1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI 4. CAU TRUC BANG

29 430 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Trường Field :Là một cột của bảng thể hiện một thuộc - Không chứa dấu ., !, ‘, [ ] - Tên không bắt đầu bằng kí tự trắng - Tên cột không nên bỏ dấu tiếng việt, không nên chứa kí tự

Trang 2

? Hãy kể các đối tượng chính của Access mà em

đã học?

Bảng(Table) Mẫu hỏi(Query) Biểu mẫu(Form) Báo cáo(Report)

Trang 3

BÀI 4 CẤU TRÚC BẢNG

GV: NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HỒNG LỚP: 12A2

Trang 4

Quan sát hình sau cho cô biết CSDL Access được tổ chức dưới

ghi, kiểu dữ liệu?

+ Trường (Field) :Là một cột của bảng thể hiện một thuộc

- Không chứa dấu (.), (!), (‘), ([ ])

- Tên không bắt đầu bằng kí tự trắng

- Tên cột không nên bỏ dấu tiếng việt, không nên chứa

kí tự trắng

+ Bản Ghi (Record): Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về

các thuộc tính của một cá thể cần quản lí.

+ Bản Ghi (Record): Là một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của một cá thể cần quản lí.

Trang 5

Kiểu

dữ liệu Mô tả Minh họa Kích thước lưu trữ

Text Dữ liệu chữ - số THPT Chợ Gạo,Lớp 12A, 073.835219 0 – 255 kí tự

Number Dữ liệu kiểu số 123, -1237, 1.23 1, 2, 4 hoặc 8

byte

Date/Time Dữ liệu ngày/thời gian 12/2/06, 1:23:45 PM 8 byte

Currency Dữ liệu kiểu tiền tệ $1234,100234ĐVN 8 byte

Yes/No

Dữ liệu kiểu Boolean (hay Lôgic), lưu giữ các giá trị Yes hoặc No, True /False, On/off

Nam hoặc Nữ, hoặc đã vào Đoàn hay chưa

(dữ liệu chỉ có hai giá trị

chọn lựa)

1 bit

Memo Kiểu văn bản Dữ liệu là text khoảng 0  65536 kí tự 0 – 65536 kí tự

 Kiểu dữ liệu (Data Type): Là Kiểu của DL lưu trong bộ nhớ Mỗi trường có môt kiểu DL

Trang 6

Ví dụ:

Number (kiểu số)

Text (văn bản) yes/no (logic)

Trang 7

Ví dụ: Hãy thiết kế table HOCSINH gồm các trường sau:

MASO, HODEM, TEN,GIOITINH, NGAYSINH, DIACHI,TO Trong đó:

Ví dụ: Hãy thiết kế table HOCSINH gồm các trường sau:

MASO, HODEM, TEN,GIOITINH, NGAYSINH, DIACHI,TO Trong đó:

MASO : Kiểu dữ liệu số (AutoNumber)

Trang 8

2- Kích vào đây để thiết kế

Trang 10

Cửa sổ cấu trúc bảng

Định nghĩa trường

Định nghĩa trường

Các tính chất của trường

Các tính chất của trường

Trang 11

Bước 2 : Click vào mũi tên trong cột Data Type để chọn một kiểu dữ liệu trong danh sách mở ra

Bước 3: Mô tả nội dung trường trong cột Description

Bước 3 : Mô tả nội dung trường trong cột Description

Bước 4: Lựa chọn tính chất của trường trong phần Field Properties

Bước 4: Lựa chọn tính chất của trường trong phần Field Properties

? Nêu các bước tạo trường?

Để tạo trường ta thực hiện lần lượt các bước sau:

Trang 12

Trường Ho kiểu Text có

kích thước là 30

Filed Size (kích thước trường): Cho phép đặt kích thướt tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với kiểu dữ liệu Text, Number hoặc AutoNumber

Trang 13

Định dạng Short Date của trường Ngaysinh kiểu Date hiển

thị dd/mm/yyyy

Format (định dạng): Qui định cách hiển thị và in dữ liệu

Trang 14

Trường Diachi khi hiển thị là

Địa chỉ

Caption : Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng hiển thị.

Trang 15

Trường gt khi hiển thị giá trị

mặc định là “ nam ”

Default (Giá trị ngầm định): Dùng để xác định giá trịtự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới

Trang 16

? Trường như thế nào là trường được

tạo khóa chính?

Trang 17

Chỉ định khóa chính (Primary Key)

- Trong bảng có nhiều trường, trường nào là duy nhất và các trường khác phụ thuộc vào nó tạo thành khóa chính

Trang 18

- Cách tạo khóa chính

2 Chọn Edit chọn Primary Key

2 Chọn Edit chọn Primary Key

1 Chọn trường làm khóa chính

? Nêu các bước tạo khóa chính?

2 Click phải  chọn Primary Key hoặc nháy trên thanh

công cụ

2 Click phải  chọn Primary Key hoặc nháy trên thanh

công cụ

Trang 19

Chỉ định khóa chính

Trường MaSo được chỉ định là khóa chínhTrường MaSo được chỉ

định là khóa chính

Trang 20

Lưu ý

- Khóa chính có thể là 1 hoặc nhiều trường

- Nếu không chỉ định khóa chính thì Access sẽ tự động tạo trường làm khóa chính có tên là ID và kiểu dữ liệu

là AutoNumber.

Trang 21

- Lưu cấu trúc bảng

1 Chọn File  Save hoặc click vào nút lệnh

2 Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp thoại Save As

2 Gõ tên bảng vào ô Table Name trong hộp thoại Save As

3 Nhấn OK hoặc phím Enter

3 Nhấn OK hoặc phím Enter

? Hãy nêu cách lưu cấu trúc

bảng?

Trang 22

2 bạn 1 nhóm

? Tìm hiểu về các thay đổi

cấu trúc bảng?

Trang 23

b Thay đổi cấu trúc bảng

1 Chọn trường cần thay đổi vị trí, nhấn giữ chuột

2 Di chuyển chuột trên đường nằm ngang

1 Chọn trường muốn xóa

Trang 24

b Thay đổi cấu trúc bảng

1 Chọn trường muốn thay đổi khóa chính

Trang 26

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Sau khi thiết kế xong nếu ta khơng chỉ định khĩa chính thì

A Access khơng cho phép lưu bảng

B Access khơng cho phép nhập dữ

Trang 27

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 2 Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:

Trang 28

DẶN DÒø

- Về nhà học

bài

-Trả lời các câu hỏi ở cuối bài trang 39 và 33 Chuẩn bị cho

Tiết bài tập ở tuần sau

- Chuẩn bài “Bài tập và thực hành

2”

Ngày đăng: 24/10/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia làm - BAI 4. CAU TRUC BANG
Bảng chia làm (Trang 10)
Bảng B. Access không cho phép nhập dữ - BAI 4. CAU TRUC BANG
ng B. Access không cho phép nhập dữ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w