150 câu trắc nghiệm môn pháp luật đại cương có sẵn đáp án, sử dụng làm tài liệu hệ trung cấp, đại học, cao đẳng, thi công chức, viên chức, hỗ trợ học sinh, sinh viên tìm hiểu về môn pháp luật...............................
Trang 1noi dung on tap Câu 1 Nội dung cơ bản của pháp luật:
A Là hệ thống các quy tắc xử sự chung
B Là hệ thống các chuẩn mực đạo đức xã hội
C Là hệ thống các quy định về bổn phận của công dân
D Là hệ thống các quy định về quyền và nghĩa vụ của công dân
Câu 2 Đặc trưng nổi bật nhất của pháp luật:
A Tính quyền lực, bắt buộc chung
B Tính dân tộc và quốc tế
C Tính truyền thống và hiện đại
D Tính nhân đạo, nhân văn
Câu 3 Vai trò của pháp luật đối với nhà nước là:
A Là phương tiện để nhà nước quản lý xã hội
B Là phương tiện để bảo vệ chính quyền
C Là phương tiện để bảo vệ nhà nước
D Là phương tiện để đảm bảo an ninh trật tự xã hội
Câu 4 Kết quả của lần phân công lao động xã hội lần thứ ba là:
A Xuất hiện tầng lớp thương nhân
B Xuất hiện chế độ tư hữu
C Xuất hiện thị tộc
D Xuất hiện bộ lạc
Câu 5 Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A 9/11
B 19/11
C 09/01
D 29/11
Câu 6 Cơ quan quyền lực cao nhất trong bộ máy Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A Quốc hội
B Chính phủ
C Tòa án
D Viện kiểm sát
Câu 7 Thẩm quyền quyết định việc đặc xá hàng năm thuộc về:
A Chủ tịch nước
B Chủ tịch Quốc hội
C Thủ tướng Chính phủ
D Bộ trưởng Bộ Công an
Câu 8 Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm:
A Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
B Viện kiểm sát và Hội đồng nhân dân các cấp
C Tòa án nhân dân các cấp và Viện kiểm sát nhân dân các cấp
D Hội đồng nhân dân các cấp và Tòa án nhân dân các cấp
Câu 9 Nhà nước pháp quyền là:
A Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và bị ràng buộc bởi luật pháp
B Nhà nước cai trị bằng pháp luật và không chịu sự ràng buộc bởi pháp luật
C Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật và không bị hạn chế bởi pháp luật
Trang 2D Nhà nước chịu sự ràng buộc bởi pháp luật và không cai trị bằng pháp luật
Câu 10 Thứ tự giá trị pháp lý của các loại văn bản pháp luật được xác định:
A Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
B Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
C Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật
D Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
Câu 11 Nguyên nhân pháp luật mang bản chất giai cấp là:
A Pháp luật do giai cấp cầm quyền ban hành
B Pháp luật do nhân dân lao động ban hành
C Pháp luật do tầng lớp trí thức ban hành
D Pháp luật do giai cấp công nhân ban hành
Câu 12 Hình thức pháp luật đầu tiên trong lịch sử nhân loại là:
A Pháp luật chiếm hữu nô lệ
B Pháp luật phong kiến
C Pháp luật tư sản
D Pháp luật xã hội chủ nghĩa
Câu 13 Người đứng đầu Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:
A Chủ tịch nước
B Chủ tịch Quốc hội
C Thủ tướng Chính phủ
D Tổng Bí thư
Câu 14 Nghĩa vụ cao nhất của công dân Việt Nam được quy định trong Hiến Pháp 2013 là:
A Trung thành với Tổ quốc
B Bảo vệ an ninh quốc gia
C Tuân theo hiến pháp và pháp luật
D Nộp thuế
Câu 15 Thẩm quyền công bố Hiến pháp 2013 thuộc về:
A Chủ tịch nước
B Chủ tịch Quốc hội
C Thủ tướng Chính phủ
D Viện trưởng viện kiểm sát
Câu 16 Văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam là:
A Hiến pháp
B Pháp lệnh
C Luật
D Nghị định
Câu 17 Tổ chức duy nhất có quyền quản lý xã hội bằng pháp luật là:
A Nhà nước
B Quốc hội
C Hội đồng nhân dân các cấp
D Ủy ban nhân dân các cấp
Câu 18 Cơ quan do nhân dân trực tiếp bầu ra trong Hiến pháp 2013 là:
A Quốc hội và Hội đồng nhân dân
B Quốc hội và Chính phủ
C Ủy ban nhân dân
Trang 3D Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Câu 19 Trường hợp không được cơ quan bảo hiểm xã hội xem xét thanh toán trực tiếp chi phí khám chữa bệnh là:
A Khám, kiểm tra sức khỏe định kỳ
B Khám chữa bệnh tự chọn
C Khám chữa bệnh ở nước ngoài
D Khám chữa bệnh không có hợp đồng bảo hiểm y tế
Câu 20 Theo quy định của Luật bảo hiểm y tế sửa đổi năm 2014, học sinh-sinh viên thuộc đối tượng:
A Bắt buộc đóng bảo hiểm y tế
B Tự nguyện đóng bảo hiểm y tế
C Bắt buộc đóng bảo hiểm y tế đối với học sinh - sinh viên thuộc diện hộ nghèo
D Bắt buộc đóng bảo hiểm y tế đối với học sinh - sinh viên thuộc diện hộ cận nghèo
Câu 21 Trường hợp không thuộc nghĩa vụ của học sinh-sinh viên khi tham gia bảo hiểm y tế là:
A Cho người khác mượn thẻ bảo hiểm y tế để khám bệnh, chữa bệnh
B Đóng bảo hiểm y tế đầy đủ, đúng thời hạn
C Sử dụng thẻ bảo hiểm y tế đúng mục đích
D.Chấp hành các quy định và hướng dẫn của tổ chức bảo hiểm y tế, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi đến khám
bệnh, chữa bệnh
Câu 22 Trường hợp không được đổi thẻ bảo hiểm y tế là:
A Ra nước ngoài chữa bệnh
B Thẻ bị rách, nát hoặc hỏng
C Thông tin ghi trong thẻ không đúng
D Thay đổi nơi đăng kí khám chữa bệnh ban đầu
Câu 23 Phương tiện hữu hiệu nhất để nhà nước quản lý xã hội là:
A Pháp luật
B Đạo đức
C Chính trị
D Kinh tế
Câu 24 Thời hạn tổ chức bảo hiểm y tế phải cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế sau khi đã nhận đủ hồ sơ là:
A Trong thời hạn 10 ngày làm việc
B Trong thời hạn 1 tháng
C Trong thời hạn 15 ngày
D Trong thời hạn 20 ngày
Câu 25 Thời hạn cấp lại thẻ bảo hiểm y tế cho người tham gia bảo hiểm y tế từ ngày nhận đơn là:
A Trong thời hạn 7 ngày làm việc
B Trong thời hạn 10 ngày làm việc
C Trong thời hạn 15 ngày làm việc
D Trong thời hạn 1 tháng làm việc
Câu 26 Anh H giám đốc công ty dược Pharma nhập 9000 hộp thuốc giả trị bệnh ung thư nhằm trục lợi Hành vi của anh H bị xử lý:
A Truy cứu trách nhiệm hình sự
B Phạt hành chính
C Bồi thường thiệt hại cho người mua (nếu đã mua)
D Cách chức giám đốc và bồi thường thiệt hại cho người mua
Trang 4Câu 27 Chị Y là nhân viên y tế tại bệnh viện X đã lập hồ sơ khống kê đơn thuốc cho người bệnh nhằm chiếm đoạt tiền của nhà nước Hành vi của chị Y bị xử phạt:
A Hành chính (phạt tiền từ 500.000 đến 24 triệu đồng)
B Truy cứu trách nhiệm hình sự
C Khiển trách
D Cảnh cáo
Câu 28 Lĩnh vực được bảo hiểm y tế áp dụng là:
A Chăm sóc sức khỏe, không vì mục đích lợi nhuận, do nhà nước thực hiện
B Chăm sóc con người, không vì mục đích lợi nhuận, do nhà nước thực hiện
C Chăm sóc người già, không vì mục đích lợi nhuận,do nhà nước thực hiện
D Chăm sóc bà mẹ và trẻ em, không vì mục đích lợi nhuận, do nhà nước thực hiện
Câu 29 Hình thức áp dụng đối với cá nhân, tổ chức khi vi phạm luật bảo hiểm y tế là:
A Xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
B Xử lý vi phạm dân sự hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
C Xử lý vi phạm hành chính và bồi thường nếu gây thiệt hại
D Xử lý vi phạm dân sự và bồi thường nếu gây thiệt hại
Câu 30 Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo hiểm y tế là:
A Chính phủ
B Bộ lao động thương binh và xã hội
C Quốc hội
D Bộ Y tế
Câu 31 Trường hợp quỹ bảo hiểm y tế không chi trả các chi phí cho người tham gia bảo hiểm y tế là:
A Tiến đi khám sức khỏe để học lái xe B2
B Tùng chữa bệnh đau dạ dày tại bệnh viện X
C Tí đi khám bệnh đau cột sống tại bệnh viện Y
D Tèo phục hồi chức năng chân sau tai nạn giao thông
Câu 32 Trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế là:
A Chẩn đoán thai không nhằm mục đích điều trị
B Khám thai định kỳ
C Sinh con tại bệnh viện
D Khám bệnh để sàng lọc, chẩn đoán sớm một số bệnh
Câu 33 Hình thức xử lý hành vi tẩy xóa thẻ bảo hiểm y tế khi bị phát hiện là:
A Thu hồi thẻ; Phạt tiền; Buộc hoàn trả toàn bộ số tiền ( nếu số tiền đã được bảo hiểm y tế chi trả)
B Thu hồi thẻ, vĩnh viễn không cho đăng ký bảo hiểm y tế
C Thu hồi thẻ và phạt tiền
D Thu hồi thẻ và truy cứu trách nhiệm hình sự
Câu 34 Trách nhiệm nào sau đây không thuộc bộ y tế:
A Ban hành Luật bảo hiểm y tế
B Tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật về bảo hiểm y tế trong toàn quốc
C Chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện chế độ bảo hiểm y tế trong toàn quốc
D Ban hành danh mục thuốc, dịch vụ y tế thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế
Câu 35 Bộ trưởng quy định mức phí đổi lại thẻ bảo hiểm y tế là:
A Bộ trưởng Bộ Tài chính
B Bộ trưởng Bộ giáo dục
C Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
Trang 5D Bộ trưởng Bộ y tế
Câu 36 Trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế là:
A Sử dụng dịch vụ thẩm mỹ
B Khám thai định kỳ
C Mổ ruột thừa
D Sinh con
Câu 37 Bảo hiểm y tế ở Việt Nam là hình thức bảo hiểm do:
A Nhà nước tổ chức thực hiện không vì mục đích lợi nhuận
B Do tư nhân tổ chức vì mục đích lợi nhuận
C Do Nhà nước và tư nhân cùng tổ chức vì mục đích lợi nhuận
D Nhà nước tổ chức thực hiện có mục đích lợi nhuận
Câu 38 Quyền của người tham gia đóng bảo hiểm y tế theo quy định của luật bảo hiểm y tế là:
A Yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin về chế độ bảo hiểm y tế
B Lập hồ sơ đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế
C Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin cá nhân có liên quan đến nội dung thẻ bảo hiểm y tế
D Đóng bảo hiểm y tế đầy đủ, đúng hạn
Câu 39 Việc chỉ định và sử dụng thuốc, hóa chất, dịch vụ y tế trong khám chữa bệnh quá mức cần thiết được gọi là:
A Lạm dụng dịch vụ y tế
B Lạm dụng dịch vụ kỹ thuật y tế
C Lạm dụng vật tư y tế
D Lạm dụng thuốc, hóa chất y tế
Câu 40 Thông tin quy định bằng số, ký hiệu, ký tự trên thẻ bảo hiểm y tế được sử dụng làm căn cứ xác định:
A Quyền lợi và mức hưởng của đối tượng khi tham gia bảo hiểm y tế
B Quyền lợi của đối tượng khi tham gia bảo hiểm y tế
C Nghĩa vụ của đối tượng khi tham gia bảo hiểm y tế
D Mức hưởng của đối tượng khi tham gia bảo hiểm y tế
Câu 41 Trường hợp bị thu hồi thẻ bảo hiểm y tế là:
A Gian lận trong việc cấp thẻ bảo hiểm y tế
B Sử dụng thẻ bảo hiểm y tế của người khác
C Có thẻ bảo hiểm y tế đi khám chữa bệnh không đúng quy định luật bảo hiểm y tế
D Có thẻ bảo hiểm y tế thay đổi địa chỉ nơi ở
Câu 42 Trường hợp thẻ bảo hiểm y tế bị tạm giữ là:
A Người đi khám bệnh, chữa bệnh sử dụng thẻ bảo hiểm y tế của người khác
B Thẻ bảo hiểm bị rách, hỏng
C Thông tin ghi trên thẻ không đúng
D.Thay đổi nơi đăng ký khám bệnh ban đầu
Câu 43 Nguồn không hình thành nên quỹ bảo hiểm y tế ở Việt Nam là:
A Một phần tiền thuế của các doanh nghiệp
B Tài trợ, viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước
C Tiền đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Luật bảo hiểm y tế
D Tiền sinh lời từ hoạt động đầu tư của quỹ bảo hiểm y tế
Câu 44 Cơ quan có chức năng tổ chức thực hiện chính sách bảo hiểm y tế là:
A Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Trang 6B Bộ Y tế
C Bộ Lao động thương binh và xã hội
D Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Câu 45 Mức tiền công, tiền lương tối đa để tính mức đóng bảo hiểm y tế là:
A 20 lần mức tối thiểu
B 10 lần mức lương tối thiểu
C 15 lần mức lương tối thiểu
D 5 lần mức lương tối thiểu
Câu 46 Trường hợp người tham gia bảo hiểm y tế không được quỹ bảo hiểm y tế chi trả các chi phí là:
A Điều dưỡng, an dưỡng tại cơ sở điều dưỡng, an dưỡng
B Khám bệnh để sàng lọc, chẩn đoán sớm một số bệnh
C Khám và điều trị tai nạn giao thông
D Khám thai định kỳ, sinh con
Câu 47 Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám chữa bệnh phải thực hiện cùng chi trả 5% chi phí khám chữa bệnh theo quy định là:
A Người thuộc hộ gia đình nghèo
B Công chức, viên chức
C Học sinh, sinh viên
D Trẻ em dưới 6 tuổi
Câu 48 Đối tượng tham gia bảo hiểm y tế khi đi khám chữa bệnh phải thực hiện cùng chi trả 20% chi phí khám chữa bệnh theo quy định là:
A Người được hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
B Công chức, viên chức
C Học sinh, sinh viên
D Trẻ em dưới 6 tuổi
Câu 49 Thời gian tham gia bảo hiểm y tế liên tục để người tự nguyện tham gia được hưởng các dịch vụ kỹ thuật cao chi phí lớn là:
A 180 ngày
B 90 ngày
C 120 ngày
D 365 ngày
Câu 50 Hình thức thanh toán trực tiếp chi phí khám chữa bệnh là:
A Cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán chi phí với người có thẻ bảo hiểm y tế
B Cơ quan, đơn vị nơi người lao động làm việc thanh toán chi phí với người lao động
C Cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán chi phí với cơ sở khám bệnh
D Cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán chi phí với người có thẻ bảo hiểm xã hội
Câu 51 Các chế độ của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là:
A Trợ cấp thất nghiệp; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ việc làm
B Hỗ trợ ốm đau, thai sản, hỗ trợ học nghề
C Hỗ trợ hưu trí, tử tuất, hỗ trợ học nghề
D Hỗ trợ khi bị tai nạn lao động, hưu trí, tử tuất
Câu 52 Trường hợp không được hưởng bảo hiểm y tế là:
A Chị A điều trị tật khúc xạ mắt
B Chị B đi khám thai định kỳ
C Chị C sinh con tại bệnh viện
Trang 7D Chị D khi đi khám bệnh tim
Câu 53 Trường hợp người hành nghề khám chữa bệnh có quyền từ chối người bệnh là:
A Người bệnh vượt quá khả năng chuyên môn của người hành nghề
B Người bị bệnh lao phổi
C Người mắc bệnh ung thư gan
D Người bị nhiễm chất độc màu da cam
Câu 54 Tên gọi của việc thực hiện đạo đức nghề nghiệp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế là:
A Nghĩa vụ của người hành nghề
B Quyền của người hành nghề
C Trách nhiệm của người hành nghề
D Nguyên tắc của người hành nghề
Câu 55 Thời gian thực hành đối với bác sĩ mới tốt nghiệp trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề là:
A 18 tháng thực hành tại bệnh viện và viện nghiện cứu có giường bệnh
B 12 tháng thực hành tại cơ sở khám chữa bệnh
C 9 tháng thực hành tại bệnh viện
D 24 tháng thực hành tại bệnh viện, trạm y tế, phòng khám đa khoa
Câu 56 Thời gian thực hành đối với điều dưỡng viên mới tốt nghiệp trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề là:
A 9 tháng thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
B 6 tháng thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
C 12 tháng thực hành tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
D 18 tháng thực hànhtại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Câu 57 Thời gian thực hành đối với y sỹ mới tốt nghiệp trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề là:
A 12 tháng thực hành tại bệnh viện
B 6 tháng thực hành tại bệnh viện
C 9 tháng thực hành tại tại bệnh viện
D 18 tháng thực hành tại bệnh viện
Câu 58 Nguyên tắc trong hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Tôn trọng, hợp tác và bảo vệ người hành nghề khi làm nhiệm vụ
B Ưu tiên bố trí ngân sách nhằm đáp ứng nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh
C Phát triển hệ thống bác sỹ gia đình
D Người có tiền được ưu tiên khám bệnh trước
Câu 59 Mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức là:
A Pháp luật là phương tiện thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức
B Pháp luật là nền tảng để xây dựng các giá trị đạo đức
C Pháp luật là công cụ để thực hiện các giá trị đạo đức
D Pháp luật là cơ sở để thực hiện các giá trị đạo đức
Câu 60 Nghĩa vụ đối với nghề nghiệp của người hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Thực hiện đúng quy định chuyên môn kỹ thuật
B Hợp tác và tôn trọng đồng nghiệp trong khám bệnh, chữa bệnh
C Tham gia bảo vệ và giáo dục sức khỏe tại cộng đồng
D Kịp thời cấp cứu cho người bệnh
Câu 61 Nghĩa vụ đối với người bệnh của người hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Tôn trọng các quyền của người bệnh, có thái độ ân cần, hòa nhã với người bệnh
B Chịu trách nhiệm về khám chữa bệnh của mình
Trang 8C Thường xuyên học tập, cập nhật kiến thức y khoa
D Tận tâm trong quá trình khám chữa bệnh
Câu 62 Nghĩa vụ đối với xã hội của người hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Tham gia bảo vệ và giáo dục sức khỏe tại cộng đồng
B Bảo vệ danh dự, uy tín của đồng nghiệp
C Giữ bí mật về tình trạng bệnh của người bệnh
D Đối xử bình đẳng với người bệnh
Câu 63 Bộ trưởng quy định nghĩa vụ thực hiện đạo đức nghề nghiệp cho người hành nghề là:
A Bộ trưởng Bộ Y tế
B Bộ trưởng Bộ giáo dục
C Bộ trưởng Bộ văn hóa
D Bộ trưởng Bộ ngoại giao
Câu 64 Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:
A Tổ chức việc cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh kịp thời cho người bệnh
B Được hưởng chế độ ưu đãi khi thực hiện các hoạt động khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của pháp luật
C Được thu các khoản chi phí khám chữa bệnh theo quy định của pháp luật
D Được từ chối khám chữa bệnh nếu tiên lượng bệnh vượt quá khả năng
Câu 65 Quyền của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:
A Được thu các khoản chi phí khám chữa bệnh theo quy định của pháp luật
B Công khai thời gian làm việc, niêm yết giá dịch vụ và thu theo đúng giá niêm yết
C Được bảo vệ sức khỏe, tính mạng, danh dự, thân thể
D Tổ chức việc cấp cứu, khám bệnh, chữa bệnh kịp thời cho người bệnh
Câu 66 Bộ trưởng quy định chi tiết về điều kiện, hồ sơ, thủ tục đề nghị và thẩm quyền cho phép khám bệnh, chữa bệnh là:
A Bộ trưởng Bộ Y tế
B Bộ trưởng Bộ Nội vụ
C Bộ trưởng Bộ Tư pháp
D Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và xã hội
Câu 67 Quyền được bảo đảm an toàn khi hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Được bảo vệ sức khỏe, tính mạng, danh dự, thân thể
B Được tham gia bồi dưỡng kiến thức pháp luật về y tế
C Được bảo vệ khi xảy ra tai biến đối với người bệnh
D Được đào tạo lại kiến thức y khoa
Câu 68 Quyền được nâng cao năng lực chuyên môn khi hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Được đào tạo, đào tạo lại và cập nhật kiến thức y khoa liên tục, phù hợp với trình độ chuyên môn hành nghề
B Được trang bị phương tiện bảo hộ lao động, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm, tai nạn liên quan đến nghề nghiệp
C Được pháp luật bảo vệ và không phải chịu trách nhiệm khi thực hiện đúng chuyên môn kỹ thuật khám bệnh
D Được từ chối khám chữa bệnh nếu việc khám chữa bệnh đó trái với quy định của pháp luật
Câu 69 Quyền được bảo vệ khi xảy ra tai biến đối với người bệnh khi hành nghề khám, chữa bệnh là:
A Được pháp luật bảo vệ và không phải chịu trách nhiệm khi thực hiện đúng quy định về chuyên môn kỹ thuật mà vẫn xảy ra tai biến
B Được trang bị phương tiện bảo hộ lao động, giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm, tai nạn liên quan đến nghề nghiệp
C Được tránh khỏi nơi làm việc khi bị đe dọa đến tính mạng
D Được trao đổi thông tin về chuyên môn pháp luật về y tế
Trang 9Câu 70 Điều kiện hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh là:
A Có giấy phép hoạt động do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hoặc Giám đốc Sở Y tế cấp
B Có đủ người hành nghề phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn
C Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám chữa bệnh có thời gian hành nghề ít nhất 36
tháng
D Đáp ứng các quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở khám chữa bệnh
Câu 71 Thời gian thực hành đối với hộ sinh viên mới tốt nghiệp trước khi được cấp chứng chỉ hành nghề là:
A 12 tháng thực hành tại bệnh viện có khoa phụ sản hoặc tại nhà hộ sinh
B 6 tháng thực hành tại bệnh viện có khoa phụ sản hoặc tại nhà hộ sinh
C 9 tháng thực hành tại tại bệnh viện có khoa phụ sản hoặc tại nhà hộ sinh
D 18 tháng thực hành tại bệnh viện có khoa phụ sản hoặc tại nhà hộ sinh
Câu 72 Hành vi bị cấm khám bệnh, chữa bệnh là:
A Khám, chữa bệnh không có chứng chỉ hành nghề
B Trạm y tế xã nơi không có bác sĩ, y sĩ được kê đơn thuốc
C Cho người bệnh biết giá dịch vụ khám, chữa bệnh
D Tham gia chữa bệnh ngoài giờ
Câu 73 Hành vi bị cấm khám bệnh, chữa bệnh là:
A Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hoạt động
B Bác sĩ đông y, y sĩ đông y, lương y bán thuốc cho người bệnh
C Tư vấn sức khỏe cho người bệnh theo phạm vi được ghi trong giấy phép hoạt động
D Người có bài thuốc gia truyền bán thuốc cho người bệnh
Câu 74 Đối tượng không được cấp chứng chỉ hành nghề theo luật Khám chữa bệnh:
A Người sưu tập các bài thuốc gia truyền
B Bác sĩ, y sĩ, điều dưỡng viên
C Hộ sinh viên, kỹ thuật viên, lương y
D Người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Câu 75 Quyền của mọi người khi ốm đau, bệnh tật, tai nạn là:
A Được khám bệnh, chữa bệnh
B Được khám bệnh miễn phí
C Được chữa bệnh miễn phí
D Được chữa bệnh miến phí nếu là bệnh hiểm nghèo
Câu 76 Hành vi của người hành nghề bị cấm theo luật Khám chữa bệnh là:
A Từ chối khám, chữa bệnh cho bệnh nhân khi bệnh nhân nhiễm HIV
B Kê đơn thuốc cho người bệnh
C Hướng dẫn cách phòng bệnh, tự chữa bệnh cho người bệnh
D Giữ bí mật về những điều có liên quan đến bệnh tật của người bệnh
Câu 77 Nguyên tắc hành nghề khám chữa bệnh không phù hợp với quy định của pháp luật:
A Kỳ thị, phân biệt đối xử với người bệnh
B Ưu tiên khám chữa bệnh đối với trường hợp cấp cứu
C Tôn trọng, bảo vệ người hành nghề khi làm nhiệm vụ
D Bảo đảm đạo đức nghề nghiệp của người hành nghề
Câu 78 Các chế độ của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là:
A Hưu trí, tử tuất
B Ốm đau, thai sản
Trang 10C Ốm đau, tai nạn lao động
D Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Câu 79 Người lao động không có quyền là:
A Tuyển dụng, bố trí, điều hành lao động theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh; khen thưởng và xử lý vi phạm kỷ luật lao động;
B Làm việc, tự do lựa chọn việc làm, nghề nghiệp, học nghề, nâng cao trình độ nghề nghiệp và không bị phân
biệt đối xử;
C Hưởng lương phù hợp với trình độ kỹ năng nghề, làm việc trong điều kiện bảo đảm về an toàn lao động, vệ
sinh lao động
D Thành lập, gia nhập, hoạt động công đoàn, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật; Câu 80 Nghĩa vụ của người sử dụng lao động:
A Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể; Chấp hành kỷ luật lao động, nội quy lao động, tuân theo sự điều hành hợp pháp của người sử dụng lao động; Thực hiện các quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo hiểm y tế.
B Thực hiện hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể và thoả thuận khác với người lao động, tôn trọng
danh dự, nhân phẩm của người lao động; Thiết lập cơ chế và thực hiện đối thoại với tập thể lao động tại doanh nghiệp và thực hiện nghiêm chỉnh quy chế dân chủ ở cơ sở;
C Khai trình việc sử dụng lao động trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động và định kỳ báo cáo tình
hình thay đổi về lao động trong quá trình hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về lao động ở địa phương;
D Thực hiện các quy định khác của pháp luật về lao động, pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật về bảo
hiểm y tế
Câu 81 Tổ chức đại diện, bảo vệ quyền lợi chính đáng, hợp pháp của người lao động:
A Công đoàn
B Đoàn thanh niên
C Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D Toà án
Câu 82 Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp:
A Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc trong hợp đồng lao động
B Người lao động xin nghỉ phép đi chữa bệnh
C Doanh nghiệp chuyển vị trí làm việc hoặc thay đổi nhân sự quản lý
D Bản thân hoặc gia đình của người lao động có hoàn cảnh khó khăn không thể tiếp tục thực hiện hợp đồng lao
động
Câu 83 Chủ thể hợp đồng lao động được hiểu là:
A Người lao động; người sử dụng lao động
B Đại diện người lao động; người sử dụng lao động
C Đại diện người lao động; đại diện người sử dụng lao động
D Người lao động; chính quyền địa phương
Câu 84 Các loại hợp đồng lao động:
A Xác định thời hạn; không xác định thời hạn; theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng
B Xác định thời hạn dưới 12 tháng, theo mùa vụ; không xác định thời hạn dưới 12 tháng; 36 tháng
C Xác định thời hạn từ 3 tháng; 6 tháng, theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định có thời hạn trên 12 tháng
D Xác định thời hạn, không xác định thời hạn, hợp đồng xác định trên 12 tháng và hợp đồng theo mùa vụ, công
việc trên 24 tháng
Câu 85 Thời gian của hợp đồng lao động xác định thời hạn là: