1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHẬN BIẾT - BDHSG

6 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhận biết
Người hướng dẫn Giáo viên Nguyễn Văn Lập
Trường học Trường THCS Số 3 Thái Nguyên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập hóa học
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 5 dung dịch sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3.. Hãy nêu các thuốc thử và trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch trên.. Bằng

Trang 1

Chủ đề Nhận biết

-—–&—– -A Nhận biết các chất trong dung dịch

- Axit (HCl, HNO 3 ,

…)

- Bazụ kieàm

(NaOH,…)

Quyứ tớm

→ laứm quyứ tớm hoaự ủoỷ

→laứm quyứ tớm hoaự xanh

Bazụ kieàm (NaOH,

…)

Phenolphtale

in (khoõng maứu)

→ laứm dung dũch hoaự maứu hoàng.

Goỏc nitrat (-NO 3 ) Cu

→ Taùo khớ khoõng maứu, ủeồ ngoaứi khoõng khớ hoaự naõu 8HNO3 + 3Cu

→ 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO ↑ + 4H 2 O (khoõng maứu)

2NO + O 2 → 2NO2 (maứu naõu) Muoỏi sunfat tan

(=SO 4 ) BaClBa(OH)2 hoaởc 2 → Taùo keỏt tuỷa traộng BaSO4 Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO4↓+ 2NaCl

Muoỏi sunfit (=SO 3 ) - BaCl- Axit2 → Taùo keỏt tuỷa traộng BaSO3

→ Taùo khớ khoõng maứu SO 2

Na 2 SO 3 + BaCl 2 → BaSO3 ↓ + 2NaCl

Na 2 SO 3 + HCl → BaCl 2 + SO 2 ↑ + H 2 O Muoỏi cacbonat

(=CO 3 )

- BaCl 2

- Axit

→ Taùo keỏt tuỷa traộng BaCO3

→ Taùo khớ khoõng maứu CO 2

Na 2 CO 3 + BaCl 2 → BaCO 3 ↓ + 2NaCl CaCO 3 +2HCl→ CaCl 2 + CO 2 ↑ + H 2 O Muoỏi photphat ( ≡

PO 4 ) AgNO3

→ Taùo keỏt tuỷa maứu vaứng Na 3 PO 4 + 3AgNO 3 → Ag 3 PO 4 ↓ +

3NaNO 3

(maứu vaứng) Muoỏi clorua (-Cl) AgNO 3 → Taùo keỏt tuỷa traộng AgCl NaCl + AgNO3 → AgCl ↓ + NaNO3 Muoỏi sunfua Axit,

Pb(NO 3 ) 2

→ Taùo khớ muứi trửựng ung.

→ Taùo keỏt tuỷa ủen. Na2S + 2HCl → 2NaCl + H 2 S ↑

Na 2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS ↓ + 2NaNO 3

Muoỏi saột (II) Dung dũch

kieàm (NaOH,

…)

→ Taùo keỏt tuỷa traộng xanh Fe(OH) 2 , sau ủoự bũ hoaự naõu Fe(OH) 3 ngoaứi khoõng khớ.

FeCl 2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓+ 2NaCl

4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O→ 4Fe(OH) 3 ↓ Muoỏi saột (III) → Taùo keỏt tuỷa maứu naõu ủoỷ

Fe(OH) 3

FeCl 3 + 3NaOH → Fe(OH) 3 ↓ + 3NaCl

Muoỏi magie → Taùo keỏt tuỷa traộng

Mg(OH) 2

MgCl 2 + 2NaOH → Mg(OH) 2 ↓ + 2NaCl Muoỏi ủoàng → Taùo keỏt tuỷa xanh lam

Cu(OH) 2

Cu(NO 3 ) 2 +2NaOH → Cu(OH) 2 ↓ + 2NaNO 3

Muoỏi nhoõm → Taùo keỏt tuỷa traộng

Al(OH) 3 , tan trong NaOH dử AlCl3 + 3NaOH

→ Al(OH)3 ↓ + 3NaCl Al(OH) 3 + NaOH (dử) → NaAlO 2 + 2H 2 O

B Nhận biết các chất khí Khớ SO 2

- Ca(OH) 2

- Dung dũch nửụực brom

→ Laứm ủuùc nửụực voõi trong.

→ Maỏt maứu vaứng naõu cuỷa

dd nửụực brom

SO 2 + Ca(OH) 2 → CaSO 3 ↓ + H 2 O

SO 2 + 2H 2 O + Br 2 → H 2 SO 4 + 2HBr Khớ CO 2 Ca(OH) 2 → Laứm ủuùc nửụực voõi trong CO 2 + Ca(OH) 2 → CaCO 3 ↓ + H 2 O

Khớ N 2 Que dieõm ủoỷ → Que dieõm taột

Trang 2

Khớ NH 3 Quyứ tớm aồm → Quyứ tớm aồm hoaự xanh

Khớ CO CuO (ủen) → Chuyeồn CuO (ủen) thaứnh

o t

→ Cu + CO 2 ↑

(ủen) (ủoỷ)

Khớ HCl

- Quyứ tớm aồm ửụựt

- AgNO 3

→ Quyứ tớm aồm ửụựt hoaự ủoỷ

→ Taùo keỏt tuỷa traộng HCl + AgNO 3 → AgCl ↓ + HNO 3

Khớ H 2 S Pb(NO 3 ) 2 → Taùo keỏt tuỷa ủen H2S + Pb(NO3)2 → PbS ↓ + 2HNO 3

Khớ Cl 2 Giaỏy taồm hoà

tinh boọt

→ Laứm xanh giaỏy taồm hoà tinh boọt

Axit HNO 3 Boọt Cu → Coự khớ maứu naõu xuaỏt

hieọn 4HNO3 + Cu→ Cu(NO3)2 + 2NO2↑+

2H 2 O

i Nhận Biết bằng thuốc thử tự chọn

Câu 1 Nêu cách phân biệt các chất bột trắng sau: CaO, Na2O, MgO, P2O5

Câu 2 Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 5 dung dịch sau: HCl, NaOH,

Na2SO4, NaCl, NaNO3

Câu 3 Nhận biết 3 loại phân hoá học sau: Phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH4NO3) và supe photphat kép (Ca(H2PO4)2)

Câu 4 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 dung dịch sau: HCl, H2SO4, HNO3,

H2O

Câu 5 Có 4 ống nghiệm mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng

nh gốc axit) là clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb

1 Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?

2 Nêu phơng pháp nhận biết 4 ống nghiệm đó

Câu 6 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 5 dung dịch sau: NaBO3, NaCl, Na2S,

Na2SO4, Na2CO3

Câu 7 Có 8 ống nghiệm chứa 8 dung dịch sau: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hãy nêu các thuốc thử và trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch trên

Câu 8 Có 8 oxit ở dạng bột gồm: Na2O, CaO, Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2, CuO, và CaC2 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất bột trên

Câu 9 Có 3 dung dịch muối đựng riêng biệt trong các ống nghiệm: Na2SO3, NaHSO3,

Na2SO4 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết chúng

Câu 10 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaNO3, NaCl,

Na2S, Na2SO4, Na2CO3 và NaHCO3

Câu 11 Có 5 chất bột sau: Cu, Al, Fe, S, Ag Hãy nêu phơng pháp nhận biết chúng.

Câu 12 Có hai dung dịch FeCl2 và FeCl3 Có thể dùng 2 trong 3 hoá chất là Cu, nớc brôm và dung dịch KOH để nhận biết Hãy giải thích

Câu 13 Bằng phơng pháp hoá học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong

hỗn hợp khí gồm: CO, CO2, SO2 và SO3

Câu 14 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 5 chất bột sau: MgO, P2O5, BaO,

Na2SO4, Al2O3

Câu 15 Có 5 chất rắn sau: KNO3, NaNO3, KCl, NaCl Bằng phơng pháp hoá học hãy nêu cách nhận biết chúng

Câu 16 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất khí sau đây:

1 Etilen, metan, hiđrô và oxi

2 CH4, C2H2, C2H4 và CO2

Trang 3

3 NH3, H2S, HCl và SO2.

4 Cl2 CO, CO2, SO2 và SO3

5 NH3, H2S, Cl2, NO, NO2

6 NO, CO, CO2 và SO2

Câu 17 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 4 hất lỏng sau: rợu etylic, axit axetic,

phenol và benzen

Câu 18 Có 5 ống nghiệm đựng 5 chất lỏng sau: cồn 90o, benzen, giấm ăn, dung dịch glucozơ và nớc bột sắn dây Làm thế nào để nhận biết chúng

Câu 19 Nhận biết sự có mặt của các khí trong hỗn hợp sau: CO2, SO2, C2H4 và CH4

Câu 20 Có 5 chất lỏng đựng riêng biệt trong các ống nghiệm: rợu etylic, axit axetic,

benzen, etyl axetat và glucozơ Hãy nhận biết 5 chất lỏng đó

Câu 21 Có 4 dung dịch đựng riêng biệt trong các ống nghiệm: C2H5OH, Tinh bột, glucozơ và saccarozo Hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 4 ống nghiệm đó

Câu 22 Có 3 chất lỏng đựng rêng biệt trong các ống nghiệm: Benzen, hexen, hexin-1

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất trên

Câu 23 Hãy trình bày phơng pháp hoá học nhận biết 4 chất lỏng sau: dầu hoả, dầu

lạc, giấm ăn và lòng trắng trứng

ii nhận biết chỉ bằng thuốc thử quy định

Câu 1 Nhận biết các chất sau chỉ bằng phenolphtalein.

1 3 dung dịch: KOH, KCl, H2SO4

2 5 dung dịch: Na2SO4, H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH

3 5 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl

Câu 2 Nhận biết các chất sau chỉ bằng quỳ tím.

1 6 dung dịch: H2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2, BaCl2, HCl

2 5 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

3 5 dung dịch: Na3PO4, Al(NO3)3, BaCl2, Na2SO4, HCl

4 6 dung dịch: Na2SO4, NaOH, BaCl2, HCl, AgNO3, MgCl2

5 4 dung dịch: Na2CO3, AgNO3, CaCl2, HCl

6 5 chất lỏng: dung dịch CH3COOH, C2H5OH, C6H6, dung dịch Na2CO3, dung dịch MgSO4

Câu 3 Nhận biết các chất sau chỉ bằng dung dịch HCl.

1 4 dung dịch: MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl

2 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

3 5 dung dịch: BaCl2, KBr, Zn(NO3)2, Na2CO3, AgNO3

Câu 4 Nhận biết các chất sau đây chỉ bằng 1 kim loại:

1 4 dung dịch: AgNO3, NaOH, HCl, NaNO3

2 6 dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3, HgCl2

3 5 dung dịch: HCl, HNO3, AgNO3, KCl, KOH

4 4 dung dịch: (NH4)2SO4, NH4NO3, FeSO4, AlCl3

Câu 5 Nhận biết các chất sau chỉ bằng một hoá chất tự chọn:

1 4 dung dịch: MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3

2 4 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4

3 4 dung dịch: HCl, Na2SO4, Na2CO3, Ba(NO3)2

4 4 dung dịch loãng: BaCl2, Na2SO4, Na3PO4, HNO3

5 5 dung dịch: Na2SO4, Na2CO3, Na2SO3, Na2S, Na2SiO3

6 6 dung dịch: KOH, FeCl3, MgSO4, FeSO4, NH4Cl, BaCl2

7 4 chất bột trắng: K2O, BaO, P2O5, SiO2

8 4 axit: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

Trang 4

Câu 6 Hãy nhận biết các chất sau chỉ bằng 2 hoá chất đơn giản tự chọn:

1 9 chất rắn: Ag2O, BaO, MgO, MnO2, Al2O3, FeO, Fe2O3, CaCO3, CuO

2 6 chất bột: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, BaCl2, sôđa, xút ăn da

Câu 7 Hãy nhận biết 3 dung dịch: NaCl, HCl, NaNO3 chỉ bằng 2 kim loại

Câu 8 Cho 4 chất bột trắng sau: Na2CO3, NaCl, BaCO3, BaSO4 Chỉ đợc dùng H2O và

CO2, hãy trình bày cách nhận biết chúng

Câu 9 Chỉ đợc dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy trình bày phơng pháp nhận

biết các dung dịch mất nhãn sau: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2 và Na2S

Câu 10 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất, hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch

sau: H2SO4, Cu(NO3)2, Ba(NO3)2, Na2SO4 và KNO3

Câu 11 Có 5 lọ hoá chất chứa các dung dịch sau bị mất nhãn: H2SO4, Ba(OH)2, NaCl, NaHCO3 và Na2SO4 Bằng các dụng cụ trong phòng thí nghiệm và chỉ đợc phép dùng thêm phenol phtalein, hãy trình bày cách nhận biết Viết phơng trình phản ứng để minh hoạ

iii Nhận biết không dùng thuốc thử nào khác

Câu 1 Có các lọ đựng riêng rẽ các dung dịch không dán nhãn sau: natri clorua, natri

hidroxit, axit sunfuric, axit clohidric, bari hiđroxit, magie sunfat Không dùng thêm thuốc thử nào khác, hãy trình bày cách phân biệt và viết các phơng trình hoá học minh hoạ

Câu 2 Có 4 ống nghiệm chứa 4 dung dịch Na2CO3, CaCl2, HCl và NH4HCO3 mất nhãn đợc đánh số thứ tự từ 1 đến 4 Và tiến hành thí nghiệm:

- Đổ ống 1 vào ống 3 thấy có kết tủa

- Đổ ống 3 vào ống 4 thấy có khí bay ra

Hãy xác định các dung dịch trên Giải thích

Câu 3 Có 4 lọ mất nhãn A, B, C và D chứa các dung dịch KI, HI, AgNO3, Na2CO3 Tiến hành thí nghiệm nh sau:

- Cho chất trong lọ A vào các lọ còn lại đều thấy có kết tủa

- Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại

- Chất trong lọ C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất còn lại

Xác định các chất chứa trong mỗi lọ Giải thích

Câu 4 Trong 5 dung dịch kí hiệu A, B, C, D và E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4 và NaCl Biết:

- Đổ A vào B thấy có kết tủa

- Đổ A vào C thấy có khí bay ra

- Đổ B vào D thấy có kết tủa

Xác định các chất trên Giải thích

Câu 5 Hãy phân biệt các chất trong mỗi cặp dung dịch sau mà không đợc dùng thuốc

thử nào khác:

1 CaCl2, HCl, Na2CO3, KCl

2 NaOH, FeCl2, HCl, NaCl

3 AgNO3, CuCl2, NaNO3, HBr

4 NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, MgCl2, NaCl

5 HCl, BaCl2, Na2CO3, Na2SO4

6 NaCl, HCl, Na2CO3, H2O

7 NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH

8 Ba(HCO3)2, Na2CO3, NaHCO3, Na2SO4, NaHSO3, NaHSO4

9 NaOH, NH4Cl, BaCl2, MgCl2, H2SO4

10 NaCl, H2SO4, Ba(OH)2, Na2CO3

11 Ba(NO3)2, HNO3, Na2CO3

12 BaCl2, HCl, H2SO4, K3PO4

Trang 5

Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn

Câu 1

Câu 2.

Câu 3.

Dùng dung dịch Ca(OH)2 để phân biệt cả ba loại phân bón trên:

- Có kết tủa xuất hiện là supephotphat:

Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 4H2O

- Có khí thoát ra là đạm hai lá:

2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

- Không có hiện tợng gì là phân kali

Câu 4.

Câu 5.

Pb tạo kết tủa với Cl và SO4 do đó chỉ có dung dịch Pb(NO3)2

Ba tạo kết tủa với SO4 do đó có dung dịch BaCl2 Còn lại là dung dịch MgSO4

tủa trắng), HCl để nhận ra K2CO3 ( tạo khí CO2), còn lại là BaCl2

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w