Tính thể tích khối chóp S.ABC... Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoành miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ.. Phương trình mặt phẳng MNP là ...
Trang 1SỞ GD&ĐT THANH HÓA
CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2019 – LẦN 3
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1. Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy ABC ,SA a 2 Đáy ABC vuông tại
A, ABa, AC2a (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 2Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x 3z Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2 0.(P) là
A n1; 3; 0 B n1; 3; 1 C n1; 3;1 D n1; 0; 3
yf x x 5x 4 có đồ thị như hình vẽ bên Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x và trục hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ) Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 3Câu 12. Cho f x , g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số k và C là một hằng số tùy ý Xét 4 mệnh đề sau
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho điểm A 1; 3; 2 Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A trên trục Ox, Oy, Oz Phương trình mặt phẳng MNP là
Trang 4C f 1 3 D f 5 1 f 1( )f 2
Câu 20. Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số f x 2cos x là x
A
2x
2
B 2sin xx2 C C 2sin x 1 C D
2x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x 1
2
B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là: y 2
C Hàm số gián đoạn tại x 1
D Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2; 1; 4 , B 3; 2; 1 và mặt phẳng
P : x y 2z 4 Mặt phẳng 0 Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng P có phuơng trình là
3
Trang 5Câu 26. Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
f x ln x 4x 8 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f ' x là 0
số nào sau đây
Trang 6Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :x 1 y z 2
Trang 7y x 2 m 1 x 3 m 1 x2 có đồ thị Cm Gọi M là điểm thuộc đồ thị
có hoành độ xM Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m sao cho tiếp tuyến của 1 Cm tại điểm M song song với đuờng thẳng y 3x 4
Trang 8A 1,9 triệu người B 2,2 triệu người C 2,1 triệu người D 2,4 triệu người
Câu 44. Cho hàm số yf x có đạo hàm cấp hai liên tục trên Biết f ' 2 8, f ' 1 4 và đồ thị của của hàm số f " x như hình vẽ dưới đây Hàm số y2f x 3 16x 1 đạt giá trị lớn nhất tại x 0thuộc khoảng nào sau đây?
A 0; 4 B 4; C ;1 D 2;1
Câu 45. Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ bên dưới Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2
g x 2f x 3f x m có đúng 7 điểm cực trị, biết f a 1, f b 0,
Trang 9HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1
Thể tích khối chóp S.ABC tính theo công thức:
3 ABC
Trang 10Do bậc tử lớn hơn bậc mẫu nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y 0
Mà với x thì x 3 02 nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng
Trang 11
ABC là tam giác vuông tại AAC BC2AB2 a 3
Xét tam giác A ' BC vuông tại B có: 0 A ' B A ' B 2a
B
tan30
Trang 123 ABC
ABC.A 'B'C'
2a 1
23
Câu 22
Quan sát đồ thị có bề lõm quay lên a 0
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm c 0
Trang 13 nên nghịch biến trên TXĐ của nó. Loại D
Ba đáp án A, B và C đều là hàm số mũ Tuy nhiên đáp án B có hệ số a 2 3 1,
Theo giả thiết ta có 4 R 2 64 R 4
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là 2 2 2
Trang 14Trong mp SOK , kẻ OHSK tại H
OHSABd D, SAB 3d O, SAB 3OH
Trong tam giác vuông SOK : 1 2 12 1 2 3 9 3 OH 1
Trang 15Đồ thị của hàm số yf t cũng là đồ thị của hàm số yf x
Số nghiệm của phương trình (2) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf t với đường thẳng
y Có 3 giao điểm nên phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt 3
Số nghiệm của phương trình (3) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số yf t với đường thẳng
y Có 1 giao điểm nên phương trình (3) có đúng 1 nghiệm 7
Nghiệm của phương trình (3) không trùng với nghiệm của phương trình (2)
Vậy, phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Gọi A là biến cố “6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và
đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng”
Gọi t, d, x lần lượt là số bi trắng, bi đỏ và bi xanh trong 6 viên bi được chọn ra
Theo bài ta có: dt, xd, t lập thành một cấp số cộng x
Do đó: d t t x 2 x d d x Lại có t d x nên ta có các trường hợp 6
Trường hợp 1 d x 1 và t 4. Khi đó số cách chọn 6 viên bi là 1 1 4
Vậy số phần tử của biến cố A là n A 210 3150 3360
Do đó xác suất của biến cố A là 6
Trang 16Gọi thể tích của khối tròn xoay là V, thể tích khối nón là V và thể tích của khối trụ là 1 V 2
yk xx y 3m 4m 4 x 1 3m 2m 6 3m 4m 4 x2m2 Theo yêu cầu bài toán, song song với đường thẳng y 3x 4
2
mm
Trang 17Ta có I 1; 2;3
Vectơ chỉ phương của d: u1; 2; 2
Vectơ pháp tuyến của (P): n2; 0;1
Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng P , cắt và vuông góc với đường thẳng d nhận u, n 2;3; 4 làm một vectơ chỉ phương
S là dân số sau n năm, i là tỷ lệ tăng dân số hàng năm
Trang 18Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số y2f x 3 16x 1 đạt giá trị lớn nhất tại xx0 3 4
z 5 2i 2 x5 y 2 4
Vậy điểm A biểu diễn số phức z là đường tròn 1
Trang 19 2 2
C : x5 y 2 4 I 5; 2 ; R 2
2 2 2
42
xx
Trang 20Vì x nguyên dương nên x1, 2,3, , 45
Trong trường hợp này có 45 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn yêu cầu đề bài
Cách 2
Trang 21Theo giả thiết x 2 f x 2019 f x 2x 2 3x 2 2019
f ' x 4x 6x.e 0 f ' x 4x e 6x.e , x Suy ra f x 2x 2 3x 2 2019
f x x 2019
f x 7 x 2019 7 x 2026 2026 x 2026
Vì x nguyên dương nên x1, 2,3, , 45
Vậy có 45 giá trị nguyên dương của x thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 50
Cách 1
Ta có a3cos2x 2cos x, x2 a3cos2x 1 cos2 , xx
Đặt tcos x,2 t 1;1 Yêu cầu bài toán trở thành tìm a để 3t
a t 1 t 1;1 l
TH1: Với a bất phương trình 1, 3t
a suy ra a 1t 1 1 t 1 t 0, không thỏa mãn
TH2: Với 0 , khi đó t 0a 1, ta luôn có 3t 0
a a suy ra 0 a 11 t 1, không thỏa mãn (1)
TH3: Với a xét các hàm số 1, 3t
f t a và g t t 1 (có đồ thị như hình vẽ)
Nhận xét: Đoạn thẳng f t và đoạn thẳng g t luôn có điểm chung A 0;1
Khi đó (1) f t( )g t( ) t 1;1 khi và chỉ khi g(t) tiếp xúc với f(t) tại điểm A(0;1)
Ta có a3cos2x 2cos x, x2 a3cos2x 1 cos2 , xx
Đặt tcos x,2 t 1;1 Yêu cầu bài toán trở thành tìm a để 3t
a t 1 0 t 1;1 l
Trang 22Xét hàm số 3t
f t có 3t
f ' t 3a ln a 1 Nhận xét: phương trình f t có nghiệm 0 t 0 1;1 , do đó để f (t) 0, t 1;1 thì điều kiện cần
là f ' 0 0 3ln a 1 0 3
a e Điều kiện đủ: Với 3
a e ta có t t
f t e t 1, f ' t e 1, f ' t 0 t 0 Hàm f t liên tục trên 1;1 , có 1