1. Trang chủ
  2. » Đề thi

151 đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT lê lợi thanh hóa lần 3 có lời giải

12 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 873,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số cạnh của một hình bát diện đều như hình vẽ là: Câu 2.. Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?. Đường cong ở hình dưới đây của một đồ thị hàm số Hỏi hàm số đó là làm s

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 - LẦN 3

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1. Số cạnh của một hình bát diện đều ( như hình vẽ) là:

Câu 2. Hàm số yx32x2  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? x 1

A. ;1

3

 

3

 

1

;1 3

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và B(3; −2; −1) Tọa độ trung điểm đoạn thẳng

AB là điểm

A. I(4;0;−4) B. I(1;−2;1) C. I(2;0;−2) D. I(1;0;−2)

Câu 4. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

x −∞ 0 2 +∞

'

y − 0 + 0 −

y +∞ 5

1 −∞

Hai số đạt cực đại tại điểm

Câu 5. Với các số thực a,b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 5 5

5

a

a b

b

5

a a b

5

a ab

5

a

a b b

Câu 6. Họ các nguyên hàm của hàm số f x( )8x36x

A. 2x33x CB. 2x43x2 C C. 8x46x2 C D. 24x2  6 C

Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB thì hình tròn xoay được

tạo thành là:

A. hình cầu B. hình trụ C. hình nón cụt D. hình nón

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x log0,52 là:

Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A( 1; −1;2) và B(2;1;1) Độ dài đoạn AB bằng

Trang 2

Câu 10. Tích phân

2 2 4

sin

dx I

x

Câu 11. Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P) : 2 x y z 2    0

A. Q(1; −2;2) B. N(1; −1; −1) C. P(2;−1; −1) D. M((1; 1; −1)

Câu 12. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:

3!

Câu 13. Các dãy số sau, dãy nào là dãy số nhân?

A. 1,3,5,7,9 B. 2; −6;18; −54 C. 1,2,3,4 D. 2,4,6,8

Câu 14. Điểm biểu diễn cho số phức z   trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là: 1 2i

Câu 15 Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

Câu 16. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2

1

x y x

 trên đoạn [0;2]

Câu 17. Đường cong ở hình dưới đây của một đồ thị hàm số

Hỏi hàm số đó là làm số nào trong các trong hàm sau đây:

A. y   x3 4 B. yx33x2 4 C. y  x3 3x 2 D. y  x3 3x2 4

Câu 18. Mô đun của số phức z  bằng 2 3i

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 , vecto nào dưới dây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A. u    1; 3; 2 B. u 1;3; 2 C. u 1; 3; 2   D. u   1;3; 2 

Câu 20. Cho log 5 Giá trị của log 25theo a là: a

Trang 3

Câu 21. Điểm biểu diễn của số phức 1

2 3

z

i

 là:

13 13

Câu 22 Mặt phẳng (P) đi qua điểm A (1;2;0) và vuông góc với đường thẳng : 1 1

 

 có phương trình là:

A. 2x    y z 4 0 B. 2x    y z 4 0

C. x2y   z 4 0 D. 2x    y z 4 0

Câu 23. Tập xác định của hàm số

2

1 log (5 )

y

x

 là:

A. (;5) \ 4  B (5; ) C. (;5) D. [5;)

Câu 24. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

1

5

1

(x x dx)

1

5 1

(x x dx)

0 5 1

2 (x x dx)

1 5

0

2 ( xx dx)

Câu 25. Cho tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH tạo ra hình nón có chiều cao bằng 2a Tính

diện tích xuong quanh Sxq của hình nón này

A.

2

3

4

xq

a

2

8 3

xq

a

2

2 3 3

xq

a

Câu 26. Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ dưới đây Tìm m để phương trình f x( ) có bốn m

nghiệm phân biệt

A. 4    m 3 B. m   4 C. 4    m 3 D. 4    m 3

Câu 27. Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA = SB = SC = a Tính thể tích của khối chóp S.ABC

Trang 4

A. 1 3

3

1

3

1

3

2

3a

Câu 28. Cho các số thực a Giá trị của biểu thức log2 1 log2 1

2a 2b

A   bằng giá trị của biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

Câu 29. Cho đồ thị hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ Tìm số nghiệm của phương trình ( )f x   x 1

Câu 30. Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC tại A Tam giác ABC cân tại C Gọi H, K lần lượt là trung điểm AB, SB Khẳng định nào đây là sai?

A. CHSB B. CHSA C. CHAK D. AKSB

Câu 31. Nghiệm của phương trình

1

2x  là 3

Câu 32. Hình trụ bán kính đáy r Gọi O và O là tâm của hai đường tròn đáy với ' OO'2r Một mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O Gọi ' V và C V lần lượt là thể tích của khối cầu và khối trụ T

Khi đó ( ; )là

A. 81   5 (n 1)2 B. 3

2

3 5

Câu 33. Một nguyên hàm của hàm số ( )f x 2 (1xe x)là

A. (2x1)e xx2 B. (2x1)e xx2 C. (2x2)e xx2 D. (2x2)e xx2

Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 2a, góc BAD 60 , SAB là tam giác đều nằm

trên mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) là

A. 3

2

a

B. 3

2

a

C. 6

2

a

D. a 6 Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 x 2 y z 3 P     và điểm I(1;2; −3) 0

Mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc mp (P) có phương trình:

A. ( ) : (S x1)2(y2)2 (z 3)2 4 B. ( ) : (S x1)2(y2)2 (z 3)2 16

C. ( ) : (S x1)2(y2)2 (z 3)2 4 D. ( ) : (S x1)2(y2)2 (z 3)2  2

Câu 36. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 ( 1) 2 4 3

3

yxmxx đồng biến trên

A. 3   m 1 B. 1   m 1 C. m  1 D. 3   m 1

Trang 5

Câu 37. Xét các số phức z thỏa mãn 1

(z ) 1

z i

 

  là số thực Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức 2

z

là parabol có tọa độ đỉnh

A. 1; 3

I  

1 1

;

4 4

I 

;

I  

1 1

;

2 2

I 

Câu 38. Biết ln 2

0

1 (ln ln ln )

dx

2

Pa b c 

Câu 39. Cho đồ thị làm số yf x( )như hình vẽ sau

Tìm m để bất phương trình ( ) ln(f xx  nghiệm đúng với mọi 1) m x  ( 1;1)là:

A. m ln 2 1 B. m ln 2 1 C. m ln 2 1 D. m ln 2 1

Câu 40. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng

A. 16

1

2

10 33

Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(−3;0;0), B(0;0;3), C(0; −3;0) và mặt phẳng

( ) :P x     Tìm trên (P) điểm M sao cho MA MB MC y z 3 0   nhỏ nhất

A. M(3;3; −3) B. M(−3; −3;3) C. M(3; −3;3) D. M(−3; 3;3)

Câu 42. Có bao nhiêu số phức z thỏa z 1 2i   z 3 4iz 2i

z i

 là một số thuần ảo

Câu 43 Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:

x −∞ 0 2 +∞

'

( )

f x − 0 + 0 − f(x) +∞ 3

−1 −∞

Tìm m để phương trình (2 tan ) 2f xm có nghiệm thuộc khoảng 0;1

4

Trang 6

A. 1   m 1 B. 1 1

2

m

2

m

Câu 44. Số nghiệm của phương trình log ( 5 3)

2 x  là x

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba đường thẳng 1

1

x

z t

  



2

1

 

 Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d1, d2 và có tâm thuộc đường thẳng ∆?

A. (x1)2y2 (z 1)2 1 B.

C.

Câu 46. Trên bức tường cần trang trí một hình phẳng dạng Parabol đỉnh S như hình vẽ, biết OS=AB = 4m, O là trung điểm AB Parabol trên được chia thành 3 phần để sơn ba màu khác nhau với mức chi phí: phần kẻ sọc giá 140000 đồng/m2, phần được tô đậm là hình quạt tâm O, bán kính 2m giá 150000 đồng/m2 phần còn lại giá 160000 đồng/m2 Tổng chi phí để sơn cả 3 phần gần nhất với số nào sau đây?

A. 1.570.000 đồng B. 1.600.000 đồng C. 1.625.000 đồng D. 1.575.000 đồng

Câu 47. Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB = x, các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x để thể tích khối

tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

Câu 48. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên f x'( ) (x 1)(x Có bao nhiêu giá trị nguyên của 3) tham số m thuộc đoạn [−10;20] để hàm số yf x( 2 3x m ) đồng biến trên khoảng (0;2)?

Câu 49. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới

Trang 7

Đặt ( )g xf f[ (x)] Hỏi phương trình '

( ) 0

g x  có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

Câu 50. Cho hàm số ( ) 1 4 3 3( 2 1) 2 (1 2) 2019

f xxmxmx  m x với m là tham số thực Biết rằng hàm số yf  x có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi 2

2 (a, b, c R)

am  b c Giá trị T    a b c

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 32: C

Ta có thể tích của khối cầu là 4 3

3

C

V  r

Thể tích của khối trụ là V T r l2 2r3

Khi đó 2

3

C

T

V

V

Câu 33: D

f x dxx x e   dxx x e  xe  C xexC

Vậy một nguyên hàm cần tìm chọn D

Câu 34: C

Trang 8

Gọi O là trung điểm của ABSO(ABCD)

2 3

3 2

a

SO a do SO là đường cao của tam giác đều cạnh 2a

Từ giả thiết suy ra tam giác BCD và tam giác ABD là tam giác đều CDOD

Ta có CD CDOD SOCD(SOD)

Trong tam giác SOD kẻ OHSD tại H

Do AB || (SCD) suy ra d(B,(SCD)) = d(O,(SCD))=OH

Nhận thấy tam giác SOD là tam giác vuông cân tại O với ODa 3

a

OHSDaa

Câu 35: C

Ta có (S) là mặt cầu có tâm I(1;2;−3) và bán kính R

Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) : 2P x2y   nên ta có z 3 0

R=d(I;(P))=2

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là (x1)2(y2)2 (z 3)2 4

Câu 36: A

3

yxmx YCBT tương đương với ' 2

Câu 37: A

Giả sử z a bi a b( , R)

z z i

1

(z ) 1

z i

 

  là số thực suy ra

2

 

Trang 9

Số phức

2

z

có điểm biểu diễn ;

2 2

a b

 ⇒ quỹ tích M là parabol có phương trình

2

yxx

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

2

z

là parabol có tọa độ đỉnh 1; 3

I  

Câu 38: D

2

x

I

Đặt te xdte dx x Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 1, xln 2  t 2

2

ln (ln 3 ln 5 ln 2)

t

Suy ra a = 3, b = 5, c = 2 Vậy P2a b c   3

Câu 39: A

f xx   m m x  f xg x x  Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng ( −1;1)

nên g(x) đồng biến trên khoảng đó, suy ra ( )g xg(1)ln 2 f(1)ln 2 1  m

Câu 40: A

Ta có n  ( ) C114 330 Gọi A: “tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ”

Từ 1 đến 11 có 6 số lẻ và 5 số chẵn Để có tổng của 4 số là một số lẻ ta có 2 trường hợp

Trường hợp 1: Chọn được 1 thẻ mang số lẻ và 3 thẻ mang số chẵn có: 1 3

C C  cách

Trường hợp 2: Chọn được 3 thẻ mang số lẻ và 1 thẻ mang số chẵn có: 3 1

C C 

Do đó ( ) 60 100 160n A    Vậy ( ) 160 16

330 33

Câu 41: D

Gọi I ( a ; b; c) là điểm thỏa mãn IA IB IC 0 (1)

Ta có IA( 3   a; b; c IB), ( a; b;3c IC), (a;3  b; c)

Nhận thấy ( 3;3;3)I  ( )P

0

MA MB MC   MIIA IB ICMIMI

MA MB MC  nhỏ nhất bằng 0 khi M trùng với I nên M( 3;3;3)

Câu 42: C

Đặt z x yi x y( ,  )

Theo bài ra ta có

(x 1) (y 2) (x 3) (y 4) y x 5

Trang 10

Số phức

2

w

z i

W là một số ảo khi và chỉ khi

2

12 ( 2)( 1) 0

7

5

7

z   i Vậy chỉ có 1 số phức z thỏa mãn

Câu 43: A

4

tx x   t    f t     m     m

Câu 44: B

Đk : x > -3

Đặt tlog (5 x    , phương trình đã cho trở thành 3) x 5t 3

Dễ thấy hàm số ( ) 2 3 1

f t     

    nghịch biến trên và (1)f  nên phương trình (1) có nghiệm 1

duy nhất t = 1

Với t = 1, ta có log (5 x    3) 1 x 2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

Câu 45: A

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;0) và có véc tơ chỉ phương

1 (0; 0;1)

d

u 

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(2;0;1) và có véc tơ chỉ phương

2 (0;1;1)

d

u  Gọi I là tâm của mặt cầu Vì I ∈ ∆ nên ta tham số hóa I(1+ t; t; 1+t), từ đó

IM     t t t IM     t t t Theo giả thiết ta có d(I;d 1 ) = d( I;d 2 ),tương đương với

0

t

Suy ra I(1;0;1) và bán kính mặt cầu là R = d(I;d 1 ) = 1 Phương trình mặt cầu cần tìm là

(x1) y  (z 1)  1

Câu 46: A

Chọn hệ trục OBS= Oxy Khi đó Parabol có phương trình y  và đường tròn có phương trình 4 x2

2

4

y x chúng cắt nhau tại các điểm có hoành độ x   3

Trang 11

Số tiền cần sơn phần gạch sọc là

3

1

3

Phần hình quạt bằng 1

3 hình tròn nên số tiền sơn hình quạt là

2 2

.2

150000 628318

3

(đ)

Phần còn lại là phần bù của hình quạt trong hình tròn, số tiền là

2 3

.2

160000 335103

6

Vậy tổng chi phí là: T    T1 T2 T3 1589000(đ)

Câu 47: C

Gọi M, N lần lượt là trung điểm CD và AB; H là hình chiếu vuông góc của A lên BM

Ta có: CD CDBM AMCD(ABM)(AMB)(BCD)

AHBM BM; (ABM)(BCD)AH (BCD)

Do ACD và BCD là hai tam giác đều cạnh 2 3 3.2 3 3

2

Tam giác AMN vuông tại N có

2

1

2 9

9

ABM

x x

S

BM

Lại có:

2

3

(2 3) 3 3

4

BCD

2

2

Ta có:

2

ABCD

Suy ra V ABCDlớn nhất bằng 3 3 khi x2 36x2  x 3 2

Câu 48: A

Xét f t'( ) (t 1)(t   3) 0 t t 13(*)

Trang 12

Ta có yf(u) y' u'x ( )f u' với u'x 2x   3 0, x (0; 2) nên y=f(u) đồng biến trên (0;2) khi và chỉ

khi f u  và theo (*) suy ra: '( ) 0

2

     

Ta có u x( )x23x m đồng biến trên (0;2) nên (**) 10 3 13

m∈[-10;20] suy ra có 18 giá trị của m

Câu 49: A

Ta có

'

[ ( )] 0

f x

f f x

+ f x  có hai nghiệm x = 0; x = 2 '( ) 0

+ Lặp lại đối với f f x'[ ( )] 0 f x f x( )( )02

 Từ đồ thị suy ra f x  có ba nghiệm khác 0 và 2 ( một ( ) 0 nghiệm thuộc ( −1;0), một nghiệm thuộc ( 0;1) và một nghiệm thuộc khoảng (2;3); mặt khác ( )f x 2 có đúng một nghiệm lớn hơn 3 Vậy phương trình '( ) 0g x  có 6 nghiệm phân biệt

Câu 50: A

Từ f x làm hàm bậc 4 có nhiều nhất 3 cực trị, mà ( ) yf x( )có nhiều hơn 5 cực trị suy ra hàm số

( )

yf x có đúng 6 cực trị Từ đó f x có 3 cực trị đều có hoành độ dương, hay phương trình ( )

'

( ) ( ) 0

f xg x  có ba nghiệm dương phân biệt Lại có g( )x là hàm bậc 3 cắt Ox tại ba điểm có hoành độ

dương, suy ra '

( ) 0

g x  có hai nghiệm dương và g CĐ.g CT 0, (0)g  0

Ta có

f xxmxmx mg x

g x  xmx m   x  m x  m

+Nhận xét

1

CD

x       (Giải hệ ĐK: PP loại trừ) m x m

g  m     m

+g CD (m1)(m2   3) 0 m 3

+g CT (m1)(m22m    1) 0 m 1 2

Vậy các giá trị cần tìm của m là:

2

3  m 1 2 3 m  3 2 2  a b 3,c 2

Ngày đăng: 20/05/2020, 15:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w