MỞ ĐẦU • Bệnh mạch vành là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở Mỹ * • Vôi hóa mạch vành**: – Dấu chỉ điểm tuyệt vời cho sự hiện diện của xơ vữa – Dấu chỉ điểm cho tính không ổn định của
Trang 1MỞ ĐẦU
• Bệnh mạch vành là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở Mỹ (*)
• Vôi hóa mạch vành(**):
– Dấu chỉ điểm tuyệt vời cho sự hiện diện của xơ vữa
– Dấu chỉ điểm cho tính không ổn định của xơ vữa
• MSCT Angiography (***):
- Gía trị chẩn đoán đã được cải thiện trong phát hiện bệnh MV.
- Thay thế cho chụp ĐMV can thiệp ở những bệnh nhân có chọn lọc – Tiên lượng tiến triển của bệnh và các biến cố tim mạch
(*) John T Wilkins et al JAMA.2018;320 (3):272-280.
(**) Burke AP, et al Herz 2001;26:239–44
(***) Zhonghua Sun World J Cardiol 2010 October 26; 2(10): 333-343
MEDIC
Trang 2Sự Tiến Triển Của MSCT
• Allen J Taylor Cardiac Computed Tomography Braunwald’s Heart Disease 10 th 2015 Page 341-363.
•Marc Kachelrieß Computed Tomography of the Cardiovascular System 2007 Page 17-26.
Trang 3Sự khác nhau giữa MDCT 2 đầu đèn và 1 đầu đèn
www.healthcare.siemens.com.
Trang 4Các loại máy CT hai mức năng lượng ( Dual Energy CT)
- Chụp CT hai mức năng lượng với hai đầu đèn(a)
- Chụp CT hai mức năng lượng với một đầu đèn
chuyển đổi kVp nhanh(b):
- Kỹ thuật quay kép (Dual Spin technology)(c): - Máy CT có đầu thu dạng phổ hay hai lớp đầu thu (Spectral detector CT-SDCT) (d):
Prabhakar Rajiah et al Spectral detector CT for cardiovascular applications Diagn Interv Radiol 2017; 23:187–193.
Trang 5CT Hai mức năng lượng trong tim mạch
Trang 6Chỉ định ở những bệnh nhân không triệu chứng
Thích hợp Thích hợp Không chắc chắn
-2014 ACR
Không thích hợp
Neves PO et al. Coronary artery calcium score: current status Radiol Bras 2017 Mai/Jun; 50 (3):182–189.
Điểm số vôi hóa mạch vành MEDIC
Trang 7Hình ảnh vôi hóa mạch vành trên MSCT
MEDIC
Trang 8Điểm số vôi hóa mạch vành
Trang 9Shaw L et al Radiology 2003,228: 826-833
MEDIC
Tiên lượng của điểm số vôi hóa mạch vành
Trang 10Greenland et al NEJM 2003, 349,465
MEDIC
Tái phân tầng
nguy cơ bệnh MV
Trang 11Không vôi hóa cũng không loại trừ được bệnh MV
Trang 12( Gottlieb, I et al J Am Coll Cardiol 2010;55:627-634 )
Trang 13Hồi cứu, đơn trung tâm
N= 5129 Bn đau ngực cấp với nguy cơ thấp đến trung bình (TIMI< 2, troponin bình thường, ECG bình thường hay không chẩn đoán được) cùa hội chứng ĐMV cấp ở phòng cấp cứu :
2895 bệnh nhân(56%) có số điểm số vôi hóa ĐMV bằng 0 :
Trang 14• Điểm số vôi hóa ĐMV có độ nhạy cao (96%) và NPV 99,3%, độ đặc hiệu(62,4%) và PPV 22,4%, độ chính xác chẩn đoán là 65,8%
• Điểm số vôi hóa ĐMV bằng 0 có thể được sử dụng như một người gác cổng "gatekeeper"
Trang 15Chụp MSCT ĐM vành có cản quang
Trang 16( Ref: Taylor et al Appropriate Use Criteria for Cardiac Computed Tomography JACC Vol 56, No xx, 2010.)
MEDIC
Phát hiện bệnh mạch vành ở bệnh nhân có triệu chứng và không
biết bệnh MV trước đây- không cấp tính
Trang 17Chụp MSCT ĐM vành có cản quang
Trang 18Matthew J Budoff ACC Feb 08, 2016
• Phân tích gộp: 11 n/cứu (n = 1575) s/s độ chính xác trong chẩn đoán và 7 n/cứu (n = 216,603) đánh giá biến cố của CTA tim so với ECG gắng sức hoặc SPECT.
• Độ nhạy:
– 98% (CTA tim) so với 67% (ECG gắng sức) (p = 0.001)
– 99% (CTA tim) so với 73% ( SPECT) (p < 0.001)
• Độ đặc hiệu :
– 82% (CTA tim) so với 46% (ECG gắng sức)(p = 0.001)
– 71% (CTA tim) so với 48% (SPECT).
Chụp MSCT ĐM vành có cản quang
Trang 19Lesion LAD I
Lesion LAD I
Fig: 3D and Curved 2D Imaging
MEDIC
Trang 20Lesion LAD I
Stent LAD I
MEDIC
Trang 21Ảnh hưởng của vôi hóa lên độ chính xác
MEDIC
Làm mờ
Vôi hóa Vôi hóa
Tia X
Trang 23Nhịp tim Sens(%) Spec(%) PPV(%) NPV (%)
Trang 24Bn nữ 62 tuổi, THA, Rung nhĩ
40% RR phase
MEDIC
40% RR phase
Trang 25Đánh giá tái hẹp trong Stent ĐM vành
TL: Dharam J Kumbhani et al American Journal of Cardiology 2009
Volume 103, Issue 12 , Pages 1675-1681
Phân tích gộp về độ chính xác của MSCT -64 trong đánh gía tái
hẹp trong stent
Trang 26Stent LCX
MEDIC
Stent LCX
Stent LCX
Trang 27Hector M Garcia-Garcia J Am Coll Cardiol Img November 2014,7(11):1130-1148
Stent tự tiêu- sinh học ( Bioabsorbable Coronary Stents)
Trang 28Bioabsorbable Stent
Stent tự tiêu- sinh học ( Bioabsorbable Coronary Stents)
Trang 29Đánh giá cầu nối mạch vành với MSCT-64
Ref: Marc Dewey Coronary CT Angiography.2009
MEDIC
Trang 30Cầu nối mạch vành
MEDIC
Trang 31MSCT Tim Trong Đánh Giá Đau Ngực Cấp
MEDIC
Trang 32Chụp MSCT Tim như là giải pháp chọn lựa
• Đơn trung tâm
• Đa trung tâm: CT-STAT, ACRIN PA 4005 và ROMICAT II:
- CT an toàn (tỷ lệ xảy ra biến cố TM nặng / 30 ngày <1% )
Trang 33Chụp MSCT Tim như là giải pháp chọn lựa
(Allen J Taylor. Braunwald Heart Disease A Textbook of Cardiovascular Medicine 2015 Page 341-363)
Trang 370 10 20 30 40 50 60 70
25/4 26/4 28/4 28/4 29/4
NGÀY
Troponin I CPK-MB
ng/ ml
MEDIC- Hospital 115: Cardiac enzyme
MEDIC
Trang 38Occluded LAD I
Occluded LAD I RCA
Stent LAD I
MEDIC
Chụp mạch vành can thiệp
Trang 39Bn nam 53 tuổi, khó thở , đau ngực 1 tuần, hsTroponin T 0.25ng/L, PAPs=74mmHg,
thuyên tắc phổi /MS CT
MEDIC
Trang 40Bóc tách ĐM chủ ngực và bụng
MEDIC
Trang 41Những Ứng Dụng Ngoài Mạch Vành Của Chụp MSCT Tim
Trang 42Hình ảnh van tim Qua chụp MSCT tim
MEDIC
Trang 43Đánh Giá Van Tim Tự Nhiên và Van Tim nhân tao
MEDIC
Trang 44Van 2 lá bình thường
MEDIC
Hẹp Van 2 Lá
Trang 45Van ĐMC
bình thường
MEDIC
Hở Van ĐMC
severity degrees of AR with CT when ROA cut offs of < 25mm2 for mild and >70mm2 for severe
Gudrun Feuchtner Review Article Imaging of Cardiac Valves by Computed Tomography Hindawi Publishing Corporation Scientifica Vol 2013, Article ID 270579,
Trang 46MEDIC
Trang 48Tricuspid AV
VAN ĐỘNG MẠCH PHỔI 4 MẢNH
( Quadricuspid Pulmonary Valve )
MEDIC
Trang 49Hẹp Van ĐMP
MEDIC
Trang 50Tật Van 3 lá đóng thấp- Ebstein’s anomaly.
MEDIC
( Ryan et al AJR:190, May 2008)
Trang 51MSCT Trong Đánh Giá Van Tim Nhân Tạo
MEDIC
Trang 52Đánh Giá Van Tim Tự Nhiên và Van Tim nhân tao
MEDIC
Trang 53Các Loại Van Tim Nhân Tạo
Van tim cơ học
Van tim sinh học
MEDIC
Trang 55Điểm chính:
Cinefluoroscopy/ Cardiac CT/ CMR/ Nuclear imaging
• Cardiac CT: Vôi hóa và thoái hóa van tim sinh học, hình thành pannus, huyết khối
MEDIC
Trang 56Góc mở tồn lưu (bình thường ≤ 20 °)-MSCT
(Tsai et al AJR 2011; 196:353–360)
MEDIC
Trang 57Hình ảnh Pannus
MEDIC
( Amal Ibrahim Khalifa, M.D Assessment of Prosthetic Valves Prosthetic Malfunction 3/18/2013)
Trang 58Rối loạn chức năng van tim cơ học- Hình ảnh Pannus
Trang 59Rối loạn chức năng van tim cơ học- Hình ảnh Pannus
Trang 60Kẹt van 2 lá cơ học 2 đĩa
Trang 61MEDIC
Trang 62( Jonathan Chan et al Circulation 2009;120:1933-1934 )
Huyết khối van tim nhân tạo
MEDIC
Trang 63Artifacts / Van cơ học 1 đĩa
MEDIC
Trang 64Dày và thoái hóa van
sinh học
Trang 65Dày và thoái hóa van ĐMC sinh học
MEDIC
Trang 66Bệnh Cơ Tim Xốp Noncompaction Cardiomyopathy MEDIC
Trang 67-Pablo Garcia-Pavia J Am Coll Cardiol 2014;64(19):1981-1983
MEDIC
Tiêu Chuẩn Chẩn Đoán Bệnh Cơ Tim Xốp
Trang 68Bệnh Cơ Tim Xốp Phối Hợp Bệnh Cơ Tim Phì Đại
NC/ C > 2,2
Trang 69Đánh Giá cấu trúc và hình thái của tim
Trang 70MSCT Trong Tăng Áp ĐM Phổi
- Còn Ống ĐM khó chẩn đoán (PDA)
MEDIC
PDA
PDA
Trang 71MSCT Trong Tăng Áp ĐM Phổi
- Thông liên nhĩ (ASD) xoang TM và trở về bất
thường của TM phổi
ASD
Trang 72MSCT Trong Tăng Áp ĐM Phổi
- Thông liên nhĩ (ASD) thể xoang vành mất nóc
MEDIC
Trang 73MSCT Trong Tăng Áp ĐM Phổi
- Trở về bất thường của TM Phổi
MEDIC
SVC
SVC RPV
RPA
RPV
Trang 74Thuyên tắc phổi
MEDIC
Huyết khối
ngược dòng
Trang 75Bướu mỡ ở nhĩ phải
MEDIC
Trang 76U nhầy nhĩ phải phù hợp GPB
MEDIC
Trang 77Tràn dịch màng tim
MEDIC
Trang 78Viêm màng ngoài tim cấp
Trang 79Viêm màng ngoài tim co thắt
Trang 80Bướu màng ngoài tim MEDIC
Trang 81Khuynh Hướng phát triển Của MSCT Tim
• Phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành
• Tưới máu cơ tim
Trang 82Phân suất dự trữ lưu lượng ĐMV
(FFR- Fractional Flow Reserve)
Tổn thương hẹp động mạch vành có FFR < 0.75 được xem là hẹp có ý nghĩa, có khả năng gây thiếu máu cục bộ cơ tim và nên được tái tưới máu FFR Cần dùng chất dãn mạch tối đa.
MEDIC
Trang 84Đo Phân suất dự trữ lưu lượng ĐMV bằng CT
MEDIC
Trang 85Tỷ lệ Không Có Sóng Tức Thời
( The Instantaneous Wave-Free Ratio): iFR
iFR không sử dụng Adenosine
Trang 86iFR –CT
Trang 87iFR –CT
Trang 88iFR –CT
Trang 89Tưới Máu Cơ Tim
Sara Seitun et al Stress Computed Tomography Myocardial Perfusion Imaging: A New Topic in Cardiology Rev Esp Cardiol 2016;69(2):188–200
Trang 90cấp cứu và nhập viện
trừ bệnh mạch vành (BMV) tốt nhất ở bệnh nhân nguy cơ BMV thấp và trung bình.
Trang 91Xin Cảm Ơn