1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

117 đề thi thử THPT QG 2019 toán chuyên lam sơn thanh hóa lần 2 có lời giải

26 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của hình nón.. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ.. Đồ thị có đúng 1 tiệm cận ngang.. Đồ thị có đúng 2 tiệm cận ngang.. Đồ thị có đúng 1 tiệm cận đứng..

Trang 1

1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

MÃ ĐỀ 201

ĐỀ THI KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA

MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 (TH): Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng   : 3x2y2z 7 0 và

  : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt phẳng qua O, đồng thời vuông góc với cả   và   có phương trình là: 

A 2 x y 2 z 0 B 2 x y 2 z 10 C 2 x y 2 z 0 D 2 x y 2 z 0

Câu 2 (VD): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 2

3

x y

Câu 7 (TH): Cho hai số phức z1  và 1 2i z2   Số phức 3 4i 2z13z2z z1 2 là số phức nào sau đây?

Câu 8 (TH): Tập nghiệm của phương trình  2 

3log x 4x9 2 là:

A.  0; 4 B 0; 4  C.  4 D  0

Trang 2

2

Câu 9 (TH): Bảng biến thiên trong hình vẽ bên là của

hàm số nào trong các hàm số sau đây:

Câu 13 (NB): Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2;6, có đồ thị hàm số

như hình vẽ Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của f x trên  

miền 2;6 Tính giá trị của biểu thức T 2M3m

C 7 D 2

Câu 14 (NB): Với ,a b là hai số dương tùy ý thì  3 2

log a b có giá trị bằng biểu thức nào sau đây?

Câu 16 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Giá trị cực tiểu của hàm số là

số nào sau đây?

x   1 0 1  '

Trang 3

Câu 17 (TH): Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 3

2xx 16 là số nào sau đây?

Câu 18 (NB): Trong không gian Oxyz cho điểm A1;1; 2và B3; 4;5 Tọa độ vecto AB là:

A 4;5;3 B. 2;3;3 C  2; 3;3 D 2; 3; 3  

Câu 19 (TH): Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có ' ' ' BB' , đáy ABC a

là tam giác vuông cân tại ,B ACa 2 Tính thể tích lăng trụ

a

32

Câu 22 (TH): Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của 1 trong 4

hàm số dưới đây, đó là hàm số nào?

A yx33x1 B yx4 x2 1

C 2 1

1

x y

Trang 4

4

Câu 23 (TH): Cho hình nón có đường sinh là a, góc giữa đường sinh và đáy là

Tính diện tích xung quanh của hình nón

A. 2a2sin B a2sin

C 2a2cos D 2a2cos

Câu 24 (VD): Một khối trụ bán kính đáy là a 3, chiều cao là 2a 3

Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp khối trụ

A 8 6 a 3 B 6 6 a 3

C 4 3 a 3 D

3

4 63

a

Câu 25 (TH): Cho hàm số yf x  xác định trên R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến *

thiên như hình vẽ bên

Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số

A Đồ thị có đúng 1 tiệm cận ngang.

B Đồ thị có đúng 2 tiệm cận ngang.

C Đồ thị có đúng 1 tiệm cận đứng.

D Đồ thị không có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang.

Câu 26 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn  S có tâm I nằm trên đường thẳng y  , x

bán kính bằng R  và tiếp xúc với các trục tọa độ Lập phương trình của 3  S , biết hoành độ tâm I là số dương

A. Pmin 28 B Pmin 3 C. Pmin 3 D Pmin 16

Câu 28 (TH): Trong không gian Oxyz cho điểm I2;3; 4 và A1; 2;3 Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:

Trang 5

Câu 33 (TH): Hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác ' ' '

vuông tại ,A ABa AC, 2a Hình chiếu vuông góc của 'A lên mặt

phẳng ABC là điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới

Trang 6

Câu 40 (VD): Cho khối tứ diện ABCD có thể tích là V Gọi E, F, G lần

lượt là trung điểm BC, BD, CD và M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm

ABC ABD ACD BCD

    Tính thể tích khối tứ diện MNPQ theo V

Câu 41 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị

như hình vẽ bên Phương trình ff x   10 có tất cả bao

nhiêu nghiệm thực phân biệt?

C 7 D. 4

Câu 42 (VDC): Một phân sân trường được định vị bởi các điểm

A, B, C, D như hình vẽ Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng”

để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang vuông ở A và B với

dộ dài AB = 25m, AD = 15m, BC = 18m Do yêu cầu kỹ thuật,

khi lát phẳng phần sân trường phải thoát nước về góc sân ở C

nên người ta lấy độ cao ở các điểm B, C, D xuống thấp hơn so

Trang 7

7

với độ cao ở A là 10cm, a cm, 6cm tương ứng Giá trị của a là

các số nào sau đây?

A 15,7cm B 17,2cm C 18,1cm D 17,5cm

Câu 43 (VD): Cho tam giác SAB vuông tại A,ABS 600 Phân giác của

góc ABS cắt SA tại I Vẽ nửa đường tròn tâm I, bán kính IA (như hình

vẽ) Cho miền tam giác SAB và nửa hình tròn quay xung quanh trục SA tạo

nên các khối tròn xoay có thể tích tương ứng là V V Khẳng định nào sau 1, 2

Câu 44 (VDC): Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;3;5 , B 2;6; 1 ,  C  4; 12;5 và mặt phẳng

 P :x2y2z  Gọi M là điểm di động trên 5 0  P Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu 48 (VDC): Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên  0;  Biết f  0 2ef x luôn thỏa  

mãn đẳng thức f ' x sinxf x cosxe coxs  x  0; Tính  

Trang 8

8

Câu 50 (VDC): Cho lưới ô vuông đơn vị, kích thước 4 6 như sơ đồ

hình vẽ bên Một con kiến bò từ A, mỗi lần di chuyển nó bò theo một

cạnh của hình vuông đơn vị để tới mắt lưới liền kề Có tất cả bao nhiêu

cách thực hiện hành trình để sau 12 lần di chuyển, nó dừng lại ở B ?

Trang 9

9

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Trang 14

Dựa vào BBT để biện luận số nghiệm của phương trình đề bài yêu cầu

Số nghiệm của phương trình f x  là số giao điểm của đồ thị hàm số m yf x  và đường thẳng

Trang 15

25

Trang 19

0 2

x x

+) Gọi M là trung điểm của SC Chứng minh  SBC ; SCD  BM DM; 

+) Tính các cạnh BM DM BD và sử dụng định lí cosin trong tam giác BDM , ,

Trang 20

20

Cách giải:

Gọi M là trung điểm của SC

Tam giác SBC cân tại BBMSC

Xét tam giác SBD có SO là trung tuyến đồng thời là đường cao

Trang 21

S S

+) Dựa vào đồ thị hàm số xác định các nghiệm của phương trình f x    0

+) Số nghiệm của phương trình f x  là số giao điểm của đồ thị hàm số m yf x  và đường thẳng

y song song với trục hoành m

Trang 22

 Phương trình  3 có 1 nghiệm duy nhất

Dễ thấy các nghiệm trên đều không trùng nhau

Vậy phương trình ff x   10 có tất cả 7 nghiệm thực phân biệt

Trang 23

23

2 1

Quay nửa hình tròn quanh cạnh SA ta được khối cầu có bán kính IA

2 0 1

+) Giả sử I a b c ; ;  thỏa mãn IAIBIC0 Xác định tọa độ điểm I

+) Smin M là hình chiếu của I trên  P

Trang 24

24

A: tiền gốc, n: số kì hạn, r: lãi suất, A : số tiền sau n kì n

Cách giải:

Sau tháng thứ nhất, số tiền còn lại là A1 200 1  r 4

Sau tháng thứ hai số tiền còn lại là    2  

AA   rr   r

Sau 12 tháng số tiền còn lại là

 Để hàm số yf x  có đúng 3 cực trị thì phương trình f x   0 có 2 nghiệm phân biệt

Trang 25

m m

Ngày đăng: 11/04/2020, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w