1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI tập lớn sức bền vật LIỆU 1

3 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 295,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KÝ DUYỆTBỘ MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU 1 VẼ BIỂU ĐỒ ỨNG LỰC TRONG THANH Giáo viên hướng dẫn: Mã đề Bài tập lớn: Sinh viên thực hiện: Lớp môn

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KÝ DUYỆT

BỘ MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU

BÀI TẬP LỚN SỨC BỀN VẬT LIỆU 1

VẼ BIỂU ĐỒ ỨNG LỰC TRONG THANH

Giáo viên hướng dẫn:

Mã đề Bài tập lớn:

Sinh viên thực hiện: Lớp môn học:

Thời gian thực hiện: Ngày bắt đầu Ngày kết thúc

Mã đề Bài tập lớn của mỗi sinh viên được ký hiệu như sau:

1 a I

Tải trọng Kích thước Mặt cắt ngang Yêu cầu:

1. Tính toán và vẽ các biểu đồ ứng lực trong tất cả các dầm, khung tĩnh định với giá trị kích thước và tải trọng theo mã đề được phân công

2. Với sơ đồ B (dầm công-xôn) và mặt cắt ngang được phân công, yêu cầu:

Chọn kích thước δ của mặt cắt ngang thỏa mãn điều kiện bền của những

điểm ở trạng thái ứng suất đơn;

Với δ như tính được ở phần trên, tính ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại điểm K (hình vẽ) trên mặt cắt ngang ngay sát ngàm.

Với δ như tính được ở phần trên, tính độ võng và góc xoay của dầm tại đầu

tự do

Cho biết: Dầm làm bằng vật liệu có E = 2×104kN/cm2 ; [σ] = 16kN/cm2

II. TRÌNH BÀY

1. Bài tập lớn cần được trình bày sạch sẽ; tỷ lệ của hình vẽ có thể tùy chọn nhưng cần cân đối, có kỹ thuật

2. Thuyết minh phần tính toán và các hình vẽ được trình bày trên giấy khổ A4, gồm các nội dung sau:

• Vẽ lại các sơ đồ theo mã đề được phân công với đầy đủ trị số các kích thước và tải trọng;

• Trình bày thuyết minh phần tính toán với đầy đủ các bước;

Vẽ các biểu đồ lực cắt (Q), biểu đồ mô-men uốn (M) và biểu đồ lực dọc (N) (nếu có) với đầy đủ giá trị tung độ biểu đồ tại các điểm đặc biệt; riêng

đối với khung cần có hình vẽ kiểm tra cân bằng của các nút khung

III. SỐ LIỆU

Bảng 1: Số liệu tải trọng

Trang 2

STT q (kN/m) F1 (kN) F2 (kN) F (kN) M (kN•m)

Bảng 2: Số liệu kích thước

Trang 3

q F2F q F1 D A

1

L 0,2L 0,3L L L L 0,2L1 L 0,5L1 L 0,3L 0,50 L 0,6L L L 0,6L 0,3L1 L 0,2L1 L1L 0,25L0 F M q q q

2

Ngày đăng: 21/05/2020, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w