1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học 8 chương 1 bài 7: Hình bình hành

7 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : -Hs hiểu được định nghĩa hình bình hành, tính chất và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành -Có kĩ năng vẽ hình bình hành – biết chứng minh một tứ giác là hình bình

Trang 1

Giáo án Hình học 8

HÌNH BÌNH HÀNH

I MỤC TIÊU :

-Hs hiểu được định nghĩa hình bình hành, tính chất và dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành

-Có kĩ năng vẽ hình bình hành – biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành -Rèn luyện kĩ năng chứng minh hình học Biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các góc bằng nhau, ba điểm thẳng hàng Vận dụng dấu hiệu nhận biết HBH để c/m 2 đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

-Gv : Bảng phụ+giấy kẻ ô vuông vẽ hình 43

- Hs: Giấy kẻ ô vuông vẽ hình 43

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Nêu định nghĩa hình thang ABCD ?

+ Vẽ hình thang ABCD có 2 cạnh bên song

song

Nêu tính chất này

Gv giới thiệu : Hình thang có 2 cạnh bên song

song còn gọi là hình bình hành

 Bài mới: HÌNH BÌNH HÀNH

Hs trả lời

Hs lên bảng vẽ hình Cả lớp theo dõi, nhận xét

2. N i dung bài m i :ội dung bài mới : ới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

+ Các em có nhận xét gì về

các cạnh của hình bình

Hs : Các cạnh đối song song

1/ Định nghĩa :

Tứ giác ABCD là hình bình

D

C

Trang 2

hành ?

+Vận dụng tính chất hình

thang có 2 cạnh bên song

song thì hình bình hành có

tính chất về cạnh như thế

nào ?

+ Hãy đo các góc, có nhận

xét gì về các góc đối của

hình bình hành?

+ Các em có thể c/m điều

này không ?

Gv có thể hướng dẫn hs c/

m phân tích đi lên

b/ µA C ; B Dµ µ µ

ABC = CDA ABD =

CDB

c)

(c-c-c)

 

AB=CD; AC chung; (c/

m ttự)

AD=BC

Gv: Hãy lập mệnh đề đảo

của tính chất a Chứng

minh

+ Trong hình thang, nếu có

thêm hai đáy của hình thang

bằng nhau thì ta rút ra được

tính chất gì ?

Hs : HBH có các cạnh đối bằng nhau

Hs : Sau khi đo các góc

ta thấy các góc đối của hình bình hành thì bằng nhau

Hs đứng tại chỗ chứng minh

c/ OA=OC; OB=OD

AOB = COD (c-c-c)

A C ; AB CD; B D (slt) (t/c cạnh bên) (slt)

Hs: Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

Hs chứng minh

hành

 AB//CD AD//BC

2/ Tính chất :(SGK/90)

GT ABCD là hbh ACBD = {O}

KL a/AB=CD;AD=BC b/ µA C ; B Dµ µ µ c/OA=OC; OB=OD

Chứng minh(SGK)

3/ Dấu hiệu nhận biết :

Tứ giác có : a/ Các cạnh đối song song b/ Các cạnh đối bằng nhau c/ Haicạnh đối song song và

D

C O

Trang 3

Từ đó rút ra dấu hiệu nhận

biết hình bình hành Hs: nêu tính chất

bằng nhau d/ Các góc đối bằng nhau e/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

II Luyện tập – củng cố :

Cho hs làm ?3

Hình 65 SGK : Khi 2 đĩa câân nâng lên và hạ

xuống , tứ giác ABCD là hình gì ?

Bài 43/92:

Gv vẽ hình 71 trên giấy kẻ ô vuông

Hs làm ?3 a/ dấu hiệu 1 b/ dấu hiệu 4 c/ không là hbh d/ dấu hiệu 5 e/ dấu hiệu 3

Khi 2 đĩa câân nâng lên và hạ xuống ta luôn có :

AB = CD

AD = BC Bài 43/92:

Hs nhận xét nhanh + Tứ giác ABCD có : AB//CD

AB=CD + Tứ giác EFGH có : EH=HG

EH//HG + Tứ giác MNPQ có : MN=PQ

MQ=NP

4 Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hbh

- Làm BT 44,45,46/92

Hướng dẫn BT 44 :

 ABCD là hình bình hành (DH2)

 ABCD là hình bình hành (DH3)

 EFGH là hình bình hành (DH3)

 MNPQ là hình bình hành (DH2)

GT ABCD là hbh , EA =ED; FB=FC

BE=DF

 DE//BF DE=BF

  AD//BC ; EAD; FBC AEB=CFD

Trang 4

A B

F C D

E

Trang 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

-Hs biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành

-Rèn kĩ năng chứng minh hình học Vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứnh minh đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-Vận dụng dấu hiệu nhận biết hình bình hành để chứng minh hai đoạn thẳng song song

-Có kĩ năng phân tích, tổng hợp, tư duy logic

II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

-Gv : bảng phụ phần trắc nghiệm

-Hs : Học bài và làm bài tập ở nhà

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1 Kiểm tra bài cũ :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

+ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình

hành

+ Chứng minh tứ giác có 2 đường chéo cắt

nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình

bình hành

Gọí hs lên bảng chứng minh

Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn

Hs nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành

GT Tứ giác ABCD ; AC BD={O}

OA=OC; OB=OD

KL ABCD là hình bình hành

Chứng minh

+ ABO = CDO (c-g-c)

 AB = CD (1)

OAB OCD (so le trong0 Nên AB//CD (2)

Từ (1), (2)  ABCD là hình bình hành

2. Luy n t p :ện tập : ập :

A

B O

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

BT 46/92

Gv treo bảng phụ ghi phần

trắc nghiệm

Gv cho hs làm bài 47 theo

nhóm

Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên

làm bài

- Gv nhận xét cách trình bày

của từng nhóm, và hoàn

chỉnh cách chứng minh cho

hs

+ Bài 48 gv cho hs làm

trong phiếu học tập Gv

chọn 3 bài chấm và nhận xét

Hs trả lời và giải thích a/ Đúng (đã c/m) b/ Đúng (đã c/m) c/ Sai vì còn thiếu yếu tố 1 cặp cạnh đối bằng nhau d/ Sai : Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau nhưng chúng không song song

Hs làm BT theo nhóm

GT ABCD là hbh, AHBD, CKBD, OB=OD

KL a/ AHCK là hbh b/ A,O,C thẳng hàng

BT 46/92

a/ Đúng b/ Đúng c/ Sai

d/ Sai

BT 47/93

a) C/m AHCK là hình bình hành

ADH=CBK(ch-gn) Suy ra: AH=CK (1) AH//CK (2) (cùng vuông góc với DB)

Từ (1)và (2)suy ra : AHCK là hình bình hành

b) C/m A,O,C thẳng hàng

O là trung điểm của đường chéo HK của hbh AHCK nên O cũng là trung điểm của đường chéo AC nên A,O,C thẳng hàng

BT 48/93

C/m EFGH là hbh +EF là đường trung bình của BAC

EF//AC; EF 1AC

2

 +HG là đường trung bình của

DAC

HG//AC;HG 1AC

2

Suy ra:

EF//HG; EF=HG

 EFGH là hbh (1 cặp cạnh song

O D

A

K B

C H

H

D

E

C G A

Trang 7

+ Theo tính chất đường

trung bình của tam giác áp

dụng vào các tam giác nào?

GT Tứ giác ABCD, AE=EB;

BF=FC; CG=GD;AH=DH

KL EFGH là hbh

song và bằng nhau)

III Luyện tập – củng cố :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

+ Để chứng minh AI//CK

cần chứng minh như thế nào

?

+ Nhận xét gì về điểm N

đối với đoạn thẳng BM Vì

sao có nhận xét đó ?

+Tương tự nhận xét điểm M

đối với đoạn thẳng DN ?

Hs : Do KN//AM và K là trung điểm của AB nên N là trung điểm của đoạn thẳng BM (đlí đường trung bình trong tam giác AMB)

- Tương tự CN//IM và I là trung điểm của DC suy ra M là trung điểm của đoạn thẳng DN

BT49/93

GT ABCD là hbh,CI=DI AK=KB;BDAI={M} BDCK={N}

KL a/ AI//CK b/ DM=MN=NB a/ AK//IC

AK=IC Suy ra: AI//IC b/ KN//AM và K là trung điểm của ABN là trung điểmBM

BN=MN (1) Tương tự M là trung điểm của

DN  DM=MN (2)

Từ (1),(2)  DM=BN=MN

4 Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại bài “Đối xứng trục”

- Làm lại các BT đã sửa

BT 48 :

- Nếu cho thêm AC=BD thì em có nhận xét gì về hình bình hành EFGH ?

- Hoặc nếu cho AC vuông góc với BD thì hình bình hành EFGH có gì đặc biệt

AKIC là hbh

Ngày đăng: 05/04/2018, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w