Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa của từng hình vẽ GV: Nhìn
Trang 1Soạn 22/08/2009 Học kì I
Phần một : vẽ kĩ thuật Ch
ơng I: bản vẽ các khối hình học Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật
trong sản xuất và đời sốngNgày giảng
I Mục tiêu:
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất
- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật
- Có thái độ nghiêm túc đối với môn học
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Em muốn diễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt một thông tin thì có thểbiểu diễn nh thế nào?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật
đối với sản xuất
GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa
của từng hình vẽ
GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc
nội dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là
phơng tiện quan trọng dùng trong giao
tiếp
GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho
học sinh quan sát
? Các sản phẩm và công trình trên muốn
chế tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của
nhà thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện
Trang 2? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên
quan đến bản vễ kĩ thuật?
HS: Quan sát và trả lời
Hoạt động 2:Bản vẽ kĩ thuật đối với đời
sống
GV: Đa vật thật để học sinh quan sát kết
hợp với việc quan sát hình 1.3
ngành kĩ thuật
II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế
Trang 32.Kiểm tra bài cũ:
Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví
dụ minh hoạ
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngờiquan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có cácphép chiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùngnghiên cứu bài : “ Hình chiếu”
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1:Khái niệm về hình chiếu
GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc
tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của
mình ở dới mặt đất
HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK
? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu,
tia chiếu, hình chiếu?
GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu
khác nhau, cho ta các phép chiếu khác
nhau
? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong
tự nhiên?
HS: Thảo luận và trả lời
Hoạt động 3: Các hình chiếu vuông
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK
và nghiên cứu trả lời
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
GV: Cho HS quan sát mô hình
I Khái niệm về hình chiếu
Chiếu một vật thể lên một mặtphẳng ta đợc một hình gọi là hìnhchiếu
II Các phép chiếu
- Phép chiếu xuyên tâm (Hình 2.2a)
- Phép chiếu song song (Hình 2.2b)
- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳngchiếu cạnh)
2 Các hình chiếu
Hình chiếu sẽ tơng ứng với hớngchiếu
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từtrớc
- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ
Trang 4Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 2.5
? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc sắp
- Mặt phẳng chiếu bằng đợc mởxuống dới trùng với mặt phẳngchiếu đứng
- Mặt phẳng chiếu đứng đợc mở sang phải trùng với mặt phẳng chiếu đứng
4.Củng cố:
? Vì sao phải dùng hình chiếu để biểu diẽn vật thể? Nếu ta dùng một hình chiếu
có thể biểu diễn đợc vật thể hay không?
? Hãy ghi tên gọi mặt phẳng chiếu, tên hình chiếu và hớng chiếu tơng ứng vớicác mặt phẳng vào bảng sau :
Mặt phẳng Mặt phẳng chiếu Hình chiếu Hớng chiếu
Trang 5Soạn 6 / 9 / 2009
Tiết 3 - bài 4: Bản vẽ các khối đa diện
Ngày giảng
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút…
III Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Không
3.Giảng bài mới:
ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhậndạng đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều,hình chóp đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ
đều, hình chóp đều…Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện
“
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1:Khối đa diện
GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và mô
hình
HS: Quan sát và nghiên cứu
? Các khối hình học đợc bao bởi các
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các hình
đagiác
II Hình hộp chữ nhật
1.Thế nào là hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi 6 hìnhchữ nhật
Trang 6hình hộp có đặc điểm gì?
HS: Hoạt động theo nhóm trả lời
Các nhóm nhận xét chéo nhau
GV: Kết luận nh SGK
GV: Yêu cầu H tham khảo nội dung
câu hỏi SGK và trả lời
HS: Quan sát trả lời
GV: Kết luận
GV: Gọi H lên bảng vẽ 3 hình chiếu
Hoạt động 3:Hình lăng trụ đều
GV: Yêu cầu H xem tranh và mô hình
HS: Quan sát tranh
? Trả lời câu hỏi trong SGK
HS: Nghiên cứu và trả lời
- Hình chiếu bằng là thể hiện chiều dài
và chiều rộng của hình chữ nhật
- Hình chiếu cạnh thể hiện chiều rộng vàchiều cao
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt
đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau vàcác mặt bên là các hình chữ nhật bằngnhau
2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều
SGK trang 17
IV Hình chóp đều
1.Thế nào là hình chóp đều 2.Hình chiếu của hình chóp đều
Soạn 13 /09/2009 Tiết 4 - bài 3, 5
bài tập thực hành: Hình chiếu của vật thể
bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện
Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối đa diện
Trang 7ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện, để từ
đó hình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối đa diện và phát huy trí tởng tợngkhông gian, hôm nay chúng ta sẽ học bài: “Đọc bản vẽ các khối đa diện”
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động1 Giới thiệu nội dung và
trình tự tiến hành
- Gọi một HS lên đọc nội dung bài
thực hành
- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành
và kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
sinh tự đánh giá bài làm của mình
dựa theo mục tiêu bài học
- GV thu bài về chấm, có thể chấm
một số bài trớc lớp để nhận xét kết
quả
I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
Làm bài trên khổ A4
II Giai đoạn thực hành
Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV
III Giai đoạn kết thúc thực hành
Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thựchành, làm việc nghiêm túc
Cách thực hiện
4.Củng cố
GV nhận Xét đánh giá chấm điểm một số bài
Trang 8+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu
- Bảng phụ
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…
- Đọc trớc bài 6 SGK
III Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học
3.Giảng bài mới:
ĐVĐ: Khối tròn xoay là một khối hình học đợc tạo thành khi quay một hìnhphẳng quanh một đờng cố định( Trục quay ) của hình Để nhận dạng đợc cáckhối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu và để đọc đợc bản vẽ vậtthể của chúng, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối tròn xoay “
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Khối tròn xoay
GV cho HS quan sát tranh và mô hình
1.Khối tròn xoay
Trang 9các khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu
của hình trụ, hình nón, hình cầu
GV cho HS quan sát mô hình hình trụ
( Đặt đáy song song với mặt phẳng
chiếu bằng của mô hình ba mặt phẳng
chiếu ) Chỉ ra các phơng chiếu vuông
góc: Chiếu từ trớc tới, chiếu từ trên
xuống, chiếu từ trái sang sau đó đặt câu
GV cho HS quan sát mô hình hình cầu
? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình
chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện kích
thớc nào của khối hình cầu?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận
xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng
vào vở
kết luận
- Hình trụ: Khi quay một hình chữ nhậtmột vòng quanh một cạnh cố định ta đợchình trụ ( Hình 6.2a )
- Hình nón: Khi quay một tam giácvuông một vòng quanh một cạnh gócvuông cố định ta đợc hình nón ( Hình6.2b )
- Hình cầu: Khi quay một nửa hình trònmột vòng quanh đờng kính cố định, ta đ-
ợc hình cầu ( Hình 6.2c )-Cái nón, quả bóng
II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu
1 Hình trụ
Hình chiếu Hình dạng Kích thớc
Trang 10Bằng Tròn d
Chú ý: Thờng dùng 2 hình chiếu để biểudiễn khối trồn xoay , moọt hình chiếu thểhiện mặt bên vá chiều cao , 1 hình chiếuthể hiện hình dạng và đờng kính mặt đáy
đáy, chiều cao, kích thớc của hình cầu là đờng kính của hình cầu
- ? GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
5 Hớng dẫn về nhà:
+ Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT
+ Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay
Trang 112 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đóhình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng khônggian, hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và
trình tự tiến hành
Gọi một HS lên đọc nội dung bài thực
hành
Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó
đánh dấu (x) vào ô thích hợp của
bảng để chỉ rõ sự tơng quan giữa các
bản vẽ với các vật thể
+ Phân tích vật thể bằng cách đánh
dấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vào
phần chuẩn bị nội dung bài 7
Hoạt động 2 Cách làm báo cáo thực
hành
GV treo bảng phụ hình 7.2 các vật thể
Nêu cách trình bày bài làm trên khổ A4
Hoạt động 3 Tổ chức thực hành
Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra cách
tiến hành thực hành bài tập của HS
Hoạt động 4 Tổng kết đánh giá bài
thực hành:
- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài tập
thực hành: …
- GV hớng dẫn HS tự đánh giá bài làm
của mình dựa theo mục tiêu bài học
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
- Đọc nội dung bài thực hành và tìmhiểu các bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vàovở
Làm bài trên khổ A4Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn củaGV
II Giai đoạn tổ chức thực hành
III Giai đoạn kết thúc thực hành
HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành,làm việc nghiêm túc
4 Củng cố
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 Hớng dẫn về nhà:
- GV dặn HS đọc trớc bài 8 SGK
Trang 12- Mỗi tổ làm mô hình: Quả cam, ống lót…
- Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Nhận dạng vật thể dới hình thức mặt phẳng cắt
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)
- Một miếng nhựa trong
- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam
GV: Gọi HS trả lời dới lớp sau đó nhắc lại để ghi nhớ cho các em
3 Giảng bài mới:
ĐVĐ: Nh ta đã biết bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm Nó
đợc lập ra trong giai đoạn thiết kế, đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất,
từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết đợc một số kháiniệm về bản vẽ kĩ thuật, hiểu đợc khái niệm và công dụng của hình cắt, chúng tacùng nghiên cứu bài: “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật – Hình cắt “
Trang 13Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm
- Nội dung của bản vẽ kĩthuật mà con ngời thiết
kế phải đợc thể hiệnnh: Hình dạng, kết cấu,kích thớc và những yêucầu khác để xác địnhsản phẩm
- Ngời công nhân phảicăn cứ vào bản vẽ kĩthuật để chế tạo ra sảnphẩm đúng nh thiết kế
? Trình bày khái niệm của bản vẽ kĩ
+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế
tạo máy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnh vực xây
dựng các công trình cơ sở hạ tầng…
Hoạt động2: Tìm hiểu khái niệm về
hình cắt
? Khi học về động vật, thực vật…muốn
thấy cấu tạo bên trong ta làm nh thế nào?
Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên
trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh
I Khái niệm chung về bản vẽ kĩ thuật
Nhớ lại kiến thức cũ và trả lời câuhỏi:
- Muốn chế tạo cácsản phẩm, thi côngcác công trình, sửdụng có hiệu quả và
an toàn các sảnphẩm, các côngtrình đó phải có bản
vẽ kĩ thuật củachúng
Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thôngtin kĩ thuật của sản phẩm dới dạngcác hình vẽ và các kí hiệu theo cácquy tắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉlệ
II Khái niệm về hình cắt
Muốn thấy đợc cấu tạo bên trong taphải mổ hoặc bổ ra
Trang 14của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật
cần phải dùng phơng pháp cắt
Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho
HS quan sát và trình bày quá trình vẽ
đợc hình cắtKết luận:
- Hình cắt là hình biểu diễn phần vậtthể ở sau mặt phẳng cắt khi giả sử cắtvật thể bằng mặt phẳng cắt tởng tợng
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơnhình dạng bên trong của vật thể, phầnvật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua đợc
- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
Trang 15- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị giấy A4, thớc kẻ,
GV: Gọi HS trả lời dới lớp sau đó nhắc lại để ghi nhớ cho các em
3 Giảng bài mới:
Hoạt động1 : Tìm hiểu nội dung của
bản vẽ chi tiết
GV: Cho HS quan sát bản vẽ ống lót
? Giả sử là một công nhân có nhiệm vụ
sản xuất ra chiếc ống lót, em phải nắm
đợc, hiểu đợc những thông tin cần thiết
Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết
? Hình biểu diễn gồm những hình nào
? Nêu các nội dung trong khung tên
I Nội dung của bản vẽ chi tiết
c Yêu cầu kĩ thuật:
làm tù cạnh và mạ kẽm Chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt vv…
d Khung tên:
Gồm:
- Tên gọi chi tiếtmáy
Trang 16? Tên gọi chi tiết máy ( ống lót )
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc vẽ ren
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích hình vẽ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên
- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren
+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng
- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép
nối bằng ren
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
? Tại sao phải quy ớc vẽ ren
I Chi tiết có ren
Bu lông , đai ốc , lọ mực
II Quy ớc vẽ ren
1 Ren ngoài<ren trục>
Trang 17HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật
? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài
Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1
GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3
Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren
+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren
HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào
SGK
Chữa bài, nhận xét
áp dụng làm miệng bài tập 1/37:
+ Quan sát hình 11.7, xác định hình biểu
diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có mấy
lỗi sai? đó là những lỗi nào?
Gợi ý cho HS thấy :
Hình cắt : Thấy ren trong
Hình chiếu : Không thấy ren trong
GV: Cho HS quan sát tranh
? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?
? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao
( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )
GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,
đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở
-Đờng giớihạn ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh
2.Ren trong<ren lỗ>
-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liềnmảnh
-Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nétliền đậm
-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh
3.Ren bị che khuất
-Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,
đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt
Trang 18Bài 12: Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ chi tiết
đơn giản có ren
Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Làm việc theo qui trình
- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan
- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1 SGK
- Tranh vẽ phong to hình 12.1 SGK; bảng 12.1
- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ
- Mẫu vật : Côn có ren
+ Đối với học sinh:
- Bộ vật liệu dụng cụ vẽ
- Đọc trớc bài 10 SGK
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
3 Giảng bài mới: Bài tập thực hành
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình10.1
Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu
nh bảng 9.1
Trang 19- Đặt câu hỏi đàm thoại để
HS đọc bản vẽ theo đúngtrình tự đã biết
? Nhắc lại các nội dung của bản vẽ chi
? Nhắc lại nội dung bảng 9.1
? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể
em cha biết
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS
HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:
GV: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động3: Kết thúc và đánh giá bài
II Giai đoạn Tổ chức thực hành
- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tênvào tờ giấy vẽ khổ A4
- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1vào tờ giấy vẽ
- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1
III.Giai đoạn kết thúc thực hành
-ý thức chuẩn bị -Thái độ học tập và làm việc-thời gian làm việc
Trang 20+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phóng to
- Sơ đồ 13.2
- Mẫu vật: Bộ vòng đai
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
- Mẫu vật: Các dạng vòng đai
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Định hớng
HS: Đọc mục tiêu
GV: Nhấn mạnh mục tiêu
Trang 21ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất
các chi tiết, để có sản phẩm làm công
việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để
lắp ráp ta nghiên cứu bài “ Bản vẽ lăp”
? Nêu công dụng của bản vẽ lắp
? Cho ví dụ cụ thể
? So sánh với công dụng của bản vẽ chi
tiết
? Nêu nguyên nhân khác nhau
? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội
? Nêu mục đích đọc bản vẽ lắp ( Biết đợc
hình dạng, kết cấu, vị trí tơng quan giữa
các chi tiết của sản phẩm )
GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung
HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật
? Cho VD các loại vòng đai trong thực tế,
tác dụng của chúng
I Nội dung của bản vẽ lắp
- Diễn tả hình dạng kết cấu của mộtsản phẩm, vị trí tơng quan giữa các chitiết máy
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sửdụng sản phẩm
Có 4 nội dung:
+ Hình biểu diễn+ Kích thớc+ Bảng kê+ Khung tên
Trang 22Tiết 12 - bài 14: Bài tập thực hành
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to trên khổ Ao
- Mẫu bảng 9.1 phóng to trên khổ Ao
- Mẫu vật : Bộ ròng rọc
+ Đối với học sinh:
- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp…
- Mẫu vật theo yêu cầu của bài
- Vở bài tập
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì
? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
- Nêu mục tiêu bài học, nội dung và
? Vật liệu làm chi tiết
? Đối chiếu lên hình biểu diễn
Bớc 3: - Đọc kích thớc
- Quan sát mẫu vật để thấy rõ kích thớcBớc 4: - Đọc hình biểu diễn
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình cắt cục bộ
Bớc 5:
Trang 23- Y/ c kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý
ghi nội dung ở cột 3 không giống cột
- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng
- Tranh phóng to : Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng
- Bảng 15.2 phong to
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
Trang 24- Su tầm, tìm hiểu bản vẽ nhà
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài thực hành
3 Giảng bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu của phần II
Hoạt động 4: Hớng dẫn tìm hiểu phần III
GV: Treo bảng 15.2
HS: - Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà
- Các nội dung cần hiểu
- áp dụng đọc bản vẽ nhàmột tầng ( Hình 15.1)
- Điền vào bảng theo mẫu15.1 ở vở bài tập
- Trình bàyGV: Nhận xét, điều chỉnh
I Nội dung bản vẽ nhà:
- Công dụng:
+ Diễn tả hình dạng, kích thớc củangôi nhà
-Nội dung:
Gồm: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt,các số liệu
+ Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằngcủa ngôi nhà
+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuônggóc các mặt ngoài của ngôi nhà+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳngcắt song song mặt phẳng chiếu đứnghoặc mặt phẳng chiếu cạnh
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
III Đọc bản vẽ nhà
Theo trình tự:
1.Khung tên2Hình biểu diễn3.Kích thớc
4 Các bộ phận
4 Củng cố
Trang 25HS: Đọc và trả lời câu hỏi sgk
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ nhà ở
- Đọc thành thạo bản vẽ nhà ( Hình 16.1 )
+ Đối với học sinh:
- Dụng cụ, vật liệu vẽ
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào Chúng thờng đợc đặt ở
những vị trí nào trên bản vẽ
? Các hình biểu diễn của bản vẽ thể hiện các bộ phận nào của ngôi nhà ? Trình tự đọc bản vẽ nhà nh thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học
- Y/ c kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý
ghi nội dung ở cột 3 không giống cột 3
ở bảng 15.2
Hoạt động 3: Tổ chức thực hành
- Kiểm tra công tác chuẩn bị
I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu
Đọc bản vẽ nhà đơn giảnB1 Hoàn thành giấy vẽB2 Đọc bản vẽ H16.1
- Đọc nội dung khung tên
Trang 26- Tỉ lê: 1: 100+ Hình biểu diễn: mặt đứng mặt cắt A – A, mặt bằng,
- Số phòng: 3 phòng và khu phụ
- Cửa đi: 3 cửa đi 1 cánh va8 Cửa sổ
- Bậc tam cấp, hiên, bếp, xí, tắm
III Giai đoạn kết thúc thực hành
Về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập Về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ họctập
Trang 27- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )
- Mẫu vật theo bài
+ Đối với học sinh:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức
GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung
phần vẽ kĩ thuật
- Nêu các nội dung chính trong từng
chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng
HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm
( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách truy
- Hình trụ – C
- Hình hộp – A
- Hình chóp cụt – BBảng 4:
Trang 28+ Đối với học sinh:
- Kiến thức để kiểm tra
III Tiến trình bài học
BàI kiểm tra số 1
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
Học sinh:
Trang 29h-B C
A A
Hớng chiếu
123
Câu 3: (1.5 điểm)
Hoàn thành các câu sau:
a Bản vẽ chi tiết gồm các ………, các ……… và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết
B Bản vẽ lắp diễn tả ………., kết cấu của sản phẩm và ………… tơng quan giữa các chi tiết của sản phẩm
Câu 4: (2.0 điểm)
3
Trang 30Hãy cho biết nội dung của bản vẽ chi tiết, của bản vẽ lắp bằng cách đIền vào bảng sau:
Thứ tự Nội dung bản vẽ chi tiết Nội dung bản vẽ lắp1
234Câu 5( 3.0 điểm) ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của một trong các vật thể sau:
Câu 2: (1.5 điểm) Đánh dấu x vào bảng để chỉ rỏ sự tơng quan giữa các hình
chiếu và các hớng chiếu Sắp xếp lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng vị trí
củachúng ở trên bản vẽ kỹ thuật bằng cách điền số hình chiếu tơng ứng
vào các ô vuông kẻ sẵn
BC
A
Câu 3: (1,5 điểm) Hoàn thành câu.
a hình biểu diễn: 0.25 điểm Kích thớc: 0.25 điểm
b hình dạng: 0.25 điểm
vị trí: 0.25 điểm
Câu 4: (2.0 điểm) Cho biết nội dung của bản vẽ chi tiết, của bản vẽ lắp bằng
cách điền vào bảng sau:
Thứ tự Nội dung bản vẽ chi tiết Nội dung bản vẽ lắp
1
2
0.25 điểm3
0.25 đIểm
10.25 đIểm
Trang 311 Hình biểu diễn 0.25 điểm Hình biểu diễn 0.25 điểm
2 Kích thớc 0.25 điểm Kích thớc 0.25 điểm
3 Yêu cầu kỹ thuật 0.25 điểm Bảng kê 0.25 điểm
4 Khung tên 0.25 điểm Khung tên 0.25 điểm
Câu 5(3.0 điểm) Vẽ hình chiếu đứng hình chiếu bằng của vật thể sau
Hoạt động 3: Thực hiện tiết kiểm tra
HS: Làm bài
GV: Theo dõi việc thực hiện nội quy làm bài kiểm tra
4 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5 HDVN: Đọc trớc bài 29
Soạn 15 /11/2009
Phần ii: cơ khí Chơng III : Gia công cơ khí Tiết 17 - Bài 18 : vật liệu cơ khí
Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài
- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
- Su tầm mẫu vật
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp:
Trang 322 Kiểm tra bài cũ:
? Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong đời sống và sản xuất
HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét so sánhGV: Kết luận
HS: Đọc phần a
? Tên các kim loại đen
? Thành phần chủ yếu của kim loại đen
? Nêu hàm lơng Cácbon trong Thép,
Gang.( Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn
cứng tăng )
? Tên các loại Gang, so sánh
? Tên các loại Thép, so sánh
? ứng dụng của thép, gang
GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép,
Gang
HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim
đồng; Nhôm, hợp kim nhôm
- Đọc SGK
? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?
- Thực hiện yêu cầu tìmhiểu vào bảng phần 1b
HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim
loại
? Nêu tính chất
HS; Đọc SGK
? Nguồn gốc chất dẻo
So sánh 2 loại chất dẻo
- Thực hiện yêu cầu tìmhiểu phần 2a
- Trình bày bàiGV: Nhận xét điều chỉnh
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đen
Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon
- Thép : Tỉ lệ C <=2,14%
- Gang : Tỉ lệ C >2,14%
Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại mầu:
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chống ăn mòn cao
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng
- Chất dẻo nhiệt
- Chất dẻo nhiệt rắn
b Cao su
- Cao su tự nhiên
- Cao su nhân tạo
Trang 34Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc hình dáng, cáu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay
đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụgn cụ cơ khí phổ biến
- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao
động
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bộ dụng cụ cơ khí
- Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:
- Su tầm mẫu vật theo bài
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài
cái bàn GV
- Nêu cấu tạo thớc lá
GV: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá cần ít co
? Nêu tác dụng của thớc cặp
? Cấu tạo
GV: Giới thiệu thêm: compa đo trong, đo
ngoài
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều đai
a Thớc lá
- Bằng thép hợp kimdụng cụ, ít cogiãn, không gỉ
- Dày : 0,9 – 1,5mm
- Rộng: 10 – 25mm
- Dài: 150 – 1000mm
- Vạch đo: 1mm
b.Thớc cặp
- Đo đờng kínhngoài, đờng kínhtrong, chiều sâu lỗ
Trang 35? Kể tên, công dụng của từng dụng cụ
GV: Giải thích cách sử dụng dụng cụ
Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu phần
III
Thực hiện tơng tự nh phần II
- Bằng hợp kimkhông gỉ
- Độ chính xác cao
c Thớc đo góc
- Thớc đo góc vạnnăng
II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
GV: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi cuối bài
5 HDVN: Chuẩn bị bài 21, 22 Tìm hiểu kinh nghiệm thực tế, thực hiện các thao
- Học sinh biết đợc ứng dụng của phơng pháp ca kim loại
- Biết đợc các thao tác cơ bản về ca kim loại
- Biết đợc quy tắc an toàn trong quá trình gia công
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mẫu vật: ca
- Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:
Trang 36- Su tầm mẫu vật theo bài
III Tiến trình bài học:
1 Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng Nêu cấutạo của thớc cặp
? Hãy nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt? Nêu côngdụng của các dụng cụ gia công cơ khí
2 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm hiểu phần
I
HS: Đọc SGK
? Nêu khái niệm
GV: Tác dụng của việc cắt kim loại
bằng ca tay
? Cho VD
GV: Cho VD bổ xung để giải thích
HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1
- Quan sát ca tay
- Quan sát hình 21.1 a
? Nêu cấu tạo của ca tay
? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại
? Giải thích
HS: Đọc SGK
- Nêu các bớc chuẩn bịGV: Cho H quan sát 2 chiếc ca, 1 chiếc
- Cắt bằng ca tay nhằmcắt kim loại thànhtừng phần, cắt bỏ phầnthừa hoặc cắt rãnh
- Ca tay gồm: Kung a,vít điều chỉnh, chốt,lỡi ca, tay nắm
Trang 37- Nêu các quy định an toàn khi ca
? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy
định, có thể xảy ra việc đáng tiếc nào
Phần đục học sinh tự đọc sách giáo khoa
Học sinh cần đạt đợc sau bài học:
- Biết đợc hình dạng, cấu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cơ khí cầm tay
đơn giản sử dụng trong ngành cơ khí
- Hiểu đợc ứng dụng của các phơng pháp khoan kim loại
- Biết đợc các thao tác cơ bản khi khoan kim loại
- Có ý thức bảo quản dụng cụ và an toàn trong khi sử dụng
II Chuẩn bị
+ Về GV: nghiên cứu bài 22 trong sách giáo khoa, sách giáo viên.
Về đồ dùng: khoan , mũi khoan kim loại các loại, ê tô, phôi + Về HS: các nhóm đều có đầy đủ dụng cụ, ê tô, phôi
III Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Phơng pháp khoan đợc sử dụng phổ biến để gia công tạo lỗ vì so
với tiện , đột dập thì khoan đợc lỗ sâu, đơng kính nhỏ, dễ thực hiện
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu phần khoan
Khoan là gì?
GV sử dụng hình vễ và vật thật giới
thiệu mũi khoan
Cho HS và quan sát các loại mũi khoan
và nêu cấu tạo của mũi khoan
Trang 38HS quan sát hình 22.4 SGK
Có những loại máy khoan nào?
HS quan sát hình 22.5
Nêu kĩ thuật cơ bản khi khoan?
Để đảm bảo an toàn khi khoan em cần
chú ý những gì?
thoát phoi đờng kính phần dẫn hớng bằng đờng kính lỗ cần khoan
- Phần đuôi: Hình trụ ( với mũi khoan nhỏ) hoặc côn( với mũikhoan lớn) để lắp vào bầu khoan hoặc côn truyền lực
- Chọn mũi khoan có đờng kính bằng đờng kính lỗ cần khoan
- Lắp mũi khoan vào bầu khoan
- Kẹp vật khoan lên êtô trên bàn khoan
- Quay tay cho mũi khoan di xuống , điều chỉnh sao cho tâm
lỗ cần khoan trùng với tâm mũikhoan
- Bấm công tắc điện , điều chỉnh tay quay từ từ để mũi khoan khoan hết chiều sâu của lỗ cần khoan
4 An toàn khi khoan
- Không dùng mũi khoan cùn
- Vật khoan phải thẳng góc với mũi khoan để tránh gãy mũi khoan
- Không dùng găng tay khi khoan
- Không cúi gần mũi khoan
- Không dùng tay hoặc để vật khác chạm vào mũi khoan khi mũi khoan đang quay
4 Củng cố:GV: Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi SGK
5 HDVN:Chuẩn bị bài thực hành tiết sau theo nhóm
Soạn 2 / 12 /2009
Tiết 21-bài 19 : THực hành: vật liệu cơ khí Bài 23: Thực hành : Đo và vạch dấu
Trang 39Ngày giảng
I Mục tiêu:
- Học sinh biết sử dụng các dụng cụ đo để đo và kiểm tra kích thớc
-Sử dụng đợc thớc, mũi vạch, chấm dấu để vạch dấu trên mặt phẳng
- Rèn luyện kĩ năng lao động, tính cần cù, cẩn thận, làm việc theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
o Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
o Vật liệu: 1 khối hình hộp , 1 khối hình trụ tròn có lỗ
o Dụng cụ : Thớc lá , thớc cặp, êke
o Bảng báo cáo thực hành phóng to
+ Đối với học sinh:
o Nghiên cứu bài
o Su tầm mẫu vật : 1 khối hình hộp, 1 khối hình tròn giữa có lỗ to,
1 miếng tôn (120x120mm, dày 0,8 – 1mm)
III Tiến trình bài học:
1 ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Đọc phần ghi nhớ bài 21, bài 22 SGK
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Giới thiệu
+ Kẹp chặt khung động bằng các ngón cái và ngón trỏ của tay phải Siết trặt vít hãm
- Đọc trị số của thớc cặp: Khi đọc trị số cần giữ thẳng thớc trớc mặt
+ Xem vạch “0” của du xích trùng hoặc ở liền sau vạch thứ bao nhiêu của thớc chính thì đó
là phần chẵn của kích thớc+ Nhìn xem vạch nào của du xích trùng với một vạch bất kì trên thớc chính thì đó là phần lẻ của
Trang 40- Chuẩn bị phôi và dụng cụ cần thiết.
- Bôi vôi hoặc phấn màu lên bề mặt phôi
- Dùng dụng cụ đovà mũi vạch để vẽ hình dạng của chi tiết lên phôi
- Vạch các đờng bao của chi tiết hoặc dùng chấm dấu chấm theo đờng bao đó
II.Giai đoạn thực hành
1 Ghi kích thớc của khối hộp và khối trụ tròn
Kích thớc Khối hộp Khối trụ tròn giữa có lỗDụng
cụ đo Rộng(mm) Dài(mm) Cao(mm) Đờng kính
ngoài(mm)
Đờng kính trong(mm)
Chiềusâu lỗ(mm)Thớc
lá
Thớc cặp