giáo án toán 8 năm hoạt động tuần 9.....................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 2Tiết PPCT: 13 Ngày soạn: 18/10/2018
BÀI 8: ĐỐI XỨNG TÂM
1 /MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1
điểm) Hai hình đối xứng qua một điểm và khái niệm hình có tâm đối xứng
1.2 Kỹ năng: Hs vẽ được đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm
cho trước Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
1.3 Thái độ: Rèn tư duy và óc sáng tạo tưởng tượng.
1.4 Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS năng lực giải quyết vấn đề.
Phẩm chất: HS có tính tự lập, chăm học, chăm làm.
2/ CHUẨN BỊ:
2.1- Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ hoặc bảng nhóm
2.2 – Học sinh: Thước, compa Bài tập.
3/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3.1 Hoạt động khởi động
3.1.1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
3.1.2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì được gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trước?
- Cho ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ABC qua đt d
3.1.3 Bài mới:
GV đặt vấn đề: Chúng ta đã nghiên cứu về đối xứng trục,hiểu được khi nào 2 điểm đối xứng qua 1 đường thẳng, 2 hình đối xứng qua 1 trục, hình có trục đối xứng, bài hôm nay chúng ta nghiên cứu tiếp về tâm đối xứng qua đó nêu được sự giống và khác nhau giữa tâm đối xứng và trục đối xứng
3.2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
HĐ: Hình thành định nghĩa hai điểm
đối xứng qua một điểm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi
-Hình thức tổ chức:Hoạt động cá nhân
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' đối xứng với
điểm A qua O.HS còn lại làm vào vở
GV: Điểm A' vẽ được trên đây là điểm đối
xứng với điểm A qua điểm O Ngược lại
ta cũng có điểm đối xứng với điểm A' qua
1) Hai điểm đối xứng qua một điểm
?1 O
A / / B
Trang 3O Ta nói A và A' là hai điểm đối xứng
nhau qua O
- HS phát biểu định nghĩa
- GV nêu quy ước
HĐ : Tìm hiểu hai hình như thế nào gọi
là đối xứng nhau qua một điểm.
-Phương pháp: luyện tập và thực
hành,trực quan.
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi
-Hình thức tổ chức:Hoạt động cá nhân
.
- GV: Hai hình như thế nào thì được gọi là
2 hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ.
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thước kẻ kiểm nghiệm rằng điểm
C' thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A;B;'C'
thẳng hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đối xứng nhau
qua O
Gọi B và B' là hai điểm đối xứng nhau
qua O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình
đối xứng nhau qua 1 điểm
- HS phát biểu định nghĩa
- HS nhắc lại định nghĩa
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua O, các đường
thẳng đối xứng với nhau qua O, hai tam
giác đối xứng với nhau
qua O?
Em có nhận xét gì về các đoạn thẳng AC,
A'C' , BC, B'C' ….2 góc của hai tam giác.?
Hai tam giác ABC và A'B'C’ có bằmg
Định nghĩa: SGK Quy ước: Điểm đối xứng với điểm O qua
điểm O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B
// \
O \ //
B' C' A' Người ta CM được rằng:
Điểm CAB đối xứng với điểm C' A'B'
Ta nói rằng AB & A'B' là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua điểm O
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại.
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
Ta có:
ΔBOC = ΔBBOC = ΔBOC = ΔBB'O'C' (c.g.c) BC = B'C'
ΔBOC = ΔBABO = ΔBOC = ΔBA'B'O' (c.g.c) AB=A'B'
ΔBOC = ΔBAOC = ΔBOC = ΔBA'O'C' (c.g.c) AC=A'C'
ΔBOC = ΔBACB = ΔBOC = ΔBA'C'B' (c.c.c) A = A’ , B =B’, C=C'
* Vậy:
Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2 tam giác) đx
C
O
A’
B’
C’
Trang 4nhau khụng? Vỡ sao?
Em nào CM được ΔBOC = ΔBABC = ΔBOC = ΔBA'B'C'
GV: Qua H77, 78 em hóy nờu cỏch vẽ
đoạn thẳng, tam giỏc, 2 hỡnh đối xứng
nhau qua điểm O
HĐ: Nhận xột phỏt hiện hỡnh cú tõm đối
xứng
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt cõu hỏi
-Hỡnh thức tổ chức:Hoạt động cỏ nhõn
- GV: Vẽ hỡnh bỡnh hành ABCD Gọi O là
giao điểm 2 đường chộo Tỡm hỡnh đối
xứng với mỗi cạnh của hỡnh bỡnh hành
qua điểm O
- GV: Vẽ thờm điểm E và E' đối xứng
nhau qua O
Ta cú: AB & CD đối xứng nhau qua O
AD & BC đối xứng nhau qua O
E đối xứng với E' qua O E' thuộc
hỡnh bỡnh hành ABCD
- GV: Hỡnh bỡnh hành cú tõm đối xứng
khụng? Nếu cú thỡ là điểm nào?
GV cho HS quan sỏt H80
-H80 cú cỏc chữ cỏi nào cú tõm đối xứng,
chữ nào khụng cú tõm đối xứng
với nhau qua 1 điểm thỡ chỳng bằng nhau
Định hướng năng lực giải quyết vấn đề.-
3) Hỡnh cú tõm đối xứng.
?3 : Hỡnh 79 – sgk
* Định nghĩa : ( sgk)
Hỡnh H cú tõm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đường chộo của hỡnh bỡnh hành là tõm đối xứng của hỡnh bỡnh hành.
?4 Chữ cỏi N và S cú tõm đx.
Chữ cỏi E khụng cú tõm đx
Định hướng năng lực giải quyết vấn đề.-
Phẩm chất: HS cú tớnh tự lập, chăm học, chăm làm.
3.Hoạt động luyện tập:
- GV cho HS làm bài 53 theo nhúm thảo luận
Giải :
Từ gt ta có:
MD//AB MD//AE
ME//AC ME//AD => AEMD là
hình bình hành mà IE=ID (ED là đ/ chéo
hình bình hành AEMD AM đi qua I (T/
c) và AMED =(I)
Hay AM là đờng chéo hình bình hành
AEMD. IA=IM A đối xứng M qua I
M
E
C B
A
3.4 Hoạt động vận dụng: GV cho HS gấp cắt một số hỡnh cú tõm đối xứng
3.5 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng.
- Học bài: Thuộc và hiểu cỏc định nghĩa định lý, chỳ ý
- Làm cỏc bài tập 51, 52, 57 SGK
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập;
Tiết PPCT: 14 Ngày soạn: 18/10/2018
Trang 5Tuần dạy: 09 Lớp dạy: 8
LUYỆN TẬP
1 /MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, 2 điểm đối xứng qua tâm, 2
hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
1.2 Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1
điểm
1.3 Thái độ: tư duy lôgic, cẩn thận.
1.4 Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS năng lực tư duy sáng tạo
Phẩm chất: HS chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.
2/ CHUẨN BỊ:
2.1- Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ hoặc bảng nhóm
2.2 – Học sinh: Thước, compa Bài tập.
3/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3.1 Hoạt động khởi động
3.1.1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số
3.1.2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm
b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
HS: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O không thuộc AB)
Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm B' đx với B qua O rồi
so sánh AB= A'B'
3.3 Tiến trình dạy học:
3.2 Hoạt động luyện tập.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi
-Hình thức tổ chức:Hoạt động cá nhân
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
Gv: Hướng dẫn HS tìm ra sơ đồ phân
tích đi lên
A đối xứng M qua I
I, A, M thẳmg hàng
IA=IM
I là trung điểm AM
1) Chữa bài 53/96
M
E
D
C B
A
I
Giải
- MD//AB (gt)
- ME//AC (gt) ADME là hbhành
AM và CE cắt nhau tại trung điểm mỗi đường mà I là trung điểm D (gt) I là trung điểm AM
Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
Trang 6-Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày, HS
khác làm vào vở
2) Chữa bài 54/96
Phương pháp: luyện tập
- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi
-Hình thức tổ chức:Hoạt động cá nhân
GV gọi HS lên bảng vẽ hình
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
Chữa bài 55/96
Phương pháp: hoạt động nhóm
- Kĩ thuật: Kĩ thuật thảo luận nhóm.
-Hình thức tổ chức:2 bàn một nhóm.
Gv gọi hs đoc đề bài
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Các nhóm hoạt động giải bài tập
- - Gọi đại diện 1 nhóm trình bày
- - Các nhóm khác nhận xét, sửa lại
nếu có
- - GV chốt lại lời giải
* GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình bình
hành có tâm đối xứng là giao 2 đường
chéo của nó
HS giải thích đúng? Vì sao?
HS giải thích sai? Vì sao?
- Xem trước bài hình chữ nhật
2) Chữa b ài 54/96
B T 54/ 96
C
y O
x
- Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là đường trung trực của AB OA = OB
& = (1) -Vì A&C đx qua Oy nên Oy là đường ttrực của AC OA= OC &Oˆ 3
= (2)
- Theo (gt ) = + = 900
Từ (1) &(2) + = 900
Vậy + + + = 1800
C,O,B thẳng hàng & OB=OC Vậy C đx Với B qua O
3) Chữa bài 55/96
A M B
/
O
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đường chéo (gt)
AB//CD = (SCT) OA=OC (T/c đường chéo) AOM= CON (g.c.g) OM=ON Vậy M đối xứng N qua O
Định hướng năng lực tư duy sáng tạo, Phẩm chất: HS có tính tự lập, chủ động
tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập
4) Chữa bài 57/96
- Câu a, c là đúng Câu b là sai
1
ˆ
y O
x ˆ Oˆ2 Oˆ3
4
ˆ
O
1
ˆ
Trang 73.3 Hoạt động vận dụng:
GV cho HS lập bảng so sánh hai phép đối xứng:
Hai điểm
đối xứng
A và A’ đối xứng nhau qua d
d là trung trực của đoạn thẳng AA’
A và A’ đối xứng nhau qua O
O là trung điểm của đoạn thẳng AA’
Hai hình
đối xứng
A'
A'
A
B
O
Hình có trục đối xứng
B
A
Hình có tâm đối xứng
O
3.4 Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
- Tập vẽ 2 tam giác đối xứng nhau qua trục, đối xứng nhau qua tâm.Tìm các hình có trục đối xứng Tìm các hình có tâm đối xứng Làm BT54;55;57-SGK