Chế tạo 3 mẫu bê tông kích thước 15x15x15cm để xác định mác bê tông theo cường độ chịu nén.. Kiểm tra vật liệu bằng thực nghiệm: Lấy liều lượng nguyên vật liệu để đúc 3 mẫu bê tông 11 lí
Trang 1-BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
SỨC BỀN VẬT LIỆU
Trang 2BÀI 1 CHẾ TẠO MẪU BÊ TÔNG – VỮA XI MĂNG
I NGUYÊN VẬT LIỆU
- Xi măng: PCB… ; a= …… T/m3 ; o= …… T/m3 ;
Mác xi măng xác định theo phương pháp ?
- Cát vàng: ac= …… T/m3 ; oc= …… T/m3 ; W= % ;
- Đá dăm : ađ= …… T/m3 ; ođ= …… T/m3 ; W= % ; Đmax= mm
- Phụ gia : Sử dụng phụ gia gì ? ;
Giảm nước : ; Liều lượng: ;Chất lượng cốt liệu :
- Nước : Dùng nước máy trong phòng thí nghiệm.
II YÊU CẦU
1 Thiết kế cấp phối bê tông mác ; SN = cm
2 Thí nghiệm xác định độ sụt SN của hỗn hợp bê tông (bài 2)
3 Chế tạo 3 mẫu bê tông kích thước 15x15x15cm để xác định mác bê tông theo cường độ chịu nén
4 Chế tạo 3 mẫu vữa xi măng kích thước 4x4x16cm, tỉ lệ XI MĂNG : CÁT =
1 :3; NƯỚC : XI MĂNG = 0.4 0.5 sao cho đạt độ dẻo tiêu chuẩn, để xác định mác
xi măng theo cường độ chịu nén
III TRÌNH TỰ THIẾT KẾ CẤP PHỐI BÊ TÔNG
- Xác định các thông số vật lý a, o, r, W của các nguyên vật liệu
- Tính toán (theo phương pháp thể tích tuyệt đối và công thức thực nghiệm của Bolomey – Kramtaev) :
a Tính liều lượng nguyên vật liệu ở trạng thái khô dùng cho 1m 3 bê tông:
1
0 5 , ; Khi X/N > 2,5 hoặc Rb>500 kG/cm2
- Xác định N: (tra bảng, căn cứ vào SN (hoặc ĐC) yêu cầu của hỗn hợp, Dmax
của cốt liệu, loại cốt liệu)
Khi dùng phụ gia giảm nước : N tt = N (1- ) ; ( : % giảm nước)
- Xác định phụ gia : PG = [định mức].X ; (lít)
- Xác định lượng đá dăm hay sỏi: Dr
1000 1
Trang 3- : Hệ số tăng vữa (hệ số bao bọc): Tra bảng.
- Tính lượng cát cho 1m 3 bê tông: C X D N
c Kiểm tra vật liệu bằng thực nghiệm: Lấy liều lượng nguyên vật liệu để đúc
3 mẫu bê tông (11 lít) kích thước15x15x15cm, đem nhào trộn để kiểm tra SN, dưỡnghộ sau 28 ngày trong điều kiện chuẩn, xác định Rn lấy kết quả trung bình Mác bêtông
IV KẾT QUẢ THIẾT KẾ CẤP PHỐI BÊ TÔNG
Bê tông mác M , SN=…….cm:
V TRÌNH TỰ CHẾ TẠO 3 MẪU VỮA XIMĂNG
- Mỗi mẻ cho 3 mẫu thử sẽ gồm :
450g ± 2g ximăng
1350g ± 5g cát
225g ± 1g nước
- Dùng cân kỹ thuật để cân khối lượng ximăng và cát
- Dùng ống đong lấy 225ml nước
- Cho ximăng và cát vào máng trộn, trộn khô hỗn hợp ximăng – cát bằng phương pháp trộn tay
- Cho nước vào hỗn hợp ximăng – cát và tiếp tục trộn đều
- Khuôn đúc 3 mẫu vữa ximăng 4x4x16cm đã chuẩn bị sẵn sàng Quét nhẹ 1 lớp nhớt mỏng lên thành khuôn
- Kẹp chặt khuôn đúc vào bàn dằn
- Cho hỗn hợp vữa ximăng vào khuôn làm 2 lớp, mỗi lớp có chiều cao
khoảng 1/2 chiều cao khuôn
Trang 4nâng lên cao 15mm và rơi tự do, mỗi chu kì nâng lên và rơi xuống của bàn dằn là 1 giây.
- Nhẹ nhàng nhấc khuôn khỏi bàn dằn và xoa phẳng mặt khuôn
- Hoàn tất quá trình đúc mẫu, ghi nhãn để nhận biết mẫu, dọn dẹp vệ sinh
- Mẫu sau khi đúc xong phải được dưỡng hộ trong điều kiện tiêu chuẩn (24 giờ trong khuôn trong không khí ẩm và 27 ngày ± 8 giờ ngâm trong nước ở nhiệt độ 27 ± 20C), sau đó được vớt ra để thử độ bền uốn và độ bền nén => mác ximăng
VI NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN
Trang 5D
S = ?
BÀI 2 THÍ NGHIỆM THỬ ĐỘ SỤT (SN) CỦA HỖN HỢP BÊTÔNG
IV TIẾN HÀNH THỬ:
V SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
VI SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM :
Loại bê tông SN lý thuyết, cm SN thực tế, cm
M…………
VII NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN:
Trang 6THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN BỀN NÉN CỦA BÊTÔNG
(theo TCVN 3118 :1993)
I MỤC ĐÍCH:
II MẪU THÍ NGHIỆM:
III THIẾT BỊ THỬ:
IV SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
Sơ đồ đặt tải nén mẫu:
V SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Mác thiết kế M……… , SN=………… cm.
Diện tích chịu nén,
F
Lực nén phá hoại, N
Cường độ chịu nén (tuổi
a ngày), R n
Cường độ chịu nén (tuổi 28 ngày), R n
Mác bê tông
Trang 8THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN BỀN UỐN CỦA XI MĂNG
(Theo TCVN 6016 :2011)
I MỤC ĐÍCH:
II MẪU THÍ NGHIỆM
-III SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
Sơ đồ đặt tải uốn mẫu:
Momen kháng uốn W x (cm 3 )
Lực uốn phá hoại
N gh (kG)
Momen uốn lớn nhất
Trang 9BÀI 5 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH GIỚI HẠN BỀN NÉN CỦA XI MĂNG
(Theo TCVN 6016 :1995)
I MỤC ĐÍCH:
II NGUYÊN TẮC:
Giới hạn cường độ chịu nén của xi măng được xác định bằng cách nén vỡ các nửamẫu vữa xi măng kích thước 4x4x16cm sau khi chịu uốn
III MẪU THÍ NGHIỆM:
IV SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
Sơ đồ đặt tải nén mẫu:
V SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM MẪU:
Loại xi măng sử dụng:
STT
Kích thước mặt chịu nén
(mm)
Diện tích chịu nén
F (cm 2 )
Lực nén Phá hoại
tấm ép trên
tấm ép dưới mấu chặn
Trang 10THÍ NGHIỆM ĐỘ BỀN NÉN CỦA GẠCH ỐNG 4 LỖ
(Theo TCVN 6355-1:1998)
I MỤC ĐÍCH:
- Xác định mác gạch theo giới hạn cường độ chịu nén của gạch 4 lỗ
- Theo TCVN 1450:1986, gạch rỗng đất sét nung được phân thành các mác sau: 35; 50; 75; 100; 125; 150
Các kí hiệu quy ước:
GR90-4V47-M50 (Gạch rỗng dày 90 – 4 lỗ vuông – r=47% - Mác 50)
GR90-4T20 (Gạch rỗng dày 90 – 4 lỗ tròn – r=20%)
GR90-4CN40 (Gạch rỗng dày 90 – 4 lỗ chữ nhật – r=40%)
GR60-2T15 (Gạch rỗng dày 60 – 2 lỗ tròn – r=15%)
GR200-6CN52 (Gạch rỗng dày 200 – 6 lỗ chữ nhật– r=52%)
II NGUYÊN TẮC:
Đặt mẫu gạch lên máy nén và nén đến khi mẫu bị phá hủy Từ lực phá hủy lớn nhấttính cường độ chịu nén của mẫu gạch
III MẪU THÍ NGHIỆM:
Số lượng mẫu thử nén là 5 mẫu gạch được gia công theo TCVN 6355-1:1998
Khi thử, mẫu ở trạng thái ẩm tự nhiên
IV SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM:
1 Mặt cắt ngang 1 viên gạch
2 Sơ đồ đặt tải nén mẫu
Trang 11V SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM MẪU
STT
Kích thước mẫu
(mm)
Chiều rộng sườn (mm) Diện tích chịu
nén nhỏ nhất
F min , (cm 2 )
Lực nén phá hoại
N n (kG)
Cường độ chịu nén
Trang 12THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ BỀN UỐN CỦA GẠCH THẺ
(Theo TCVN 6355 - 2 :1998)
I MỤC ĐÍCH: Xác định mác gạch theo giới hạn cường độ chịu uốn của gạch thẻ.
II NGUYÊN TẮC:
- Đặt mẫu gạch lên 2 gối đỡ của phụ kiện thử uốn Tác dụng lực lên mẫu qua gốilăn truyền lực ở giữa mẫu thử Từ lực phá hủy lớn nhất, tính cường độ chịu uốn củamẫu gạch
- Theo TCVN 1450-1986 quy định độ bền uốn và nén của gạch rỗng đất sét nung không nhỏ hơn các trị số trong bảng sau đây:
150 125 100 75 50 35
22 18 16 14 12 -
III MẪU THÍ NGHIỆM
- Số lượng mẫu thử uốn là 5 mẫu gạch nguyên được gia công theo TCVN 2:1998
6355 Khi thử, mẫu ở trạng thái ẩm tự nhiên
IV SƠ ĐỒ THÍ NGHIỆM
1 Mặt cắt ngang 1 viên gạch:
2 Sơ đồ đặt tải uốn mẫu:
V SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM MẪU
STT Kích thước mẫu (mm) Đườngkính
D (mm)
Khối lượng mẫu G(kg)
Mômen kháng uốn
W xth (cm 3 )
Lực uốn phá hoại
N (kG)
Mômen uốn lớn nhất
M max (kG.cm)
Cường độ chịu uốn
Trang 13XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH CỦA XI MĂNG, CÁT , ĐÁ DĂM,
GẠCH, VỮA XI MĂNG, BÊ TÔNG (Theo TCVN 7572-6 :2006; TCVN 6355-5:1998; TCVN 3115 : 1993)
I MỤC ĐÍCH: Xác định khối lượng thể tích của các nguyên vật liệu xi măng, cát, đá
dăm, gạch, bê tông, vữa xi măng
II THIẾT BỊ THỬ:
- Thước lá kim loại
- Thùng đong
- Cân kỹ thuật
III SỐ LIỆU VÀ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM :
1 Xi măng :
STT Lần thử
mẫu
Thể tích thùng đong, V o (lít)
Khối lượng mẫu, G (gam)
Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Khối lượng mẫu, G (gam)
Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Khối lượng mẫu, G (gam)
Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Trang 14Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Khối lượng thể tích, o (kg/m 3 )
Trang 15
Trang 164 Xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu:
E G
0
1 0
Trang 17
Trang 184 Xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu:
E G
5. Nhận xét quá trình thí nghiệm kéo mẫu gang:
BÀI 11:
Trang 19đo biếndạng dài
Đườngkính mẫukhi pháhoại
3 Vẽ đồ thị quan hệ ứng suất z và biến dạng dài tương đối z
Trang 204 Xác định các chỉ tiêu cơ lý vật liệu:
E G
5 Nhận xét quá trình thí nghiệm nén mẫu gang:
BÀI 12:
THÍ NGHIỆM KÉO GỖ DỌC THỚ
Trang 211 Mục đích:
Xác định giới hạn cường độ chịu kéo dọc thớ của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên
2 Mẫu thí nghiệm:
- Gỗ có tiết diện 20 x 20, dài 350
- Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 364 – 70
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên
F (cm2)
Lực kéogiới hạn
Ngh (KG)
Cường độchịu kéogiới hạn
Trang 22Xác định giới hạn cường độ chịu nén dọc thớ của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên
2 Mẫu thí nghiệm:
- Gỗ dầu có tiết diện 20 x 20, dài 30
- Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 363 – 70
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên
F (cm2)
Lực néngiới hạn
Ngh (KG)
Cường độchịu néngiới hạn
5 Nhận xét và kết luận:
BÀI 14:
THÍ NGHIỆM UỐN PHẲNG MẪU GỖ
N N
h
Trang 231 Mục đích:
Xác định giới hạn cường độ chịu uốn của mẫu gỗ ở độ ẩm tự nhiên
2 Mẫu thí nghiệm:
- Gỗ dầu có tiết diện 20 x 20, dài 300
- Được gia công đưa về mẫu chịu kéo theo TCVN 365 – 70
- Độ ẩm mẫu gỗ: trong điều kiện tự nhiên
3 Sơ đồ thí nghiệm:
- Sơ đồ đặt tải kéo mẫu:
- Tốc độ gia tải: 1KG/s
- Gối tựa truyền tải: 4 con lăn kim loại hình trụ D = 20, L = 30
4. Số liệu và kết quả thí nghiệm:
Wx
(cm3)
Chỉ sốlực kế
Nn
(KG)
Lực uốngiới hạn
Nu
(KG)
Momentuốn giớihạn
Mgh
(KGcm)
Cường độchịu uốngiới hạn