Giải thích: V V BV BV Xám-Dài Xám-Dài B V V B - Số kiểu tổ hợp giảm, số kiểu hình giảm, do các gen trên cùng 1 NST luôn đi cùng nhau trong quá trình sinh giao tử, hạn chế sự tổ hợp tự do
Trang 1Giáo viên giảng dạy: Phạm Văn An
Trường THPT Hoà Phú – Chiêm Hoá – Tuyên Quang
Trang 2thân đen, cánh ngắn thì có kết quả như thế nào Biết V: xám, B: đen, v: dài, b: cụt.
Trang 3TIẾT 11 – LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Trang 4F1: 100% T Xám, C dài
F B :
X P(t/c): T Xám, C dài T Đen, C cụt
P B : T Xám, C dài X T Đen, C cụt
1 T Xám, C dài 1 T Đen, C cụt
2 Nhận xét:
Trang 5TIẾT 11 – LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
I LIÊN KẾT GEN
1 Thí nghiệm:
2 Nhận xét:
3 Giải thích:
V
V
BV BV (Xám-Dài)
(Xám-Dài)
B
V V
B
- Số kiểu tổ hợp giảm, số kiểu hình giảm, do các gen trên cùng 1 NST luôn đi cùng nhau trong quá trình sinh giao tử, hạn chế sự tổ hợp tự do của các gen.
Trang 62 Nhận xét:
3 Giải thích:
- Ở F1: 100% Xám – Dài; Tính trạng thân xám là trội so với thân đen; Cánh Dài > Cánh cụt( ĐL 1 Mendel)
- Qui íc:
+ B: quy định màu xám; b: quy định màu đen
+ V: quy định c¸nh dài; v: quy định c¸nh ng¾n
* Sơ đồ lai
Trang 7V
BV BV
b
v
b v
bv
bv (Đen-cụt )
V
v
b bv
F 1 :
v
b B
V
BV
bv 100% Xám-Dài
P TC :
(Xám-Dài )
v
b B
V
♂F 1 BV
bv
b
v
b v
♀ bv bv (Đen-cụt)
P B :
G PB : 50% BV V B
v
b 50% bv
v
b 100% bv
F B :
v
b B
V
50% BV bv
1 (Xám-Dài) 1 (Đen-cụt)
b
v
b v
bv bv 50%
Trang 82 Nhận xét:
3 Giải thích:
4 Đặc điểm của liên kết gen:
- Các gen trên cùng 1 NST luôn phân li cùng nhau và làm thành nhóm gen liên kết.
- Số nhóm liên kết ở mỗi loài tương ứng với số NST trong bộ đơn bội (n) của loài đó.
- Số nhóm tính trạng liên kết tương ứng với số nhóm gen liên kết.
Trang 9TIẾT 11 – LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
I LIÊN KẾT GEN
II HOÁN VỊ GEN
1 Thí nghiệm:
* Nhận xét:
P t/c :
F 1 :
p a :
p b :
(100% T.xám, C.dài )
965 : 944 : 206 : 185
(0,41) ( 0,41) (0,09) (0,09)
Xám, dài Đen, cụt Xám, cụt Đen, dài
X T.Xám, C.dài T.Đen, C.cụt
X T.Xám, C.dài T.Đen, C.cụt
Trang 10V v v v
B:
V
B
v b
v
b V
B
v b
1.0
GP B
V
b v
B
0.085 0.085
Giao tử có hoán vị gen
V
B
V
B
v
b v
b
Trang 112 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:
Xám, dài
2 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:
v b
1.0
v
b v
b V
B
v B
GP B
V
B
v
B
v
b
v b
v
b
v
b
v
b
v
b V
B
v b
0.415 0.085
0.085 0.415
Đ, D Đ, C
v
B
V
b v
b
V
B
v
b
v
b v
b
FB
X, D X, C
Trang 122 Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen:
Tần số HVG (f) = Tổng số cá thể chiếm tỉ lệ nhỏ x 100%
Tổng số cá thể được tạo ra Trong phép lai phân tích tần số hoán vị gen được tính theo công thức sau:
Trang 13TIẾT 11 – LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
I LIÊN KẾT GEN
II HOÁN VỊ GEN
III Ý NGHĨA CỦA HIỆN TƯỢNG LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
BV bv
(F 1 )
bv bv
X
0.415
0.085 :
: 0.415
0.085
Pa
Fa
( F1 )
Fa:
bv bv
BV bv
50%
BV
bv
bv bv
Hoán vị gen Liên kết gen
Trang 14gen của NST trên?
Trang 15- Trả lời các câu hỏi và làm bài tập cuối bài.
- Làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.