1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học sinh giỏi Vật Lý 9(Năm học 2010-2011)

4 3,5K 65
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2010 - 2011 Môn: Vật lý 9
Trường học Trường THCS Hương Toàn
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD-ĐT HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: VẬT 9 (Thời gian: 150 phút) Bài 1: Một thanh AB có trọng lượng P = 100N như hình vẽ. a) Đầu thanh được đặt thẳng đứng chịu tác dụng của một lực F = 200N theo phương ngang. Tìm lực căng của dây AC. Biết AB = BC. b) Sau đó người ta đặt thanh nằm ngang gắn vào tường nhờ bản lề tại B. Tìm lực căng của dây AC lúc này (AB = BC) Bài 2: Một người muốn cân một vật nhưng trong tay không có cân, mà chỉ có một thanh cứng có trọng lượng P = 3N, và một quả cân có khối lượng 0,3kg. Người ấy đặt thanh lên một điểm tựa O. Treo vật vào đầu A. Khi treo quả cân vào đầu B thì thấy hệ thống cân bằng và thanh nằm ngang. Đo khoảng cách giữa các điểm: OA = l 4 1 ; OB = l 2 1 . Xác định khối lượng vật cần cân. Bài 3: Thả một cục đá lạnh khối lượng m 1 = 900g vào m 2 = 1,5kg nước ở nhiệt độ là t 2; t 2 = 6 0 C. Khi có cân bằng nhiệt lượng nước trong bình là 1,47kg. Xác định nhiệt độ ban đầu của cục nước đá biết: C 1 của nước đá là 210J/kg.K C 2 của nước là 4200J/kg.K λ = 3,4.10 5 J/kg.K Bài 4: Có hai loại điện trở R 1 = 3 Ω ; R 2 = 5 Ω . Hỏi phải chọn mỗi loại mấy cái, để khi ghép nối tiếp thì đoạn mạch có điện trở R = 55 Ω . Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ: R 1 = R 2 ; R 3 = 3R 2 . Hiệu điện thế toàn mạch U không đổi. Điện trở ampe kế không đổi. Khi K mở R 4 tiêu thụ công suất cực đại. Ampe kế chỉ 1A. a) Xác định số chỉ của ampe kế khi K đóng. b) Với U = 150V, hãy xác định công suất tiêu thụ trên R 4 khi K mở và khi K đóng. B A C B C A A A R 4 R 2 R 3 R 1 K + _ U ĐÁP ÁN: Bài 1: a) Thanh chịu tác dụng của lực F và T (do lực P đi qua điểm quay B nên không ảnh hưởng đến sự quay. Quy tắc cân bằng: F.AB = T.BH (BH = 2 2.AB ) Từ đó: 2200 2 2 =⋅=⋅= FF BH AB T (N) b) Phương trình: P.OB = T.BH ( 2 AB OB = ) 250 2 ==⋅=⇒ P P BH OB T (N) Bài 2: Các lực tác dụng lên thanh AC. Trọng lực P 1 ; P 2 của các vật treo tại A và B. Trọng lượng P của thanh đặt tại trung điểm của thanh: 4 l OI = Phương trình cân bằng lực: P 1 .OA = P.OI + P 2 .OB Suy ra: OA OBPOIP P 2 1 + = VỚI p = 10.m P 2 = 10.0,3 = 3N 9 4 1 2 1 .3 4 1 .3 1 = + = l ll P (N) khối lượng vật 9,0 10 == P m (kg) Bài 3: Khối lượng nước khi có cân bằng nhiệt giảm tức là đã có một phần nước: m = 1,5 - 1,47 = 0,03 (kg) bị đông đặcthành đá. Vậy nhiệt độ chung của hệ là: t = 0 0 C. Gọi t 1 là nhiệt độ ban đầu cục nước đá. Nhiệt lượng do nó thu vào đến khi có cân bằng nhiệt: Q 1 = m 1. c 1 (t - t 1 ) Nhiệt lượng do nước toả ra: Q 2 = m 2 .c 2 (t 2 - t) Nhiệt lượng toả ra khi m = 0,03kg nước đông đặc hoàn toàn thành đá: Q 3 = λ .m Khi cân bằng nhiệt: Q 1 = Q 2 + Q 3 C cm tcmm t 0 11 222 1 4,25 . . −= + −=⇔ λ Bài 4: Gọi số loại điện trở mỗi loại là x và y (x; y nguyên dương) Ta có: 3x + 5y = 55 A B C F P T H B C A P T H O P 1 P P 2 A O C x x y 5 3 11 5 355 −= − =⇒ Đặt x = 5t thì y = 11 - 3t (t )0 ≥ y = 11 - 3t )0 ≥ 67,3 3 11 =≤⇒ t 67,30 ≤≤ t x, y nguyên dương, ta chọn t = 0, 1, 2, 3 Vậy có bốn phương án chọn: t = 0 thì x = 0; y = 11 t = 1 thì x = 5; y = 8 t = 2 thì x = 10; y = 5 t = 3 thì x = 15; y = 3 Bài 5: Khi K mở, mạch vẽ lại: Tổng trở của mạch: 4 4 2 4 4 423 423 1 4 54 4 4 . RR RRR RR RR R RR RR RR tm + + = + + + += Cường độ dòng điện: 1 54 )4( 4 2 4 == + + == A tm I RRR RRU R U I (A) (1) Cường độ dòng điện qua R 4 là: R R R R R R R R R R R U R RR U RI 40 16 252 16 25 40 16 25 16 )54( 16 4 2 4 4 2 4 4 2 4 2 4 2 4 2 4 2 4 =⋅≥+ ++ =⋅ + == 4 P Xem R 4 đang thay đổi thì thấy công suất trên R 4 cực đại khi: RR R R R 8,0 16 25 4 4 2 4 ⇒= Từ (1) ta có: RU RRR RRU 3 5 1 8,0.54 )8,04( 2 =⇒= + + Khi K đóng, ta có: Tổng trở: R R RRRR 55,1 4 3 8,0 134134 =+=+= Dòng qua mạch chính: 93 100 55,1 134 12313 ==== R U R U II (A) Số chỉ ampe kế: 93 75 75,0 93 100 . 1 1313 1 13 1 1 1 ' =⋅===== R RI R U R U II A (A) A A R 4 R 2 R 3 R 1 + _ U A R 1 R 4 R 3 R 2 b)Ta có: )(90150.6,0 5 3 Ω=== UR Khi K mở: 50 590 2 )150( 5 2 == R U 4max P (w) )(60 4 . 4 4 2 4 VRU R U ==⇒= 4max P 4max P Khi K đóng: )( 93 100 134 AII == Do đó: W25,83 2 4 ≈= I 4 P )(42,77 4 2 44 VRIU ≈= . PHÒNG GD-ĐT HƯƠNG TRÀ ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN TRƯỜNG THCS HƯƠNG TOÀN NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: VẬT LÝ 9 (Thời gian: 150 phút) Bài 1:. B. Tìm lực căng của dây AC lúc này (AB = BC) Bài 2: Một người muốn cân một vật nhưng trong tay không có cân, mà chỉ có một thanh cứng có trọng lượng P

Ngày đăng: 25/10/2013, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w