trắc nghiệm cơ bản 200 câu môn bệnh học hệ trung cấp, cao đẳng, đại học tài liệu trắc nghiệm từ trường cao đẳng tài liệu bệnh học bám sát giáo trình..........................................................................
Trang 1Trắc nghiệm bệnh học
1.Nguyên nhân suy tim trái
A Tăng huyết áp, hở hay hẹp van động mạch chủ hay phối hợp
A độ3
B độ 1
C độ 2
Trang 2D độ 4
5 Thuốc lựa chọn để cải thiện tỷ lệ sống còn của bệnh nhân suytim là:
A Lợi tiểu, chẹn beta, digoxin
B Ức chế men chuyển, chẹn beta, kháng aldosteron
c Các dẫn chất nitrat, lợi tiểu, digoxin
D Digoxin, ức chế men chuyển, lợi tiểu
Câu 6.Tổ chức Tăng huyết áp Thế giới (TCYTTG) /Uỷ ban Quốc gia Cộng lực Hoa kỳ (JNC) Hội THA Châu u và Hội THA Việt nam thống nhất một người lớn bị tăng huyết áp khi:
A Huyết áp tâm thu > 140mmHg và hoặc huyết áp tâm trường
> 90 mmHg
B, Huyết áp tâm thu > 150 mmHg
C Huyết áp tâm trương > 100mmHg
D Huyết áp tâm thu 2140 mmHg và hoặc huyết áp tâm trường 290mmHg
Câu 7 Nguyên nhân nào sau đây hay gặp nhất trên bệnh nhân tăng huyết áp thứ phát:
Trang 3A Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm
B Ăn mặn, nhiều chất béo,nhiều protid
C Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước nhiều Canxi
D Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali
Câu 9.Tăng huyết áp kèm theo dày thất trái hoặc cơn đau thắt ngực hoặc tai biến mạch máu não, là biểu hiện của tăng huyết
Câu 10 Các nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm
A kháng sinh, kháng viêm non steroid và kháng viêm steroid
B Lợi tiểu, ức chế Beta, ức chế men chuyển, ức chế canxi, ức chế thần kinh trung ương, giản mạch
C, thuốc an thần, lợi tiểu , digoxin
D Các dẫn chất nitrat, ức chế Beta, các statin
Câu 11 Nguyên nhân nào sau đây có thể vừa gây nhồi máu não,vira gây xuất huyết não:
A Bệnh về máu
B Hep van 2 lá
C Tăng huyết áp
Trang 4D Quá liều thuốc chống đông
Câu 12 Trong các xét nghiệm sau thì xét nghiệm nào có giá trị chẩn đoán tai biến mạch máu não:
A Dịch não tủy
B Xquang sọ não
C, Siêu âm doppler mạch não
D Chụp não cắt lớp vi tính
Câu 13 Tai biến mạch máu não là:
A Tổn thương não và hoặc là màng não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ đột ngột không do chấn thương
B Tổn thương não do mạch máu bị tắc hoặc vỡ do bất kì
nguyên nhân nào
C Tổn thương mạch não do chấn thương
C Liệt nửa người
D Rối loạn cơ tròn
Câu 15 Phẫu thuật điều trị xuất huyết não:
A Là phương tiện duy nhất chắc chắn cứu sống bệnh nhân
Trang 5B Nhằm tháo máu tụ và điều trị phình mạch
C Cần được chỉ định sớm cho hầu hết các trường hợp
D Can thiệp tốt nhất lúc có phù não
Câu 16 Chẩn đoán chính xác nhất mạch vành hẹp dựa vào
B Đánh giá hiệu quả của điều trị TMCT
C Đánh giá chức năng của một số bệnh van tim (trừ hẹp van động mạch chủ)
D Đánh giá chức năng của suy tim còn bù
Câu 18 Siêu âm 2 chiều trong bệnh mạch vành có ý nghĩa sau, ngoại trừ
A Đánh giá chức năng thất trái toàn bộ
B Phân tích sự hoạt động từng phần của cơ tim
Trang 6B Cơn đau xảy ra khi gắng sức
C, Đau luôn hết sau khi nghỉ ngơi
D, Đau khi nghỉ ngơi hoặc là chỉ khi hoạt động rất nhẹ nhàng Câu 20 Đau thắt ngực ổn định là:
A Cơn đau thắt ngực tăng tiến
B Đau khi nghỉ ngơi hoặc là chỉ khi hoạt động rất nhẹ nhàng
C Cơn đau xảy ra khi gắng sức
D Đau kéo dài > 30 phút
Câu 21 Viêm phổi là viêm nhiễm ở:
A Các phế quản lớn và trung bình
B, Nhu mô phổi
C Viêm toàn bộ cây phế quản
D Ông phế nang, phế nang và tổ chức liên kết
Câu 22 Hai loại vi khuẩn thường gây viêm phổi thùy là:
A Phế cầu, Hemophillus Influenza
B Liên cầu, tụ cầu vàng
C Klebsiella, Pseudomonas
D Phế cầu, tụ cầu vàng
Câu 23 Chẩn đoán xác định viêm phổi thùy căn cứ vào các hội chứng:
A Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp
B Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi
Trang 7C Nhiễm trùng và đông đặc phổi
D Suy hô hấp cấp và khạc đờm máu
Câu 24 Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là:
B Mờ rải rác hai đỉnh phổi
C Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi
D Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy
Câu 26 Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyênnhân thường gặp nhất là:
Trang 9D Thuốc kháng viêm không steroides
32 Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet dạ dày tá tràng:
B Đau trước bữa ăn
C Đau sau bữa ăn
D Thường có sốt
34 Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiện nay là:
A Xét nghiệm máu
B Phim dạ dày tá tràng có Baryte
C Đo lượng acid dạ dày
D Nội soi dạ dày tá tràng
35 Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất trong điều trị loét dạ dày
tá tràng:
A Maalox
B Omeprazole
C Phosphalugel
Trang 10D Cimetidine
36 Nôn ra máu thường có tính chất nào sau đây:
A Chất nên thường kèm thức ăn và cục máu bầm
B Chất nên thường kèm nước bọt và đờm giải
C Thường nôn sau khi có ho nhiều
D Thường không có tiền triệu
37 Xét nghiệm quan trọng nhất trong chẩn đoán xuất huyết tiêu hóa cao là:
39 Điều trị nội khoa hữu hiệu nhất đối với loét dạ dày tá tràng
A Kháng toan đường uống hoặc bơm vào xông dạ dày
B Kháng tiết đường tiêm
C Bằng niêm mạc đường uống
D Thuốc chống co thắt
Trang 1140 Biện pháp tốt nhất để theo dõi và khẳng định còn chảy máu hay đã cầm ở bệnh nhân xuất huyết tiêu hóa cao là:
A Thường xuyên xét nghiệm số lượng hồng cầu
B Thường xuyên theo dõi mạch, huyết áp
C, Đặt sonde dạ dày và theo dõi qua sonde
D Theo dõi chất nôn và phân
41 Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tụy cấp ở Việt nam là:
A Sỏi mật
B Sỏi tụy
C Sỏi trong gan
D Khối u đường mật tụy
42 Trong các thể bệnh sau đây, thể bệnh nào hay gặp nhất của viêm tụy cấp:
A VTC thể xuất huyết hoại tử
Trang 12D Bí trung đại tiện
44 Trong viêm tụy cấp Amylase máu bắt đầu tăng cao sau cơn đau bụng:
D Do viêm gan siêu vi
47 Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào:
A Sinh thiết gan
B Lâm sàng
C Siêu âm gan
Trang 1349 Điều trị đặc hiệu suy gan là:
A Vitamin B12 liều cao
B Không có điều trị đặc hiệu
C Vitamin B1,C,A
D Colchicin liều cao
50, Cường lách trong xơ gan có biểu hiện:
A Giảm hai dòng tế bào máu ngoại vi
B Giảm hồng cầu nhưng bạch cầu và tiểu cầu bình thường
C Giảm ba dòng tế bào máu ngoại vi
D Tiểu cầu giảm, tủy hoạt động mạnh
51 Hội chứng tăng ure máu:
A Chẩn đoán xác định nhờ lâm sàng
B Triệu chứng lâm sàng luôn tỷ lệ với nồng độ tăng ure máu
C Chẩn đoán xác định thường dựa vào kali máu tăng
D Triệu chứng lâm sàng không nhất thiết tỷ lệ với nồng độ tăngure máu
Trang 1452 Dấu chứng thần kinh của hội chứng tăng ure máu:
A Thường kèm theo hội chứng màng não
B Bệnh nhân lơ mơ, mê sảng, vật vã
C Thường kèm theo liệt nửa người
D Hôn mê xảy ra đột ngột
53 Các triệu chứng thường xảy ra sớm trong hội chứng tăng ure máu:
A Dấu chứng hô hấp và tim mạch
B Dấu chứng tiêu hóa và hô hấp
C Dấu chứng tiêu hóa và thần kinh
D Dấu chứng thần kinh và huyết học
54 Triệu chứng ít gặp trong suy thận cấp:
A Thiếu máu
B Thiểu niệu, vô niệu
C: Tăng kali máu
D Tăng ure, creatinin máu
55 Biến chứng nguy hiểm nhất trong giai đoạn tiểu nhiều của suy thận cấp là:
Trang 1556 Những biểu hiện lâm sàng trong suy thận mạn có đặc điểm:
A Biểu hiện âm thầm, kín đáo
B Xảy ra đột ngột
C Biểu hiện rầm rộ
D Không có triệu chứng đặc hiệu
57 Yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn:
A Thận đa nang
B Xông tiểu (c Sỏi thận - tiết niệu
D Hẹp niệu quản bẩm sinh
58 Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:
A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân
B, Có liên quan đến mức độ suy thận mạn
C Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn
D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp
59 Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nguyên nhân gây suy thận mạnh
Trang 1660 Phương pháp điều trị thay thế thận suy được sử dụng nhiềunhất trong điều trị suy thận mạn giai đoạn cuối:
A Ghép thận
B Lọc màng bụng
C.Thận nhân tạo
D Dẫn lưu thận
Câu 61: Phù trong hội chứng thận hư:
A Thường xuất hiện từ từ
B Khởi đầu bằng tràn dịch màng bụng
C Không liên quan đến Protein niệu
D Thường kèm theo tiểu bí
Câu 62: Protein niệu trong hội chứng thận hư:
A Dựa vào huyết áp, tiểu máu và suy thận
B Dựa vào mức độ suy thận
C Dựa vào huyết áp, lượng nước tiểu và cân nặng
D Dựa vào việc đáp ứng với điều trị bằng Corticoid
Trang 17Câu 64: Điều trị phù trong hội chứng thận hư có thể sử dụng các biện pháp sau, ngoại trừ:
A Hạn chế muối
B Chọc tháo báng
C Sử dụng thuốc lợi tiểu
D Truyền protid máu
Câu 65: Thuốc thường được sử dụng để điều trị cơ chế bệnh sinh trong hội chứng thận hư là:
A Corticoide
B Endoxan
C Alkyloxan
D Cyclosporine A
66.Nhiễm trùng đường tiểu trên là:
A Viêm bàng quang, viêm niệu quản và viêm thận bể thận
B, Viêm niệu đạo và viêm thận bể thận
C Viêm thận bể thận
D, Viêm niệu quản và viêm thận bể thận
67 Triệu chứng nào gợi ý viêm thận bể thận cấp:
A Tiểu đỏ
B Nước tiểu có hồng cầu
C Sốt cao đột ngột kèm đau vùng thắt lưng-sườn
D Phù, tiểu ít
Trang 1868 Tác nhân thường gây nhiễm trùng đường tiểu ở người lớn là:
A Thường dùng bồn tắm
B Đi tiểu trước và sau khi giao hợp
C Thói quen lau hậu môn từ trước ra sau khi làm vệ sinh sau đại tiện tránh đưa vi khuẩn từ vùng hậu môn vào lỗ niệu đạo
D Thay tã cho trẻ ngay lập tức sau khi dính phân
70 Tỉ lệ nhiễm trùng đường tiểu ở trẻ em gái vào khoảng:A.1%
B.5%
C.10%
D.15%
71 Dấu hiệu có giá trị NHẤT để chẩn đoán bệnh tiểu đường
A Có đường trong nước tiểu
B Đường máu tăng cao mãn tính
Trang 19C Khát nước, uống nhiều
D Tiểu nhiều
72 Đặc điểm nào KHÔNG phù hợp với tiểu đường type 2:
A Gặp ở người trên 40 tuổi
B Hội chứng 4 nhiều rầm rộ
C Phát hiện bệnh tình cờ hoặc khi đã có biến chứng
D Điều trị bằng chế độ ăn, vận động và thuốc hạ đường huyết
73 Vận động, thể dục hợp lý ở bệnh nhân đái tháo đường giúp:
A Cải thiện tác dụng của insulin
B Giảm tác dụng của insulin
C Tăng glucose huyết lúc đói
D Đường đa (tinh bột)
75 Bệnh nhân đái tháo đường cần chăm sóc bàn chân đúng như sau, ngoại trừ:
A Không đi chân trần
B Vệ sinh bàn chân sạch sẽ
Trang 20C Cắt khóe móng chân sạch sẽ
D Tự thăm khám bàn chân thường xuyên
Câu 76 Kết quả xét nghiệm nồng độ hormon phù hợp với bệnh Basedow là:
A T3 giảm, T4 giảm, TSH giảm
B T3 tầng, T4 tăng, TSH tăng
C T3 tăng, T4 tầng, TSH giảm
D T3 giảm, T4 giảm, TSH tăng
Câu 77 Thuốc nào sau đây là thuốc kháng giáp:
Trang 21B Dị ứng thuốc kháng giáp
C Trẻ em
D Không đáp ứng điều trị nội khoa
Câu 80 Một trong những xét nghiệm đánh giá chức năng
cường giáp là :
A Siêu âm tuyến giáp
B, Chụp nhấp nháy tuyến giáp
C Đo độ tập trung tại tuyến giáp
D Đo độ lồi nhãn cầu
81.Phân độ bướu giai đoạn 2 theo Tổ chức y tế thế giới năm
C.Bướu giáp được thấy ở tư thế cổ bình thường
D.Bướu giáp lớn, có thể nhìn thấy ở khoảng cách 10m
82.Yếu tố ngoại vi gây ra bệnh bướu cổ đơn thuần là:
A.Dị tật bẩm sinh về tổng hợp hoocmon giáp trạng
B.Thiếu các enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp nội tiết giáp trạng
C.Tăng nhu cầu về hoocmon giáp trạng trong giai đoạn dậy thì, mang thai, tiền mãn kinh
Trang 22D.Tiêu thụ nhiều thức ăn có chứa chất sinh bướu.
83.Muối ăn trộn kali iodua thường với tỷ lệ
A.1-5mg kali iodua/1 kg muối ăn
B.5-10mg kali iodua/1kg muối ăn
C.20-25mg kali iodua/1kg muối ăn
D.50-100mg kali iodua/1kg muối ăn
84.Kết quả xét nghiệm nào sau đây phù hợp với bệnh bướu cổ đơn thuần:
A.T3 tăng, T4 tăng, TSH giảm
B.T3 giảm, T4 giảm, TSH giảm
C.T3 T4 TSH trong giới hạn bình thường
D.T3 tăng, T4 tăng, TSH tăng
85.Bướu cổ đơn thuần là:
A.Một loại u lạnh giáp do phì đại và quá sản tuyến giáp
B.Một loại u lành do virut tấn công tuyến giáp gây đột biến
C.Một loại bướu giáp độc tại tuyến giáp
D.Một loại bướu ác tính do phì đại và quá sản tuyến giáp:
86.Triệu chứng nào sau đây là đặc điểm của bệnh viêm da dạng khớp thấp:
A.Sưng khớp không đối xứng
B.Sưng đau 1/3 nhóm khớp ở bàn chân
C.Thường sưng đau các khớp lớn ở cơ thể
Trang 23D.Cứng khớp buổi sang kéo dài >1h
87.Trong viêm khớp dạng thấp, xuất hiện sớm là khớp:
Trang 2494.Tổn thương rễ - dây S1, bệnh nhân sẽ có biểu hiện:
A.Không đi được bằng gót
B.Không đi được hoàn toàn
Trang 25C.Đi phạt cỏ
D.Không đi được bằng mũi
95.Cận lâm sang nào có giá trị tốt nhất chẩn đoán nguyên nhân đau dây thần kinh tọa:
A.Chụp CT- scanner cột sống
B.Chụp MIR cột sống
C.Chụp X-Q quang cột sống thẳng nghiêng
D.Chụp mạch xóa nền
96.Loãng xương thứ phát thường gặp sau sử dụng kéo dài
thuốc nào sau đây:
B.Đau xương làm cho bệnh nhân khó cúi, ngửa, quay lưng
C.Đau vào lúc sáng sau ngủ dậy
D.Đau nhiều vào ban đêm
98.Để chẩn đoán chắc chắn loãng xương lựa chọn xét nghiệm
nà dưới đây:
A.Đo mật độ xương
Trang 26D.Không có kinh nguyệt
102.Estrogen được tiết ra vào ngày
A.Thứ 5 của chu kỳ
B.Thứ 6 của chu kỳ
Trang 27C.Thứ 10 của chu kỳ
D.Thứ 16 của chu kỳ
103.Trong trường hợp không có tử cung thì:
A.Kinh nguyệt rối loạn
B.Có kinh nhưng ít
C.Kinh nhiều hơn bình thường
D.Không có kinh nguyệt
104.Với chu kỳ kinh nguyệt 30 ngày, thì ngày rụng trứng sẽ là:A.Ngày thứ 14
A.Bao cao su nam
B.Mang ngăn âm đạo
Trang 28C.Thuốc diệt tinh trùng
B.Thuốc sau giao hợp
C.Thuốc dùng cho bà mẹ cho con bú
Trang 29D.Tụt dụng cụ tử cung
111.Mủ có màu vàng xanh hoặc vàng đặc là triệu chứng viêm
âm đạo do:
Trang 30C.Trùng roi
D.Herpes
115.Bệnh lý nào dưới đây gây mù mắt trẻ sơ sinh nếu không điều trị kịp thời:
A.Lậu âm đạo
B.Trùng roi âm đạo
C.Mắt đỏ, tăng tiết tố, thị lực không biến đổi
D.Mắt đỏ, thị lực giảm, đông tử co
117.Một vụ dịch viêm kết mạc, bạn cần phải dự phòng bằng cách, ngoại trừ
A.Tuyên truyền phòng bệnh cho những người chưa mắc
B.Điều trị dứt điểm những bệnh nhân mắc bệnh
C.Cẩn thận khi thăm khám bệnh nhân
D.Sử dụng vaccine phòng bệnh
118.Nhú gai kết mạc:
A.Có cấu tạo chủ yếu là mạch máu
Trang 31B.Là sự tăng sản của nang bạch huyết
C.Trục mạch ở giữ lan tỏa xung quanh là thâm nhiễm các tế bàoviêm mạn tính
D.Thường kèm theo tổn thương giác mạc
119.Đứng trược một bệnh nhân: Đỏ mắt khu trú, đau nhức nhẹ
và không giảm thị lực bạn nghĩ tới bệnh cảnh nào?
121.Bệnh đục thủy tinh thể ở tuổi già thường có dấu hiệu:
A.Nhìn mờ nhanh, đau nhức mắt
B.Nhìn mờ nhanh, không đau nhức mắt
C.Nhìn mờ từ từ không đau nhức mắt
D.Nhìn vật bị biến dạng
122.Đục thủy tinh thể hoàn toàn do tuổi già nếu không được
mổ sẽ:
Trang 32A.Không ảnh hưởng gì khác ngoài nhìn mờ như cũ
B.Có thể dẫn tới gây tăng nhãn áp cấp tính do đục thủy tinh căng phồng
C.Trong trở lại nếu được điều trị nội khoa đúng phương phápD.Chỉ ảnh hưởng thẩm mỹ là chính
123.Các triệu chứng sau là của glocom cấp
A.Cương tụ lan tỏa
B.Tủa nội mô giác mạc
C.Giác mạc mờ đục toàn bộ diện tích
D.Đồng tử co nhỏ
124.Các dấu hiệu điển hình của glocom cấp:
A.Đau nhức mắt khi có ánh sang kích thích
B.Đồng tử co
C.Nhãn áp tăng
D.Có dấu hiệu ruồi bay
125.Điều trị glocom cấp phương án nào là lựa chọn tót nhất:A.Điều trị nội khoa và theo dõi thị lực, thị trường nếu xấu thì đi mổ
B.Có thể khỏi bằng thuốc nhưng phải kiên trì
C.Phải mổ cấp cứu ngay
D.Dung thuốc hạ được nhãn áp là mổ
Trang 33126.Một cháu bé sốt cao, có dấu hiệu để nghĩ tới cháu có thể bịviêm tai giữ cấp:
A.Chảy mũi nhiều
B.Co giật
C.Rối loạn tiêu hóa
D.Khóc thét khi chạm vào tai
127.Biến chứng hay gặp nhất trong viêm tai giữ:
A.Viêm tai xương chũm
B.Viêm màng não
C.Liệt mặt
D.Viêm tai trong
128.Phương pháp chăm sóc hiệu quả nhất cho người bệnh viêmtai giữ mãn tính là:
A.Dùng kháng sinh toàn thân
B.Chế độ ăn uống tốt
C.Làm thuốc tai hằng ngày
D.Vệ sinh vành tai và xung quanh tai
129.Theo dõi người bệnh chảy máu tai, quan trọng nhất cần phải xác định
A.Số lượng mủ chảy ra
B.Mùi của mủ
C.Thời gian chảy mủ