418.Nguyên nhân thường gặp nhất của suy thận cấp tại thận viêm ống thận cấp ở Việt Nam là:... Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trường hợp do nguyên
Trang 1Trắc nghiệm bệnh học nội khoa
CHƯƠNG THẬN - CƠ XƯƠNG KHỚP Suy thận cấp
Trang 2D Bỏng nặng
E Sốt rét đái huyết cầu tố
6.Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt nam là:
A Sỏi niệu quản
B U xơ tuyến tiền liệt
C Ung thư tuyến tiền liệt
D Các khối u vùng tiểu khung
E Lao tiết niệu làm teo hẹp niệu quản
7.Thời gian của giai đoạn khởi đầu trong suy thận cấp phụ thuộc vào:
A Cơ địa bệnh nhân
B Tuổi người bệnh
C Nguyên nhân gây suy thận cấp
D Đáp ứng miễn dịch của người bệnh
B Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng
C Hội chứng tăng Urê máu
D Hội chứng phù
E Hội chứng thiếu máu
10.Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da thường gặp trong:
A Choáng do xuất huyết tiêu hóa
B Choáng sau hậu phẩu
C Choáng do chấn thương
D Sốt rét đái huyết sắc tố
E Sỏi niệu quản hai bên
11.Tổn thương thường gặp nhất trong suy thận cấp là:
A Viêm cầu thận cấp thể tiến triển nhanh
B Viêm ống thận cấp
C Viêm thận bể thận cấp nặng
D Viêm thận kẽ cấp nặng
E Hẹp động mạch thận nặng
12.Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:
A Tăng Natri máu
B Hạ Natri máu
C Tăng kali máu
D Hạ Kali máu
Trang 3E Tăng Canxi máu
13.Biến chứng nguy hiểm nhất trong giai đoạn tiểu nhiều của suy thận cấp là:
A Nhiễm trùng
B Suy tim
C Mất nước, điện giải
D Viêm tắc tĩnh mạch
E Tiểu máu đại thể
14.Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấp là:
A Lọc cầu thận
B Bài tiết nước tiểu
C Cô đặc nước tiểu
D Tạo máu qua men Erythropoietin
E Chuyển hóa Canxi, Phospho
15.Đặc điểm quan trọng khi theo dõi bệnh nhân suy thận cấp là:
A Không hồi phục
B Có thể hồi phục
C Diễn tiến thành mạn tính
D Luôn dẫn đến tử vong
E Có nguy cơ chuyển thành bán cấp
16.Kali máu trong suy thận cấp tăng nhanh gặp trong nguyên nhân:
B Giảm canxi máu
C Giảm natri máu
E Tất cả các nguyên nhân trên
19.Đặc tính của suy giảm chức năng thận để chẩn đoán Suy thận cấp là:
Trang 4E Luôn luôn xảy ra ở một người mà trước đó không có suy thận
20.Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bản trước đây trên
250mol/l khi Créatinin máu tăng:
C Suy thận cấp chức năng chuyển sang
D Do sử dụng thuốc ức chế men chuyển, AINS
E Tất cả đều đúng
22.Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp:
A Thiểu, vô niệu
B Tăng kali máu
Trang 5A Xảy ra một cách từ từ, ngày càng nặng dần
B Xảy ra một cách đột ngột, nhanh chóng
C Xảy ra từng đợt ngắt quảng
D Xảy ra một cách tiềm tàng không biết chắc khi nào
E Luôn luôn xảy ra ở một người mà trước đó không có suy thận
414.Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bản trước đây dưới 250mol/l khi Créatinin máu tăng:
415.Chẩn đoán suy thận cấp ở người có Créatinin máu căn bản trước đây trên
250 mol/l khi Créatinin máu tăng:
C Cơ địa suy yếu
D Suy các tạng khác kèm theo
E Tất cả các yếu tố trên
417.Nguyên nhân thường gặp nhất của suy thận cấp trước thận tại bệnh viện Trung Ương Huế:
A Choáng do chấn thương
B Choáng do xuất huyết
C Choáng do hậu phẩu
D Tả
E Bỏng nặng
418.Nguyên nhân thường gặp nhất của suy thận cấp tại thận (viêm ống thận cấp)
ở Việt Nam là:
Trang 6A Nhiễm độc thuốc kháng sinh Aminosides
B Ngộ độc muối kim loại nặng As, Pb, Hg
C Sốt rét đái huyết sắc tố
D Nhiễm độc nấm
E Nhiễm độc Quinin
419.Nguyên nhân suy thận cấp sau thận thường gặp nhất ở Việt nam là:
A Sỏi niệu quản
B U xơ tuyến tiền liệt
C Ung thư tuyến tiền liệt
D Các khối u vùng tiểu khung
E Lao tiết niệu làm teo hẹp niệu quản
420.Suy thận cấp trước thận còn gọi là suy thận cấp:
C Nguyên nhân gây suy thận cấp
D Đáp ứng miễn dịch của người bệnh
E Tất cả các yếu tố trên
422.Thời gian trung bình của giai đoạn thiểu niệu trong suy thận cấp là:
423.Biểu hiện chính trong giai đoạn thiểu, vô niệu của suy thận cấp là:
A Hội chứng tán huyết
B Hội chứng nhiễm trùng nhiễm độc nặng
C Hội chứng tăng Urê máu
D Hội chứng phù
E Hội chứng thiếu máu
424.Bệnh nhân suy thận cấp kèm với vàng mắt vàng da thường gặp trong:
A Choáng do xuất huyết tiêu hóa
Trang 7B Choáng sau hậu phẩu
C Choáng do chấn thương
D Sốt rét đái huyết sắc tố
E Sỏi niệu quản hai bên
425.Rối loạn điện giải thường gặp nhất trong suy thận cấp là:
E Tiểu máu đại thể
427.Trong các chức năng dưới đây, chức năng hồi phục chậm nhất sau khi bị suy thận cấp:
A Lọc cầu thận
B Bài tiết nước tiểu
C Cô đặc nước tiểu
D Tạo máu qua men Erythropoietin
E Chuyển hóa Canxi, Phospho
428.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán gián biệt giữa suy thận cấp và suy thận mãn:
D Trung tâm chuyên khoa
E Tất cả đều có thể
430.Điều trị dự phòng suy thận cấp chức năng chủ yếu là:
Trang 8A Lợi tiểu
B Bù lại thể tích máu bằng dịch, máu
C Kháng sinh
D Thận nhân tạo
E Tất cả các yếu tố trên
431.Thuốc lợi tiểu được lựa chọn để sử dụng trong suy thận cấp là:
432.Phương pháp điều trị có hiệu quả nhất đối với suy thận cấp là:
A Thực hiện chế độ ăn hạn chế Protid
@C Biểu hiện đm thầm, kín đâo
D Diễn tiến nặng nhanh
E Không có triệu chứng đặc hiệu
4.Trong suy thận mạn, suy giảm chức năng thận liín quan đến:
Trang 9A Cầu thận
B Tái hấp thu ống thận
C Bài tiết ống thận
D Nôi tiết
@E Tất cả các chức năng trên
5.Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do:
A Giảm phosphate máu
B Giảm men 1 - ( hydroxylase
A.Thận đa nang
@B Sỏi thận - tiết niệu
C Xông tiểu
D Đái tháo đường
E Hẹp niệu quản bẩm sinh
9 Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là:
A Đời sống hồng cầu giảm
B Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ
@C Thiếu men erythropoietin
Trang 10A Giảm natri, tăng canxi máu
B Tăng natri, giảm canxi máu
@C Giảm natri, giảm canxi máu
D Tăng natri, tăng canxi máu
E Không liên hệ đến natri và canxi máu
12 Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trường hợp do nguyên nhân:
A.Viêm cầu thận mạn
B Hội chứng thận hư
C Viêm thận bể thận mạn do vi trùng
D Viêm thận kẻ mạn do thuốc
@E Thận đa nang
13.Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng:
A Luôn luôn có
B Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn
@C Thường gặp trong viêm cầu thận mạn
D Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn
E Chỉ gặp sau khi được điều trị bằng thận nhân tạo
14.Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:
A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân
B Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn
@C Có liên quan đến mức độ suy thận mạn
D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp
E Tất cả các ý trên đều đúng
15.Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng:
A Giúp chẩn đoán xác định suy thận mạn
B Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn
C Khó kiểm soát tốt bằng thuốc
D Ít có giá trị tiên lượng bệnh
@E Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm
16 Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:
A Không có liên quan với nhau
B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
C Không liên quan với mức độ suy thận
D Một biến chứng sớm
@E Do tăng huyết áp, thiếu máu và giữ muối, nước
17.Protein niệu trong suy thận mạn là:
A Luôn luôn có
@B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
C Có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn
D Protein niệu chọn lọc
E (2 microglobulin niệu
Trang 1118 Để chẩn đoán xác định suy thận mạn kết quả xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất :
A Tăng Urê máu
B Tăng Créatinin máu
@C Giảm hệ số thanh thải Créatinin
D Hạ Canxi máu
E Tăng Kali máu
19.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài bể thận mạn:
A Tăng huyết áp
B Phù
C Thiếu máu
D Tăng Urê, Créatinin máu
@E Bạch cầu và vi khuẩn niệu
20.Triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn :
A Phù to, nhanh
B Thiếu máu nặng
C Tăng huyết áp nhiều
@D Tỷ lệ Urê máu / Créatinin máu > 40
E Hội chứng tăng Urê máu trên lâm sàng nặng nề
21 Triệu chứng lâm sàng có giá trị để hướng dẫn chẩn đoán suy thận mạn do viêm cầu thận mạn là:
A.Dấu véo da dương + tăng huyết áp
B Dấu véo da dương + hạ huyết áp
Trang 12B Créatinin máu
C Hệ số thanh thải créatinin
D Hệ số thanh thải urê
@E 1/Créatinin máu
25.Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn :
A Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn
B Giai đoạn IIIa trở đi
@C Giai đoạn IIIb trở đi
D Giai đoạn IV trở đi
E Tùy thuộc vào cơ thể người bệnh
26.Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:
A Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu
B Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu
@C Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu
D Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn
E Loại trừ các yếu tố làm nặng nhanh suy thận mạn
27.Điều trị thay thế thận suy khi suy thận mạn có hệ số thanh thải créatinin:
E Ức chế thần kinh trung ương
30 Tai biến nguy hiểm, thường gặp nhất của thuốc Erythropoietin trong điều trị thiếu máu của suy thận mạn là:
A Abcès tại chỗ tiêm
Trang 1331.Viêm màng ngoài tim là một triệu chứng gặp trong giai đoạn cuối của suy thận mạn, là triệu chứng báo hiệu nếu không được điều trị lọc máu kịp thời
32.So với Créatinin máu, hệ số thanh thải Créatinin có giá trị hơn trong chẩn đoán xác định suy thận mạn, nhưng ít có giá trị trong chẩn đoán giai đoạn của suy thận mạn
Trang 14D 600 -700 cas/1 triệu dân /năm
E 60 -70 cas/100.000 dân /năm
471.Ở Việt nam, nhóm nguyên nhân nào gây suy thận mạn gặp với tỷ lệ cao nhất:
A Viêm thận kẻ do thuốc
B Viêm thận bể mạn do vi trùng
C Bệnh lý mạch thận
D Bệnh thận bẩm sinh do di truyền
E Bệnh thận thứ phát sau các bệnh hệ thống
472.Cơ chế bệnh sinh của suy thận mạn được giải thích trên cơ sở:
A Thuyết Néphron hoại tử
B Thuyết Néphron nguyên vẹn
C Thuyết rối loạn thăng bằng nội môi
D Thuyết miễn dịch
E Thuyết rối loạn vận mạch các tiểu cầu thận
473.Phù trong suy thận mạn là một triệu chứng:
A Luôn luôn có
B Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn
C Thường gặp trong viêm cầu thận mạn
D Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn
E Chỉ gặp sau khi được điều trị bằng thận nhân tạo
474.Trong suy thận mạn thiếu máu là triệu chứng:
A Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân
B Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn
C Có liên quan đến mức độ suy thận mạn
D Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp
E Tất cả các ý trên đều đúng
475.Tăng huyết áp trong suy thận mạn là một triệu chứng:
A Giúp chẩn đoán xác định suy thận mạn
B Giúp chẩn đoán nguyên nhân suy thận mạn
C Khó kiểm soát tốt bằng thuốc
D Ít có giá trị tiên lượng bệnh
E Có thể làm chức năng thận suy giảm thêm
476.Suy tim trên bệnh nhân suy thận mạn là:
A Không có liên quan với nhau
B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
C Một trong những biến chứng thường gặp nhất
Trang 15D Một biến chứng sớm
E Do tăng huyết áp và giữ muối, nước
477.Ngứa trong suy thận mạn là 1 triệu chứng chứng tỏ lắng đọng:
A Urê dưới da
B Créatinin dưới da
C Canxi dưới da do cường tuyến cận giáp thứ phát
D Canxi dưới da do cường tuyến cận giáp nguyên phát
E Kali dưới da
478.Trong các xét nghiệm dưới đây, xét nghiệm náo có giá trị nhất để chẩn đoán xác định suy thận mạn:
A Tăng Urê máu
B Tăng Créatinin máu
C Giảm hệ số thanh thải Créatinin
D Hạ Canxi máu
E Tăng Kali máu
479.Protein niệu trong suy thận mạn là:
A Luôn luôn có
B Tùy thuộc vào nguyên nhân gây suy thận mạn
C Ít có giá trị để chẩn đoán giai đoạn suy thận mạn
D Protein niệu chọn lọc
E Protein niệu không chọn lọc
480.Triệu chứng nào dưới đây là quan trọng nhất để chẩn đoán suy thận mạn do viêm đài bể thận mạn:
A Tăng huyết áp
B Phù
C Thiếu máu
D Tăng Urê, Créatinin máu
E Bạch cầu và vi khuẩn niệu
481.Để chẩn đoán đợt cấp của suy thận mạn, triệu chứng nào dưới đây là có giá trị nhất:
A Phù to, nhanh
B Thiếu máu nặng
C Tăng huyết áp nhiều
D Tỷ lệ Urê máu / Créatinin máu > 40
E Hội chứng tăng Urê máu trên lâm sàng nặng nề
482.Điều trị thay thế thận suy (thận nhân tạo, ghép thận) trong suy thận mạn :
A Ngay khi bắt đầu chẩn đoán suy thận mạn
Trang 16B Giai đoạn IIIa trở đi
C Giai đoạn IIIb trở đi
D Giai đoạn IV trở đi
E Tùy thuộc vào cơ thể người bệnh
483.Chế độ ăn trong suy thận mạn có liên quan đến hội chứng tăng Urê máu là hạn chế:
484.Dự phòng cấp 1 của suy thận mạn là:
A Loại trừ yếu tố nguy cơ dẫn đến bệnh lý thận tiết niệu
B Phát hiện sớm bệnh lý thận tiết niệu
C Điều trị triệt để bệnh lý thận tiết niệu
D Điều trị tốt nguyên nhân của suy thận mạn
E Loại trừ các yếu tố làm nặng nhanh suy thận mạn
Trang 17E Không xác định được
451.Viêm thận bể thận ở trẻ em, yếu tố thuận lợi cần tìm ưu tiên là:
A Sỏi thận, tiết niệu
B Hẹp niệu đạo
C Ung thư hệ tiết niệu
D Dị dạng bẩm sinh hệ tiết niệu
E U ổ bụng đè vào niệu quản
452.Triệu chứng lâm sàng không có trong viêm thận bể thận cấp là:
A Tiểu đục
B Sốt cao, rét run
C Phù
D Đau vùng hố thận
E Tiểu buốt, tiểu dắt
453.Viêm thận bể thận mà có cơn đau quặn thận thì yếu tố thuận lợi phù hợp nhất là:
A Các thủ thuật như sonde tiểu, soi bàng quang
B Trào ngược bàng quang niệu quản
C Hẹp niệu đạo
D Sỏi niệu quản
E U xơ tiền liệt tuyến
454.Triệu chứng ít giá trị nhất trong chẩn đoán viêm thận bể thận cấp là:
A Tiểu buốt, tiểu dắt
B Sốt cao, rét run
C Hẹp niệu đạo
D Sỏi niệu quản
E U xơ tiền liệt tuyến
455.Trong viêm thận bể thận cấp, thành phần trong máu luôn luôn tăng là:
Trang 18D Trụ chiết quang
E Trụ bạch cầu
457.Muốn biết nguyên nhân của viêm thận bể thận bể thận cần phải:
A Đếm bạch cầu trong 1 phút nước tiểu (Addis)
B Chụp X quang hệ tiết niệu bằng đường tĩnh mạch (UIV)
C Cấy nước tiểu
D Siêu âm thận tiết niệu
E Chụp cắt lớp tỷ trọng
458.Nguy cơ tử vong trong tiến triển của viêm thận bể thận cấp là do biến
chứng:
A Áp xe thận hoặc quanh thận
B Đề kháng với kháng sinh
C Trở thành suy thận mạn
D Sốc nhiễm trùng
E Viêm thận bể thận khí thủng
459.Tình trạng kháng kháng sinh trong viêm thận bể thận cấp thường không phải do:
A Bản chất loại vi trùng đa đề kháng
B Đường xâm nhập của vi trùng
C Dùng kháng sinh không phù hợp với vi trùng
D Liều lượng kháng sinh không đủ
E Thời gian điều trị không đủ lâu
460.Biến chứng hiếm gặp trong viêm thận bể thận cấp là:
A Tái phát nhiều lần trở thành viêm thận bể thận mạn
B Nhiễm trùng máu
C Áp xe thận
D Tình trạng kháng kháng sinh
E Viêm thận bể thận khí thủng
461.Phân biệt giữa viên thậnn bể thận cấp và đợt cấp của viêm thận bể thận mạn chủ yếu dựa vào:
Trang 19A Có tác dụng với vi trùng Gram (-)
B Đạt đỉnh huyết thanh nhanh
C Có phổ khuẩn rộng
D Đạt nồng độ cao trong nhu mô thận
E có tác dụng diệt khuẩn và thải chủ yếu qua nước tiểu
463.Dấu hiệu sớm của viêm thận bể thận mạn là:
A Thiếu máu
B Tăng huyết áp
C Bạch cầu niệu
D Vi khuẩn niệu
E Khả năng cô đặc nước tiểu giảm
464.Trong viêm thận bể thận mạn, có nhiều yếu tố làm suy thận càng nhanh, trong đó ít quan trọng nhất là:
A Thiếu máu
B Nhiều đợt kịch phát
C Tăng huyết áp
D Dùng kháng sinh độc thận
E Không loại bỏ được các yếu tố thuận lợi
465.Giữa viêm thận bể thận mạn và viêm cầu thận mạn, khác nhau chủ yếu ở:
A Tăng huyết áp
B Urê, Créatinin máu
C Protein niệu
D Thiếu máu
E Bạch cầu và vi khuẩn niệu
466.Trong viêm thận bể thận mạn, đánh giá khả năng cô đặc nước tiểu thường dựa vào:
A Urê niệu so với máu
B Protein niệu
C Créatinin niệu so với máu
D Bạch cầu niệu
E Tỷ trọng nước tiểu
467.Trong viêm thận bể thận mạn, dùng kháng sinh bị hạn chế nhiều, trong đó quan trọng nhất là:
A Liều lượng kháng sinh
B Không có vi trùng niệu bệnh vẫn tiến triển
C Kháng sinh độc thận
D Có vi trùng niệu nhưng không có triệu chứng lâm sàng