1. Trang chủ
  2. » Đề thi

143 đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT lê lợi phú yên có lời giải

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I J, lần lượt là trung điểm của AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB.. Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy.. Biết viên

Trang 1

Trang 1/13

SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……….……… ……… Số báo danh ……… ……

Câu 1.Phương trình 5x 1 tương đương với phương trình nào sau đây:

5x  1

C 5 21 1 21

x

  

Câu 2.Bất phương trình 2 2 3 5 0

2

x

A   5

2



2



; 1 2;

2

S     

2

Câu 3.Cho a b , 0

 , giá trị của biểu thức

sin cos

bằng:

A

1

.

1

1

1

.

a b

Câu 4.Cho a  2;5và b 4; 3 Tích vô hướng a b. bằng:

Câu 5.Trong mặt phẳng Oxy, cho elip

1

Câu 6.Nghiệm phương trình 2 osc x 1 là:

2

2 3

k

  



5 3 6

k

  



5

2 6

k

  



2 3

k

  

   



Câu 7.Nghiệm của phương trình cos 2x5sinx 3 0 là:

A

2 6

, 7

2 6

   



B

2 3

, 7

2 3

   



7 6

   



7 3

   



1!2018! 2!2017! 3!2016! 1008!1011! 1009!1010!

(50 câu trắc nghiệm)

Trang 2

A

2017

2018!

2018

2

2018

2019!

2017

2 2018! Câu 9. Cho cấp số cộng  u n và gọi S n là tổng n số hạng đầu tiên của nó Biết S 7 77 và S 12 192 Tìm số hạng tổng quát u n của cấp số cộng đó

A u n  5 4n B u n  3 2n C u n  2 3n D u n  4 5n

Câu 10.Tính giới hạn  

2

lim 3

x

Câu 11.Tính đạo hàm của hàm số y2sin 3xcos 2 x

A y 6 cos 3x2sin 2 x B y 2 cos 3xsin 2 x

C y  6 cos 3x2sin 2 x D y 2 cos 3xsin 2 x

Câu 12.Cho hình vuông ABCD tâm I Gọi M N, lần lượt là trung điểm AD DC, Phép tịnh tiến theo

Câu 13. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giácBCD. Giao tuyến của mặt phẳng (ACD)

và (GAB)là:

C AH H ( là hình chiếu củaB trên CD). D AK K ( là hình chiếu củaC trên BD).

Câu 14. Cho hình chópS ABCD. có đáy là hình thang với các cạnh đáy là ABCD. Gọi I J, lần lượt

là trung điểm của ADBCG là trọng tâm của tam giác SAB. Giao tuyến của (SAB) và (IJG)

Câu 15. Cho tứ diện ABCD. Đặt uuurAB= a ACr, uuur= b ADr uuur, = cr. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Đẳng thức nào dưới đây là đúng ?

2 2

2

DM = - a+b+ c

C 1( 2 ).

2

DM = a- b+c

uuuur r r r

D 1( 2 ).

2

DM= a+ b- c

uuuur r r r

Câu 16.Cho hàm số yf x( ) xác định trên R và có bảng xét dấu đạo hàm sau:

Kết luận nào đúng ?

Câu 17.Số tiệm cận của đồ thị hàm số ( ) 22 2

Câu 18.Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số

1

y x

 trên đoạn  0; 2 bằng 2

Trang 3

Trang 3/13

Câu 19.Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R và có đồ thị yf x'( ) như hình vẽ

x y

-7

-11

A  ;1 B   ; 1 và 1;  C  1;1 D   1; 

Câu 20.Biết rằng đồ thị hàm số bậc 4 yf x  được cho như hình vẽ sau:

x y

O

yg x fx   f x f x và trục Ox

Câu 21.Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung là tiệm cận đứng

A 2 1

1

x

y

x

B . ylog3x C ytanx D y 3 x

Câu 22.Cho hai số thực dương a và b thỏa mãn 2 2

A 2log (a b)2  log a log b2  2 B log2 a b log a2 log b2

2

C 2 log2a b log a2 log b2

10

a b log 2 log a log b 10

Câu 23.Gọi T là tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 1

4x9.2x 320 Khi đó :

Câu 24.Để xóa nhà tạm cải thiện cuộc sống, anh An quyết định vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 9%/ năm và 6 tháng sau khi vay anh bắt đầu trả nợ ngân hàng theo hình thức trả góp: đầu mỗi tháng anh trả một số tiền không đổi là X đồng Anh phấn đấu trả xong nợ trong vòng 2 năm tính từ lúc bắt đầu trả nợ Hỏi X gần nhất với số nào ?

Câu 25. Cho x, y là hai số thực dương thỏa 1 3 3 2

1

x

y

  

  

nhất của biểu thức Pxy2x4y

A Pmin  7 B Pmin  8 C Pmin 0 D Pmin 8

Câu 26.Khẳng định nào sau đúng?

A dx

x

.= 12

x

x

= ln x +C

Trang 4

C 2x dx=

1

2 1

x

x

Câu 27. Tìm hàm số F x  biết   2

' 3 2 1

độ bằng e.

A   2

F x x x e B F x cos 2x e 1 C   3 2

1

Câu 28. Biết rằng hàm số f x  có đạo hàm f ' x liên tục trên và f  0 ,  

0

' d 3

 

f

A f   0 B f     C f   2  D f   4 

Câu 29.Tính tích phân

 4

0 sin 2

4

2

4

x

dx

ln 1 2

5

1

Câu 31. Biết 1  

2 0

dx

n là phân số tối giản Hãy tính mn

4

mn 

Câu 32. Cho hình chữ nhật ABCD có ABa và 0

30

cạnh A

A 2 2

a

3 a

Câu 33. Cho hình chóp S ABCSA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA3a, SB4a

3 17

3

8788

3

a

C

3

2197

2

a

D

3

2197

6

a

Câu 34. Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần đường kính của đáy Một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh Biết viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước Người ta thả từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón đó (hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngoài Tính tỉ số thể tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày của lớp vỏ thủy tinh)

A 5

3

Trang 5

Trang 5/13

Câu 35.Cho hình nón có chiều cao h Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong hình nón theo h

A

2

h

3

h

3

h

3

h

Câu 36.Một cái ly đựng rượu có dạng hình nón như hình vẽ Người ta đổ một

3 chiều cao của ly (không tính chân ly) Hỏi nếu bịt kín miệng ly rồi lộn ngược ly

lên thì tỷ lệ chiều cao của rượu và chiều cao của ly trong trường hợp này

bằng bao nhiêu?

A 1.

3

3

D

3 2 2

.

3

Câu 37. Cho hình chóp S ABC trên các cạnh SA SB SC, , lần lượt lấy các điểm M N P, , sao cho

A 5

24

Câu 38.Cho hình chóp S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, ABa AD, 2a Góc giữa

45 Thể tích khối chóp là

A

3

2

3

a

3

2

3

3

3

2 6

a

Câu 39.Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, AB / /CD, AB = 2CD Gọi M N, tương ứng là trung điểm của SASD Tính tỉ số S.BCNM

S.BCDA

V V

A 5

4

Câu 40.Tứ diện ABCD có ABCD4, ACBD5, ADBC6 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng BCD

A 42

14

Câu 41. Cho hình chóp tứ giác S ABCD. , khoảng cách từ S đến mặt phẳng đáy ABCD bằng 3a,

90

tròn tâm A bán kính bằng a cắt các cạnh BC CD, lần lượt tại MN Thể tích khối chóp

S MNC lớn nhất bằng

Trang 6

A 3

3

a

6

a

2

a

3

a

Câu 42.Cho số phức z 5 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

Câu 43.Tìm số phức liên hợp của số phức z3 2i i

Câu 44.Tìm các số thực x, y biết: (9 - x) + (2 - y)i = 4 + 3i

A x = 5, y = -1 B x = -5, y =1 C x =13, y = 0 D x = 5, y =1

Câu 45.Mô đun của -5iz bằng

Câu 46. Cho số phức z = x + yi với x, y có điểm biểu diễn M thuộc đường thẳng d: x - 2y -1 = 0

và |3x+i-2 z| có giá trị nhỏ nhất Số phức z là:

A z =2

5- 3

10i B z =3

2 -1

4i C z =1

4

3

2i

5

 - 3

10i Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2; 0; 0, N0; 1; 0   và P0;0; 2 Mặt phẳng

MNP có phương trình là

   

Câu 48. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3 và vuông góc với mặt phẳng

4x 3y 3z  1 0 có phương trình là

A

1 4

2 3

3 3

  

   

   

1 4

2 3 3

 

  

  

1 4

2 3

3 3

x t

y t

z t

 

  

  

1 4

2 3

3 3

 

  

  

Câu 49. Cho điểm A2;0;0, B0; 2;0, C0;0; 2, D2; 2; 2 Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:

A 3

Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2; 3   và mặt phẳng

 P : 2x 2y  z 9 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương u 3; 4; 4   cắt  P tại

A I   1; 2;3 B H   2; 1;3 C K3;0;15 D J  3; 2; 7

-

- HẾT -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

Trang 7/13

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CÂU VẬN DỤNG

Câu 3: A

Ta có:

1

c

a b

sin b sin a c os c os sin c os

2

c

c

sin c os

Đặt

0

c

      

Ta có:

1009 1009

2018 2018

1009

1008

1008 1008 1008 1008

a b t

Câu 8: C

Ta có

 1 

k n

C

Do đó

2019! 2019! 2019! 2019!

2019!

 20190 12019 20192 20191009 1

2019!

2018

2019!

Câu 9: B

Trang 8

Ta có

1

1 12

1

7.6

2



d u

u

Khi đó u n   u1 n 1d  5 2n  1 3 2n

Câu 12: D

Ta có MNAIICT MN(AMI) INC

Câu 13: B

G

N A

C

D B

· A là điểm chung thứ nhất giữa hai mặt phẳng (ACD) và (GAB)

ï

phẳng (ACD) và (GAB) Vậy (ABG) ( Ç ACD) = AN.

Câu 14: C

Q

J I

S

D

B A

C

Ta có: I J, lần lượt là trung điểm của ADBC Þ IJ là đường trunh bình của hình thang

.

ABCDÞ IJ AB CD P P

Gọi d= (SAB) ( Ç IJG)

Ta có: Glà điểm chung giữa hai mặt phẳng (SAB) và (IJG)

Trang 9

Trang 9/13

Mặt khác: (SAB) AB IJG;( ) IJ

ïí

song với ABIJ.

Câu 15: A

M

C A

2

uuur uuur

DM = DA+ AB+ BM = AB AD- + BC= AB AD- + BA+ AC

uuuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

2

2AB 2AC AD 2a 2b c 2 a b c

= uuur+ uuur- uuur= r+ r- r= r+ r- r

Câu 19: B

' '( ) '( ) 6 2 3 '( ) ( 6 2 3)

x y

-7

-11

Dựa và đồ thị ta có bảng biến thên

Hàm số y = g(x) đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1; 

Câu 20: A

Đồ thị hàm sốy  f x cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt nên

f x a xx xx xx xx

Trang 10

Đặt        1 2 3 4

Ta có

         

2

2

2

2

f '' x f x f ' x 0 x x ; x ; x ; x

g x f ' x f '' x f x 0 x x ; x ; x ; x

f x  0 f ' x  0 g x f ' x  f '' x f x 0

yg x f ' x  f x f '' x không cắt trục Ox

Câu 22: C

Câu 23: C

4x9.2x 32 0 (2 )x 18.2x32  0 2 2x 16  1 x 4 vì x nguyên nên x = 2 hoặc x =

3 => T = 5

Câu 24: C

Lãi suất 9%/năm nên lãi suất mỗi tháng là r = 9%: 12 = 0,75%/tháng = 0,0075

100.10 (1 0, 0075) 104585223.5

n n

n

r

r

Trả xong trong 2 năm = 24 kì S24 = 0

24

r

24

6 24

(1 )

4, 777,948.982 4,8 10 (1 ) 1

r

Câu 25: B

1

x

y

  

1

x y

 , vì y > 0 nên y+1 > 0 đo đó x > 1

(1) (x 1) 3(x1) log(x 1) (y1) 3(y1) log(y1) (2)

f t  t tt trên khoảng 0; 

ln10

t

       f t( )đồng biến trên khoảng 0; 

Vì x-1>0 và y+1>0 nên (2) f x(  1) f y(        1) x 1 y 1 y x 2

g xxx trên khoảng 1;  => Pmin  8 khi x4

Câu 34: A

Gọi R, h, lần lượt là bán kính đáy, chiều cao của hình trụ  h 3.2.R6R

V R h R 6R 6 R

c

4

3

 

Trang 11

Trang 11/13

Câu 35: B

r h

R

x

O

I

J

B

A

Gọi r R, theo thứ tự là bán kính đáy hình nón và khối trụ cần tìm O là đỉnh của hình nón, I

R

h

Xét hàm số

2

2 2

( ) R ( ) , 0

h

Ta có

2

2

3

h

Bảng biến thiên:

Dựa vào BBT, ta thấy thể tích khối trụ lớn nhất khi chiều cao của khối trụ là

3

h

x 

Câu 36: C

Gọi R h V1, ,1 1 lần lượt là bán kính, chiều cao và thể tích của hình nón phần

chứa rượu

Gọi V2 là chiều cao và thể tích của phần còn lại

Gọi h2 là chiều cao của phần còn lại khi lộn ngược lên trên

3

h

1

Khi lộn ngược ly lên thì lượng rượu có thể tích V1 xuống miệng ly còn phần còn lại V2 lên trên nên ta có

3

Trang 12

Nên tỉ số chiều cao phần còn lại với chiều cao ly cũng là tỉ số cần tìm là

Câu 39: C

S.BAD

S.BCD

S.ABCD

V

Câu 40: C

15 7

CD 4; BD 5; BC 6 S p p a p b p c

4

12

4

BCD

Câu 41: A

A

B

C

D N

M

Ta có S ABCD không đổi và S MNCS ABCDS ABMNDS ABCD 2S AMNS ABCDa MN

Thể tích S MNC lớn nhất khi và chỉ khi diện tích tam giác MNC lớn nhất S MNC lớn nhất khi và

2

3

a

2

3 3

MNC

a

3

3 3

S MNC

a

Câu 49: B

Gọi I a b c ; ;  là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD Phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD có dạng  S : x2y2 z2 2ax2by2cz d 0, 2 2 2

0

ab   c d

A, B, C D, nên ta có hệ phương trình

Trang 13

Trang 13/13

b d

   

   

  

  

0 1

d

    

Suy ra I1;1;1, do đó bán kính mặt cầu là RIA 3

Câu 50: A

+ Đường thẳng d đi qua A1; 2; 3   và có vectơ chỉ phương u 3; 4; 4  có phương trình là

1 3

2 4

3 4

 

  

   

MBABMA Do đó MBmax khi và chỉ khi  MA min + Gọi E là hình chiếu của A lên  P Ta có: AMAE Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ME Khi đó AMmin  AEMB qua B nhận BE làm vectơ chỉ phương

+ Ta có: Bd nên B1 3 ; 2 4 ; 3 4  tt   t mà B P suy ra

2 1 3  t  2 2 4  t    3 4t      9 0 t 1 B  2; 2;1

+ Đường thẳng AE qua A1; 2; 3 , nhận n  P 2; 2; 1  làm vectơ chỉ phương có phương trình là

1 2

2 2

3

 

  

   

Suy ra E1 2 ; 2 2 ; 3  tt  t

Mặt khác, E P nên 2 1 2  t  2 2 2  t         3 t 9 0 t 2 E   3; 2; 1

+ Do đó đường thẳng.MB qua B -( 2; 2;1 - ), có vectơ chỉ phương BE = -uur ( 1; 0; 2 - ) nên có phương trình là

2 2

1 2

y

ì = -ïï

ïï = -íï

ï = -ïïî

Thử các đáp án thấy điểm I   1; 2;3 thỏa

Ngày đăng: 20/05/2020, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w