Giải tam giác vuông ABC vuông tại A... Hoạt động 3•Các ứng dụng khác của lệ thức lượng và tỉ số lượng giác trong tam giác vuông... Học sinh theo dõi hướng dẫn bài 37 và thực hiện từn
Trang 2TiÕt 16-17
•«n tËp ch
¬ng 1
Trang 7c b
a h
b.c = a.h
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 8a b’
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 9b h c
22
2
1 1
1
c b
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 10Hoạt động 2
viết hệ thức l ợng giác
của góc nhọn theo yếu tố trong hình
Tiết 16-17: ôn tập ch ơng 1
Trang 11b a
Trang 13c g
cot
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 153 )
4
5 )
3
5 )
Sin C
Sin B
Sin A
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 16Câu 2: Trong hình, Sin Q bằng
RS
PR
A
) )
) )
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 17Câu 3: Trong hình cos 300 bằng
23
2
) 2
3 )
3
3 )
3
2
)
a D
C
B
a A
a√3
30 0
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 18B ài 34: a/ Trong hình, hệ thức nào đúng?
D
c
a Tg
C
c
b Cotg
B
c
b Sin
Trang 19b/ Trong hình, hệ thức nào không đúng?
D
Sin Cos
C
Cos Sin
B
Cos Sin
( )
)
1 )
0
2 2
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 20Hoạt động 2
GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
TiÕt 16-17: «n tËp ch ¬ng 1
Trang 21Giải tam giác vuông ABC ( vuông tại A) Biết
85 , 27 34
8192 ,
0
34 55
) (
5 , 19 34
5736 ,
0
34 35
ˆ
55 35
90
ˆ 90
ˆ
0 0
0 0
0 0
cm
Sin AC
cm Sin
BC C
Sin AB
C B
Trang 22B ài tập 35(sgk): ( Hướng dẫn giải)
0
56 ˆ
34 90
ˆ
34 ˆ
6786 ,
0 28
19 ˆ
Trang 24Hoạt động 3
•Các ứng dụng khác
của lệ thức lượng và tỉ
số lượng giác trong
tam giác vuông
Trang 25Học sinh hoạt động
nhóm bài 36
• Tổ 1-2 làm trường hợp H46
• Tổ 3-4 làm trường hợp H47
Trang 27Học sinh theo dõi hướng dẫn bài 37
và thực hiện từng
bước vào vở
Trang 28C B
4,5cm 6cm
7,5cm
Vận dụng định lí Pythago đảo để chứng minh
tam giác vuông
0 0
0
0
2 2
2
2 2
2 2
2 2
53 37
90 ˆ
37 ˆ
6 ,
0 5
, 7
5 , 4
) (
6 ,
3 5
, 7
5 , 4 6
.
.
25 ,
56 5
, 7
36 6
25 ,
20 5
, 4
cm AH
BC
AC
AB AH
AC AB
BC AH
AB AC
BC BC AB AC
Vậy tam giác ABC vuông tại A
Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để
Trang 29HOẠT ĐỘNG 4
Các bài tập
làm thêm
Trang 30Cho hình thang ABCD như hình
vẽ, Tính các góc của hình thang
C D
5
3,5
H K