Kiến thức :Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau.. Mục tiêu:1.Kiến thức: -.Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạ
Trang 1Tiết 11 Bài 3 : Bảng lợng giác ( tiếp theo )
Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng :
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số
lợng giác của hai góc phụ nhau Thấy tính đợc tính động biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang (Khi góc tăng từ 00 đến 900) thì sin và tang tăng còn cosin và cotang giảm
2 Kỹ năng : Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi
cho biết số đo góc
3 Thái độ :Rèn luyện khả năng suy luận lôgíc, phát triển t duy hình học.
II Chuẩn bị của thầy và trò :
1 Thầy : Bảng phụ, bảng số Bra-đi-xơ, máy tính bỏ túi.
2 Trò : Bảng số với 4 chữ số thập phân (Brađixơ); máy tính bỏ túi.
III Tiến trình giờ dạy:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Dùng bảng số, máy tính Casio tìm sin 35024’ ?
Dùng bảng số, máy tính Casio tìm cos 26014’ ?
việc thực hiện ví dụ 3:
?1: giáo viên yêu cầu học sinh sử
HS cho biết tại sao lại có thể
chuyển nh thế đợc ( do hai góc phụ
ợc lấy theo phần nguyên của giá trị gần nhất đã cho trong bảng (mẫu 3).Vậy ta có: tg52018’
1,2938
Ví dụ 4: Tìm cotg 8032’
Sử dụng bảng X, cột cuối, hàng cuối, lấy giá trị giao ở hàng ghi 8030’ với cột ghi 2’( mẫu 4) Ta có: cotg8030’ 6,665
Dùng bảng VIII: Tìm số 7837 ở trong bảng, dóng sang cột1 và hàng 1, ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng ghi 510 và cột ghi 36’ (mẫu 5)
Ta có: 51036’
Trang 2áp dụng: Tơng tự sử dụng bảng tìm
góc nhọn biết cotg =3,006
Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện ví dụ 6 và từng nhóm cho biết
Vậy độ lớn của góc nhọn phải tìm
khoảng bao nhiêu ( làm tròn đến độ
)?
Cho học sinh giải ?4, từng nhóm
báo cáo kết quả tìm đợc
giáo viên tập hợp cho biết kết quả
đúng
- Giáo viên hớng dẫn sử dụng
máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
- Giáo viên hớng dẫn sử dụng
máy tính Casio tìm độ lớn của
góc nhọn biết tỉ số lợng giác của
260
Dùng bảng VIII, ta không tìm thấy số 4470 ở trong bảng Tuy nhiên ta tìm thấy hai số gần với
4470 nhất đó là 4462 và 4478 ( mẫu 6)
Ta có:
0,4462 < 0,4470< 0,4478 hay sin26030’ < sin < sin 26036’
Tiết 12 Bài 4 : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng :
Trang 3I Mục tiêu:
1.Kiến thức: -.Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông2.Kỹ năng: Học sinh thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
-Vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
3.T duy , thái độ -Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong họctập
II Chuẩn bị:
1 Thầy : Bảng phụ, cho học sinh ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một
góc nhọn
2 Trò : Eke vuông, thớc đo góc, máy tính bỏ túi.
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có B = Viết các tỉ số lợng giác của góc Từ đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các hệ thức
Giáo viên lợi dụng kết quả
của kiểm tra bài cũ để gợi ý
AB
C a c a
c BC
c AC
AB gB tgB c b c
b AB
AC tgB ; cot cot
gC c b c
b AB
AC gC btgC c
b
c AC
AB tgC ; cot cot
độ cao của máy bay
Trang 4để học sinh có thể áp dụng
kiến thức đã học vào việc giải
ví dụ 1
yêu cầu học sinh lên bảng để
trình bày lời giải
Giáo viên nhắc lại nội dung ví
dụ 2, yêu cầu HS giải
Độ dài thang là đoạn BC, góc
tạo bởi thang với mặt đất là C
Ví dụ 2: áp dụng b = acosC ta có: B
Tiết 13 Bài 4 : trong tam giác vuông Một số hệ thức về cạnh và góc ( tiếp theo )
Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng :
I Mục tiêu:
*Kỹ năng: - Hiểu đợc thuật ngữ “giải tam giác vuông ” là gì
- Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
- HS làm các bài tập 26,27 trên lớp
*T duy , thái độ -Chủ động phát hiện ,chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn giáo án đầy đủ
- HS học bài làm bài đầy đủ
III Tiến trình bày dạy
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong khi giảng bài mới.
3 Bài mới:
Trang 5Trờng THCS Yên Nguyên Giáo án Hình học 9
Giáo Viên : Nguyễn Quyết Thắng
Hoạt động 1: áp dụng giải tam
giác vuông
Trong một tam giác vuông, nếu
cho biết trớc hai cạnh hoặc một
Nh vậy khi biết hai cạnh góc
vuông ta đã tìm đợc tất cả các yếu
tố cạnh và góc còn lại
Giáo viên yêu cầu học sinh tính
cạnh BC mà không dùng định lý
Pitago
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại việc giải tam giác vuông là gì ?
Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại các
hệ thức giữa cạnh và góc
Hãy tính OP theo cos P và OQ
theo cosQ?
Giáo viên lu ý học sinh việc giải
tam giác vuông khi biết hai cạnh
của góc
Ví dụ 5: giáo viên yêu cầu học
sinh tự giải tam giác vuông đó
báo cáo kết quả
Hoạt động 2 Luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS làm Bài tập 27
2 áp dụng giải tam giác vuông:
1 Ví dụ 3:Cho vuông ABC với các cạnh góc vuông AB = 5, AC = 8 Hãy giải tam giác vuông
8
5
Theo định lý Pitago:
BC = AB2 AC2 5 2 8 2BC= 89 9 , 434
C 320 ; do đó B 900 - 320 580
?2: Với ví dụ 3 tính BC mà không dùng định lý Pitago:
8 sin 0
B AC
Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông tại O có
P = 360, PQ = 7 Hãy giải tam giác vuông đó?
Ví dụ 5: Cho tam giác LMN vuông tại L có M =
510 LM=2,8 Hãy giải tam giác vuông đó?
LM
Trang 6Hoạt động 3 Củng cố :
- Cho HS nhắc lại hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại việc giải tam giác vuông là gì ?
- Cho học sinh lên bảng giải bài tập số 26 và bài tập số 27 SGK
1 Kiến thức : Củng cố thuật ngữ “giải tam giác vuông “ là gì ?
2 Kỹ năng : Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông Vận dụng đợc các
hệ thức trên để giải các bài tập đơn giản
3 T duy :Rèn luyện khả năng suy luận lôgíc, phát triển t duy hình học Tạo hứng thú học tập
bộ môn hình học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông , Thế nào là giải tam giácvuông?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Luyện tập
GV yêu cầu học sinh nhắc lại hệ
thức về cạnh và góc của tam giác
- Tiếp tục cho HS lên bảng trình
bày lời giải bài tập số 29 và giáo
viên nhận xét cho điểm
Cho học sinh vẽ hình
Tóm tắt giả thiết kết luận
Trong tam giác vuông KBC có BC
Trang 7Hãy tính AN
Cho HS tự giải bài tập số 31
Sau đó giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải - giáo viên
nhận xét và cho điểm
giáo viên hớng dẫn, chỉnh sửa cho
lời giải bài 31
Để tính góc D hãy tính sin D
Cho học sinh đọc đầu bài
giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp
nắm chắc đầu bài số 32
Từ những điều đã biết trong đầu
bài ra ta có thể tính đợc chiều
5 , 5
652 , 3 sin 0
690 , 7
AD AH
suy ra ADC = D 530
Bài 32:
B C
70 A
Ta mô tả khúc sông và đờng đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đờng đi của thuyềngóc CAx là góc tạo bởi đờng đi của chiếc thuyền
và bờ sôngTheo giả thiết thời gian đi t = 5’ với vận tốc
Trang 8Hoạt động 2 Củng cố
GV nêu câu hỏi:
- Phát biểu định lý về cạnh và góc
trong tam giác vuông
- Để giải một tam giác vuông cần
biết số cạnh và góc vuông nh thế
nào?
v=2km/h ( 33m/phút )
Do đó AC 33.5 165 mTrong tam giác vuông ABC biết C = 700;
AC 165 m từ đó ta có thể tính đợc AB (chiều rộng của sông) nh sau:
Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng :
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập
III Tiến trình giờ dạy:
- Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 64 - 71 sách bài tập
- Đọc trớc bài 5 (chuẩn bị 1 giác kế, ê ke, thớc/1 tổ)
Trang 92 Kỹ năng : Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
3 Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận lôgíc, phát triển t duy hình học.
Tạo hứng thú học tập bộ môn hình học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
- Độ dài OC là chiều cao của giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt
giác kế
GV : Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố nào
có thể xác định trực tiếp đợc?
Bằng cách nào ?
GV : Để tính độ dài AD em sẽ tiến nh thế nào?
GV : Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác
vuông ?
Chuẩn bị thực hành
GV : Yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn bị thực
hành về dụng cụ và phân công nhiệm vụ
GV : Kiểm tra cụ thể
GV : Giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ HS
: Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
Báo cáo thực hành
1 Xác định chiều cao :
Ta có thể xác định trực tiếp góc AOBbằng giác kế, xác định trự tiếp đoạn OC ,
OD bằng đo đạc+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân thápmột khoảng bằng a(CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế(giải sử OC =b)
+ Đọc trên giác kế số đo AOB =
+ ta có AB = OB.tg
và AD = AB + BD = a.tg +b
Trang 101)Xác định chiều cao
Hình vẽ : HS vẽ vào bảng phụ của nhóm
Xác định khoảng cách hình vẽ :
Bảng Điểm thực hành của các tổ
STT Tên
HS
Chuẩn bị dụng cụ
ý thức kỉ luật
Kỹ năng thực hành
Tổng số (10điểm)
Nhận xét chung : ( Tổ tự đánh giá)
Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung
GV : yêu cầu :
Về tính toán kết quả thực hành cần đợc các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả của tâp thể, căn cứ vào dó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ
Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự
đánh giá theo mẫu báo cáo
Sau khi hoàn thàn các tổ nộp báo cáo cho GV
Mẫu báo cáo kết quả thực hành
Báo cáo kết quả thực hành
Ngày tháng 10 năm 2010
Lớp:
Tổ (nhóm)
Nhóm trởng:
Điểm theo yêu cầu Chuẩn bị dụng cụ (2đ) Bài tập đợc giao (7đ) ý thức thực hiện (1đ) Tổng điểm của nhóm Điểm thực hiện 1 Đề bài………
2 Chiều cao của giác kế:
3 Độ lớn của góc AOB ():
4 Kết quả tính tg:
5 Tổng b + tg:
Trang 11Kết luận: Chiều cao của cột cờ:
Giải thích:
Tiết 13 Bài 4: ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác (Thực hành ngoài trời) Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày giảng :
Ngày giảng:
I Mục tiêu:
- Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới đợc
- Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
- Tiết 16 : Xác định khoảng cách
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn bài đầy đủ, chuẩn bị giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
- Học sinh đọc trớc bài, chuẩn bị mỗi tổ 1 giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ của các nhóm
3 Bài mới:
Hớng dẫn thực hành:
Xác định khoảng cách:
a) Nhiệm vụ: Xác định chiều rộng của sân trờng, việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bên sân b) Chuẩn bị: Êke đạc, giác kế, thớc cuộn, máy tính bỏ túi
c) Hớng dẫn thực hiện: Coi hai bờ sân song song với nhau
Bớc 1: chọn một điểm B phía bên kia sân
Bớc 2: Lấy 1 điểm A bên này ao sao cho AB vuông góc với các bờ sân
Bớc 3: Dùng êke đạc kẻ đờng thẳng Ax sao cho Ax AB
Trang 12Bớc 4: Lấy 1 điểm C trên Ax, giả sử AC = a
Bớc 5: Dùng giác kế đo góc ACB, giả sử ACB =
Bớc 6: Dùng máy tính để tính tg và tính a.tg
Kết luận a.tg chính là chiều rộng của ao (độ dài đoạn AB)
Bớc 7: Báo cáo kết quả thực hành theo mẫu
B A a C x
Báo cáo kết quả thực hành Ngày tháng năm 200
Lớp:
Tổ (nhóm)
Nhóm trởng:
1.Điểm B đợc chọn là:
2 Độ dài đoạn AC:
3 Độ lớn của góc ACB ():
4 Kết quả tính tg:
5 Kết quả tính tích a.tg:
Kết luận: Chiều rộng của ao:
Giải thích:
Trang 13
1 Kiến thức :Hệ thống các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một trong gócnhọn và qua hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra( hoặc tính)
các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
3 Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận lôgíc, phát triển t duy hình học.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Giáo viên cho HS trả lời các câu
hỏi của SGK, qua đó hệ thống
hóa các công thức, định nghĩa
các tỉ số lợng giác của góc
nhọn, quan hệ giữa các tỉ số
l-ợng giác của hai góc phụ nhau
Từng phần, giáo viên cho HS trả
lời, giáo viên nhận xét cho
2 2
2 r
1 p
1 h
Trang 14Với phần tóm tắt các kiến thức
cần nhớ, giáo viên dùng bảng
phụ để giúp học sinh ghi nhớ lại
các kiến thức đã học
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại tính chất của các tỉ số lợng
giác
Phần bài tập giáo viên yêu cầu
học sinh trả lời từng câu hỏi
trong bài tập 33 và bài tập 34
Gọi học sinh đứng tại chỗ để
3- Tỉ số lợng giác của các góc đặt biệt:
4- Một số tính chất của các tỉ số lợng giác
* Cho góc và góc phụ nhau
Trang 151 Kiến thức :Hệ thống các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lợng giác của một trong gócnhọn và qua hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra( hoặc tính)
các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc
Vận dụng đợc các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
3 Thái độ : Rèn luyện khả năng suy luận lôgíc, phát triển t duy hình học.
bày lời giải của bài tập số 36
Giáo viên nhận xét cho điểm
Hớng dẫn: giáo viên cần cho
HS nhận biết đợc:
Trờng hợp 1: Cạnh lớn trong
hai cạnh còn lại là cạnh đối
diện với góc 450, đờng cao của
Cạnh lớn trong hai cạnh còn lại của tam giác là cạnh
đối diện với góc 450 vậy gọi cạnh đó là x ta có: x =
cm 29 21
Trang 16Cho HS đọc đầu bài nghiên cứu
tìm ra cách giải
Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải
Để chứng minh tam giác ABC
vuông ta làm thế nào ?
Biết tgB tìm số đo của góc B?
hãy dùng máy tính hoặc bảng
số để tính
Nêu hệ thức giữa đờng cao và
cạnh của tam giác vuông?
Từ đó tính AH ?
Để tam giác MBC có diện tích
bằng diện tích của tam giác
ABC hãy chỉ ra điểm M thỏa
mãn điều kiện đầu bài?
Cho HS nghiên cứu tìm ra lời
giải của bài tập 38, giáo viên
yêu cầu học sinh trình bày lời
BC = 7,5cma) Ta có:
62 + 4,52 = 7,52
Do đó tam giác ABC
là tam giác vuông tại A
Do đó:
tgB = 0 , 75
6
5 , 4
1 AB
1 AH
1 36
1 AH
1
vì thế:
96 , 12 25 20 36
25 20 36
Bài 38:
Hớng dẫn:
IB = IK.tg (500 + 150)= 380.tg650 814,9(m)Tơng tự tính IA 452,9(m)
Khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là:
AB = IB - IA 814,9-452,9 362(m)
4 Củng cố:
- Nhắc lại phơng pháp giải tam giác vuông
5 Hớng dẫn dặn dò:
Trang 17- Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập còn lại của phần ôn tập chơng I - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra chơng I.
Ngày soạn : 25/09/2010 Ngày kiểm tra :
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
- Rèn luyện phơng pháp giải toán hình học
- Rèn t duy sáng tạo, tính sáng tạo, tinh thần yêu thích bộ môn
1.Khỏi niệm căn bậc
hai
C1,2,3 0.75
C4,5,6 ,9 1
C13.a 2
C10,11, 12 0.75
11 4,5 2.Cỏc phộp tớnh và
C14.b
1
3
5 3.Căn bậc ba C7
0.25
C8 0.25
4 2.75
1 1
16 10
- HS ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp
2 Giáo viên phát đề bài: