Báo cáo chất tạo màu và vi cho thực phẩm
Trang 2I.Chất tạo màu:
- Màu sắc liên quan đến chất lượng thực phẩm (độ
tươi © hư hỏng)
- Màu sắc ảnh hưởng đến đỘ ngọt của sản phẩm, độ ngọt tăng 2-12% do việc sử dụng đúng màu sắc (?)
- Việc bổ sung chất màu nhằm làm gia tăng màu sắc
đặc trưng của thực phẩm, khôi phục màu sắc bị
giảm hoặc mất di do chế biến, tạo cho thực phẩm
hấp dẫn hơn
Ly i é ib (
Trang 3
* Phần loại:
Mau tu nhiên: được trích ly và tỉnh chế từ thiên nhiên
Màu tổng hợp: được sản xuất bằng phương pháp
hoá học
Màu có dấu ấn tự nhiên: được tổng
hợp gần giống với chất màu tự nhiên
(beta-Caroten)
Trang 4
I[hi7ng điểu cần chú ý khi sứ dụng chất mau:
Phù hợp với luật thực phẩm
Dạng sử dụng: lỏng/rắn (bột)
Đặc tính thực phẩm: môi trường nước/dầu
Tanin, protein có thể ảnh hưởng đến anthocyanins
Sự tạo kết tủa, tạo đục trong thực phẩm do chất
màu øây ra
pH môi trường
Điều kiện chế biến: nhiệt đỘ, thời gian
Điều kiện bao gói, bảo quản: ánh sáng, ox
¬
Trang 5
Nhóm thực phẩm và liều lượng chất màu được
Trang 6At mau tOng | ng dụng rc pham
Dac | Vang vang nhat vang xanh nhat
diém CTPT:C,.H,N,Na,O,S, CTPT: CTPT:C,,H,NNa,O,s,
chung C H,;CIl,Na,N,O,S, M= 477.38 g/mol
M= 551.29 g/mol Tính hoà tan trong nước:
ứng dùng rộng rãi, đặc biệtch? | dùng rộng rãi dùng rộng rãi, đặc biệt
Ung kem, sản phẩm sửa, nước tráng miệng, bánh kẹo,
cá và sản phẩm nướng
giải khát, rau muôi chua, sốt, kem và sản phẩm sữa
Trang 7
đi ~? CTPT:C,,H,,N,O-,S, CTPT:C,;H.ẲN,Na,O;S; CTPT:C.pH,;N;Na,O;S;
UNE | nước giải khát, bánh kẹo,| dùng rộng rãi bánh kẹo, nước giải khát,
dụng | mứt, đồ hộp, cá, lớp áo phô mai và kẹo đóng hộp kem, đồ tráng miệng, quả
Trang 8
Dac do xanh duong đỏ xanh dương đỏ xanh dương nhạt
điểm CTPT:C,,H,,N,Na,O,,S, | CTPT:C,H,N, CTPT:C.,,H,l,Na,O M=
M= 604.47 g/mol Nhiệt độ nóng 879.86 g/mol
du đô hộp, nước giải bánh kẹo và mứt Được dùng cho các sản
Ang và đồ tráng miệng khát, mứt đông, kem pham co cherries, thit, bánh kẹo và đồ hộp
Trang 9Đặc | do xanh dương xanh dương nhạt
điểm | CTPT:C;;H,N,Na,O;S, CTPT:C,,H,N,Na,O,S, CTPT:C,;H;,N,NaO;S,
M= 496.42 g/mol M= 466.36 g/mol M= 582.66 g/mol
chung Nhiệt độ nóng chảy: >300
°C Tính hoà tan trong nước:
QO ONa | 5,5'-indigodisulfonic Pry L
acid sodium salt Hy
ung dùng rộng rãi, đặc biệt
cho bánh kẹo, nước giải
Trang 10Dac xanh la xanh dương tím
điểm CTPT:C,,H,„N,O,;S,Na,M=| CTPT:C H.N.,O,,S, |CTPT:C,,H,,N,Na,O,,S,
808.85 g/mol M= 765.89 g/mol M= 867.68 g/mol
chung
^ a ' wo Ap
° neo Li! Na “ro
N ne Pew" go OMe
o +7 ta b 2
Ô — CHỆnG | HE TH KOHS sdemtev mol | sựghonalepherylszo)7-suiphonat1:
methylidene] - 1 - cyclohexa - 2, 5 - dienylidene] - [(3 -
sulfopheny!) methyl] azanium naphthylazo))naphthalene-4,6-disulphonate
4 dùng rộng rãi, thưởn "na rông rãi ne ge La
ung g rors wong dung rong rai, _ dùng rộng rãi, đặc biệt
dụng | “UP P0ingp với máu | thường được phối ang vang dé tao mau xanh la cay trộn để tạo ra những cho sản phẩm trứng cá P g
màu khác nhau muôi và bánh kẹo
Trang 1116 Sunset yellow FCF; dung 5 rong rãi, đặc biệt cho nước giải
khát (nhưng có thể tạo kết tỦa nếu có ion calcìum hiện diện), kem, bánh kẹo, đồ hộp, bánh nướng và đỒ tráng miệng
17.Brilliant blue FCTF' (xanh dương xanh lá nhạt):
dùng rộng rãi, đặc biệt cho bánh kẹo, nước giải khát
18 Brown FK (nau vang): ding để tạo màu cho sản phẩm
cá ngâm nước muối
19 Chocolate brown FB (nau): ding chủ yếu cho sản phẩm
ngũ cốc nướng, bánh kẹo và đồ tráng miệng
20 Chocolate brown HT (nau do): ding rOng rai, dac biét
cho các sản phẩm nướng, giấm, bánh kẹo
21 Black 7894 (tim): dùng rỘng rãi
Trang 122 Các chất màu tự nhiên và ứng dụng trong
thực phẩm
a Nhóm Flavonoids
Gồm Quercetin (vỏ củ hành) và Anthocyanins
Anthocyanins (đỖ 9 xanh dương):
Dùng cho nước giải khát, nước uống có cồn, bánh kẹo, mứt,
bánh kem, rau muối chua, thực phẩm đông lạnh, thực phẩm
Trang 13Các yếu tố ảnh hưởng đến Anthocyanins
-Các ion kim loại hoá trị 2 và 3 có thể tạo kết tủa với các anthocyanins
-Anthocyanins có thể ngưng tụ với các flavonoids
khác; sản phẩm ngưng tụ có thể tạo phức với
protein va tao két tua với tannin
-Nhiét va anh sáng không ảnh hưởng đến
anthocyanins
-Anthocyanins bị oxy hoá chậm trong nước
-SO, lam mat mau anthocyanins, nhung gia nhiét sé
đuổi được SO,
-Enzyme Glucoxidase làm mất màu anthocyanins
Trang 15b Nhom Carotenoids:
1 Annatto (cam): gồm Bixin và Norbixin
Phẩm màu Bixin tan trong dầu: dùng cho các sản
phẩm của chất béo và sữa, phô mai, bƠơ, margarin,
kem (creams), đổ tráng miệng, thực phẩm nướng và
bánh snack
Phẩm màu Norbixin tan trong nước: dùng cho bánh
kẹo, phô mai, cá xông khói, kem và sản phẩm của
sữa, đổ tráng miệng, sản phẩm của ngũ cốc và
bánh mì (phần ruột bánh)
Trang 16
Độ bền của Annatto (cam):
-Anh sang - Annatto bi biên đổi khi tiễp xúc trực tiếp với ánh sáng cường đỘ cao, thỜi gian kéo dài
-Acid/Kiém - Norbixin bi két tua trong môi
trường pH thấp, khi Norbixin kết tỦa, nó có thể liên kết với protein, tinh bột và thành phần khác
để tạo ra sự đồng đều màu sắc trong sản phẩm -Annatto rất bền trong môi trường kiểm
Sự oxy hoá - Annatto nhạy cảm đối với sự oxy
hoá
-Vi sinh vật - Annatto có khả năng kháng lại sự
tan công cUa vi sinh vat
Trang 172.Beta-Caroten (vàng 9 cam):
Dùng cho bƠ, margarin, dầu, mỠ, pho mai Dang
phân tán trong nước: nước giải khát, nƯỚc quả, bánh kẹo, kem, yaourt (yoghurt), đổ tráng miệng,
pho mai, sup, đồ hộp
Tính chất: tan trong dầu, nhạy cảm đối với sự
oxy hoá Säc màu của Caroten phụ thuộc vào
nồng đỘ sử dụng
Hac CHS = = “==- = CHeOH -
cs Retinol Hse CHs "
Trang 18Tinh | Apocarotenal nhạy cảm đối | Tổn tại trong tự nhiên nhưng
chất | với sự oxy hoá hơn Beta- chất màu thương mại là dạng
Caroten và kém Ổn định đối | tổng hợp, tan kém trong dầu và
với ánh sáng, thường được sử không tan trong nước, nhưng
dụng phối hợp với Beta- cũng có dạng đặc biệt phân tán
Caroten, vì nó có sắc màu đỏ | _ được trong nước Canthaxantin
hơn, để đạt được sắc màu phối trộn tốt với Beta-Caroten
Ứng | Dùng cho phô mai, Dùng cho bánh kẹo, sốt, súp,
và nước giải khát bánh mì, dầu trộn salad
Trang 19
b Nhóm Carotenoids:
5.Paprika (cam © do) 6 Saffron (vang)
được trích tử mỘt loài hoa, khả
- + |Paprika là chất màu _ | năng tạo màu và tạo hương
chat |CO Sac mau tu do nước
nồng độ SO,>50 ppm có thể gây mất màu
Nia _- Các son phen Dùng cho các thực phẩm
Ứng | P0); Các (oạ! 3nac&, súp, d4U | nướng, các loại bánh làm từ
dun tron salad, pho mai, banh 2 , sc san phdm thit
“| kẹo, mứt trái cây và bánh | 80, SUP, Cac sa Phat (ht,
Trang 20nhu Saffron nhung khong
có khả năng tạo hương
Là một xanthophyll được tìm
thấy trong tất cả các loại lá xanh, rau xanh, trỨng và một sỐ loài hoa, bền nhiệt, ánh sáng,
SO2, ít nhạy cảm với sự oxy
hoá so với các carotenoids khác
kem, các sản phẩm sữa,
bánh kẹo, bánh hạnh nhần
và nƯỚc giải khát
Trang 21b Nhóm Carotenoids:
Độ bền bị giới hạn bởi | Dịch trích Cochineal chứa
Tính | nhiệt, ánh sáng, oxy và | chủ yêu acid carminic cho chất | SO2, đặc biỆt trong mau cam trong môi trường
những sản phẩm có acid va mau dO trong moi
lượng nước hoạt động | trường trung tính hơn (pH cao, ổn định nhất ởpH_ | >5), Chuy€n sang mau tim
Ding chg các TỤC phẩm Dùng cho nước giải khát
⁄ ông lạnh và có thỜi gian _ Bw ;„ _À
dun | có gia hương, yaourt, đồ
g trang miéng, mUt
Trang 22Cochineal carmine rat bén
với nhiỆt, ánh sáng và sự oxy
chat carmine cho sac mau d6-xanh|_ trong công nghiệp nước giải
dương, sắc xanh dương mất | khát
dần khi pH giảm; ở môi - Spirit Caramel: tích điện yếu,
trường acid, pH< 3, carmine | bền trong nhỮng sản phẩm có
ủng cho nƯỢC gal shat, dùng cho nước giải khát và nước
g pham đồng lạnh, rau muỗi chua và nước châm, mứt và chấm
Trang 23135 SGnNaGdadIwood (Caln V 8O Canm 1): tt IONS gqunE§ )
Dùng, trong chế biến cá, đồ uống có cồn, dầu trộn
ì sản, ruột bánh rnì, bánh snacks và các sản phẩm
thịt
14 Alkannet (đỎ): (ít thông dụng)
Dùng cho bánh kẹo, kem và đồ uống có cồn
15.Chlorophyll (xanh olive):
Dùng cho bánh kẹo, súp, sốt, các sản phẩm trái cay,
các sản phẩm sỮa, rau muối chua và nước chấm,
mứt, thức uống và thức ăn thú kiểng
Copper chlorophyll (xanh la):
dùng cho bánh kẹo, súp, sỐt, rau muối chua,
nước chấm, các sản phẩm trái cây, kem, yaourt,
mứt đông, đổ tráng miệng, nước giải khát
Trang 24Chlorophyll: La chat cé mau xanh lá trong thực
vat,gOm Chlorophyll a va Chlorophyll b:
meet - T-
Trong chế biến và bảo quản, việc thay thế nhân Mg2+ để
tạo thành pheophytin và pyropheophytin sẽ làm mất màu
xanh của Chlorophyll
Biện pháp giỮ màu xanh Chlorophyll
Tăng pH giúp giữ màu xanh Chlorophyll tốt hơn
Xử lý nguyên liệu với muối Amonium giúp làm chậm phản ứng
tạo pheophytin trong các loại rau quả lạnh đông
Zn và Cu có thể tạo phức với Chlorophyll, liều lượng Zn sử dụng không được vượt quá 75 ppm