1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga an hinh 9

220 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hinh học 9
Tác giả Nguyễn Văn Cừ
Trường học Trường THCS Cao Chương
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Cao Bằng
Định dạng
Số trang 220
Dung lượng 6,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moọt soỏ heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng -GV: Thửụực, eõke, phaỏn maứu, baỷng phuù veừ saỹn hỡnh 1,2 Sgk -HS: Thửụực, caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa tam gi

Trang 1

Tuần 1.

Tiết 1 Đ1 Moọt soỏ heọ thửực veà caùnh vaứ ủửụứng cao trong tam giaực vuoõng

-GV: Thửụực, eõke, phaỏn maứu, baỷng phuù veừ saỹn hỡnh 1,2 (Sgk)

-HS: Thửụực, caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa tam giaực vuoõng

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

- Khởi động:(5ph) ở lớp 8 chúng ta đã đợc học về “ Tam giác đồng dạng”.

Chơng I “ Hệ thức lợng trong tam giác vuông” có thể coi nh 1 ứng dụngcủa tam giác đồng dạng

GV giới thiệu nội dung của chơng I

- Nội dung kiến thức

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

Trang 2

∆ABC vuông tại A, có h2= b’.c’.

XÐt hai tam gi¸c vu«ng AHB vµ CHAcã

CH BH

Trang 3

AC=AB+BC = 1,5 + 3,375 = 4,875(m)

Bài tập 1 tr 68 SGK

a/ x+y = 6 2 + 8 2 = 10 Theo định lý 1, ta có

62= x (x + y) = x 10 ⇒ x= 3,6

⇒ y= 10 - 3,6 = 6,4

b/ Theo định lý 1, ta có

122= x 20 ⇔ x = 122: 20 = 7,2

⇒ y= 20 – 7,2 = 12,8

Bt 2/

Trang 5

Tiết 2 Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông (tiếp)

- Củng cố định lý 1 và định lý 2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

- Hoùc sinh bieỏt laọp heọ thửực lieõn heọ giửừa caùnh tam giaực vuoõng vaứ ủửụứng cao:

GV: Thửụực, eõke, phaỏn maứu, baỷng phuù, chia nhoựm hoùc taọp.

-HS: Thửụực, kieỏn thửực veà tam giaực ủoàng daùng

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

HS1:Phát biểu định lý 1 và định lý 2 hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác

Nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

Trang 6

GV:Nhờ định lí Py-ta-go, từ hệ

thức (3), ta có thể suy ra một hệ

thức giữa đường cao ứng với

cạnh huyền và hai cạnh góc

2

2

.AC AH BC AB

Định lí 4 (SGK)

2 2 2

1 1 1

c b

h = + (4)

Chøng minhTheo hƯ thøc (3)

Ta có: ah=bc

⇒ (a.h)2= (b.c)2

⇒ (b2+c2)h2= b2c2

2 2

2 2

2

c b

c b h

Trang 7

Gọi đường cao xuất phát từ đỉnh gócvuông của tam giác này là h Theo hệthức giữa đường cao ứng với cạnh huyềnvà hai canh góc vuông, ta có

2 2

1 6

1 1

+

= h

2 2 2 2

2 2 2

10

8 6 8 6

9 2

Trang 8

-GV: Thửụực, phaỏn maứu, baỷng phuù, chia nhoựmhoùc taọp.

-HS: Thửụực, caực heọ thửực ủaừ hoùc

IV Tiến trình bài dạy

3 Nội dung bài mới

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình Tự NDKT cần khắc sâu

10 GV: Để tính đợc các cạnh góc vuông tadực vào định lý nào?

HS:

Bài tập 6 tr 69 SGK

Trang 9

10

GV: Tam giác ABC là tam giác gì? Vì

sao?

HS: tam giác ABC vuông, vì có trung

tuyến AO ứng với cạnh BC và bằng nửa

Hay x2 =a.b

Caựch 2: Theo caựch dửùng, trung tuyeỏn

DO ửựng vụựi caùnh EF baống moọt nửỷacaùnh ủoự, do ủoự tam giaực DEF vuoõngtaùi D

Vaọy

DE2 = EI.EF hay x2 = a.b

Bài tập 8 tr 70 SGK

b

Tam giác ABC vuông tại A

AH là trung tuyến ứng với cạnh huyền

BC ( Vì HB = HC = x)

2

BC CH BH

Hay x= 2Tam giác AHB vuông tại H

2 2

DF2 = DK2 + KF2 ( theo định lý Pytago)

15 9

12 2 + 2 =

=

Trang 10

- GV:Thửụực thaỳng, compa,eõke, thửụực ủo ủoọ ,phaỏn maứu, baỷng phuù

-HS: Thửụực, compa,eõke, thửụực ủo ủoọ, caực heọ thửực ủaừ hoùc

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Nội dung bài mới

- Khởi động:

- Nội dung kiến thức

Trang 11

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

-Gv hửụựng daón giaỷi bt 9/ phaõn

1 2 3

a) CM: ∆DIL caõnXeựt ∆DAI vaứ ∆DCL coự

V C

Aˆ = ˆ = 1 ,Dˆ 1 =Dˆ 3 (cuứng phuù vụựi Dˆ 2);

theo gt ta có: AB = 6m, BC= IB + IC = 12m

108 6

b.Vì AB= 6m nên tam giác IAB là tam giác

đều, hay góc ABC=600 Do đó góc ACB = 300.Trong tam giác AHC vuông tại H nên

2

108 2

1

=

AH

Trang 12

Vậy An đứng cách vạch vôi d một khoảng

Trang 13

9A 2

i Mục tiêu

1 Kiến thức

- Naộm vửừng caực coõng thửực ủũnh nghúa caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn.

Hieồu ủửụùc caực ủũnh nghúa nhử vaọy laứ hụùp lớ (Caực heọ soỏ naứy chổ phuù thuoọc vaứo ủoọlụựn cuỷa goực nhoùn α maứ khoõng phuù thuoọc vaứo tửứng tam giaực vuoõng coự moọt goực baốngα)

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (5ph)

Tìm x và y trong mỗi hình sau:

a)

9 4

16

12 y x

3 Nội dung bài mới

-Khởi động: Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh thì có

biết đợc độ lớn của các góc nhọn hay không?

- Nội dung kiến thức

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

18

GV: Cho ∆ABC coự Aˆ = 900 Caùnh

huyeàn BC

Xeựt goực B coự caùnh keà laứ AB; caùnh

ủoỏi laứ AC

-Gv giụựi thieọu TSLG cuỷa 1 goực

nhoùn nhử sgk

1/ Khaựi nieọm tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn

a Mở đầu:

Trang 14

GV: Nhaộc laùi: Hai tam giaực giaực

vuoõng ủoàng daùng vụựi nhau khi naứo?

HS: Khi chuựng coự cuứng soỏ ủo cuỷa

moọt goực nhoùn, hoaởc caực tổ soỏ giửừa

caùnh ủoỏi vaứ caùnh keà cuỷa moọt goực

nhoùn trong moói tam giaực ủoự laứ nhử

giữa cạnh kề và cạnh đối là nh nhau

Nhử vaọy, tổ soỏ giửừa caùnh ủoỏi vaứ

caùnh keà cuỷa moọt goực nhoùn trong

tam giaực vuoõng ủaởc trửng cho ủoọ

lụựn cuỷa goực nhoùn ủoự

+) Ngợc lại nếu = 1

AB AC

Trang 15

h

-GV:Nhaọn xeựt: α thay ủoồi thỡ tổ soỏ

c ủoỏi vaứ c keà thay ủoồi theo

GV: Căn cứ vào định nghĩa em hãy

giải thích tại sao tỉ số lợng giác của

góc nhọn luôn dơng?

Tại sao sinα <1; cosα <1?

HS: Trong tam giác vuông có góc

AB BC

+) Ngợc lại: nếu = 3 = 3

a

a AB AC

a AB

AC = 3 = 3

2

2 AC AB

1 2 45

sin 0 = = = =

a

a BC AC

Trang 16

cotg450= = = 1

a

a AC AB

VD2 H·y tÝnh sin600, cos600, tg600,cotg600

a

a BC

AB

.tg600 = AC 3

Bµi 10.tr 76 SGKsin 340= BC AC ;cos340 = cosB =

BC AB

tg340 = tgB = AC AB ; cotg340= AC AB

5.Híng dÉn vỊ nhµ (2ph)

Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các gó đặc biệt.

Làm bài tập 11, 12 (SGK), 21 – 24 SBT

Trang 17

-Tớnh ủửụùc caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa ba goực ủaởc bieọt 30o, 45o, vaứ 60o.

- Bieỏt dửùng goực khi cho moọt trong caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa noự

-Bieỏt vaọn duùng vaứo giaỷi caực baứi taọp coự lieõn quan

- HS: Thửụực, compa, eõke, thửụực ủo ủoọ, baỷng soỏ, ủn TSLG

iv tiến trình bài dạy

1 ổ n định tổ chức lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (8ph)

HS1: Cho tam giác vuông, xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền, đốivới góc α Viết công thức địng nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn α

HS2 chữa bài tập 11 tr 76 SGK

Xét tam giác ABC vuông tại C

m BC

AC

AB= 2 + 2 = 0 , 9 2 + 1 , 2 2 = 1 , 5

6 , 0 5 , 1

9 , 0 sin = = =

AB

AC

5 , 1

2 ,

1 =

=

AB BC

tgB = 0 , 75

2 , 1

9 , 0

2 , 1

=

=

AC BC

sinA = 0 , 8

5 , 1

2 ,

1 = ; cosA = 0 , 6 ; tgA = 1,33; cotgA = 0,75

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Khi biết tỉ số lợng giác của góc ta sẽ dựng góc đó nh thế nào?

- Nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

GV: Qua VD1 và VD2 ta thấy, khi

Trang 18

GV: VËy khi hai gãc nhän phô nhau

c¸c tØ sè lîng gi¸c cña chóng cã mèi

Trang 19

a.sinα = canh canh huyen doi

b.tgα = canh canh doi ke

cos300 = sin600 =

2 3

tg300 = cotg600 =

3 3

cotg300 = tg600 = 3

+) Bảng lượng giác các góc đặc biệt

SGKVD7

17 3

a §ĩngb.Sai

c Said.§ĩng

Hs về học bài, nắm vững các TSLG

Làm bt luyện tập 13,14,15,16 sgk, BT 25 – 27 SBT

9A

9B

Trang 20

i Mục tiêu

1.Kiến thức

-Naộm vửừng caực TSLG cuỷa goực nhoùn.

2 Kỹ năng

- Bieỏt dửùng goực nhoùn α

- Coự kú naờng thaứnh thaùo khi sửỷ duùng TSLG

- HS: Thửụực, compa, eõke, thửụực ủo ủoọ, baỷng soỏ, maựy tớnh neỏu coự, TSLG

iv tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ (8ph)

HS1: Neõu ủũnh lớ TSLG cuỷa 2 goực phuù nhau

3 Nội dung bài mới

- Khởi động: Giờ trớc ta đã học bài tỉ số lợng giác của một góc nhọn, hôm nay ta

xẽ vận các kiến thức đấy để làm bài tập

- Nội dung kiến thức

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

GV: căn cứ vào hình vẽ hãy chứng

minh các công thức của bài 14

GV: coự sinα=?; cosα=?

Bài 14 tr77SGK

Trang 21

⇒ sin

cos

α

α =?

GV:Nhaộc laùi ủl Pitago?

GV:Theo bt14 coự cosB= 0,8

⇒ sinC= 0,8

Sin2C+cos2C = 1

⇒cosC?

Tớnh tgC, cotgC?

GV: x là cạnh đối diện với góc 600,

cạnh huyền có đọ dài là 8 Vậy ta xét

a sin α = BC AC ; cos α = BC AB

α α

AB

AC AB

BC BC

=

cos sin

α

α α

AC

AB AC

BC BC

AB

cot

sin

α

α α

cos

sin cot =

+) cot = = 1

AC

AB AB

AC g

2 2

2 2

2 2

AC AB

tgC = cossinC C =0,60,8=43cotgC = 1 / tgC = 3/ 4

Bài 16 tr77SGK

Trang 22

tỉ số lợng giác nào?

GV: Tam giác ABC có phải là tam

giác vuông hay không?

HS: Không phải Vì nếu tam giác ABC

vuông tại A, có góc B bằng 450 thì

ABC

∆ phải là ∆vuông cân Khi đó

đờng cao AH phải là trung tuyến Trên

4 cos

8 3

4 6 3

Trang 23

dụng thông tin nào?

5 Hửụựng daón veà nhaứ:(2’)

- Hs hoùc baứi, naộm vửừng tổ soõ’lửụùng gớac ủeồ tỡm soỏ ủo cuỷa goực, caùnh cuỷa tamgiaực vuoõng

- ẹoùc baứi baỷng lửụùng giaực, chuaồn bũ baỷng lửụng giaực

- Hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa baỷng lửụùng giaực dửùa treõn quan heọ giửừa caực tổ soỏ

lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

- Thaỏy ủửụùc tớnh ủoàng bieỏn cuỷa sin vaứ tang, tớnh nghũch bieỏn cuỷa coõsin vaứcoõtang (khi goực α taờng tửứ 0o ủeỏn 90o (0o < α < 90o) thỡ sin vaứ tang taờng, coứn coõsin vaứcoõtang giaỷm)

- GV: Baỷng lửụùng giaực, maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng phuù veừ baỷng (Sgk)

- HS: ẹn TSLG cuỷa 2 goực phuù nhau, baỷng lửụùng giaực, maựy tớnh boỷ tuựi

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp(2’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

HS: -Phaựt bieồi ủũnh lyự TSLG cuỷa hai goực phuù nhau

Trang 24

-Cho tam giaực vuoõng ABC coự Aˆ = 90 0 ;Bˆ= α ;Cˆ = β Neõu caực heọ thửực giửừa caựcTSLG cuỷa goực α ; β

3 Nội dung bài mới.

- Khởi động: Duứng baỷng lửụùng giaực ta coự theồ nhanh choựng tỡm ủửụùc giaự trũ

caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa moọt goực nhoùn cho trửụực vaứ ngửụùc laùi, tỡm ủửụùc soỏ ủo cuỷamoọt goực nhoùn khi bieỏt giaự trũ tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực ủoự

- Nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

5

28

GV: baỷng lửụùc giaực laứ baỷng VIII,

IX, X cuỷa cuoỏn baỷng soỏ vụựi boỏn chửừ

soỏ thaọp phaõn

HS nghe GV gioựi thieọu vaứ mụỷ baỷng

quan saựt

- GV: Taùi sao baỷng sin vaứ cosin;

tang vaứ cotang ủửụùc gheựp cuứng moọt

baỷng?

HS: Vỡ hai goực nhoùn α vaứ βphuù

nhau

GV cho HS ủoùc (Sgk) tr78 vaứ quan

saựt baỷng VIII, IX

-GV: Caực em coự nhaọn xeựt gỡ khi goực

α taờng tửứ 00 ủeỏn 900 ?

GV: Đeồ tra baỷng VIII, IX ta caàn

thửùc hieọn maỏy bửụực? Laứ nhửừng bửụực

naứo

GV: Muoỏn tỡm sin 46012’ em tra

baỷng naứo? Neõu caựch tra

HS: tra ở bảng VIII, số độ tra ở cột 1,

số phút tra ở hàng 1

GV treo baỷng phuù ghi saỹn maóu 1

GV:Tỡm cos33014’ta tra baỷng naứo?

Neõu caựch tra?

- cosα , cotgα giảm

2/ Caựch duứng baỷng:

a/ Tỡm TSLG cuỷa moọt goực nhoùn chotrửụực:

Trang 25

GV:phaàn hieọu chớnh tửụng ửựng taùi

giao cuỷa 33012’ laứ bao nhieõu?

-GV:Theo em muoỏn tỡm cos33014’

em laứm theỏ naứo?

HS:tỡm cos33014’laỏy cos 33012’ trửứ

ủi phaàn hieọu chớnh vỡ goực α taờng

thỡ cos α giaỷm

GV:Muoỏn tỡm tg52018’ em tra ụỷ

baỷng maỏy? Neõu caựch tra

HS: Muoỏn tỡm 52018’ tra ụỷ baỷng IX

GV cho HS laứm ?1

HS: ẹeồ tỡm cotg47o24’ ta duứng baỷng

IX Soỏ ủoọ tra ụỷ coọt 13, soỏ phuựt tra ụỷ

haứng cuoỏi Laỏy giaự trũ taùi giao cuỷa

haứng ghi 47o vaứ coọt ghi 24’ laứm

phaàn thaọp phaõn Phaàn nguyeõn ủửụùc

laỏy theo phaàn nguyeõn cuỷa giaự trũ

ngaàn nhaỏt ủaừ cho trong baỷng tử

ủửụùc

GV:Muoỏn tỡm cotg 8032’em tra baỷng

naứo? Neõu caựch tra

-HS:Muoỏn tỡm cotg 8032’ tra baỷng X

GV:

ẹeồ tỡm tg82o13’, ta duứng baỷng X

Laỏy giaự trũ taùi giao cuỷa haứng ghi

82o10’ vaứ coọt ghi 3’, ta ủửụùc

GV:yeõu caàu hS ủoùc chuự yự tr 80(Sgk)

GV: caực em coự theồ tỡm TSLG baống

maựy tớnh boỷ tuựi

-GV hửụựng daón Hs caựch duứng maựy

tớnh boỷ tuựi ủeồ tỡmTSLG

Vậy: cos33014’ ≈ 0,8368 – 0,0003 ≈0,8365

b cos52054’ ≈ 0 , 6032

c tìm cotg56025’

Ta có: tgα .cotgα = 1

6640 , 0 25 56

1 1

tg tg

g

α α

4 Củng cố ( 5’)

Sử dụng máy tính bỏ túi hoặc bảng số để tìm TSLG của các góc nhọn sau

a sin70013’; b cos25032’; tg43010’ ; cotg32015’

5.

Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ ( 2’)

Trang 26

Hoùc baứi theo SGK, thửùc haứnh thaứnh thaùo caựch tra baỷng.

Laứm baứi taọp 18a, b (SGK

- Hieồu ủửụùc caỏu taùo cuỷa baỷng lửụùng giaực dửùa treõn quan heọ giửừa caực tổ soỏ

lửụùng giaực cuỷa hai goực phuù nhau

- Thaỏy ủửụùc tớnh ủoàng bieỏn cuỷa sin vaứ tang, tớnh nghũch bieỏn cuỷa coõsin vaứcoõtang (khi goực α taờng tửứ 0o ủeỏn 90o (0o < α < 90o) thỡ sin vaứ tang taờng, coứn coõsin vaứcoõtang giaỷm)

- GV: Baỷng soỏ, maựy tớnh, baỷng phuù ghi maóu 5 vaứ maóu 6

- HS: Baỷng soỏ, maựy tớnh boỷ tuựi

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp(2’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Khi goực α taờng tửứ 00 ủeỏn 900 thỡ caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực α thay ủoồi nhử

theỏ naứo?Tìm sin40012’ bằng bảng số Nói rõ cách tra

Chửừa baứi taọp 41 tr 95 SBT

Trang 27

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

-GV ủửa maóu 5 leõn baỷng phuù

hửụựng daón

-GV:Ta coự theồ duứng maựy tớnh boỷ

tuựi ủeồ tỡm goực nhoùn α

-GV cho hs laứm ?3 tr81 yeõu caàu

hs tra baỷng vaứ duứng maựy tớnh boỷ

tuựi

-GV cho HS ủoùc chuự yự tr 81

-GV hửụựng daón HS tra baỷng VIII

Muốn tìm số đo của góc nhọn α

b/ Tỡm soỏ ủo cuỷa goực nhoùn khi bieỏt tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực ủoự

ấn Shift sin-1 0 7837 = 0’’’

?3 tra baỷng IX tỡm soỏ 3,006 laứ giao cuỷahaứng 180 (coọt A cuoỏi) vụựi coọt 24’

⇒α ≈18024’

* Baống maựy tớnh boỷ tuựi Fx500

Maứn hỡnh hieọn leõn soỏ 1802402,28

⇒α ≈18024’

- Chuự yự: Tỡm x bieỏt sinx, cosx ta duứngbaỷngVIII, Tỡm tgx, cotgx ta duứng baỷngIX

Chuự yự: tỡm cotgx, ta tỡm tg(900-x)

Tỡm x bieỏt cotgx , Ta aỏn: (Shift/tg/ TSLG/ x-1 / = / 0’’’)

( maựy fx 500MS)

VD 6 SGK

ta coự: 0,4426<0,4470<0,4478Sin 26030’< sin α < sin 26036’

Trang 28

khi biết tỉ số lợng giác của nó, ta ấn

a sin70013’ ; b cos25032’ ; c tg43010’; d cotg32015’

Bài 2 Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm số đo của góc nhọn α

Trang 29

- GV: Thửụực , baỷng lửụùng giaực , maựy tớnh boỷ tuựi,eõke, thửụực ủo ủoọ

- HS: Thửụực , baỷng lửụùng giaực hoaởc maựy tớnh, eõke, thửụực ủo ủoọ

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

Cho tam giaực ABC coự Aˆ = 90 0, AB=c, AC=b, BC=a haừy vieỏt caực tổ soỏ lửụùnggiaực cuỷa goực B vaứ goực C?

3

Nội dung bài mới

- Khởi động: Moọt chieỏc thang daứi 3 meựt Caàn ủaởt chaõn thang caựch chaõn tửụứng

moọt khoaỷng baống bao nhieõu ủeồ noự taùo ủửụùc vụựi maởt ủaỏt moọt goực “an toaứn” 65o (tửựclaứ ủaỷm baỷo thang khoõng bũ ủoồ khi sửỷ duùng)?

- Nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

26

Cho hs laứm ?1/ (dửùa vaứo phaàn kieồm

tra baứi cuừ)

1

? Vieỏt caực tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa

goực B vaứ goực C Tửứ ủoự haừy tớnh moói

caùnh goực vuoõng theo:

a) Caùnh huyeàn vaứ caực tổ soỏ lửụùng

giaực cuỷa goực B vaứ goực C

b) Caùnh goực vuoõng coứn laùi vaứ caực tổ

soỏ lửụùng giaực cuỷa goực B vaứ goực C

AB B

=> c = a.cosB

Trang 30

GV: dựa vào các hệ thức em hãy diễn

đạt bằng lời

Nhử vaọy, trong tam giaực ABC

vuoõng taùi A ta coự caực heọ thửực naứo

GV: Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn

đờng máy bay bay đợc trong 1,2 phút

thì BH chính là độ cao máy bay đạt

AB C

=> c = a.sinC

a

b BC

AC C

=> b = a.cosCb) tgB = ABAC =bc

=> b = c.tgB

b

c AC

AB gB

=> c = b.cotgB

b

c AC

AB tgC = =

=> c = b.tgC

c

b AB

AC gC

coự v= 500km/h;t=1,2phuựt=

1/50 hVaọy quaừng ủửụứng AB daứi :

500.501 =10 kmBH=ABsinA= 10 sin 300 =10.21 =5 kmVậy: sau 1,2 phút máy bay lên cao đợc5km

VD2:(Sgk)

Trang 31

a Trong tam gi¸c vu«ng ABC cã:

AC = AB cotgC = AB cotg400

≈ 21 1 , 1918 ≈ 25 , 03cm

b Ta cã sinC = BC AB

67 , 32 6428 , 0

21 40

0

25 50

21 cos

AB B

Trang 32

Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú

-GV: Thửụực , thửụực ủo ủoọ, maựy tớnh boỷ tuựi,baỷng phuù

-HS: Thửụực , baỷng lửụùng giaực hoaởc maựy tớnh, moọt soỏ heọ thửực ủaừ hoùc

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Phaựt bieồu ủũnh lyự vaứ vieỏt caực heọ thửực veà caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng

coự veừ hỡnh minh hoùa

3 Nội dung bài mới:

- Khởi động: Trong moọt tam giaực vuoõng neỏu bieỏt trửụực hai caùnh hoaởc moọt

caùnh vaứ moọt goực thỡ ta seừ tỡm ủửụùc taỏt caỷ caực caùnh vaứ goực coứn laùi cuỷa noự Baứi toaựnủaởt ra nhử theỏ goùi laứ baứi toaựn “Giaỷi tam giaực vuoõng”

- Nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

28

GV: Để giải một tam giác vuông cần

biết mấy yếu tố? Trong đó yếu tố về

434 9 8

5 2 + 2 ≈ ,

=

maởt khaực

Trang 33

? Trong ví dụ 3, hãy tính cạnh BC

mà không áp dụng định lí Py-ta-go

-GV:Để giải tam giác vuông MNP ta

cần tính cạnh nào, góc nào?

AC

o ≈

=

b/ Biết 1 góc nhọn và cạnh huyền

Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông tại

O có ∠P = 36o , PQ = 7 Hãy giải tamgiác vuông OPQ

? Trong ví dụ 4, hãy tính các cạnh

OP, OQ qua côsin của các góc P và Q Gi¶i

OP = PQ.cosP = 7.cos36o≈ 5,663

∠O= PQ.cosQ = 7.cos54o ≈ 4,114c/ Biết 1 cạnh góc vuông và 1 gócnhọn

Ví dụ 5: SGK

Trang 34

8 2

,

, cos

LM

+) Nhận xét: SGK Bài tập 28 tr89 SGK

75 , 1 4

+) Giải tam giác vuông:

-Để tìm góc nhọn trong tam giác vuông: Nếu biết góc nhọn α thì cgóc nhọncòn lại bằng 900 - α

Nếu biết hai cạnh thì tìm một tỉ số ợng giác của góc, sau đó tìm góc

l Để tìm cạnh cóc vuông ta sử dụng hệthức giữa cạnh và góc trong tam giácvuông

-Để tìm cạnh huyền, từ hệ thức:

b = a sinB = a cosC

C

b B

b a

cos sin =

Trang 35

- GV:thửụực keỷ, baỷng phuù, phaỏn maứu, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: - Caực heọ thửực ủaừ hoùc, maựy tớnh hoaởc baỷng lửụùng giaực

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (7’)

HS1: Phaựt bieồu ủũnh lyự vaứ vieỏt caực heọ thửực veà caùnh vaứ goực trong tam giaựcvuoõng?

Chữa bài tập 56 SBT

Trong tam giác vuông ABC có:

AB = AC cotgB = 38 cotg300

818 , 65

Vậy: Khoảng cách từ đảo đến chân đèn khoảng 65,818m

HS2: Thế nào là giải tam giác vuông?

Chữa bài 58 SBT

Trong tam giác vuông PAB có:

AB = BP sinP = 45 sin250 ≈ 19m

Vậy: Độ cao của vách đá gần bằng 19m

3 Nội dung bài mới:

- Khởi động: Giờ trớc chung ta học xong bài “một số hệ thức về cạnh và góc

trong tam giác vuông” Hôm nay chúng ta vận dung những kiến thức đã học để giải một

số bài tập trong SGK và SBT

- Nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

GV: Muốn tính góc α ta làm nh thế

nào?

Bài tập 29 SGK

Trang 36

30 GV: Trong bài toán này tam giác ABC

là tam giác thờng, ta mới biết hai góc

nhọn và độ dài BC Muốn tính đờng

cao AN ta phải tính đoạn AB hoặc AC

Muốn làm đợc điều đó ta phải tạo ra

một tam giác vuông chứa cạnh AB

250 cos = = =

Bài tập 30 SGK

GiảiKeỷ BK ⊥ AC (K ∈ AC)Trong tam giaực vuoõng BKC coự

C B

K ˆ = 900-300= 600 Suy ra K ˆ B A= 600-380 = 220

BC = 11cm, suy ra BK = 5,5cm

⇒AB = cos 22 0

5 , 5 ˆ

A B K BK

Trang 37

GV: Chiều rộng của khúc sông biểu

a Xét tam giác vuông ABC có:

AB = AC sinC = 8 sin540

≈ 6 , 472cm

b Từ A kẻ AHCD

-Xét tam giác vuông ACH có:

AH = AC sinC = 8.sin740 ≈ 7 , 690

-Xét tam giác vuông AHD có:

6 , 9

690 , 7 sin = = ≈

AD

AH D

0 53

Quãng đờng đi của thuyền là:

m km

6

1 12

1

=

AB = AC sinC = 167 sin700 ≈ 157m

4 Củng cố ’ luyện tập (4’)

- Phát biểu địng lý quan hệ về góc và cạnh trong tam giác vuông.

- Để giải một tam giác vuông cần biết một số cạnh, góc nh thế nào?

Trang 38

Tiết 12 Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc

- GV: Giaực keỏ, thửụực cuoọn, maựy tớnh boỷ tuựi

- HS: Giaực keỏ, thửụực cuoọn, maựy tớnh, TSLG cuỷa goực nhoùn

iv tiến trình bài dạy

1

ổ n định tổ chức lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ (5)

Chia 4 toồ, moói toồ moọt boọ duùng cuù: Giaực keỏ, Thửụực cuoọn, maựy tớnh Moọt thửkyự ghi keỏt quaỷ

Moói toồ ủo chieàu cao cuỷa moọt caõy hoaởc coọt cụứ

3 Nội dung bài mới:

- Khởi động: Coự theồ tớnh ủửụùc chieàu cao cuỷa thaựp maứ ta khoõng theồ ủo trửùc tieỏp

ủửụùc, nhụứ tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn hay khoõng?

- Nội dung kiến thức:

Tg Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

10

GV neõu nhieọm vuù: Xaực ủũnh chieàu

cao cuỷa moọt thaựp maứ khoõng caàn leõn

ủổnh cuỷa thaựp

GV giụựi thieọu: ẹoọ daứi AD laứ chieàu

cao cuỷa moọt thaựp maứ khoự ủo trửùc

tieỏp ủửụùc

- ẹoọ daứi OC laứ chieàu cao cuỷa giaực

keỏ

- CD laứ khoaỷng caựch tửứ chaõn thaựp

tụựi nụi ủaởt giaực keỏ

GV: Theo em qua hỡnh veừ treõn

1/ Xaực ủũnh chieàu cao :

a Nhiệm vụ:

Trang 39

nhửừng yeỏu toỏ naứo ta coự theồ xaực ủũnh

trửùc tieỏp ủửụùc? Baống caựch naứo?

HS: Ta coự theồ xaực ủũnh trửùc tieỏp

goực AOB baống giaực keỏ, xaực ủũnh

trửùc tieỏp ủoaùn OC, CD baống ủo ủaùc

GV: ẹeồ tớnh ủoọ daứi AD em seừ tieỏn

haứnh nhử theỏ naứo?

GV: Taùi sao ta coự theồ coi AD laứ

chieàu cao cuỷa thaựp vaứ aựp duùng heọ

thửực giửừa caùnh vaứ goực cuỷa tam giaực

vuoõng?

GV: Phân công địa điểm cho từng tổ

-Kiểm tra kỹ năng đo đạc của các tổ

-HS: Mỗi tổ cử một th ký ghi kết quả

?1 Vỡ ta coự thaựp vuoõng goực vụựi maởt ủaỏt

neõn tam giaực AOB vuoõng taùi B

Tiết 13 Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của góc

nhọn Thực hành ngoài trời (tiết 2)

Trang 40

Lớp Tiết Ngày dạy HS vắng mặt Ghi chú

-GV: Giaực keỏ, thửụực cuoọn, maựy tớnh boỷ tuựi

-HS: Giaực keỏ, thửụực cuoọn, maựy tớnh, TSLG cuỷa goực nhoùn

iv tiến trình bài dạy

1.ổn định tổ chức lớp

2.Kiểm tra bài cũ(5ph)

Chia 4 toồ, moói toồ moọt boọ duùng cuù: Giaực keỏ, Thửụực cuoọn, maựy tớnh Moọt

thử kyự ghi keỏt quaỷ

3.Nội dung bài mới:

- Khởi động: Coự theồ tớnh ủửụùc khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm maứ ta khoõng theồ ủo

trửùc tieỏp ủửụùc, nhụứ tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn hay khoõng?

- Nội dung kiến thức:

TG Hoạt động của Thầy và Trò Trình tự NDKT cần khắc sâu

GV: Ta coi hai bụứ soõng song

song vụựi nhau Choùn moọt ủieồm B

phớa beõn kia soõng Laỏy moọt

ủieồm A beõn naứy soõng sao cho

AB vuoõng goực vụựi caực bụứ soõng

Duứng eõke ủaùc keỷ ủửụứng thaỳng

Ax phớa beõn naứy soõng sao cho

Ax⊥AB

Laỏy ủieồm C treõn Ax, giaỷ sửỷ

AC = a Duứng giaực keỏ ủo goực

ACB, giaỷ sửỷ ∠ACB = α Duứng

maựy tớnh boỷ tuựi hoaởc baỷng lửụùng

giaực ủeồ tớnh tgα Tớnh a.tgα vaứ

baựo keỏt quaỷ

Cho hs giaỷi ?2/

2/ Xaực ủũnh khoaỷng caựch

Choùn ủieóm B phớa beõn kia, Laỏy ủieồm Abeõn naứy sao cho AB⊥Ax Choùn C treõn

Ax, ủo AC = a, duứng giaực keỏ ủo goực ACB = α

?2/ Tam giaực ABC vuoõng taùi A, coự goựcC=α , AC = a,

α

Ngày đăng: 28/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của AB và AC trên BC - ga an hinh 9
Hình chi ếu của AB và AC trên BC (Trang 2)
Hình veõ: - ga an hinh 9
Hình ve õ: (Trang 41)
Hình   có   tâm   đối   xứng   không? - ga an hinh 9
nh có tâm đối xứng không? (Trang 54)
Hình nào có trục đối xứng? - ga an hinh 9
Hình n ào có trục đối xứng? (Trang 56)
Bảng điền vào bảng. - ga an hinh 9
ng điền vào bảng (Trang 157)
4. Hình nón cụt- Sxq và V hình nón cụt - ga an hinh 9
4. Hình nón cụt- Sxq và V hình nón cụt (Trang 185)
Hình cầu theo đờng kính : - ga an hinh 9
Hình c ầu theo đờng kính : (Trang 194)
Hình lập phơng và diện tích mặt cầu ta - ga an hinh 9
Hình l ập phơng và diện tích mặt cầu ta (Trang 198)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 200)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 201)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 209)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 210)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 213)
Hình vẽ: - ga an hinh 9
Hình v ẽ: (Trang 214)
Bảng phụ: - ga an hinh 9
Bảng ph ụ: (Trang 217)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w