MỤC TIÊU CỦA Y3 VÀ CT3 Nắm được các tác nhân gây bệnh và các yếu tố thuận lợi gây viêm phổi Phân loại được các thể lâm sàng của viêm phổi Kể được các triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của viêm phổi Nêu được các chẩn đoán xác định, chẩn đoán tác nhân, chẩn đoán phân biệt, chẩn đoánbiến chứng và độ nặng của viêm phổi theo thang điểm CURB65 Tham khảo phần điều trị Hiểu được phần dự phòng viêm phổiMỤC TIÊU CỦA Y4Y6 CT4 VÀ SAU ĐẠI HỌCTương tự các mục tiêu của Y3 và CT3 nhưng tập trung thêm mục tiêu điều trị viêm phổimắc phải ngoài cộng đồng với các tác nhân thường gặpMỤC TIÊU CỦA SAU ĐẠI HỌCSau đại học mục tiêu tương tự Y6 và CT4 nhưng phần điều trị phải mở rộng thêm viêmphổi liên quan đến chăm sóc y tế, viêm phổi thở máy và viêm phổi trên các tác nhânchuyên biệt khác ngoài phế cấu
Trang 1CHẨN ĐOÁN HEN PHẾ QUẢN
Thời gian: 60 phút GV: BS Dương Nguyễn Hồng Trang
Trang 5CƠ CHẾ BỆNH SINH
CƠN HEN
VIÊM MẠN
MẪN CẢM CO THẮT
PQ
YẾU TỐ
THÚC
ĐẨY
Trang 6CƠ CHẾ BỆNH SINH
Harrison's Principle of Internal Medicine 18th ed
Trang 7CƠ CHẾ BỆNH SINH
Thymus stimulated lymphopoeitin (TSLP),
the chemokines :CCL17 and CCL22, T helper 2 (TH2) lymphocytes Interleukin (IL)-25 and -33, Type 2 innate lymphoid cells (ILC2)
Trang 8CƠ CHẾ BỆNH SINH
Trang 9CƠ CHẾ BỆNH SINH
HẬU QUẢ
CO THẮT PQ, XUẤT TIẾT TĂNG TIẾT NHÀY, THAY ĐỔI CẤU TRÚC
HÓA CHẤT TRUNG GIAN
HISTAMIN, LEUKOTRIEN, PAF, KININ, ADENOSIN,ENDOTHELIN, NITRIC OXID, CYTOKIN, CHEMOKIN
CÁC TẾ BÀO VIÊM - TẾ BÀO CẤU TRÚC
TẾ BÀO MAST, TIỂU CẦU, EOSINOPHIL, NEUTROPHIL
BASOPHIL
TB BIỂU MÔ, TB CƠ TRƠN, TB NỘI MẠC NGUYÊN BÀO SỢI, NGUYÊN BÀO THẦN KINH
Trang 10CƠ CHẾ BỆNH SINH
Asthma, Harrison's Principle of Internal Medicine 19 th
DỊ NGUYÊN NHIỂM TRÙNG
Ô NHIỂM MÔI TRƯỜNG
VIÊM MẠN TÍNH PQ
DO TĂNG EOSINOPHIL
ĐƯỜNG DẪN KHÍ MẪN CẢM
TRIỆU CHỨNG
HO, KHÒ KHÈ NẶNG NGỰC KHÓ THỞ
YẾU TỐ THÚC ĐẨY
DỊ NGUYÊN GẮNG SỨC, LẠNH SO2, BỤI
Trang 11CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
HEN
GIA ĐÌNH
CƠN HEN
CÂN LÂM SÀNG
CƠ
ĐỊA
Trang 12YẾU TỐ KHỞI PHÁT CƠN HEN
Trang 14CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT
Trang 16CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT
THUỐC: GIẢM ĐAU – KHÁNG SINH
KHÁNG VIÊM
NƯỚC HOA- HÓA CHẤT CÓ MÙI
THỨC ĂN – HẢI SẢN KHÓI NHANG
Trang 17PHỤC HỒI SAU CƠN
Trang 18CƠN KHÓ THỞ DẠNG HEN
Giai đoạn trước khi khó thở:
Triệu chứng báo trước:
Ngứa da, nổi mẩn da, ngứa mũi-mắt-họng Chảy nước mũi, nước mắt, ho khan
Có thể không có giai đoạn này
Xãy ra sau khi tiếp xúc với yếu tố gây kích thích phế quản (dị ứng)
Giai đoạn khó thở (lên cơn hen): phải ngưng làm việc/ thức giấc
Khò khè, khó thở, nặng ngực Nếu cơn nặng: tím, ngưng thở, có thể tử vong (cơn ác tính)
Giai đoạn hồi phục (sau cơn): có thể hoàn toàn bình thường
Trang 19YẾU TỐ DI TRUYỀN
Di truyền đa gen
Gia đình có người đã được chẩn đoán
Tình trạng dị ứng, chàm mạn
Trang 21CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Asthma, Harrison's Principle of Internal Medicine 19 th
Trang 22CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Trang 24CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Trang 25CHỨC NĂNG HÔ HẤP
Trang 28CHỨC NĂNG HÔ HẤP
GINA 2015
Trang 29TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN HEN
TRIỆU CHỨNG ĐIỂN HÌNH CỦA HEN
CÓ
KHÔNG
TIỀN CĂN, KHÁM THỰC THỂ GỢI Ý HEN
CHỨC NĂNG HÔ HẤP /PEF PHỤC HỒI VỚI TEST DÃN PQ
TIỀN CĂN, KHÁM , CLS TÌM NGUYÊN NHÂN KHÁC
ĐT NN PHÙ HỢP
GINA 2015
Trang 30CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
CÓ ÂM THỔI Ở TIM
SỔ MŨI, NGHẸT MŨI, ĐAU RÁT HỌNG
TẮC NGHẼN ĐƯỜNG THỞ TRUNG TÂM
HO KHẠC ĐÀM NHIỀU, THƯỜNG XUYÊN NT HH DƯỚI
Trang 31TRONG CƠN HEN
CHẨN ĐOÁN MỨC ĐỘ CƠN HEN
CHẨN ĐOÁN BIẾN CHỨNG CẤP
Trang 32MỨC ĐỘ CƠN HEN
Trang 35TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI (TKMP TỰ PHÁT THỨ PHÁT)
CHẨN ĐOÁN :
- ĐAU NGỰC
- ÂM PHẾ BÀO MẤT
- SUY HÔ HẤP GIẢM OXY
- TĂNG CO 2 NẾU CƠN HEN NẶNG
Trang 36YẾU TỐ THÚC ĐẨY CƠN HEN
Siêu vi
Vi trùng: viêm phế quản cấp, viêm phổi
Dị ứng
Trang 37CÁC YẾU TỐ KHỞI PHÁT
• Tiếp xúc với khói thuốc lá hoặc khói tạo ra bởi củi đốt
• Hít phải không khí ô nhiễm
• Hít phải những tác nhân kích thích đường hô hấp như nước hoa hoặc chất tẩy rửa
• Tiếp xúc với những chất kích thích đường hô hấp tại nơi làm việc
• Hít phải những chất gây dị ứng như mọt, bụi nhà hoặc lông súc vật
• Nhiễm trùng hô hấp:cảm cúm, viêm xoang hoặc viêm phế quản-phổi
• Thời tiết lạnh, khô
• Cảm xúc hưng phấn hoặc stress
• Vận động quá nhiều
• Trào ngược dịch dạ dày (trào ngược dạ dày thực quản)
• Sulphit: một chất phụ gia của một số loại thức ăn và rượu
• Ở một số phụ nữ, triệu chứng hen liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt
Trang 38ĐÁNH GIÁ GIAI ĐOẠN ỔN ĐỊNH
Trang 39
ĐÁNH GIÁ KIỂM SOÁT HEN
GINA 2016, 2017
Trang 40ĐÁNH GIÁ YẾU TỐ NGUY CƠ
CÁC YẾU TỐ LÀM TĂNG NGUY CƠ XÃY RA CƠN HEN
DÙ ĐƯỢC KIỂM SOÁT HOÀN TOÀN
• Sử dụng SABA liều cao (nếu >200 nhát xịt trong tháng)
• FEV1 < 60% giá trị tiên đoán
• Đang tiếp xúc: thuốc lá, dị nguyên
• Bệnh đồng mắc: béo phì, viêm mũi xoang
• Thai kì, tăng eosinophil trong đàm và máu
• Đã từng nằm khoa hồi sức cấp cứu
• ≥ 1 cơn hen nặng trong 12 tháng qua
Trang 41HEN TẮC NGHẼN CỐ ĐỊNH
Có ho khạc đàm kéo dài
Không đủ liều ICS
FEV1 giảm ngay từ đầu
Không đáp ứng thuốc dãn phế quản
FEV1/FVC <0.7
Trang 42HỘI CHỨNG CHỒNG LẤP HEN - BPTNMT
TUỔI KHỞI PHÁT < 20 tuổi > 40 tuổi
- Thường khó thở về đêm và sáng sớm
- Khởi phát sau gắng sức, sau khi tiếp xúc dị nguyên
- Tồn tại dai dẳng mặc dù điều trị
- Ho khạc đàm, khó thở kéo dài không liên quan yếu tố khởi phát
CHỨC NĂNG HÔ HẤP - Giới hạn luồng khí thở ra thay đổi,
có thể bình thường
- Giới hạn luồng khí thở ra hằng định: FEV1/FVC <0.7
TIỀN CĂN BẢN THÂN
VÀ GIA ĐÌNH
- Đã được chẩn đoán
- Có tình trạng dị ứng (viêm mũi dị ứng, chàm)
- Đã được chẩn đoán:BPTNMT, VPQM, khí phế thủng
- Tiếp xúc thuốc lá, khí độc
TIẾN TRIỂN - Triệu chứng không nặng lên theo
thời gian
- Triệu chứng thay đổi theo mùa
- Đáp ứng nhanh với dãn phế quản, lâu dài với ICS
- Triệu chứng nặng dần theo thời gian
- Đáp ứng hạn chế với SABA
X - QUANG - Có thể bình thường - Ứ khí phế nang
GINA 2015 Nghĩ đến khi bệnh nhân có đồng thời ≥3 nhóm triệu chứng của 2 bệnh
Trang 43PHÂN BIỆT HEN – BPTNMT TRÊN CLS
- Bình thường hoặc tăng nhẹ
- Bình thường giữa những cơn hen cấp
Nếu tăng đáp ứng đường thở gợi ý hen
Bình thường, có thể dày thành phế quản,
ứ khí trong cơn hen
Hình ảnh khí phế thủng, dày thành phế quản
CÁC DẤU ẤN VIÊM
- TEST DA Có thể khởi phát cơn hen nhưng không
ý viêm đường hô hấp tăng eosinophil
Bình thường Thấp ở bệnh nhân hút thuốc lá
EOSINOPHIL MÁU TĂNG Gợi ý chẩn đoán hen Có thể tăng trong đợt cấp
PHÂN TÍCH TB VIÊM
TRONG ĐÀM
Không được áp dụng phổ biến trong chẩn đoán phân biệt
Trang 44CÁC TỪ VIẾT TẮT
SABA: SHORT ACTING BETA 2 AGONIST LABA: LONG ACTING BETA 2 AGONIST
ICS: INHALED CORTICOSTEROID
GINA: GLOBAL INITIATIVE FOR ASTHMA
Trang 45TÀI LIỆU THAM KHẢO
• Asthma, The Washington Manual of Medical Therapeutics 32nd