 4123 Câu trả lời không đúng Câu hỏi 2
Điền từ thích hợp vào chỗ trống Câu trả lời không đúng
Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau
Chọn một câu trả lời: Chọn một câu trả lời:
a 1342 Câu trả lời đúng a 45213 Câu trả lời không đúng
Trang 2b 3412
c 3421 Câu trả lời đúng Mô tả câu hỏi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống kěyǐ
d 晚上你去礼堂做什么? Câu trả
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch
第一课的课文比较容易。
Trang 3a 3124 Câu trả lời đúng Câu trả lời không đúng
d 3412
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch
a 4231 Câu trả lời không đúng Câu trả lời không đúng
Trang 4d 吧 Câu trả lời không đúng b 看
c 考Chọn từ thích hợp điền vào chỗ
c 舒适 Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Phản hồi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:Câu hỏi 2
今天上午,我(A)A)王兰打电话,但是她(A)B)关机了,所以我(A)C)去宿舍找(A)D)她。 (A)给)
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Chọn một câu trả lời:
Đánh dấu để làm sau a C Câu trả lời không đúng
b D
Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ
Phản hồi商店的鞋在打八折,很便宜,我们
Câu hỏi 9Chọn một câu trả lời: Câu trả lời không đúng
a 多少 Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 b 做
d 玩
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: Câu trả lời đúng là:
Trang 5Câu hỏi 10Chọn một câu trả lời: Câu trả lời không đúng
Tham khảo:Bảng từ mới bài 2
Câu trả lời đúng là: Chọn một câu trả lời:
a 懂 Câu trả lời không đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 d 要
Câu trả lời đúng là:
Mô tả câu hỏi
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau
a yǔróngfú Câu trả lời đúng
Phản hồi
Đáp án đúng là: yǔróngfú Chọn một câu trả lời:
Tham khảo: Bảng từ mới bài 2 a 买 Câu trả lời không đúng
c 送
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 Câu trả lời đúng là:
Trang 6a 为什么 Câu trả lời đúng Điền từ别 vào chỗ trống thích hợp
Vì: Người nói muốn hỏi nguyên nhân, do đó chỉ
có đại từ nghi vấn为什么(A)vì sao) là phù hợp b
c
Đáp án đúng là: vị trí BCâu hỏi 7
Vì: Phó từ 别 thường đứng trước động từ hoặc tính
từ, với nghĩa phủ định: đừng (A)làm gì)
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Câu trả lời đúng
要是有时间,我一定去看电影。
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
giả thiết: sau liên từ 要是 là một giả thiết, và vế
câu sau là kết quả xảy ra tương ứng với giả thiết
Trang 7Đánh dấu để làm sau
Câu hỏi 14
Chọn đáp án đúng: Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của
Đáp án đúng là: BCâu hỏi 9
Vì: giới từ “从” luôn đứng trước từ ngữ chỉ thời gianhoặc địa điểm
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Câu trả lời không đúng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Đánh dấu để làm sau
Vì: trợ từ ngữ khí吗 đặt cuối câu biến câu trần
thuật trở thành câu hỏi có/không d 怎么
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 10
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 Câu trả lời không đúng
Đánh dấu để làm sau Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Trang 8Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Mô tả câu hỏi
我给妈妈寄信,但是没有
(A)你(B)说了,我(C)都(D)知道了。Chọn một câu trả lời:
a 邮票 Câu trả lời đúng Chọn một câu trả lời:
DTìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ
C
BPhản hồiChọn một câu trả lời: Câu trả lời đúng là:
a 谁
d 哪儿 Câu trả lời đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đáp án đúng là: 哪儿
Vì: 超市附近的商店 chỉ địa điểm, do đó ta chọn
đại từ哪儿 (A)ở đâu) để hỏi Mô tả câu hỏi
Câu trả lời đúng là: Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
Trang 9Phản hồi Câu trả lời đúng
Đáp án đúng là: 打折 Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Vì: Theo nghĩa của câu, chiếc váy đang giảm giá,
giá rất rẻ, do đó phải chọn từ 打折 Đánh dấu để làm sau
Câu trả lời đúng là:
Mô tả câu hỏi
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
a 坐 Câu trả lời đúng
Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ
d 开
Đáp án đúng là: 坐Chọn một câu trả lời: Vì: động từ “坐”đi với danh từ “汽车”
b 哪儿
d 怎么 Câu trả lời không đúng Câu trả lời không đúng
d 便宜 Câu trả lời đúng Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Điền từ先 vào chỗ trống thích hợp: Đánh dấu để làm sau
(A)你(B)去(C),我(D)
明天去。
Trang 10Mô tả câu hỏi
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Câu trả lời đúng là:
要是喜欢, 买一个吧 。
Câu hỏi 21Chọn một câu trả lời: Câu trả lời không đúng
b 先 Câu trả lời không đúng Đánh dấu để làm sau
c 但是
1 门口Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 2 一家银行
Tham khảo:Bảng từ mới bài 2 Tìm phiên âm đúng:
Trang 11Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 b wèi shénme
d shòuhuòyuán
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm: Câu trả lời đúng là:
wèi shénme
Câu hỏi 23Chọn một câu trả lời: Câu trả lời không đúng
a 为什么 Câu trả lời đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
c 做什么
Vì: Phù hợp với ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu
Câu trả lời đúng là: Câu trả lời đúng là:
Câu trả lời không đúng Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Điền từ顺便 vào chỗ trống thích
(A)你(B)帮我(C)买(D)
Chọn một câu trả lời: Chọn một câu trả lời:
Trang 12d 可以 Câu trả lời đúng
Câu hỏi 26Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Câu trả lời không đúng
他是中国体育代表团的 。 Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sauChọn một câu trả lời:
b 班长 Câu trả lời không đúng Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh
3.现在Điền từ不用 vào chỗ trống thích
(A)你(B)说了,我(C)都
Trang 13Chọn một câu trả lời: Chọn một câu trả lời:
a shòuhuòyuán Câu trả lời đúng Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
4.上个月在上海Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu trả lời không đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
Trang 14Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau
c dāngrán Câu trả lời đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Tham khảo: Phương vị từ - Ngữ pháp
c 352461
Trang 15Câu hỏi 2 d 253164
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
c 45123 Câu trả lời không đúng Đánh dấu để làm sau
d 45312
Câu trả lời đúng là: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
我朋友病了,我带她去 看病。Câu hỏi 3
Câu trả lời không đúng Chọn một câu trả lời:
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 a 商店
Câu trả lời đúng là: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你在听音乐 ?
Câu hỏi 4
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00 a 啦
Trang 16c 吧
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh Phản hồi
c 51342 Câu trả lời đúng Mô tả câu hỏi
Phản hồi
从 A 我们的宿舍 B 到 C 图书馆 D300 米。(只有)
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Phản hồi
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
安妮 A 每天都 B 写 50 个汉字,我
Đánh dấu để làm sauChọn một câu trả lời:
a B Câu trả lời không đúng Mô tả câu hỏi
Trang 17Chọn một câu trả lời: d 舒适
c 起 Vì: Chỗ trống cần điền hình dung từ, trong hai hình dung từ B và D, chỉ có B phù hợp về nghĩa
d 到 Câu trả lời đúng Câu trả lời đúng là:
Phản hồi
Tham khảo: giới từ “从”- Ngữ pháp
Câu trả lời đúng là: Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sauCâu hỏi 2
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
2 我有空儿
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
1 请
1 上课时间
Trang 18d 35412 Câu trả lời không đúng Câu trả lời đúng
Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
b A
b 接 Câu trả lời đúngChọn từ thích hợp điền vào chỗ
Phản hồiChọn một câu trả lời: Đáp án đúng là: C
c 还是
Câu trả lời không đúngTìm chữ Hán đúng của phiên âm: Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Trang 19a 3412
b 1423 Câu trả lời không đúng
c 3421
d 1234Phản hồiCâu trả lời đúng là:
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau
a 32514 Câu trả lời không đúng
Đánh dấu để làm sauChọn đáp án đúng:
B:是我。 我……进去吗? Tìm đại từ nghi vấn để hỏi cho từ gạch chân:
商店的鞋在打八折,很便宜,我们去买吧!Chọn một câu trả lời:
Tham khảo: Động từ năng nguyện “可以”-
Câu trả lời đúng là:
Trang 20Câu hỏi 14
Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Đánh dấu để làm sau
Bỏ đánh dấu
Mô tả câu hỏi
Mô tả câu hỏi Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:
d 可以 Câu trả lời không đúng Phản hồi
Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 15
Câu trả lời không đúng Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Đánh dấu để làm sau
Bỏ đánh dấu
Mô tả câu hỏi
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh 从今天 ,每天我要写 20 个汉字。1.我
a 21345 Câu trả lời không đúng Câu trả lời đúng là:
b 21435
Câu trả lời không đúng Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Đánh dấu để làm sau
Trang 21Chọn một câu trả lời:
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh b 打架 Câu trả lời không đúng
Vì: 不应该 đứng trước động từ biểu thị khuyên
nhủ không nên làm gì đó Câu trả lời không đúng
Câu trả lời đúng là: Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sauCâu hỏi 20
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00 Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc cuối câu:
Bỏ đánh dấu
我跟李军一起去(A)A)玩儿,(A)B)他考托福(A)C)考到 110分(A)D)。 (A)祝贺)
Trang 22b 懂 Câu trả lời đúng là:
c 会
Câu trả lời đúngSắp xếp thành câu hoàn chỉnh Điểm 1,00 ngoài khoảng 1,00
c 觉 Câu trả lời không đúng Đánh dấu để làm sau
Trang 23a C
b A Câu trả lời không đúng
Câu trả lời đúng là:
Mô tả câu hỏi
4.出发
Sắp xếp tạo câu hoàn chỉnh
a 4123 Câu trả lời không đúng Câu trả lời đúng là:
b 3214
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh Đánh dấu để làm sau
1 麦克
5 没有
a DChọn một câu trả lời: b A Câu trả lời không đúng
b 146235 Câu trả lời không đúng d C
Chọn vị trí đúng của từ trong ngoặc
他说 A 我先去 B 图书馆借书,然后回来 Câu trả lời không đúng
Trang 24Điền từ thích hợp vào chỗ trống Câu hỏi 24
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00Chọn một câu trả lời: Đánh dấu để làm sau
Câu hỏi 25Câu trả lời đúngĐiểm 1,00 ngoài khoảng 1,00Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏiSắp xếp thành câu hoàn chỉnh1.借书
2.我
Trang 25Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Điền từ别 vào chỗ trống thích hợp
(A)你(B)来(C)找(D)我,我不想见你。
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Trang 26Câu trả lời đúng là:
Câu hỏi 28
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Chọn câu hỏi thích hợp cho từ gạch chân:晚上我去礼堂学跳舞。
Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00
Đánh dấu để làm sau
Mô tả câu hỏi
Tìm chữ Hán đúng của phiên âm:
héshì
Chọn một câu trả lời:
Trang 27Câu trả lời không đúng
Điểm 0,00 ngoài khoảng 1,00