Các khái niệm chínhTrường Field Bản ghi Record Kiểu dữ liệu Data Type Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lí.. Mỗi bản ghi là một hàng của bảng
Trang 1§4 CẤU TRÚC BẢNG
1 Các khái niệm chính
2 Tạo và sửa cấu trúc bảng
Trang 21 Các khái niệm chính
Trường (Field)
Bản ghi (Record)
Kiểu dữ liệu
(Data Type)
Mỗi trường là một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản
lí. Mỗi bản ghi là một hàng của
bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lí
Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường Mỗi trường có một kiểu dữ liệu
Trang 3Bản ghi thứ 8
Trường HoDem Trường Diachi
Bản ghi thứ 4
Trang 4Kiểu dữ liệu Mô tả Kích thước lưu trữ
Text Kiểu văn bản gồm các
kí tự 0 – 255 kí tự
Date / Time Kiểu ngày / giờ 8 byte
Currency Kiểu tiền tệ 8 byte
AutoNumber
Kiểu số đếm, tăng tự động cho bản ghi mới
và thường có bước tăng là 1
4 hoặc 16 byte
Yes / No Kiểu Boolean hay lôgic 1 bit
Memo Kiểu văn bản 0 – 65536 kí tự
Trang 52 Tạo và sửa cấu trúc bảng
a) Tạo cấu trúc bảng (trong chế độ thiết kế)
Cách 1:
Nháy đúp
Trang 6Nháy vào nút
lệnh này
Xuất hiện hộp thoại
Nháy đúp Design view Cách 2:
Trang 7Thanh công cụ
thiết kế bảng
Định nghĩa trường
Các tính chất của trường
Cửa sổ cấu trúc bảng
Trang 8Nhập tên trường
liệu ở đây
Mô tả nội dung trường
Lựa chọn tính chất
Thực hành
Trang 9Chỉ định khóa chính
•Khóa chính: là trường mà giá trị của nó xác định duy nhất mỗi hàng của bảng.
•Chỉ định khóa chính:
Chọn trường làm khóa chính
Nháy nút
này
Trang 10Lưu cấu trúc bảng
Trang 11b Thay đổi cấu trúc bảng
Thay đổi thứ tự các trường
Thêm trường
Xóa trường
Thay đổi khóa chính
Trang 12c Xóa và đổi tên bảng
Đổi tên bảng Xóa bảng
Trang 13Củng cố
1 2 3 4 5 6 7
Trang 141
2
3
4
5
6
7
8
9
A Tổng số bản ghi
E Trường có kiểu dl Y/No
F Trường có kiểu dl sinh số tự động
G Trường có kiểu dl ngày
C Trường có kiểu dữ liệu số
D Trường có kiểu dl vbản
B Số hiệu bản ghi hiện thời
Trang 15cho các giá trị mô tả sau:
a) Chữ hoặc kết hợp chữ và số hoặc các số không
yêu cầu tính toán, chẳng hạn số đt
b) Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm
c) Số thứ tự của một danh sách các sản phẩm
d) Số tham gia tính toán như tỉ giá, đơn giá, số
lượng
e) Ngày giờ mua/bán hàng, ngày sinh
f) Là hàng mẫu hoặc hàng bán (chỉ nhận một
trong hai giá trị)
Text Number
Memo AutoNumber
Date/Time
Trang 16DẶN DÒ
• Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK trang 39
• Biết các thao tác tạo cấu trúc bảng
• Làm bài tập: 2.1 2.8; 2.11; 2.15 2.25 chuẩn bị tiết bài tập