1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 8

129 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vai Trò Của Bản Vẽ Kỹ Thuật Trong Đời Sống
Tác giả Bùi Quang Vinh
Trường học Trường THCS Lờ Quý Đụn
Chuyên ngành Công nghệ 8
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Lờ Quý Đụn
Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài mới Hoạt động của GV- HS Yêu cầu cần đạt HĐ1:Giới thiệu bài Bản vẽ kĩ thuật có vai trò quan trọng trong đời sống ,kĩ thuật Cho học sinh quan sát hình 1.1sgk -Trong giao tiếp

Trang 1

Tuần: 01 Soạn ngày :

Tiết: 01 Giảng ngày:

Bài 1 Vai Trò Của Bản Vẽ kỹ Thuật Trong Đời Sống

Sản Xuất

A Mục tiêu bài dạy

+ Kiến thức: Học sinh nắm đợcvai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

và sản xuất

+ Kĩ năng: Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kỹ thuật

+ Thái độ: Tạo niềm say mê bộ môn

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

Hoạt động của GV- HS Yêu cầu cần đạt

HĐ1:Giới thiệu bài

Bản vẽ kĩ thuật có vai trò quan

trọng trong đời sống ,kĩ thuật

Cho học sinh quan sát hình

1.1(sgk)

-Trong giao tiếp hàng ngày ngời

ta thờng sử dụng các phơng tiện

-Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ chung trong kĩ thuật

2/Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sốngBản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi sử dụng

Trang 2

2/học vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất và đời sống

4 Củng cố :

1/Vì sao nói bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kĩ thuật?

2/Bản vẽ kĩ thuật có vai trò nh thế nào trong đời sống sản xuất?

3/Vì sao chúng ta phải học vẽ kĩ thuật?

Trang 3

Tiết: 02 Giảng ngày:

Bài 2 Hình Chiếu

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc thế nào là hình chiếu

- Kỹ năng: Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: SGK gồm tranh vẽ các hình ( SGK ); mẫu vật bao diêm, bao thuốc lá ( Khối hình hộp chữ nhật)

- Bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng hình chiếu

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

HĐ1: Tìm hiểu khái niệm hình chiếu

GV: giới thiệu bài học đa tranh hình 2.1

( SGK) cho h/s quan sát từ đó giáo viên

đặt câu hỏi cách vẽ hình chiếu một điểm

GV:Hình2.2a là phép chiếu gì? Đặc điểm

của tia chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời.

GV:Hình2.2b là phép chiếu gì? Đặc điểm

của tia chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời

GV:Hình2.2c là phép chiếu gì? Đặc điểm

của tia chiếu ntn?

HS: Thảo luận, trả lời

Mặt phẳng chiếu

C

C’

Trang 4

GV: cho h/s quan sát tranh vẽ các MP

chiếu và nếu rõ vị trí các MP chiếu

GV: Vị trí của các MP phẳng hình chiếu

đối với vật thể?

HS: Quan sát, trả lời

GV: Cho h/s quan sát hình2.4 và nõi rõ

vì sao phải mở 3 mp hình chiếu sao cho

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: vì sao phải dùng nhiều h/c để biểu

2 Các hình chiếu.

- H/c đứng có hớng chiếu từ trớc tới

- H/c bằng có hớng chiếu từ trên xuống

- H/c cạnh có hớng chiếu từ trái sang

IV Vị trí các hình chiếu

- Tranh hình 2.5

4 Củng cố và dặn dò:

tập trong SGK

- Đọc và xem trớc Bai 4 SGK

- Dặn lớp giờ sau mang dụng cụ để TH

Tuần: 02 Soạn ngày:

Trang 5

Tiết: 03 Giảng ngày:

Bài 4: Bản vẽ các khối đa diện

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh nhận dạng đợc các khối đa diện ờng gặp nh hình hộp, hình chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp cụt…

th Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình bài 4 ( SGK), mô hình 3mp hình chiếu

- Mô hình các khối đa diện, hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp

đều

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

- Chuẩn bị các vật mẫu nh: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Thế nào là hỡnh chiếu? tia chiếu/ mặt phẳng chiếu?

3 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1: Tìm hiểu khối đa diện

GV: Cho hóc inh quan sát tranh hình

4.1 và mô hình các khối đa diện và đặt

2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật.

a

b

Trang 6

GV: Đặt vật mẫu hình hộp chữ nhật

trong mô hình 3mp hình chiếu đối diện

với ngời quan sát

GV: Cho học sinh quan sát hình 4.4.

GV: Em hãy cho biết khối đa diện hình

4.4 đợc bao bởi các hình gì?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Khối đa diện đợc xác định bằng

1 Đứng chữ nhậtHỡnh a , h

3 Cạnh chữ nhậtHỡnh b , h

III Lăng trụ đều.

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

Trang 7

- GV: cho học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 6 ( SGK )

Tuần 02 Soạn ngày:

Tiết: 04 Giảng ngày

Bài 6 Bản vẽ các khối tròn xoay

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ các hình của Bài 6 SGK

- Mô hình các khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón ,hình cầu

- Các mẫu vật nh: Vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học Đọc phần có thể em cha biết SGK

III Tiến trình dạy học:

a

Mặt bờn Đỉnh

Mặt đỏy

Trang 8

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Khối đa diện được tạo ra ntn?

3 Nội dung bài mới

GV:giới thiệu bài học;

- Các khối tròn xoay

HĐ1: Tìm hiểu các khối tròn xoay

GV: Cho h/s quan sát tranh và đặt câu hỏi

? Các khối tròn xoay có tên gọi là gì?

HS: Trả lời

GV: Chúng đợc tạo thành ntn?

GV cho hs điền vào chỗ trống SKG

HS: Trả lời giáo viên tổng hợp ý kiến rút ra

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Mỗi hình chiếu thể hiện kích thớc nào

của khối tròn xoay?

GV: Để biểu diễn khối tròn xoay ta cần

mấy hình chiếu và gồm những hình chiếu

Trang 9

4 Củng cố:

- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- Củng cố bằng cách đặt câu hỏi: Hình trụ đợc tạo thành nh thế nào? Nếu

đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạch, thì hình chiếu đứng và hình chiếu cạch có hình dạng gì?

5 H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà học bài theo câu hỏi trong SGK

- Học phần ghi nhớ SGK

- Chuẩn bị TH đọc bản vẽ các khối tròn xoay

Tuần: 03 Soạn ngày:

Tiết: 05_06 Giảng ngày:

Thực Hành:

Hình chiếu vật thể;

vẽ các khối đa diện; vẽ các khối tròn xoay

A Mục tiêu bài dạy

+ Kiến thức:học sinh biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu+ Kĩ năng:Biét đợc cách bố trí các hình chiếu trên bản vẽ hình thành từng bớc kĩ năng đọc bản vẽ

- Kỹ năng: Học sinh đọc bản vẽ các khối đa diện, bản vẽ khối tròn xoay

B Chuẩn bị của GVvà HS

SGK, SGV, Thiết kế bài soạn, tài liệu tham khảo,môhình cái nêm

Học sinh:dụng cụ học tập nh bút chì, mềm,giấy khổ A4

Giáo viên kết hợp các phơng pháp đàm thoại , thảo luận,quan sát

D Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+Thế nào là hình chiếu vật thể?

+Có mấy phếp chiếu,mấy hình chiếu ,mấy mặt phẳng chiếu?

3 Nội dung bài thực hành.

HĐ1 GV giới thiệu bài thực hành.

GV: Kiểm tra vật liệu dụng cụ thực hành

- Dụng cụ, thớc kẻ eke, compa

- Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tảy

Trang 10

GV: Cho học sinh đọc phần nội dung

của bài học

HĐ3 Tổ chức thực hành.

GV: Trình bày bài làm trên khổ giấy A4.

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình3.1

và điền dấu ( x) vào bảng 3.1 để tỏ rõ

sự tơng quan giữa các hình chiếu, hớng

chiếu

bản vẽ

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1

và 5.2 rồi điền ( x ) vào bảng 5.1 để tỏ

rõ sự tơng ứng giữa các bản vẽ và các

vật thể

GV: Cho học sinh nghiên cứu hình 5.1

và 5.2 rồi điền ( x ) vào bảng 7.1 để tỏ

B ớc2: Nêu cách trình bày.

Trang 11

Tuần:04 Soạn ngày

Tiết: 07 Giảng ngày

Bài 8 Khái niệm Bản vẽ kỹ thuật, hình cắt

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật

- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt

- Kỹ năng: Học sinh hiểu đợc hình cắt của vật thể

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cu SGK bài 8

- Vật mẫu: Quả cam và mô hình ống lót ( hoặc hình trụ rỗng ) đợc cắt làm hai, tấm nhựa trong đợc dùng làm mặt phẳng cắt

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1 Tìm hiểu khái niệm chung:

GV: Bản vẽ kỹ thuật có vai trò nh thế

nào đối với sản xuất và

trong đời sống?

HS: Nghiên cứu trả lời.

GV: Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ

GV: Trong nền kinh tế quốc dân ta

th-ờng gặp những loại bản vẽ nào là

I Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:

- Là tài liệu kỹ thuật và đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất

- Kí hiệu, quy tắc trong bản vẽ kỹ thuật có sự thống nhất

- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật sẽ có bản

vẽ riêng của ngành mình

- Bản vẽ xây dựng: gồm những bản vẽ có liên quan đến việc thiết

kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc

- Bản vẽ cơ khí: Gồm những bản

vẽ có liên quan đến việc thiết kế, chế tạo, sửa chữa lắp đặt máy móc

Trang 12

và bản vẽ lắp ráp.

HĐ2.Tìm hiểu khái niệm về hình cắt:

GV: Giới thiệu vật thể rồi đặt câu hỏi;

Khi học về thực vật, động vật…

muốn thấy rõ cấu tạo bên trong

của hoa, quả, các bộ phận bên

trong của cơ thể ngời…ta làm

- Quan sát tranh hình 8.2

- Để biểu diễn một cách rõ ràng các bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật thờng dùng phơng pháp hình cắt

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị MP cắt, cắt qua đợc kẻ gạch gạch

3.Củng cố:

- Qua bài học yêu cầu các em nắm đợc

- Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật ( Gọi tắt là bản vẽ)

- Có hai loại bản vẽ thờng gặp:

Tuần: 04 Soạn ngày

Tiết: 08 Giảng ngày

Bài 9 Bản vẽ chi tiết

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản

- Kỹ năng: Học sinh nắm đợc nội dung của bản vẽ

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 9

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học

Trang 13

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+Thế nào là bản vẽ kỹ thuật?

3 Nội dung bài mới

: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ

chi tiết.

GV: Nêu rõ trong sản xuất để làm ra

một chiếc máy, trớc hết phải tiến hành

chế tạo các chi tiết của chiếc máy…

Khi chế tạo phải căn cứ vào bản vẽ chi

GV: Trình bày cách đọc bản vẽ chi tiết.

- Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu kỹ thuật trình bày thông tin kỹ thuật dới dạng bản vẽ

I.Nội dung của bản vẽ chi tiết.

a.hình biểu diễn.

- Hình cắt (hc đứng) và hình chiếu cạnh hai hình đó biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót

b.Kích th ớc:

- Đờng kính ngoài,đờng kính trong, chiều dài…

c.Yêu cầu kỹ thuật.

- Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Nêu câu hỏi để học sinh trả lời

- Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

5.H

ớng dẫn về nhà:

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trớc bài 10, chuẩn bị dụng cụ, vật liệu để giờ sau thực hành

Trang 14

Tuần: 05 Soạn ngày

Tiết: 09 Giảng ngày

Bài 10 Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

có hình cắt

I Mục tiêu:

- Kiến thức: học sinh biết đợc nội dung của bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt Biết cách đọc các bản vẽ chi tiết đơn giản

- Kỹ năng: Học sinh có tác phong làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Nghiên cứu SGK bài 10.Nghiên cứu nội của dung bài học chuẩn bị

- Dụng cụ: Thớc, êke, compa

- Vật liệu: Giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy, giấy nháp

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Em hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

3 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu bài học.

GV: Nêu rõ mục tiêu cần đạt đợc của

bài 10 trình bày nội dung, trình tự tiến

hành

HĐ1.Kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu

HĐ2.Tìm hiểu cách trình bày bào

cáo.

GV: Cho học sinh đọc bản vẽ chi tiết

vòng đai ( hình 10.1) và ghi nội dung

cần hiểu vào mẫu nh bảng 9.1

Trang 15

Tuần: 05 Soạn ngày

Tiết: 10: Giảng ngày

Bài 11 Biểu diễn ren

I Mục tiêu:

- Kiến thức: hs nhận đợc biết ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc quy ớc ren Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học chuẩn bị

- Vật mẫu: đai ốc trục xe đạp, ren trái, ren phải

II Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Tìm hiểu chi tiết có ren.

GV: Cho học sinh quan sát tranh hình

11.1 rồi đặt câu hỏi

GV: Em hãy nêu công dụng của các

chi tiết ren trên hình 11.1

GV: Yêu cầu học sinh chỉ rõ các đờng

chân ren, đỉnh ren, giới hạn ren và

đ-ờng kính ngoài, đđ-ờng kính trong

GV: Cho học sinh đối chiếu hình 1.3

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu

và tranh hình 11.4 đối chiếu hình 1.5

HS: Điền các cụm từ thích hợp vào

II Quy ớc vẽ ren.

1.Ren ngoài ( Ren trục ).

- Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

2.Ren lỗ ( Ren trong ).

- Ren trong là ren đợc hình thành ở mặt trong của lỗ

+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh+ Nét liền đậm

+ Nét liền mảnh

3.Ren bị che khuất.

- Vậy khi vẽ ren bị che khuất thì các đờng đỉnh ren, chân ren và đ-ờng giới hạn ren đều đợc vẽ bằng nét đứt

Trang 16

3 Củng cố.

4 H ớng dẫn về nhà 1 /

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 13

Tuần: 06 Soạn ngày: Tiết: 11: Giảng ngày

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13

- Vật mẫu: Bộ vòng đai bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren

3 Nội dung bài mới

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1.Tìm hiểu nội dung của bản vẽ

lắp.

GV: Cho học sinh quan sát vật mẫu

vòng đai đợc tháo dời các chi tiết và lắp

lại để biết đợc sự quan hệ giữa các chi

tiết

GV: Cho học sinh quan sát tranh vẽ bộ

vòng đai và phân tich nội dung bằng

cách đặt câu hỏi

GV: Bản vẽ lắp gồm những hình chiếu

nào? mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết

nào? vị trí tơng đối giữa các chi tiết

GV: Bảng kê chi tiết gồm những nội

I Nội dung của bản vẽ lắp.

- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu

và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của

bộ vòng đai

- Kích thớc chung của bộ vòng

đai

- Kích thớc lắp của chi tiết

- Gồm số thứ tự, tên gọi chi tiết,

số lợng,vật liệu

- Tên sản phẩm, tỷ lệ, kí hiệu bản

vẽ, cơ sở thiết kế

Trang 17

dung gì?

HS: Trả lời.

GV: Khung tên ghi những mục gì? ý

nghĩa của từng mục?

HS: Trả lời.

GV: Cho học sinh xem bản vẽ lắp bộ

vòng đai ( Hình 13.1 SGK ) và nêu rõ

yêu cầu của cách đọc bản vẽ lắp

- Kiến thức: Hs biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết đọc đợc trình tự một bản vẽ nhà đơn giản Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Nghiên cứu SGK bài 15 Tranh vẽ các hình của bài 15

- Mô hình nhà tầng, nhà trệt

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ lắp đơn giản

3 Nội dung bài mới

Trang 18

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

GV: Giới thiệu bài học.

HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ

GV: Treo tranh bảng 15.1 và giải thích

từng mục ghi trong bảng, nói rõ ý nghĩa

GV: Kí hiệu cầu thang, mô tả cầu

thang ở trên hình biểu diễn nào?

th Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn ( Mặt bằng, mặt

đứng, mặt cắt ) Các số hiệu xác định hình dạng kích thớc, cấu tạo ngôi nhà

II Kí hiệu quy ớc một số bộ phận của ngôi nhà.

- Về nhà học bài đọc và xem trớc bài 12, 14, 16 SGK

- Chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, êke, com pa để giờ sau thực hành

Trang 19

Tuần: 07 Soạn ngày: Tiết: 13_14 Giảng ngày

Bài 12,14,16

TH đọc

Bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

Bản vẽ lắp đơn giản Bản vẽ nhà đơn giản

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren, bản vẽ lắp đơn giản, bản vẽ nhà đơn giản

- Nhận biết đợc một số loại ren thông thờng

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Nội dung thực hành

Giáo viên giới thiệu bài học.

GV: Nêu rõ mục tiêu của bài trình bày

nội dung và trình tự tiến hành

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.

.HĐ1:Tìm hiểu cách trình bày bài

- Đọc bản vẽ

- Kẻ bảng Ghi phần trả lời vào bảng

Trang 20

- Giáo viên chuẩn bị câu hỏi và đáp án để giờ sau ôn tập

Tuần: 08 Soạn ngày: Tiết: 15 Giảng ngày

ôn tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức cơ bản về bản vẽ các khối hình học, Bản vẽ kỹ thuật

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra bản vẽ kỹ thuật

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Nghiên cứu bài tổng kết và ôn tập SGK

III Tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Nội dung ôn tập

GV: Hệ thống lại kiến thức cơ bản của phần vẽ kỹ thuật bằng cách đa ra hệ

thống câu hỏi và bài tập

GV: Cho học sinh nghiên cứu và gợi ý cho học sinh trả lời câu hỏi và làm

bài tập

Câu hỏi:

Câu 1: Vì sao phải học vẽ kỹ thuật?

Câu 2: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? Bản vẽ kỹ thuật dùng để làm gì?

Câu3: Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu này dùng để làm gì? Câu4: Các khối hình học trờng gặp là những khối nào?

Câu5: Hãy nêu đặc điểm hình chiếu của các khối đa diện?

Câu6: Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn bằng các hình chiếu nào?

Câu7: Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì?

Câu8: Kể một số loại ren thờng dùng và công dụng của chúng.

Câu 9: Ren đợc vẽ theo quy ớc nh thế nào?

Câu10: Em hãy kể tên một số bản vẽ thờng dùng và công dụng của chúng?

Trang 21

Bài tập:

Bài 1: Cho vật thể và bản vẽ hình chiếu của nó ( h.2) Hãy đánh dấu ( x )

vào bảng 1 để tỏ rõ sự tơng quan giữa các mặt A,B,C,D của vật thể với các hình chiếu 1,2,3,4,5 của các mặt

Hình 2 Bản vẽ các hình chiếu ( 53 SGK)

Bài 2: Cho các hình chiếu đứng 1,2,3 hình chiếu bằng 4,5,6 hình chiếu

cạch 7,8,9 và các vật thể A,B,C ( h.3) hãy điền số thích hợp vào bảng 2 để

tỏ rõ sự tơng quan giữa các hình chiếu trong vật thể

Hình 3 các hình chiếu của vật thể ( 54 ) sgk

Bài 3: Đọc bản vẽ các hình chiếu ( h 4a và h 4b) sau đó đánh dấu ( x ) vào

bảng 3 và 4 để tỏ rõ sự tơng quan giữa các khối với hình chiếu của chúng ( Hình 4 ( 55 ) )

Bài 4.Đọc lại bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp, bản vẽ nhà trong SGK

- Về nhà học bài và ôn lại một số kiến thức cơ bản chuẩn bị vật

liệu, dụng cụ để giờ sau kiểm tra 45/

Tuần: 08 Soạn ngày: Tiết: 16 Giảng ngày

Tiết: 18 Kiểm tra 45/

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra đánh giá chất lợng học sinh trong quá trình học

- Qua đó giáo viên đánh giá, điều chỉnh phơng pháp dạy và truyền thụ kiến thức cho phù hợp

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Câu hỏi kiểm tra đáp án, thang điểm

- HS: Thớc kẻ, bút chì, giấy kiểm tra

III

Tiến hành ki ể m tra

Tiết: 19

Trang 22

Bài 17:vai trò của cơ khí trong sx và trong đời sống

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…

- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…

III Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học

- Để tồn tại và phát triển, con ngời phải

lao động tạo ra của cải vật chất…

HĐ1.Tìm hiểu vai trò của cơ khí

trong sản xuất và đời sống.

GV: Cho học sinh quan sát hình 17.1

và tạo ra năng xuất cao

- Cơ khí giúp cho con ngời trở nên nhẹ nhàng và thú vị hơn

II Sản phẩm cơ khí quanh ta.

Trang 23

 Chi tiÕt  L¾p r¸p s¶n phÈm c¬ khÝ.

5 H íng dÉn vÒ nhµ 2 / :

- VÒ nhµ häc bµi theo phÇn ghi nhí vµ tr¶ lêi toµn

- §äc vµ xem tríc bµi vËt liÖu c¬ khÝ ChuÈn bÞ mét

sè thanh kim lo¹i ®en vµ kim lo¹i mµu

TuÇn: 10

So¹n ngµy: 31/ 10/2005

Gi¶ng ngµy:…/……/2005

TiÕt: 20

Trang 24

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình.

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, vật liệu cơ khí, kim loại đen, kim loại màu, giáo án, chuẩn bị, kìm, dao, kéo…

- Học sinh đọc và xem trớc bài học, chuẩn bị một sốvật dụng cơ khí thờng dùng trong gia đình nh: Kìm, dao, kéo…

III Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế

nào trong sản xuất và trong đời sống

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học trong đời sống

và sản xuất con ngời đã biết sử dụng

các dụng cụ máy móc và phơng pháp

GV: Giới thiệu thành phần, tính chất và

công dụng của vài loại vật liệu phổ

biến nh: Gang, thép, hợp kim đồng…

GV: Cho học sinh kể tên những loại vật

liệu làm ra các sản phẩm thông dụng

- Giúp cho con ngời tăng năng xuất lao động, lao động nhẹ nhàng…

I Các vật liệu cơ khí phổ biến.

1.Vật liệu bằng kim loại a.Kim loại đen.

- Nếu tỷ lệ các bon trong vật liệu ≤2,14% thì gọi là thép và

< 2,14% là gang Tỷ lệ các bon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn

- Gang đợc phân làm 3 loại: Gang xám, gang trắng và gang dẻo

b Kim loại màu.

Bảng (SGK)

Trang 25

GV:Em hãy cho biết những sản phẩm

dới đây đợc chế tạo bằng vật liệu gì?

- Em hãy quan sát chiếc xe đạp, hãy

chỉ ra những chi tiết ( hay bộ phận )

cảu xe đạp đợc làm từ thép, chất dẻo,

cao su, các vật liệu khác

2.Vật liệu phi kim.

- Về nhà học bài và làm bài theo câu hỏi SGK

- Đọc và xem trớc bài 19 SGK chuẩn bị vật liệu nhựa, kim loại để giờ sau thực hành

………

………

………

Trang 26

- Biết các phơng pháp đơn giản để thửi cơ tính của vật liệu cơ khí.

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, Mẫu vật, dây đồng, dây nhôm, dây thép

và một thanh nhựa có đờng kính phi 4mm

- Gang thép, hợp kim đồng, hợp kim nhôm, cao su, chất dẻo, búa nguọi nhỏ, đe

III Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học

sinh

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

HĐ1.GV giới thiệ bài thực hành.

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

về dụng cụ, vật liệu

GV: Nêu rõ mục đích, yêu cầu của bài

Trang 27

H§2: Tæ chøc cho häc sinh thùc

hµnh.

GV: Híng dÉn häc sinh ph©n biÖt gi÷a

kim lo¹i vµ phi kim qua mµu s¾c khèi

l-îng riªng mÆt g·y cña mÉu vËt

HS: Quan s¸t nhËn biÕt.

1.NhËn biÕt vµ ph©n biÖt vËt liÖu kim lo¹i.

a.Quan s¸t mµu s¾c c¸c mÉu.

- Quan s¸t mÆt g·y

- ¦íc lîng khèi lîng

b So s¸nh tÝnh cøng vµ tÝnh dÎo.

Trang 28

GV: Hớng dẫn học sinh làm Chọn

một thanh nhựa và một thanh thép

đ-ờng kính phi 4mm dùng lực của tay

bẻ…

HS: Nhận xét, ghi vào bảng.

HS: Chuẩn bị: Đồng, nhôm, thép,

gang

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát màu

sắc và mặt gãy các mẫu để phân biệt

gang ( màu xám), thép ( màu trắng ),

Tính dẻoKhối lợngMàu sắc

2.So sánh kim loại đen và kim loại màu.

a.Phân biệt kim loại đen và kim loại màu bằng quan sát bên ngoài các mẫu.

b So sánh tính cứng, tính dẻo

- Bẻ cong các đoạn vật liệu

c So sánh khả năng biến dạng.

- Dùng búa đập vào phần đầu của các thanh đồng nhôm

3 So sánh vật liệu gang và thép.

a Quan sát màu sắc và mặt

b So sánh tính chất của vật liệu

- Nhận xét điền vào bảng 3.Tính chất Thép NhựaTính cứng

Tính dẻoKhối lợngMàu sắc

5 H ớng dẫn về nhà 2 / :

- Về nhà đọc và xem trớc bài 20 SGK, chuẩn bị

Trang 29

- Thớc lá, thớc cặp, đục, dũa, ca, êtô bàn, một đoạn phôi u bằng thép Tranh hình có liên quan.

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao

động trong quá trình gia công

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1;

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học:

- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc

làm từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau,

chúng gồm nhiều chi tiết…

HĐ1.Tìm hiểu một số dụng cụ đo và

kiểm tra.

2 /

15 /

I Dụng cụ đo và kiểm tra.

Trang 30

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.1

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.2

em hãy nêu cách sử dụng thớc đo góc

vạn năng

HS: Trả lời

HĐ2 Tìm hiểu dụng cụ tháo lắp và

kẹp chặt.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.4.

GV: Em hãy nêu công dụng và cách sử

dụng các dụng cụ trên

HS: Trả lời

HĐ3.Tìm hiểu các dụng cụ gia công.

GV: Cho học sinh quan sát hình 20.5

Em hãy nêu công dụng của từng dụng

- Trong thực tế em đã thấy ngời ta ca

và đục kim loại ở đâu? trong trờng hợp

đến 1,5mm, rộng 10 đến 25

mm dài 150 đến 1000mm

- Chế tạo bằng thép ( inox ) không gỉ có độ chính xác cao ( 0,1 đến 0,05 mm )

- Dùng để đo đờng kính trong, đờng kính ngoài và chiều sâu của lỗ với kích thớc không lớn lắm

- Đọc và xem trớc bài 22 SGK

Trang 31

dũa và khoan kim loại

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh biết đợc hình dạng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc cộng dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp ca và đục kim loại

- Biết các thao tác đơn giản ca và đục kim loại

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao

động trong quá trình gia công

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- Giáo viên nghiên cứu SGK, bộ tranh hình 20.1;

Trang 32

2.Kiểm tra bài cũ:

- Không kiểm tra

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.

GV: Giới thiệu bài học:

- Các sản phẩm cơ khí rất đa dạng đợc

làm từ nhiều cơ sở sản xuất khác nhau,

chúng gồm nhiều chi tiết…

HĐ1.Tìm hiểu kỹ thuật cắt kim loại

bằng c a

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.1

và em có nhận xét gì về lỡi ca gỗ và lỡi

ca kim loại? Giải thích sự khác nhau

giữa hai lỡi ca

GV: Nêu các bớc chuẩn bị ca.

GV: Biểu diễn t thế đứng và thao tác

HĐ2.Tìm hiểu cách đục kim loại.

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.3

em hãy cho biết đục đợc làm bằng chất

3.An toàn khi c a

- Kẹp vật ca phải đủ chặt

- Lỡi ca căng vừa phải, không dùng ca không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ

- Khi ca gần đứt phải đẩy ca nhẹ hơn và đỡ vật để vật không dơi vào chân

- Không dùng tay gạt mạt ca hoặc thổi mạnh vào ca vì mạt

Trang 33

GV: Cho học sinh quan sát hình 21.5

em hãy mô tả t thế đục của ngời công

toàn để học sinh ghi nhớ

HĐ3.Tìm hiểu dũa kim loại.

GV: Cho học sinh quan sát và tìm hiểu

cấu tạo, công dụng của từng loại…

GV: Công dụng của dũa dùng để làm

gì?

HS: Trả lời.

GV: Hớng dẫn học sinh chọn êtô và t

thế đứng

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.2

(SGK) rồi đặt câu hỏi cách cầm và thao

tác dũa nh thế nào?

HS: Trả lời

GV: Em hãy nêu những biện pháp an

toàn khi dũa

HS: Trả lời.

GV: Thao tác mẫu học sinh quan sát

và làm theo

HĐ4.Tìm hiểu khoan kim loại.

GV: Giới thiệu mũi khoan

- Phải có lới chắn phoi ở phía

đối diện với ngời đục

b Thao tác cầm dũa.

- Hình 22.2 SGK

2.An toàn khi dũa.

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải đợc kẹp chặt

- ( SGK )

2.Máy khoan.

+ Cấu tạo

Trang 34

khoan đợc dùng chủ yếu là mũi khoan

đuôi gà Phần cắt có hai lỡi chính và

GV: Cho học sinh quan sát hình 22.5

rồi đặt câu hỏi kỹ thuật khoan gồm

GV: Cho học sinh diễn lại cách cầm

dũa, thao tác dũa và nhắc lại trình tự

khi khoan kim loại

GV: Gợi ý trả lời câu hỏi SGK.

- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng đờng kính lỗ cần khoan

- Lắp mũi khoan vào bầu khoan

- Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan

- Quay tay quay cho mũi khoan đi xuống, bấm công tắc điện

4.An toàn khi khoan.

( SGK )

5 H ớng dẫn về nhà 1 / :

- Về nhà yêu cầu học sinh tìm hiểu những dụng cụ khác cùng loại mà em biết học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc và xem trớc bài 23 SGK chuẩn bị vật liệu và dụng cụ để giờ sau thực hành 1hình hộp, 1 khối hình trụ tròn giữa có lỗ ( bằng KL hoặc nhựa cứng ) Thớc là, thớc kẹp,

kẻ vuông và êke

Trang 35

- Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng

- Hiểu đợc ứng dụng của phơng pháp đo và vạch dấu

- Biết các thao tác đơn giản đo và vach dấu

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình, an toàn lao

động trong quá trình thực hành

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị một khối hình hộp, một khối trụ tròn giữa có lỗ ( bằng

lỗ, kim loại hoặc nhựa cứng )

- Dụng cụ đo gồm, thớc lá, thớc cặp, đục, mũi vạch, mũi chấm dấu, búa nhỏ một đoạn phôi liệu bằng thép

III Tiến trình dạy học:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị

- SGK

Trang 36

GV: Hớng dẫn học sinh điều

chỉnh vít hãm để di chuyển

các mỏ động

- Kiểm tra vị trí “ 0 ” của thớc

GV: Thao tác đo ( đờng kính

trong và đờng kính ngoài ),

mũi chấm dấu

GV: Cho học sinh quan sát

tranh hình 23.3 và vật mẫu

sau đó giới thiệu cấu tạo và

cách sử dụng từng loại dụng

việc, bố trí vật liệu dụng cụ,

mẫu vật theo nội dung từng

hớng dẫn của giáo viên

Giữa giờ các nhóm đổi công

việc cho nhau

cụ đo Rộng Dài cao ngoài D trong D Chiều sâu Thớc

Thớc cặp

Trang 37

về sự chuẩn bị vật liệu dụng

cụ, vệ sinh an toàn lao động,

quy trình thực hành của học

sinh

GV: Hớng dẫn học sinh tự

đánh giá bài làm của mình

theo mục tiêu bài học

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Khái niệm và phân loại của chi tiết máy

- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy, công dụng của từng kiểu lắp ghép

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

- GV: Chuẩn bị cụm trục trớc xe đạp, hình 24.2; 24.3

Trang 38

Hoạt động của GV và HS T/g Nội dung ghi bảng

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu kỹ thuật cơ bản khi

dũa kim loại?

3.Tìm tòi phát hiện kiến thức mới:

GV: Giới thiệu bài học.

- Máy hay sản phẩm cơ khí thờng đợc

tạo thành từ nhiều chi tiết lắp ghép với

nhau

HĐ1.Tìm hiểu chi tiết máy là gì?

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.1

và mẫu vật dồi đặt câu hỏi?

GV: Cụm trục trớc xe đạp đợc cấu tạo

từ mấy phần tử? Là những phần tử

nào? công dụng của từng phần tử?

Các phần tử trên có đặc điểm gì

chung?

GV: Cho học sinh quan sát hình 24.2

rồi đặt câu hỏi Các phần tử trên phần

tử nào không phải là chi tiết máy, tại

- Khi dũa phải thực hiện chuyển động đẩy dũa tạo lực cắt, khi đó hai tay ấn xuống,

điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa thăng bằng

I.Khái niệm về chi tiết máy 1.Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy không thể tháo dời hơn đợc nữa

2.Phân loại chi tiết máy:

- Theo công dụng chi tiết máy

đợc chia làm hai nhóm

a.Nhóm1: các chi tiết nh bu lông, đai ốc,bánh răng, lò xo… gọi là nhóm có công dụng chung

b.Nhóm 2: Các chi tiết trục khuỷu, kim máy khâu, khung

xe đạp… chỉ đợc dùng trong một máy nhất định chúng đợc gọi là chi tiết máy có công dụng riêng

II Chi tiết máy đ ợc lắp ghép với nhau NTN?

- Ghép giữa móc treo với giá

đỡ ( Mối ghép động )

Trang 39

GV:Đặt câu hỏi để tổng kết bài học

Em hãy quan sát chiếc xe đạp và háy

cho biết một số mối ghép cố định, mối

ghép động? Tác dụng của từng mối

b)Mối ghép động.

- Là những mối ghép mà các chi tiết đợc ghép có thể xoay, trợt, lăn và ăn khớp với nhau

- Kiến thức: Sau khi học song học sinh hiểu đợc:

- Khái niệm và phân loại mối ghép cố định

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờng gặp

- Biết áp dụng vào trong thực tiễn

- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng làm việc theo quy trình

II.Chuẩn bị của thầy và trò:

Trang 40

- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3 Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật.

2.Kiểm tra bài cũ:

GV: Chi tiết máy là gì? Gồm những loại

nào?

3.Tìm tòi phát hiện kién thức mới:

GV: Giới thiệu bài học

HĐ1.Tìm hiểu khái niệm chung.

GV: Cho học sinh quan sát hình 25.1

mối ghép bằng hàn, mối ghép bằng ren

và trả lời câu hỏi

GV: Hai mối ghép trên có đặc điểm gì

GV: Cho học sinh quan sát hình 25.2

( SGK) và trả lời câu hỏi

GV: Mối ghép bằng đinh tán là loại mối

- Chi tiết máy có công dụng chung

- Chi tiết máy có công dụng riêng

I Mối ghép cố định.

- Trong mối ghép không tháo

đợc ( mối ghép bằng hàn) muốn tháo dời chi tiết bắt buộc phải phá hỏng một thành phần nào đó của mối ghép

- Trong mối ghép tháo đợc ( Nh mối ghép ren) có thể tháo dời các chi tiết ở dạng nguyên vẹn

ợc.

1.Mối ghép bằng đinh tán a) Cấu tạo mối ghép:

- Trong mối ghép bằng đinh tán, các chi tiết đợc ghép th-ờng có dạng tấm mỏng, chi

Ngày đăng: 29/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình chiếu của hình hộp chữ  nhËt. - Công nghệ 8
2. Hình chiếu của hình hộp chữ nhËt (Trang 5)
Hình Hình - Công nghệ 8
nh Hình (Trang 6)
GV: em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, - Công nghệ 8
em hãy quan sát hình 6.3, hình 6.4, (Trang 8)
Bảng 15.2 SGK - Công nghệ 8
Bảng 15.2 SGK (Trang 18)
Hình hộp ( Ghi kết quả vào - Công nghệ 8
Hình h ộp ( Ghi kết quả vào (Trang 36)
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3. Su tầm mỗi  loại mối ghép một mẫu vật. - Công nghệ 8
hu ẩn bị tranh vẽ hình 25.1, hình 25.2, hình 25.3. Su tầm mỗi loại mối ghép một mẫu vật (Trang 40)
- GV: Tranh vẽ hình 30.1, hình 30.2, hình 30.3, hình 30.4 - Công nghệ 8
ranh vẽ hình 30.1, hình 30.2, hình 30.3, hình 30.4 (Trang 58)
Bài 55. sơ đồ điện - Công nghệ 8
i 55. sơ đồ điện (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w