trắc nghiệm 150 câu dược liệu hệ trung cấp, cao đẳng, đại học tài liệu dược liệu tài liệu dược học dược liệu, dược liệu, dược liệu..........................................................................
Trang 1B Hải Thượng Y tôn tâm lĩnh
C Nam ban thảo mộc
D Nam dược thần hiệu
Câu 4: Sách “Dược liệu học” là tác phẩm của nhà nghiên cứu nào:
Trang 2C Khoáng vật, hóa học, tác dụng sinh học
D Vi sinh vật, hóa học, tác dụng sinh học
Câu 6: Chiết xuất được Morphin làm thuốc từ nhựa thuốc phiện là do:
Câu 8: Dược liệu chứa tinh dầu dễ bị nhiệt phá hủy, dễ bay hơi khi sấy chú ý
A Sấy không quá 45°C
B Sấy không quá 40°C
C Sấy không quá 50°C
D Sấy không quá 55°C
Câu 9: Nhiệt độ để bảo quản dược liệu đạt tiêu chuẩn thích hợp là:
Trang 3Câu 14: Làm sạch dược liệu trong kỹ thuật chế biến là:
A Cần ngâm lâu trong nước
B Rửa bình thường, cần ngâm lâu
C Không cần rửa nhanh, không được ngâm lâu
D Cần rửa nhanh, không ngâm lâu trong nước
Câu 15: Dung môi dạng không cực thường dùng để chiết xuất dược liệu:
Trang 4D Vân tăng trưởng, kích thước bột
Câu 19: Độ hòa tan của các chất trong dược liệu được biểu thị bằng:
A Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó
B Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1mg chất đó
C Số ml dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 14g chất đó
D Số lít dung môi tối thiểu dùng để hòa tan 1g chất đó
Trang 5Câu 20: Yếu tố không ảnh hưởng trong quá trình chiết xuất dược liệu:
A Tính chất của hoạt chất
B Thuốc thử
C Dung môi
D Kích thước dược liệu
Câu 21: Tỷ trọng của tinh dầu bạc hà ở nhiệt độ 20° C là:
Trang 6B Lá mọc so le, lá kép lông chim lẻ
C Lá mọc so le, lá kép lông chim chẵn
D Lá mọc so le, lá kép gồm 2 lá chét
Câu 30: Xa tiền tử là vị thuốc lấy từ hạt của cây:
A Tía tô
Trang 7D Đẳng sâm, Sơn tra
Câu 33: Tính chất lý hóa của chất nhầy:
A Là sản phẩm bệnh lý của cây, hòa tan được trong nước
B Là sản phẩm bệnh lý của cây, trương nở trong nước thành dung dịchkeo
C Là sản phẩm sinh lý của cây, trương nở trong nước thành dung dịchkeo
D Là sản phẩm sinh lý của cây, hòa tan được trong nước
Câu 34: Coixenolid là hoạt chất chống ung thư được chiết từ cây:
A Hoài sơn
B.Ý dĩ
C Mã đề
Trang 8D Sâm bố chính
Câu 35: Cellulose triacetat là nguyên liệu được dùng:
A Làm phim ảnh, nhựa dẻo
B Điều chế thuốc nổ
C Dệt sợi và nhuộm màu
D Làm tá dược trong bào chế thuốc
Câu 36: Cellulose kiềm chứa các dẫn chất alkyl hóa là nguyên liệu được dùng:
A Điều chế làm sợi chỉ
B, Dệt sợi và nhuộm màu
C, Làm tá dược dính, rã trong bào chế thuốc
D, Làm phim ảnh, nhựa dẻo
Câu 37: Tên khoa học của cây sắn dây
A Elsholtzia ciliata Lamiaceae
B Angelica dahurica Apiaceae
C Chrysanthemum indicum Asteraceae
D Pueraria thomsoni Fabaceae
Câu 38: Tên khoa học của cây Ý dĩ:
A Angelica sinensis Apiaceae
B Rosa laevigata Rosaceae
C Coix lachryma-jobi Poaceae
D Panax ginseng Araliaceae
Câu 39: Hình ảnh có thể thấy được khi soi tinh bột dược liệu:
A Mảnh nhu mô thực vật
B Vân tăng trưởng
Trang 9C Lông che chở của tế bào biểu bì
D Hạt phấn hoa
Câu 40: Những vị thuốc trong cây Sen có tác dụng cầm máu:
A Liên phòng, Liên tu
B Liên tâm, Liên nhục
C Liên thạch, Liên tâm
D Liên Hiệp, Liên nhục
Câu 41: Glycosid tim là những glycosid có tác dụng lên tim do cấu trúc quyết định:
Câu 43: Tên khoa học của cây Trúc đào:
A Thevetia peruviana Apocynaceae
B Digitalis purpurea Scrophulariaceae
C Nerium oleander Apocynaceae
D Digitalis lanata Scrophulariaceae
Câu 44: Thuốc thử xác định phần nhân steroid của Oleandin trong lá trúc đào:
A T.T Lieberman
B T.T H3PO4
Trang 10Câu 46: Thời điểm thu hái rễ củ Tam thất chứa nhiều hoạt chất là:
A Cây trên hai tuổi
B Cây trên ba tuổi
C Cây trên bốn tuổi
D Cây trên năm tuổi
Câu 47: Dược liệu có chứa Saponin chữa ho long đờm là:
Câu 49: Đặc điểm thực vật cây Tam thất:
A Lá kép hình chân vịt, mọc cách, cuống lá dài
Trang 11B Lá kép hình chân vịt, mọc đối, cuống lá dài
C Lá kép hình chân vịt, mọc vòng, cuống lá dài
Trang 12A Cam thảo bắc
B Ngưu tất
C Mạch môn
D, Viễn chí
Câu 55: Tên khoa học cây Nhân sâm là:
A Panax pseudo-ginseng Araliaceae
B Achyranthes bidentata Amaranthaceae
C Panax ginseng Araliaceae
D Asparagus cochinchinensis Liliaceae
Câu 56: Bộ phận dùng của cây Muồng Trâu:
C Bổ huyết, điều kinh
D Nhuận gan, tiêu độc
Trang 13Câu 59: Phản ứng đặc trưng để định tính hợp chất Antraglycosid là:
D Lô hội, Thạch (Agar)
Câu 61: Lá cây Thảo quyết minh có đặc điểm thực vật:
A Lá đơn, mọc đối kép 1 lần lông chim chẵn
B Lá kép 1 lần lông chim chẵn, lá mọc so le
C Lá đơn, mọc đối chéo hình chữ thập
D Lá kép 2 lần lông chim lẻ
Câu 62: Tên khoa học của cây Đại hoàng:
A Polygonum multiflorum Polygonaceae
B Cassia acutifolia Caelsalpiniaceae
C Cassia tora Caesalpiniaceae
D Rheum palmatum Polygonaceae
Câu 63: Tên khoa học của cây Muồng trâu:
A Cassia alata Caesalpiniaceae
B Cassia tora Caesalpiniaceae
C Cassia angustifolia Caesalpiniaceae
Trang 14D Cassia occidentalis Caesalpiniaceae
Câu 64: Vị thuốc là vỏ rễ của cây Dâu tằm có tên:
Câu 67: Kim ngân là vị thuốc dùng chữa bệnh:
A Lợi tiểu, lợi mật
B Kích thích tiêu hóa
C Chữa bệnh phụ nữ
D Tiêu độc, mẫn ngứa
Câu 68: Nụ hoa hòe dùng sống có công dụng:
A Chữa cao huyết áp
B Chữa hạ huyết áp
Trang 15C Phòng ngừa huyết áp cao
D Phòng ngừa tai biến mạch máu não
Câu 69: Lonicerin là hoạt chất chính của cây:
A, Viễn chí
B Cát cánh
C Kim ngân
D Bách bộ
Câu 70: Tính chất hoặc tác dụng nào không phải của Flavonoid:
A Thường có màu vàng, có khi có màu khác
B, Dương tính với phản ứng Cyanidin
C Có khả năng hủy các gốc tự do như HO+, RO0+
D Có cấu trúc cơ bản là C6-C3
Câu 71: Tên khoa học của cây Actiso:
A Sophora japonica Fabaceae
B Lonicera japonica Caprifoliaceae
C Cynara scolymus Asteraceae
D Belamcanda chinensis Iridaceae
Câu 72: Flavonoid có gốc aryl nối ở vị trí C-2 gọi là:
A Isoflavonoid
B Neoflavonoid
C Biflavonoid
D Euflavonoid
Câu 73: Tang chi là vị thuốc có công dụng:
A Chữa tê thấp, trị động thai
Trang 16B Chữa tê thấp, tay chân co quắp
C Chữa đau lưng mỏi gối
D Chữa cảm mạo, đau đầu
Câu 74: Bộ phận dùng làm thuốc của cây Sài đất:
Câu 76: Các dược liệu chứa Coumarin là:
A Ké đầu ngựa, Kim anh tử, Mã đề
B Trúc đào, Huyết dụ, Dừa cạn
C Bạch chỉ, Sài đất, Mù u
D Thiên môn, Mạch môn, Cát cánh
Câu 77: Cấu tạo hóa học của Coumarin được mô tả:
Trang 17A Byak-angelicin
B Scopoletin
C Alflatoxin
D Wedelolacton
Câu 79: Tên khoa học của cây Bạch chỉ:
A Lonicera japonica Caprifoliaceae
B Wedelia chinensis Asteraceae
C Calophyllum inophyllum Clusiaceae
D Angelica dahurica Apiaceae
Câu 80: Tên khoa học của cây Kim ngân:
A Lonicera japonica Caprifoliaceae
B Wedelia chinensis Asteraceae
C Calophyllum inophyllum Clusiaceae
D Angelica dahurica Apiaceae
Câu 81: Dược liệu chứa hàm lượng Tanin cao nhất:
A Lá ổi
B Vỏ chôm chôm
C Ngũ bội tử
D Vỏ măng cụt
Câu 82: Tính chất hoặc tác dụng nào không phải của Tannin:
A Gây tiêu chảy
B Vị chát
C Làm săn da
D, Tan được trong nước
Trang 18Câu 83: Tỷ lệ hoạt chất Tanin trong Ngũ bội tử,
Câu 85: Tên khoa học của Ngũ bội tử:
A Schlechtendalia chinensis Anacardiaceae
B Rheum palmatum Polygonaceae
C Cassia alata Caesalpiniaceae
D Polygonum multiflorum Polygonaceae
Câu 86: Bộ phận dùng của cây Mức hoa trắng:
Trang 19C Họ Hoa môi (Lamiaceae)
D Họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae)
Câu 92: Binh lang là vị thuốc thu hái từ bộ phận dùng của cây:
A Hạt Bí đỏ
B, Hạt Sử quân tử
Trang 20C Hạt Cau
D Hạt Mã đề
Câu 93: Công dụng của cây vông nem:
A Bổ tỳ, dưỡng tâm, tăng sinh lực
B Tiêu chảy, phù thủng
C Cầm máu, đau bụng kinh
D An thần, gây ngủ và chữa viêm lở loét ngoài da
Câu 94: Công dụng chính của cây Bình vôi:
A An thần, gây ngủ
B Cảm cúm, thanh nhiệt
C Các bệnh đường tiêu hóa
D Chữa tim mạch, cao huyết áp
Câu 95: Các thuốc thử chung tạo tủa với Alkaloid giúp ta xác định được:
A Trong dược liệu có alkaloid gì
B Trong dược liệu có alkaloid dạng base
C Trong dược liệu có alkaloid hay không ?
D Trong dược liệu có alkaloid dạng muối
Câu 96: Nha đam tử dùng chữa các chứng bệnh:
A Giảm cholesterol, giảm lipid máu
B Lỵ amip, sốt rét
C Bụng trướng đau
D Chấn thương ứ huyết
Câu 97: Strychnin là alcaloid chiết xuất từ hạt Mã tiền có tác dụng:
A Ức chế thần kinh trung ương
Trang 21B Kích thích thần kinh giao cảm
C Làm liệt giao cảm, liệt phó giao cảm
D Kích thích thần kinh trung ương
Câu 98: Ephedrin là alcaloid chiết xuất từ cây Ma hoàng có tác dụng:
A Kích thích thần kinh giao cảm
B Kích thích thần kinh trung ương
C Ức chế thần kinh trung ương
D Làm liệt giao cảm, liệt phó giao cả
Câu 99: Berberin, Palmatin Là alcaloid được chiết xuất từ cây:
A Mức hoa trắng
B Nha đảm tử
C Vàng đắng
D Ma hoàng
Câu 100 Nguyên liệu chiết xuất Vinblastin dùng chữa bệnh bạch cầu là cây:
A Cây Long não
Trang 22A Ma hoàng, Ớt, Tỏi độc
B Cà độc dược, Belladon, Coca
C Mã tiền, Ba gạc, Dừa cạn
D Hồ tiêu, Lựu, Cau
Câu 103: Các dược liệu chứa Alcaloid có nhân Tropan là:
A Ma hoàng, Ớt , Tỏi độc
B Mã tiền, Ba gạc, Dừa cạn
C Cà độc dược, Belladon, Coca
D Hồ tiêu, Lựu, Cau
Câu 104: Các dược liệu chứa Alcaloid có nhân Isoquinolin là:
A Chè, Cà phê
B, Cà độc dược, Coca
C Ma hoàng, Ớt
D Thuốc phiện, vông nem
Câu 105: Tên khoa học của cây Ma hoàng:
A Ephedra sinica Ephedraceae
B Nelumbo nucifera Nelumbonaceae
C Colchicum autumnale Liliaceae
D Nicotiana tabacum Solanaceae
Câu 106 Bộ phận dùng làm thuốc của câu quế
A Vỏ thân, vỏ cành
B Vỏ thân, rễ
C Rễ, vỏ cành
D Toàn cây
Trang 23Câu 107: Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đại hồi:
Câu 109: Công dụng chữa bệnh chính của Bạc hà:
A Chữa cảm sốt, không ra mồ hôi, nhức đầu, sổ mũi
B Chữa nhức đầu, hoa mắt, cảm sốt
C Nhức đầu, đau răng, tê nhức do phong thấp
Trang 24C Kinh giới.
D Hương nhu tía
Câu 112: Anethol là cấu tử chính của tinh dầu được chiết xuất từ cây
A Quế
B Gừng
C Đại hội
D Hương nhu
Câu 113: Tính chất nào không phải của tinh dầu:
A Không bay hơi ở nhiệt độ thường
B Có mùi thơm
C Không tan trong nước
D Điều chế bằng phương pháp cắt kéo hơi nước
Câu 114: Tên khoa học của cây Sa nhân:
A Amomum tsao-ko Zingiberaceae
B Zingiber officinale Zingiberaceae
C Curcuma longa Zingiberaceae
D Amomum xanthioides Zingiberaceae
Câu 115: Tên khoa học của cây Gừng:
A Zingiber officinale Zingiberaceae
B Curcuma longa Zingiberaceae
C Amomum xanthioides Zingiberaceae
D Amomum tsao-ko Zingiberaceae
Câu 116: Tên khoa học của cây Bạc hà:
A Pogostemon cablin Lamiaceae
Trang 25B Ocimum gratissimum Lamiaceae
C Ocimum sanctum Lamiaceae
D Mentha arvensis Lamiaceae
Câu 117: Tên khoa học của cây Hương nhu tía:
A Mentha arvensis Lamiaceae
B Ocimum sanctum Lamiaceae
C Pogostemon cablin Lamiaceae
D Ocimum gratissimum Lamiaceae
Câu 118: Nhựa thông là nhựa được tạo thành từ hỗn hợp:
A Nhựa và chất béo
B Nhựa và glycerol
C Nhựa và tinh dầu
D Nhựa và glycerid
Câu 119: Họ thực vật nào dưới đây không chứa chất nhựa:
A Myrtaceae (Ho Sim)
Trang 26A Sát khuẩn ngoài da
B Chữa ho long đờm, làm lành vết thương
C Chữa cảm cúm, cảm sốt không ra mồ hôi
D, Viêm họng, khản tiếng
Câu 122: Các dược liệu chứa Lipid là:
A Ké đầu ngựa, Mã tiền
B Ca cao, nhựa Thông
C Cánh kiến trắng, Cánh kiến đỏ
D Thầu dầu, Đậu phộng
Câu 123: Tên khoa học của cây Thầu dầu:
A Hydnocarpus anthelmintica Flacourtiaceae
B Ricinus communis Euphorbiaceae
C Aloe vera Asphodelaceae
D Lonicera japonica Caprifoliaceae
Câu 124: Ricin là protein độc có trong cây:
A Thầu dầu
B Đại phong tử
C Ca cao
D Cánh kiến trắng
Câu 125: Tên khoa học của cây Gấc:
A Arachis hypogea Fabaceae
B Theobroma cacao Sterculiaceae
C Momordica cochinchinensis Cucurbitaceae
D Ricinus communis Euphorbiaceae
Trang 27Câu 126: Sữa ong chúa là sản phẩm được tiết ra từ các tuyến sữa dưới hàm của:
A Ông thợ từ 7 ngày tuổi
B Ông đực từ 7 ngày tuổi
C Ong chúa từ 10 ngày tuổi
D Ông thợ từ 10 ngày tuổi
Câu 127: Sáp ong là sản phẩm được tiết ra từ các tuyển sáp dưới bụng của:
A Ông thợ
B Ông đực
C Ong chúa
D Ông non vừa nở
Câu 128: Thời điểm rắn cho nhiều nọc hơn là mùa:
Trang 28C Mật cóc
D Thịt cóc
Câu 131: Tên khoa học của rắn Hổ mang:
A Naja-naja Elapidae
B Bungarus fasciatus Elapidae
C Bungarus candidus Elapidae
D Zamenis mucosus Colubridae
Câu 132: Tỉ lệ % lipid chứa trong thân Tắc kè:
A 13 - 15 %
B 14 - 15 %
C 20-25 %
D 23-25%