Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh Bài tập Giải tích 12 có lời giải chi tiết này sẽ là tư liệu ôn tập hữu ích, giúp các bạn hệ thống lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới.
Trang 1TỔNG HỢP BÀI TẬP GIẢI TÍCH LỚP 12 CÓ LỜI GIẢI
CHI TIẾT BÀI BIỂU DIỄN CUNG TRÊN ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC
Câu 2: Hãy tìm số đo α
của góc lượng giác (OA OM, ),0≤ <α 2π
, biết một góc lượng giác có
cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:
của góc lượng giác (OA OM, ),0≤ <α 3600
, biết một góc lượng giác
có cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:
Trang 2Câu 6: Trong các cặp góc lượng giác (OA OM, );(OA OM', ')
có số đo như sau: cặp nào xác
Trang 30 0 0
395 =35 +1.360
vậy
035
α =
0
kπ k Z∈
là các đỉnh của lục giác đều nội tiếp đường tròn đó, trong đó có một đỉnh là gốc A của đường tròn lượng giác.
k π k Z∈
là đỉnh của ngũ giác đều nội tiếp đường tròn đó, trong đó có một đỉnh là gốc A của đường tròn lượng giác.
Trang 40 0
0 0
0 0 2
5
α = −
và
πα
Trang 5Câu 2: Cho tanα = − 2
Tính giá trị
3
sin coscos
5
α = −
và
πα
5
α = − α =
Trang 6Suy ra
4tan
4
x=
ππ
x
Câu 5:
Trang 7( ) ( ) ( )
cos 0 cos1 cos180
cos 0 cos180 cos1 cos179 cos89 cos91 cos900
Trang 8tan π
Câu 2: Tính
0tan15
Câu 3: Chứng minh rằng:
Trang 9
sin( ) tan tan
sin( ) tan tan
Câu 3:
Trang 10sin( ) sin cos cos sin
sin( ) sin cos cos sin
sin cos cos sin
2 2 2
tan 2 tantan 3 tan(2 )
Trang 11Câu 1: Chứng minh đẳng thức:
1 cos 2
cotsin 2
a
a a
sin2 2sin cos
2sin cos sin
sin 2 4sin
sin 2 4cos
4sin cos 4sin
4sin cos 4cos
4sin (cos 1) 4sin ( sin )
4cos (sin 1) 4cos ( cos )
Trang 122 2
2 2
1 sin2 cos2
1 sin2 cos2
1 2sin cos 2cos 1
1 2sin cos 1 2sin2sin cos 2cos
2sin cos 2sin
cos (sin cos ) cotsin (cos sin
Trang 132cos 2 cos 2 sin2
Trang 141 cos2 1 cos2 (1 cos2 ) (1 cos2 )
2 2cos 2 2(2 cos4 1) 6 2cos 4
Trang 15sin 2 cos 2 1 2sin2 sin 2
Trang 173 3
sin 3 sin cos3 cos
3sin sin 3 3cos cos 3
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Câu 1: Biến đổi thành tổng:
Trang 18) 2(cos cos5 ).cos 2cos 2cos5 cos
1 cos2 cos6 cos4
Trang 19VT sin5 2sin cos 4 2sin cos2
sin5 (sin5 sin3 ) (sin3 sin )
sin sin3 sin5a tan3a
cos cos3 cos5
Câu 5: Chứng minh:
Trang 201 2cos cos cos
Trang 21sin sin5 sin3
cos cos5 cos3a
sin3a 2cos2 1
2cos3 cos2 cos3 cos3 2cos2 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
Câu 1: Giải phương trình:
Câu 4: Giải phương trình:
Câu 5: Giải phương trình:
Câu 6: Giải phương trình: 2sin 2 2 x+sin7 x− =1 sin x
Trang 22Câu 7: Giải phương trình: (2sin x+1 2sin2) ( x− = −1) 3 4cos 2 x
Câu 8: Giải phương trình:
Câu 9: Giải phương trình: 1 sin+ x+cos x+tan x=0
Câu 10: Giải phương trình: cos3x cos2x cos x 1 0 + − − =
Câu 11: Giải phương trình: cos 4x 12sin x cos x 5 0 + − =
Câu 12: Giải phương trình:
2sin x tan x 2 + =
Câu 13: Giải phương trình: (2cos x 1 2sin x cos x− ) ( + ) =sin2x sin x −
Câu 14: Giải phương trình: 3cos5x 2sin3x cos2x sin x 0− − =
Câu 15: Giải phương trình:
Câu 17: Tìm nghiệm x thuộc đọa [0;14] thỏa mãn phương trình:
cos3 x−4cos2 x+3cos x− =4 0
Câu 18: Giải phương trình: sin x+cos sin2 x x+ 3cos3 x=2(cos4 x+sin ) 3 x
Câu 19: Giải các phương trình:
Trang 23Câu 20: Giải phương trình:
Trang 252sin 2 sin7 1 sin
sin7x sinx cos 4
2cos 4 sin3x cos 4
4 2 cos 4 0
Trang 26Câu 7:
2
2sin 1 2sin2 1 3 4cos
k k
cos 4x cos16x cos10x
2cos10x cos6x cos10x
cos10 0
1 cos6
2 10
Trang 274cos x 3cos x 2cos x 1 cos x 1 0
2cos x cos x 2cos x 1 0
Trang 282 t 1
2t 6t 4 0
t 2
é =ê
ê =ë
So với điều kiện
2sin x(1 sin x) sin x 2(1 sin x) 0
So với điều kiện:
Trang 29Câu 13:
2cos x 1 2sin x cos x 2sin xcos x sin x
2cos x 1 2sin x cos x sin x(2cos x 1)
2cos x 1 (sin x cos x) 0
3cos5x sin5x sin x sin x 0
3 cos5x 1 sin x sin x
Trang 3025 9x 24k 40
Trang 34x x
x x
PHƯƠNG TRÌNH asinx + bcosx = c
Câu 1: Giải phương trình:
Câu 2: Giải phương trình: sin3 x− 3 cos3 x=2sin2 x
Câu 3: Giải phương trình: cos x+ 3 sin x= 2
Câu 4: Giải phương trình: 2sin x+2cos x= 6
Câu 5: Giải phương trình: 3 cos3 x−sin3 x= 2
Câu 6: Giải phương trình: sin x+cos x= 2 sin5 x
Câu 7: Giải phương trình:
Trang 362 12
Trang 37sin x+ −(1 3)sin cos x x− 3cos x=0
Câu 2: Giải phương trình:
3sin x+4sin2 x+4cos x=0
Câu 3: Giải phương trình:
3sin x−4sin cos x x+5cos x=2
Câu 4: Giải Phương trình: 2sin 2 x+ +(3 3 sin cos) x x+( 3 1 cos− ) 2 x= −1
Trang 38Câu 6: Giải Phương trình:
1 4sin 6cos
3 3
Trang 39cos 0
2
x= ⇔ = +x π kπ
không là nghiệm của phương trình
Xét cosx≠0, chia hai vế của ( )1′
cho
2os
không là nghiệm của phương trình (2)
Xét cosx≠0, chia hai vế của (2’) cho
Trang 40Vậy nghiệm của (2) là 4
x= − +π kπ
, x= +α kπ
(với
5tan
3
α =) (k∈Z)
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI SINX, COSX
Câu 1: Giải phương trình:
2 2(s inx cos ) sin2+ x − x=1
Câu 2: Giải phương trình: 2(sinx+cos ) 3sin2x + x =2
Câu 3: Giải phương trình: 1 tan+ x=2 2 sinx
Câu 4: Giải phương trình:
(1 sin+ x)cosx+ +(1 cos )sinx x= +1 sin 2x
Trang 41Câu 5: Giải phương trình:
1 sin 2 cos 2 sin 4
2
Câu 6: Giải phương trình: 6(sinx−cos ) sin cosx + x x+ =6 0
Câu 7: Giải phương trình: cos 2x+ =5 2(2 cos )(sin− x x−cos )x
Câu 8: Giải phương trình:
cotx−tanx=sinx+cosx
2
t
Trang 42Khi đó ( )1′
trở thành:
2
2 1
t t
Trang 43x= +π k π
,
5 2 12
x= − π +k π
,
11
2 12
Trang 44Suy ra
2 1 sin cos
sin 2 cos 2 2 sin 2
Trang 45Câu 7:
(loại)
Trang 46(6)⇔(cos 2x− sin 2x)+ = 5 2 2 cos( − x) (sinx− cosx)
sin cos 2 2 cos sin cos 5 0
sin cos sin cos 4 5 0 6'
22
Trang 47( )
cos sin sin cos sin cos
sin cos cos sin sin cos 0
0 2
x= − +α π k π
,
2 4
x= − − +α π k π
(với
2 cos 1
Trang 48Câu 1: Cho các số thực không âm a, b, c và thỏa mãn điều kiện
Trang 49cos A+cos B+cos C+2cos cos cos A B C=1
Suy ra A, B,C là các đỉnh của tam giác nhọn ABC.
Vậy ta cần chứng minh: cos A+cos B+cos C≥4cos cos cos A B C+1
sin sin sin cos cos cos
Nhân theo vế các bất đẳng thức trên, ta có đpcm:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1.
Trang 51Bài 8