1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1

17 1,8K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xử lí số liệu và kế hoạch hoá thực nghiệm
Tác giả Lê Đức Ngọc
Trường học Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Khoa học Tự nhiên
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2001
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 164,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm

Trang 1

§¹i häc Quèc gia Hµ néi Tr-êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

Khoa ho¸ häc

Lª §øc Ngäc

Xö lÝ sè liÖu

vµ kÕ ho¹ch ho¸ thùc nghiÖm

Hµ néi 8-2001

Trang 2

Lời nói đầu

Trong xã hội hiện đại, hoạt động hàng ngày của mỗi ng-ời gắn liền với thu thập thông tin, xử lí thông tin và ra quyết định Trong các cách xử lí thông tin, thì xử lí thống kê có tính chất định l-ợng và có độ tin cậy cao là quan trọng nhất Vì vậy có thể nói kiến thức xử lí thống

kê thông tin là kiến thức thiết yếu của mỗi ng-ời

Tập tài liệu này là giáo trình "Xử lí số liệu và Kế hoạch hoá thực nghiệm",đ-ợc trình

bầy theo cách tiếp cận các loại bài toán thống kê xác suất chính, nảy sinh trong quá trình thực nghiệm, nghiên cứu và xử lí thông tin

Tác giả chân thành cám ơn mọi sự chỉ dẫn và góp ý của bạn đọc về các sai sót trong tài liệu để kịp thời sửa chữa và bổ xung cho tài liệu ngày một hoàn thiện hơn

Hà nội, tháng 8 năm 2001

Trang 3

Mục lục

Trang

Phần I: Xử lí số liệu kết quả nghiên cứu

Ch-ơng 1: Các đặc tr-ng thống kê của tập số liệu

kết quả nghiên cứu

1.Các tham số đặc tr-ng về sự tập trung của tập số liệu: 4 1.1.Tần xuất (Pi)

1.4.Số trung vị (Me) và số tứ phân vị (Q)

1.6.Trung bình nhân (GHx)

1.7.Trung bình điều hoà (MHx)

2.Các tham số đặc tr-ng về sự phân tán của tập số liệu:

2.1.Ph-ơng sai (2hoặc S2)

2.2.Ph-ơng sai của hệ(2hhoặc S2h)

2.3.Độ lệch chuẩn (fhoặc Sf)

2.4.Độ sai chuẩn (xhoặc Sx)

2.5.Hệ số biến thiên (Cv)

3.1.Phân phối Chuẩn

3.6.Phân phối Nhị thức

3.7.Mối quan hệ giữa các hàm phân phối và các chuẩn phân phối 15

Ch-ơng 2 : đánh giá tập số liệu kết quả nghiên cứu

4.2.Độ chính xác của tập số liệu kết quả nghiên cứu

4.3.Độ sai biệt của tập số liệu kết quả nghiên cứu 17 4.4.Sai số tối đa cho phép

4.5.Khoảng chính xác tin cậy

4.6.Khoảng giới hạn tin cậy của tập số liệu kết quả nghiên cứu 18

CHƯƠNG 3 : so sánh cặp tham số đặc tr-ng của hai tập số liệu

kết quả nghiên cứu

5.1.1 Giả thiết thống kê

5.1.2 Kết luật thống kê

5.2.Quan hệ giữa chuẩn phân phối và kết luận thống kê 20 5.3.So sánh cặp tham số đặc tr-ng của hai tập số liệu kết quả nghiên cứu 21

Trang 4

5.3.1.So sánh độ chính xác.

5.3.3.So sánh hai tỷ số

Phần Ii : qui hoạch hoá thực nghiệm

ch-ơng 4: Phân tích tác động của các nhân tố qua tham số

( phân tích ph-ơng sai ) 6.1.Bài toán một nhân tố, k mức nghiên cứu, mỗi mức nghiên cứu làm lặp lại n lần 28 6.2.Bài toán hai nhân tố A và B, nhân tố A có k mức nghiên cứu, nhân tố B có m mức nghiên cứu, với mỗi mức của hai nhân tố A và B cùng tiến hành làm nghiên cứu

6.3.Bài toán ba nhân tố trở lên (Ph-ơng pháp Ô vuông Latin) 31 Ch-ơng 5 : Phân tích tác động của các nhân tố

không qua tham số 7.1.Bài toán phân tích tác động không qua tham số giữa nhân tố X gây nên tính chất Y 38 7.2.Bài toán phân tích tác động giữa hai nhân tố X có s mức và Y có r mức

Phần III : Mô hình hoá thực nghiệm

Ch-ơng 6 : mô hình hoá thực nghiệm một nhân tố

8.2.Hồi qui phi tuyến tính

8.3.Hệ số t-ơng quan Spearman

8.4.Hệ số t-ơng quan thứ hạng Spearman rho

Ch-ơng 7 : Mô hình hoá thực nghiệm đa nhân tố

9.1.Đại c-ơng về mô hình hoá thực nghiệm đa nhân tố 44

9.4.Mô hình hoá thực nghiệm bậc 2 tâm trực giao 51

Phần V: Tối -u hoá thực nghiệm

1.Bảng chuẩn u

2.Bảng chuẩn t

3.Bảng chuẩn F

4.Bảng chuẩn2

5.Bảng chuẩn G

6.Bảng hệ số ma trận rút gọn

Trang 5

Phần I

Xử lý số liệu kết quả nghiên cứu

Ch-ơng 1

Các đặc tr-ng thống kê của một tập số liệu

kết quả nghiên cứu.

Những đại l-ợng đặc tr-ng chính cho một tập số liệu kết quả nghiên cứu đ-ợc đ-ợc phân làm 3 loại chính :1/ Các tham số đặc tr-ng về sự tập trung của tập số liêu, 2/ Các tham số

đặc tr-ng về sự phân tán của tập số liệu, 3/ Đặc tr-ng phân phối thống kê của tập số liệu

1.1 Các tham số đặc tr-ng về sự tập trung của tập số liêu:

1.1.1 Tần xuất (p i ):

Giả thiết có một tập số liệu kết quả nghiên cứu gồm có N số liệu, trong đó có ni giá trị

Xi (Xi xuất hiện ni lần) nigọi làtần số của giá trị Xi, khi đó, tần suất của giá trị Xi đ-ợc tính nh- sau:

N

n

pilà tần suất xuất hiện giá trị Xi, khi N  thì pi Pi(Pilà xác suất xuất hiện giá trị Xi)

1.1.2 Số trội (Mo):

Số trội (Mo) là số có tần suất lớn nhất (chính là số có tần số xuất hiện lớn nhất ) trong

tập số liệu kết quả nghiên cứu

1.1.3 Khoảng của tập số (R):

Khoảng của tập số ,R , là khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của tập

số liệu kết quả nghiên cứu Nh- vậy, khoảng của tập số đ-ợc tính theo công thức sau:

1.1.4 Số trung vị (Med) và số tứ phân vị (Q):

Số trung vị (Med) là số đứng giữa tập số liệu đã đ-ợc xắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,

chia dãy số đó làm 2 phần bằng nhau về số số liệu

Số tứ phân vị là các số chia tập số liệu thành 4 phần t- Có 3 số tứ phân vị là Q1=

X1/4, Q2= X2/4và Q3= X3/4 Số Q2= X2/4 trùng với số trung vị Med

a/ Đối với các số liệu không nhóm lại :

Giả sử X1, X2 ,X3 Xn là dãy các giá trị của tập số liệu kết quả nghiên cứu, đ-ợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần, thì :

-Số trung vị của tập N số lẻ đ-ợc tính theo công thức sau:

2

1 N

X

-Số trung vị của tập N số chẵn đ-ợc tính theo công thức sau:

] X X [ 2

1 Med

1 2

N 2

N

Trang 6

-Số tứ phân vị của tập N giá trị chia hết cho 4, thì tính theo công thức:

] X X [ 2

1 Q

1 4

N 4

N

] X X

[ 2

1 Q

1 4

N 3 4

N 3

- Số tứ phân vị của tập N không chia hết cho 4, thì tính theo công thức :

1 4

N

Q

1 4

N 3

Q

b/ Đối với số liệu gộp thành nhóm :

Giả sử nhóm thứ i ( Xi, Xi + 1) có nigiá trị nằm trong nhóm đó và ta có

N n i

i 

thì Med nằm trong nhóm thứ k ( Xk, Xk + 1) đ-ợc tính nh- sau :

k k 1 k

1 k 1 i i

X ) X X

( nk

n 2

N

1.9

T-ơng tự, các tứ phân vị đ-ợc xác định theo công thức chung sau đây:

k k 1 k

1 k 1 i i

X ) X X

( nk

n 4

N S

1.10 Với S = 1,2,3

1.1.5 Trung bình cộng:

Gọi X là giá trịtrung bình cộng của một tập số liệu thì X đ-ợc tính theo công thức

sau:

1 i i

X N

1

khi Xixuất hiện nilần thì tính theo :  

i i

iX n N

1

i i n N

1.1.6 Trung bình nhân :

GMx = x1x2x3 x n 1.13 Th-ờng dùng để tính tốc độ tăng trung bình của tăng theo cấp số, sự pha loãng

1.1.7 Trung bình điều hoà :

Trang 7

HMx =

i

x

N 1

1 1

1

1.14

Dùng để tính vạn tốc, thời gian trung bình

1.1.8 Trung bình của hệ :

X h=

B A

B B A A N N

X N X N

Dùng để tính trung bình của hệ gồm nhiều tập số liệu

Ví dụ 1.1 :

Khi khảo sát 100 đối t-ợng nghiên cứu X, thu đ-ợc 100 số liệu cho ở bảng sau: Bảng 1.1- 100 số liệu kết quả thực nghiệm

1 4.37 4.13 4.46 4.45 4.73 4.20 3.64 4.15 3.96 3.65

2 3.71 4.05 3.70 4.21 4.35 3.89 3.67 4.80 4.16 4.07

3 4.31 4.08 3.65 4.23 4.00 4.58 4.30 4.42 3.90 4.36

4 3.93 4.14 3.67 3.82 4.16 4.17 4.30 4.18 4.56 3.93

5 4.60 3.94 4.32 4.55 4.40 4.55 4.82 4.58 4.19 4.52

6 4.38 4.36 3.69 4.04 4.40 3.98 4.38 4.00 4.08 4.16

7 4.10 3.84 4.03 4.58 4.20 4.37 4.58 4.14 4.88 4.21

8 4.11 4.31 4.27 4.31 4.62 3.80 4.08 4.05 3.85 4.21

9 3.87 4.05 3.94 4.23 3.95 4.32 4.03 3.91 4.18 4.23

10 3.84 4.03 3.56 3.81 3.93 4.28 4.03 3.74 4.27 4.72 Khi sắp xếp lại theo thứ tự tăng dần, 100 số liệu kết quả nghiên cứu trên, ta có :

Bảng 1.2- sắp xếp 100 số liệu theo chiều tăng dần

1 3.56 21 3.93 41 4.08 61 4.23 81 4.40

2 3.64 22 3.93 42 4.08 62 4.23 82 4.40

3 3.65 23 3.93 43 4.10 63 4.23 83 4.42

4 3.65 24 3.94 44 4.11 64 4.27 84 4.45

5 3.67 25 3.94 45 4.13 65 4.27 85 4.46

6 3.67 26 3.95 46 4.14 66 4.28 86 4.52

7 3.69 27 3.96 47 4.14 67 4.30 87 4.55

8 3.70 28 3.98 48 4.15 68 4.30 88 4.55

9 3.71 29 4.00 49 4.16 69 4.31 89 4.56

10 3.74 30 4.00 50 4.16 70 4.31 90 4.58

11 3.80 31 4.03 51 4.16 71 4.31 91 4.58

12 3.81 32 4.03 52 4.17 72 4.32 92 4.58

13 3.82 33 4.03 53 4.18 73 4.32 93 4.58

14 3.84 34 4.03 54 4.18 74 4.35 94 4.60

15 3.84 35 4.04 55 4.19 75 4.36 95 4.62

16 3.85 36 4.05 56 4.20 76 4.36 96 4.72

17 3.87 37 4.05 57 4.20 77 4.37 97 4.73

18 3.89 38 4.05 58 4.21 78 4.37 98 4.80

19 3.90 39 4.07 59 4.21 79 4.38 99 4.82

20 3.91 40 4.08 60 4.21 80 4.38 100 4.88

Trang 8

Bảng 1.3- biểu diễn số liệu thống kê 100 kết quả nghiên cứu từ 100 đối t-ợng đã cho trên đây theo phân nhóm cách nhau khoảng 17 đơn vị một trình bầy nh- sau:

Nhóm Tần số Giá trị TB Tần suất Tần xuất dồn

Lớp trội từ 4.18 đến 4.35 là lớp có tần suất lớn nhất (0.24)

Bảng số liệu trên có thể đ-ợc biểu diễn trên 2 loại đồ thị sau:

Đồ thị tần xuất lớp Đồ thị tần xuất dồn

Hình 1.1- Đồ thị biểu diễn tần xuất và tần xuất dồn

1.2 Các tham số đặc tr-ng cho sự phân tán của tập số liệu :

1.2.1 Ph-ơng sai (2 hoặc S 2 ):

Ph-ơng sai là trung bình của tổng bình ph-ơng sai khác giữa các giá trị của tập số liệu

so với giá trị trung bình của tập số liệu kết quả nghiên cứu:

1 i

2 i 2

) X X ( ' N

1

hay :

i

2 i

2 (X X) '

N

1

công thức thực dụng để tìm ph-ơng sai:

9 8 7 6 5 4 3 2

1

30

20

10

0

9 8 7 6 5 4 3 2 1

120

100

80

60

40

20

0

Trang 9

 

1 i

2 N 1 i

i 2

i 2

} N

) X ( X

( { ' N

1

Với:

N' = N khi N > 30 (2) N' = N - 1 khi N < 30 (S2)

N' có bản chất là bậc tự do của tập số liệu kết quả nghiên cứu

1.2.2 Ph-ơng sai của hệ :

S2h =

1

) (

) (

2 2

B A

B B A

A B B A A

N N

X X N X X N S N S

Trong đó :

S*2

A=

A

A A N

S

) 1

và S*2

B=

B

B B N

S

) 1

Ph-ơng sai đặc tr-ng cho sựsai biệt của các số liệu trong kết quả nghiên cứu Ph-ơng

sai càng lớn, sai biệt càng lớn Ng-ợc lại ph-ơng sai càng nhỏ thì sai biệt càng nhỏ

Ph-ơng sai còn biểu diễnđộ phân tán của tập số liệu kết quả nghiên cứu đối với giá trị

trung bình Ph-ơng sai càng lớn độ phân tán chung quanh giá trị trung bình càng lớn và ng-ợc lại

1.2.3 Độ lệch chuẩn (f hoặc S f ):

Độ lệch chuẩn của một tập số liệu kết quả nghiên cứu là giá trị căn bậc 2 trị số ph-ơng

sai của nó:

2

f  

f S

Độ lệch chuẩn có cùng thứ nguyên và cũng có ý nghĩa nh- ph-ơng sai

Khi tiến hành phân tích, ta thu đ-ợc nhiều kết quả, chúng phải đ-ợc biểu diễn bằng những chỉ số thể hiện độ chính xác của phép đo Có nhiều loại chỉ số nh- vậy, trong đó có độ lệch chuẩn, kí hiệu là 

Ví dụ 1.2:

Tính giá trị trung bình và độ lệch chuẩn của tập hợp các giá trị đo đ-ợc sau: 15,67g; 15,69g; 16,03g

xi (xi- x) (xi- x)2

Ta cũng có thể sử dụng công thức sau để tính độ lệch chuẩn:

Trang 10

2 ) ( 2

N

i x i

x

Công thức này tiện khi tính toán hơn, nhất là với máy tính Nhiều máy có cài sẵn ch-ơng trình tính độ lệch chuẩn Thí dụ d-ới đây minh hoạ ph-ơng pháp tính này:

Ví dụ 1.3:

Tính độ lệch chuẩn với các giá trị nh- trên nh-ng dùng công thức trên

15,67 245,55 15,69 246,18 16,03 256,96

s = 0,21g

Sự khác nhau của hai kết quả thu đ-ợc với 2 cách tính (0,01g) là do ta đã làm tròn trong cột giá trị x12 Do đó, ta vẫn có thể giữ lại 1 hoặc 2 con số sau hàng phần trăm Tuy nhiên, sự khác nhau này không đáng kể so với giá trị 0,20 hay 0,21

1.2.4.Độ sai chuẩn (X hoặc SX):

Độ sai chuẩn bằng độ lệch chuẩn chia cho căn bậc 2 của số giá trị kết quả nghiên cứu:

N

f X

N

S

X  1.22

Độ sai chuẩn có thể hiểu làtrung bình phân tán của các giá trị kết quả nghiên cứu.

Giá trị độ lệch chuẩn có thể đ-ợc coi nh-, ở một mức độ nào đó, sai số của một lần đo Giá trị trung bình số học của N thí nghiệm thu đ-ợc (N rất lớn) cho kết quả gần với giá trị thực hơn là một giá trị riêng lẻ, và s tiến dần đến 0 khi N   Giá trị trung bình số học thu đ-ợc

từ N phép đo chính xác hơn mỗi phép đo riêng lẻ khoảng N1/2lần Do đó, sai số ngẫu nhiên gặp phải trong 4 lần đo sẽ nhỏ hơn 2 lần so với sai số của từng phép đo riêng lẻ Hay nói cách khác, độ chính xác của giá trị trung bình của N phép đo tỉ lệ nghịch theo căn bậc hai của N với

độ chính xác của các giá trị riêng lẻ Giá trị trung bình của độ lệch chuẩn còn đ-ợc gọi là độ sai chuẩn

1.2.5.Hệ số biến thiên (C v ):

Hệ số biến thiên là tỷ số giữa độ lệch chuẩn với giá trị trung bình:

100 X

S

Vì hệ số biến thiên không có thứ nguyên, cho nên có thể dựa vào hệ số biến thiên để so sánh gần đúng độ sai biệt của các kết quả nghiên cứu thu nhận đ-ợc bằng các cách khác nhau

Khi độ lệch chuẩn lớn (Sf) ( tức sai biệt của các số liệu nghiên cứu lớn), thì Cvlớn và ng-ợc lại Độ lệch chuẩn th-ờng đ-ợc biểu diễn d-ới dạng độ lệch chuẩn t-ơng đối, tức là

Trang 11

Ví dụ 1.4:

Ta có các giá trị khối l-ợng cân đ-ợc là 29,8mg; 30,2mg; 28,6mg; và 29,7mg Tính độ lệch chuẩn của từng giá trị riêng và độ sai chuẩn Biểu diễn cả d-ới dạng tuyệt đối và t-ơng

đối:

xi (xi -x) (xi - x)2

Nh- vậy, ta có: x = 29,6mg

s =0,69mg (tuyệt đối), hay Cv = 2,3% (hệ số biến động);

stb= 0,34mg (tuyệt đối), hay stb= 1,1% (t-ơng đối)

Nói chung, ta có thể thu đ-ợc kết quả chính xác hơn khi làm nhiều thí nghiệm hơn Hay nói cách khác, khoảng rộng từ +s đến -s của đ-ờng cong phân bố chuẩn Gauss sẽ giảm đi

và s 0 khi số lần tiến hành thí nghiệm tiến tới vô hạn Tuy nhiên, độ lệch chuẩn trung bình không giảm theo N mà theo N Ví dụ nh- ta muốn tăng độ chính xác của stblên 10 lần thì

số lần thí nghiệm tăng thêm 100 lần

1.3 Các đặc tr-ng phân phối thống kê của tập số liệu:

Đặc tr-ng phân phối thống kê của một tập số liệu kết quả nghiên cứu làqui luật phân

bố ngẫu nhiên của các giá trị kết quả nghiên cứu trên trục số thực Đặc tr-ng phân phối thống

kê là qui luật, nên về mặt toán học nó th-ờng đ-ợc biểu diễn bằng một hàm số và có đồ thị t-ơng ứng

Mỗi tập số liệu kết quả nghiện cứu là một tập số ngẫu nhiên (th-ờng là rời rạc) có những đặc tr-ng phân phối thống kê riêng và th-ờng tuân theo 1 trong 6 qui luật phân phối thống kê ngẫu nhiên phổ biến nhất, đó là:

1.3.1 Phân phối chuẩn (phân phối Gauss)( u):

- Hàm số của phân phối chuẩn đ-ợc biểu diễn bằng ph-ơng trình toán học:

2 2

) X (

2

1 ) X (

Trong đó:

X : là biến số ngẫu nhiên

: là hằng số, bằng giá trị kỳ vọng của biến ngẫu nhiên

: là hằng số, bằng giá trị ph-ơng sai của biến ngẫu nhiên

Gọi u làchuẩn Gauss và đặt:

X

thay vào ph-ơng trình trên ta đ-ợc dạng chính tắc của hàm phân phối chuẩn:

Trang 12

e 2

u2

2

1 ) u (

chuyển hệ toạ độ từ Y(X) sang Y(u)

- Đồ thị của hàm phân phối chuẩn:

Nếu đặt là đơn vị của thang chia trục hoành mà giá trị của nó đ-ợc xác định từ điểm uốn của đ-ờng cong chuẩn hạ xuống trục hoành, là tham số đặc tr-ng cho sự tập trung các giá trị của hàm phân phối, thì hàm phân phối chuẩn có dạng chuông úp ( xem trang bên)

Hàm phân phối chuẩn có đặc diểm là: XMo Med 

- Dạng tích phân của hàm phân phối chuẩn:

a/ 

F(u) 1 du

) u (

Y tần suất dồn từ -đến +

b/ 

u

u

P ) u ( F du ) u (

Y tần suất dồn từ -u đến +u

-ý nghĩa hình học của tích phân là diện tích giới hạn bởi đ-ờng cong :

F(-1, +1) = 68,27 %, F(-2, +2) = 95,45 %, F(-3, +3) = 99,73 % Diện tích này chính là tần suất dồn của các giá trị nằm trong vùng lấy tích phân Diện tích này cũng biểu diễn xác suất xuất hiện của các giá trị Xinằm trong vùng lấy tích phân

Xác suất thống kê gắn liền với khái niệm độ tin cậy thống kê (P) Diện tích giới hạn

bởi đ-ờng cong cũng chính là độ tin cậy thống kê để xuất hiện Xitrong khoảng tích phân Kí hiệu độ tin cậy thống kê để xuất hiện giá trị X nằm trong vùng (-, X) là P(X)

f(x)

68.26%

95.44%

99.74%

Trang 13

Nếu kí hiệu là Độ không tin cậy thống kê, thì:

P += 1 hay P = 1 - hoặc = 1 – P 1.27 Khi P =1, điều đó có nghĩa là xác suất xuất hiện giá trị Xilà 100%

Trong xác suất, ng-ời ta qui -ớc:

Biến cố có P = 0.9999 là biến cốhoàn toàn chắc chắn.

Biến cố có P = 0.999 là biến cốhết sức chắc chắn.

Biến cố có P = 0.99 là biến cốrất chắc chắn.

Biến cố có P = 0.95 là biến cố chắc chắn.

Biến cố có P = 0.90 là biến cốcó chiều h-ớng chắc chắn.

Từ hàm phân phối chuẩn, khi cho một giá trị ui(X) thì ta tính đ-ợc độ tin cậy thống kê

Pi, ứng với một diện tích Pi Ng-ợc lại, khi cho giá trị Pjthì có thể tính đ-ợc một giá trị uj(X) Thay cho tính toán, ng-ời ta lập sẵn những bảng số để tra giá trị u khi biết giá trị P hoặc ng-ợc lại (xem phụ lục)

1.3.2 Phân phối student (phân phối t):

Hàm số của phân phối student có dạng:

2

1 f 2

) f

t 1 ( B ) , t ( y

Với

x

f

S

X

hoặc

f

i

S

X

X 

1.29

tf

 S

u N

S X

f

f f

Sf là độ lệch chuẩn, Sx là độ sai chuẩn

Hàm này phụ thuộc vào biến số t là một biến ngẫu nhiên

f : bậc tự do (f = N - 1)

B : là một hằng số

Sf: độ lệch chuẩn Vậy t bao giờ cũng phụ thuộc vào bậc tự do

- Đồ thị của hàm phân phối student:

N(0,1)

t 12

t 5

t 2

t 1

f(

x)

t 1 < t 2 < t 3

Ngày đăng: 26/10/2012, 15:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.2- sắp xếp 100 số liệu theo chiều tăng dần -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
Bảng 1.2 sắp xếp 100 số liệu theo chiều tăng dần (Trang 7)
Bảng 1.3- biểu diễn số liệu thống kê 100 kết quả nghiên cứu từ 100 đối t-ợng đã cho trên đây theo phân nhóm cách nhau khoảng 17 đơn vị một trình bầy nh- sau: -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
Bảng 1.3 biểu diễn số liệu thống kê 100 kết quả nghiên cứu từ 100 đối t-ợng đã cho trên đây theo phân nhóm cách nhau khoảng 17 đơn vị một trình bầy nh- sau: (Trang 8)
Đồ thị của hàm Student giống nh- hàm phân phối chuẩn có dạng chuông úp. Nó có -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
th ị của hàm Student giống nh- hàm phân phối chuẩn có dạng chuông úp. Nó có (Trang 14)
Đồ thị của hàm Fisher có dạng: -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
th ị của hàm Fisher có dạng: (Trang 15)
Đồ thị của hàm phân phối Khi bình ph-ơng có dạng: -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
th ị của hàm phân phối Khi bình ph-ơng có dạng: (Trang 15)
1/ Đồ thị phân phối tần suất có dạng chuông. -  xử lý số liệu và quy hoạch háo thực nghiệm C1
1 Đồ thị phân phối tần suất có dạng chuông (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w