lecture4 Lý thuyết số
Trang 1
ecture 4: Giới thiệu Lý thuyết số
Một sô định nghĩa
Các sô nguyên tô - Prime Numbers Phân tích ra thừa sô nguyên to - Prime Factorisation
Các sô nguyên tô cùng nhau và greatest common divisor
(GCD) Dinh ly Ferma nho - Fermat's Little Theorem
Hàm le ø(n)
Dinh ly Ole - Euler's Theorem Kiêm tra tính nguyên tô - Thuật toán Miller - Rabin Định lý phân dư Trung Hoa
Trang 2đột sô định nghĩa
¢ Tap sô tự nhiên:
—N-={0,1,2,3,4, }
© Tap so nguyen:
Trang 3
‘ac SO nguyen to - Prime Numbers
Là các sô nguyên dương chỉ có ước sô là I và chính nó
Chúng không thê được việt dưới dạng tích của các sô khác
1 là sô nguyên tÔ, nhưng không quan tâm đến nó
2, 3, 5, / la so nguyen tô; 4, 6, 8, 9, 10 khong phải là sô nguyên tô Các sô nguyên tÔ la trung tâm của lý thuyết sô
Danh sách các sô nguyên tô nhỏ hơn 200
2339 7 ll 13 17 19 23 29 31 37 41 43 47 53
113 127 131 137 139 149 151 157 163 167 1/3
179 181 191 193 197 199
Trang 4
"hân tích ra thửa số nguyên to
° Phân tích ra thừa sô nguyên tÔ SỐ N tức là viết nó
dưới dạng tích của các sô nguyên tô:n=a x b x c
»- Bài toán phân tích ra thừa sô nguyên tô là bài toán
khó.
Trang 5
i: c sO nguyen to cung nhau va greatest
~ common aivisor (GCD)
°® Hai sô a và b không có ước chung nao ngoai |, duoc goi la nguyen
tô cùng nhau
— VỊ dụ: 6 và 15 là nguyên tô củng nhau, vì ước của 6 là 1, 2, 4, 8, còn ước cua 15 la 1, 3, 5, 15 Chỉ có Ì là ước chung
° Ngược lại có thê xác định ước chung lớn nhât -GCD băng cách
trong các phân tích ra thừa sô của chúng, tìm các thừa sô nguyên tô
chung và lây bậc lũy thừa nhỏ nhất
— Ví dụ: 300=2!x3'x5“ 18=2!x3“, suy ra
GCD (18, 300) =2!x3!x5°=6
Trang 6
y Ferma nho
Fermat's Little Theorem
¢ Gia str p là sô nguyên tô và a là sô tự nhiên thì
aP =a (mod p)
se Nêup là sô nguyên tô va GCD(a, p) = 1
aP-! = | (mod p)
— Vi du:
2”! mod 7 = 2° mod 7 = 64 mod 7 = | 3°' mod Š = 3 mod Š = 81 mod 5 = 1
tra tính nguyên tô:
© Dinh ly Fermat nhỏ được dùng trong khoá công khai va kiểm
Trang 7
Ham Ole - @ (n)
Tap day du cac phan dư theo n la: O, 1, 2, ., n-1
Xét tập rút gọn của tập phân dư trên bao gôm các sô nguyên tô cùng nhau với n
Ví dụ với n= 10
— Tập đây đủ các phân dư là {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9}
Tập rút gọn các phân dư nguyên tô cùng nhau với 10 là: ƒ1,3,7,9)
Sô các phân tử của tập rút gọn trên là giả tri cua ham Ole @(n)
Trang 8Ham Ole 2 (n)
° Muôn tính ø(n) việc đêm sô các sô nguyên tô cùng nhau với n va co o1a tri nho hon n được loại bỏ vì đây là bài toàn tôn nhiêu công sức
® - Nói chung cân biêu thức phân tích ra thừa số
Nêu p là sô nguyên tô o(p) = p-1
— Nêu p và q là hai sô nguyên tô khác nhau
ø(p.q) = (p-1)(q-])
— Vị dụ :
Ø(37) = 3Ó
Ø(2]) = ø( 3&7)=(3—]1)X(7—1) = 2x6 = 12
Trang 9
Vi du:
Ø(72) = ø(§.9) = ø(8) ø(9) = ø(23).ø(3“) =
= (2°?-27)(3°-3') = 4.6 = 24
Công thức tính ø (n) :
p |p—-l p prime
pl | pl — prt » prime
s-t] 0(s): o(t) gcd(s,t) =1
p-q|(p—1)-{q— 1) |p,q prime
Trang 10
Jinh ly Ole - Euler's Theorem
¢ Tong quat hoa cla Dinh ly Ferma
a°) = 1 (mod n) - với mọi a,n trong đó gcd(a,n)=l
° Vi du:
— a=3; n=10; o(10)=4:
Suy ra: 3*= 81 = 1 mod 10
— a=2; n=11; o(11)=10;
Suy ra 2!°= 1024 = 1 mod 11
10
Trang 11
<iém tra tính nguyên tô
Primality Testing
s„ - Giả sử cân phải tìm một sô nguyên tô rât lớn
— Lây một sô đủ lớn Phương pháp truyền thông là thử băng phép chia: chia cho tat ca cac sô (chỉ cần nguyên tô) nhỏ hơn hoặc băng căn bậc hai của sô đó
— Phương pháp chia chỉ hiệu quả khi cân kiêm tra các sô nhỏ
¢ Co phuong phap khác sử dụng các phép kiêm tra tính nguyên tô dựa trên các tính chât:
— Mà mọi sô nguyên tô phải thỏa mãn
— Nhưng có một sô sô không phải là sô nguyên tô, gọi là giả
nguyên tô cũng thoa man tinh chat do
11
Trang 129an Miller - Rabin
Mệnh đê Q(p.a) như sau:
Nếu p là số nguyên tô lẻ và p - 1 =3 - mm thì với mọi a: 1<a<p-]:
« hodc a” = 1 (mod n)
« hoac ton taik:0 <k < ssao cho Tk = u™ =—1 (mod P)
12
Trang 13oan Miller - Rabin
INPUT Sô tự nhiên lẻ 7
OUTUƯT NguyenTo: TRUE/FALSE
2 Chọn ngẫu nhiên sô tự nhiên a €ƒ2 n-] }
3 Đặt b = a”“(mod n)
4 Cho k chạy từ 0 đên s-:
1 Nếu 9=—1 (mod 7) thi tra về TRUE Kết thúc
2 Thay b:=5*(mod n)
5 Trả lời FALSE Kết thúc
13
Trang 14
O£ er - Rabin
Vi du 1: Kiém tra n=221 cé phai 1a s6 nguyén té hay khong?
Phân tích sô n-1 theo lũy thừa của 2 ta có:
n-1=220=2°*55, nhu vay s=2 va d=S5
Chon a ngâu nhiên (0<a<n-1), giả sử a=174:
= a“mod n = 174”” mod 221 = 47 # †
s a2 #mod n= 17455 mod 221 = 47 # n - 1
s a2 Ở mod n= 174110 mod 221 = 220 = n - 1
Như vậy n=221 là một hợp sô, nêu phân tích ra thừa sô nguyên tô thi
Phân tích sô n-1 theo lũy thừa của 2 ta có:
n-l=12=2ˆ*3 như vậy: s=2 và d=3;
Chọn a=4:
a? mod n=43 mod 13 = 64 (mod 13) =12=13-141=> phai thir tiép:
0 a~ “modn=
—— =4? mod 13 =64 (mod 13) =12=13-1= -1 => kết luận n=13 có thể là
sO nguyen to
Trang 15
Dinh ly phan du Trung Hoa
Chinese Remainder Theorem
Sử dụng đề tăng tôc độ tính toán Modulo
Tính toán trên modulo của một tích các sô mod M với
M= m,m, m, Định lý phân du Trung Hoa cho phép làm việc trên từng Modulo m; riêng biệt
Vì thời gian tính toán tỷ lệ với kích thước nên điêu
đó sẽ nhanh hơn tính toán trên toàn bộ M
15
Trang 16Dinh ly phan du Trung Hoa
° Định lý sô dư Trung Quốc là tên người phương tây đặt cho
định lý này Người Trung Quoc gọi nó là bài toán Hàn
Tín điểm binh Hàn Tín là một danh tướng thời Chiên
Quốc, từng được phong vương thời Hán Cao Tô Lưu Bang đang dựng nghiệp (thé ki thứ 2 trước công nguyên (BC))
Sử ky Tư Mã Thiên viết răng Hàn Tin la tướng trói gà
không nôi, nhưng rât co tal quan su Tuc truyền răng khi Hàn Tín điểm quân sô, ông cho quân lính xếp hang 3,
hàng 5, hàng 7 rôi báo cao so du Tu do ong tính chính xác quân sô đên từng người
Gân đây, định lý sô dư Trung Quốc có nhiêu ứng dụng
trong các bài toàn về sô nguyên lớn áp dụng vào lý thuyêt
mật mã
16
Trang 17i Dinh ly phan du Trung Hoa
¢ Ban chất của bài toán Hàn Tín điềm binh là việc ø1ả1 hệ
r=ay (mod mạ) r=a, (mod m,)
Dinh ly
Hệ phương trình đông dư nói trên có nghiệm duy nhât theo mođun
A4 = mị.2 mịy
là
trong do
án = M ( mì Xá = M ( mà Àáyp = 1M ( mẹ
vị = (M4) ~ ‘(mod m), v2 = (MQ) ~ ‘(mod mp), , ve= (Mg) ~ (mod m)
s Trong đó rm1,m2 nk đôi một nguyên tô cùng nhau
¢ Trong bai toan Han Tin k = 3 và mÌ = 3m2 = 5m3 = 1 7
Trang 18
¢ Giai hé phuong trình đông dư sau:
r=2 (mod 3) r=3 (mod 5) r=5 (mod 7)
ta co
M= 3.5.7 = 105:M, = 5.7 = 35,.My = 3.7 = 21,Mg =3.5=15
v1 =35 (mod 3)=27 ‘(mod 3) =2:
y2= 217 (mod 5)=17 (mod 5)=1:;
y3= 157 (mod 7)=17 ‘(mod 7)=1
Từ đó
r=68 (mod 105) (mod 105)
Như vậy x có dang x= 68 + &.105, k là sô nguyên (hoặc sô nguyên thích hợp nêu tìm nghiệm tự nhiên)
Trang 19at)