1. Trang chủ
  2. » Tất cả

kế hoạch chung 2,3,4,5 tuổ MƠI mớii

68 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 779,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ nhận dạng và nói được một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống 19 - Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bètrong hoạt động - Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuấ

Trang 1

KẾ HOẠCH KHUNG THỰC HIỆN CÁC MỤC TIÊU GIÁO DỤC TRẺ

Tích cực, chủ động tham mưu với hiệu trưởng trong mọi hoạt động

Xây dựng kế hoạch bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên theo tháng, tuần Xây dựng hoạch thường xuyên kiểm tra chấtlượng các lớp Thường xuyên dự giờ thăm lớp, tư vấn chuyên môn cho giáo viên còn hạn chế, chú trọng bồi dưỡng giáo viên năng lựcchuyên môn còn hạn chế

Làm tốt công tác tuyên truyền tới các bậc phụ huynh thay đổi nhận thức và quan tâm việc chăm sóc giáo dục trẻ, phối kếthợp với giáo viên làm đồ dùng đồ chơi tự tạo từ nguyên vật liệu phế thải cho nhà trường

Tích cực tự làm đồ dùng đồ chơi tự tạo để phục vụ trong công tác giảng dạy

II SỐ GIÁO VIÊN/ LỚP, NHÓM, SỐ LƯỢNG HỌC SINH THAM GIA THỰC HIỆN

Trang 2

Stt Họ và tên GV Trình độ CM Phụ trách nhóm lớp lượng HS Số HS dân tộc

Trang 4

30 Đinh Thị Loan Đại học

III KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỤ THỂ

1 Đối với học sinh 5 tuổi

STT

Điều chỉnh bổ sung Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ

1

- Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động

tập thể, ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ

cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu

bằng chữ H đứng sang bên trái”

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp củangười khác và phản hồi lại bằng những hành độnghoặc lời nói phù hợp trong các hoạt động vui chơi,học tập, sinh hoạt hàng ngày

Trang 5

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện

tượng đơn giản, gần gũi: phương tiện giao

thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng gia

đình, đồ dùng học tập, )

- Hiểu các từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng tượng VD nắng, mưa, hoa, quả, con vật nuôi trong giađình, con vật sống trong rừng

3 - Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối

- Kể lại sự việc theo trình tự

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuốigần giống nhau và các thanh điệu

5 - Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tínhchất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày.

- Trẻ nói các câu từ chỉ sự vật, hiện tượng như;Trời nắng, trời mưa, chạy nhảy

- Trẻ sử dụng các từ biểu cảm, phù hợp với tìnhhuống giao tiếp

6

- Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định,

câu phủ định, câu mệnh lệnh,…Sử dụng các câu

khác nhau trong giao tiếp Có sự gợi ý

- Biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau như lời nói,nét mặt, cử chỉ, điệu bộ

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.Đặt các câu hỏi tại sao? có gì giống nhau? có gì khácnhau? do đâu mà có? tại sao? như thế nào? làm bằnggì?

7 - Miêu tả sự việc với một số thông tin về hànhđộng, tính cách, trạng thái, của nhân vật.

+ Dạy trẻ kể lại những sự việc đơn giản có sự gợi ýcuả cô như thăm Ông Bà, đi chơi,

+ Khuyến khích trẻ kể lại 1 số tình tiết sự việc đãdiễn ra

Trang 6

8 - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…

- Trẻ đọc biểu cảm thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hòvè

- Hiểu nội dung chính bài thơ, đồng dao, ca dao.9

- Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên

nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện

trong nội dung truyện đã nghe có sự gợi ý

- Trẻ kể lại truyện đã được nghe thay đổi một số tìnhtiết trong truyện có sự gợi ý của cô

10 - Đóng được vai của nhân vật trong truyện theo

gợi ý của cô

- Trẻ đóng kịch theo 1 đoạn truyện hay truyện ngắn đã học gần gũi với trẻ

11 - Kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm

của bản thân, có sự định hướng của cô

- Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hànhđộng gần gũi trong tranh theo sự gợi ý của cô

- Dạy trẻ biết kể truyện theo tranh minh họa và kinhnghiệm của bản thân

12 - Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi, xin phép,

thưa, dạ, vâng… phù hợp với tình huống

- Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyệnvới người lớn

- Dạy trẻ các từ biểu thị sự lễ phép

13 - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh

- Trẻ nói đủ nghe, không nói quá nhỏ, quá to Điềuchỉnh giọng nói ngữ điệu phù hợp với hoàn cảnh khiđược nhắc nhở

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợpvới yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp

14 - Có một số hành vi như người đọc sách có sựgợi ý.

- Trẻ thể hiện đúng các hành vi của người đọc :cầm sách đúng chiều và biết cách lật trang (giởtrang sách từ trái sang phải, giở từng trang; đọc từtrên xuống dưới, đọc từ trái qua phải)

- Trẻ thích xem sách ở mọi lúc mọi nơi.

15 - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng - Nhận dạng được các chữ cái

Trang 7

16 - Tô đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu,

chữ cái, tên của mình

- Hướng dẫn trẻ cầm bút tập tô, tập đồ các nét chữ

- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình

17 - Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên

xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách

- Dạy trẻ cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh

và “đọc” truyện

- Dạy trẻ Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách

- Giữ gìn bảo vệ sách18

- Nhận ra kí hiệu thông thường: nhà vệ sinh,

nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo

giao thông

- Trẻ nhận dạng và nói được một số ký hiệu thôngthường trong cuộc sống

19 - Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bètrong hoạt động

- Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuấttrong cuộc chơi với các bạn

- Hợp tác, chia sẻ cùng bạn về một vần đề nào đótrong quá trình hoạt động, các ý kiến không áp đặthoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý củamình

Lĩnh vực phát triển thể chất Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

20

- Trẻ có chiều cao, cân nặng cuối độ tuổi:

+ Bé trai: Cân nặng: 15, 5- 30,1 kg; Chiều cao từ: 111 - 132 cm Bé gái: Cân nặng: 15, 2 - 30,1kg;Chiều cao từ: 110- 126 cm

- Phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4nhóm thực phẩm

Trang 8

- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và

dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu

canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm,

nấu cháo

- Gọi đúng tên các loại phực quẩm quen thuộc như:thịt, cá, trứng, sữa, các loại rau xanh Khi trẻ nhìnthấy vật thật hoặc tranh ảnh

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chếbiến một số món ăn, thức uống

23

- Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống

nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước

ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì

không có lợi cho sức khỏe

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật(ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…)

- Kể được một số đồ ăn, đồ uống không tốt chosức khỏe

24

- Thực hiện được một số việc đơn giản:

+ Tự rửa tay bằng xà phòng Tự lau mặt, đánh răng

+Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi

quy định,

+ Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng

+ Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội

nước cho sạch

- Tập luyện cho trẻ một số thói quen tốt về giữ gìnsức khỏe: Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt vàrửa tay bằng xà phòng

- Tự mặc và cởi được quần áo, Tự thay quần, áokhi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định Dạy trẻ cài,cởi, cúc áo, quần, kéo khoá, tự chải tóc gọn gàng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệsinh đúng cách

- Dạy trẻ lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợpvới thời tiết Biết chải đầu

25

- Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo - Dạy trẻ tự cầm bát, cầm thìa (Tay phải cầm thìa,

tay trái giữ bát) không đổ, rơi vãi cơm

- Cầm cốc uống nước bằng hai tay, không rơi cốc

và đổ nước ướt quần áo

Trang 9

- Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn

uống:

+ Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn

+ Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn

+ Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

+ Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường

- Dạy trẻ có thói quen trước khi ăn rửa tay, trongkhi ăn mời cô và các bạn Không nói chuyện đùanghịch trong khi ăn, ăn hết xuất, không ăn quà vặt,

ăn nhiều loại thức ăn

+ Che miệng khi ho, hắt hơi

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định

+ Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sứckhỏe

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinhmôi trường đối với sức khoẻ con người; sau khi ănhoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy Ra nắng độimũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh Nói với ngườilớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

+ Che miệng khi ho, hắt hơi

+ Đi vệ sinh đúng nơi quy định

+ Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy+ Ích lợi mặc trang phục phù hợp với thời tiết

28 - Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích

nước nóng là những vật dụng nguy hiểm và

nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không

Trang 10

nguy hiểm khi đến gần Không nghịch các vật sắc nhọn

29

- Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước,

giếng, bụi rậm là nguy hiểm và nói được mối

nguy hiểm khi đến gần

- Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơinguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gầndưới sự hướng dẫn của cô giáo và các bạn

- Gọi tên một số nơi nguy hiểm qua tranh ảnh: Ao

hồ, suối, bể chứa nước, giếng

30

- Biết và không chơi ở những nơi nguy hiểm,

mất vệ sinh trong ăn uống và phòng tránh theo

gợi ý của cô

+ Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn

các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,

+ Biết không tự ý uống thuốc

+ Biết ăn thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị

ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá

không tốt cho sức khỏe

- Trẻ tự nhận ra được nơi bẩn, nơi sạch, không ănthức ăn ôi thui không tự ý uống thuốc

- Không đùa nghịch trong khi ăn, uống…

31 - Nhận biết được một số trường hợp không an

toàn và gọi người giúp đỡ:

- Biết gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn

cấp cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã

chảy máu

- Biết tránh một số trường hợp không an toàn:

+ Khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước

ngọt, rủ đi chơi

+ Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không

- Không tự ra ao, suối tắm khi không có người lớn

- Nhận biết những nơi nguy hiểm không được đếngần

- Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩncấp: Cháy, ngã chảy máu, người rơi xuống nước

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc,( nói được tên,địa chỉ gia đình khi cần thiết)

Trang 11

được phép của người lớn, cô giáo

+ Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình,

người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn

giúp đỡ

32

- Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công

cộng về an toàn

+ Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi

+ Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người

lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy

+Không leo trèo cây, ban công, tường rào

- Thực hiện một số quy định ở trường, nơi côngcộng về an toàn:

- Tránh một số trường hợp không an toàn : Không

đi dưới lòng đường…

Phát triển vận động

33

Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài

thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/

+ Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng

0,30m) một đầu kê cao 0,30m

+ Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi

trên ghế thể dục

+ Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây

- Đứng co 1 chân trong 10 giây

- Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối

- Đi trên dây (dây đặt trên sàn)

- Đi trên ván kê dốc

- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Đi trên ghế thể dục không làm rơi vật đang độitrên đầu

35 - Kiểm soát được vận động: - Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo

Trang 12

+ Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng

hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần

hiệu lệnh

36

- Phối hợp tay- mắt trong vận động:

+ Bắt và ném, tung bóng với người đối diện

- Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc, cách nhau

1,5 m theo đúng yêu cầu

- Chạy 18m trong khoảng 10 giây

- Chạy chậm khoảng 100-120m

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m

- Bò dích dắc qua 7 điểm

- Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm

- Trèo lên xuống 7 gióng thang

38

- Trẻ thực hiện tốt các vận động bật - nhảy - Bật liên tục vào vòng

- Bật xa 40 - 50cm

- Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm)

- Bật tách, khép chân qua 7 ô

Trang 13

- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối

hợp tay - mắt trong một số hoạt động:

+ Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số

+ Cắt được theo đường viền của hình vẽ

+ Xếp chồng 12 - 15 khối theo mẫu

41

- Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện

tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật,

hiện tượng: Tại sao có mưa?

- Quan sát, khám phá, tìm tòi, phán đoán mối liên

hệ đơn giản giữa đồ vật,con vật, cây cối, hoa, quảvới môi trường sống

- Một số mối quan hệ đơn giản giữa đặc điểm cấutạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quenthuộc

- Thích khám phá các hiện tượng sự vật xung quanhnhư đặt câu hỏi về sự vật hiện tượng thay đổi Hay đặt

ra câu hỏi “Tại sao?”

42 - Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét

và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng

các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa,

quả và thảo luận về đặc điểm của đối tượng

Trang 14

vật, cây, hoa, quả

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sốngcủa một số loại cây, con vật

43

- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản

để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo

luận theo gợi ý Ví dụ: Thử nghiệm gieo

hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới,

theo dõi và so sánh sự phát triển

- Cô cùng trẻ làm các thí nghiệm đơn giản như: vậtnào chìm vật nào nổi, cho trẻ tự nêu lên nhận xétcủa trẻ

- Quan sát phán đoán kết quả thử nghiệm đơn giảnqua sự gợi ý của cô (VD: Sự nảy mầm của cây nhưthế nào?, lá cây bay được là nhờ có gió )

44

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình,

trò chuyện và thảo luận

- Trẻ mạnh dạn trong giao tiếp, ham thích xemtranh ảnh

- Trẻ nhận biết được đặc điểm bên ngoài của đốitượng qua tranh, ảnh, sách, báo, trò truyện và thảoluận

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnhhưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Các nguồn nước trong môi trường sống

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật

và cây

- Một số đặc điểm, tính chất của nước

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cáchbảo vệ nguồn nước

- Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiếtcủa nó với cuộc sống con người, con vật và cây

- Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

Trang 15

- Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu

khác nhau

- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2-3 dấuhiệu

- Phân loại phương tiện giao thông theo 2 – 3 dấuhiệu

46

- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự

vật, hiện tượng theo gợi ý của cô Ví dụ: “Nắp

cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”

- Quan sát và nhận xét mối quan hệ bằng nhiềucách khác nhau như nhìn, nghe, ngửi, nếm

- Phát hiện ra nguyên nhân của một hiện tượng đơngiản

VD: Cho thêm đường/muối thêm nước ngọt/mặnhơn

48

- Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác

nhau, giống nhau của các đối tượng được quan

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa

Trang 16

- Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt

động chơi, âm nhạc và tạo hình

- Một số hiểu biết về đối tượng qua các hoạt độngkhác nhau

- Trẻ được trải nghiệm thông qua các hoạt động

50 - Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bảnthân khi được hỏi, trò chuyện. - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sởthích của bản thân.

51

- Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày

của các thành viên trong gia đình khi được hỏi,

trò chuyện, xem ảnh về gia đình

- Tên, công việc của người thân gần gũi trong gia đình

có sự gợi ý của cô

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của

bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình;qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn) Nhucầu của gia đình

52

- Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường

phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có) … khi được

hỏi, trò chuyện

- Địa chỉ của gia đình mình khi được hỏi tròchuyên, xem tranh ảnh về gia đình (bản, thôn xóm)

53 - Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật

của trường, lớp khi được hỏi trò chuyện

- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm nonnhư địa chỉ

54 - Nói tên, công việc của cô giáo và các bác công

nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện

- Giới thiệu tên và công việc của cô giáo và các côbác ở trường

55

- Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi

được hỏi, trò chuyện

- Giới thiệu tên bạn trong lớp

- Dạy trẻ cách nhận biết các đặc điểm nổi bật củacác bạn

56 - Nói đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề

phổ biến, nghề truyền thống ở địa phương

- Kể được tên một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ýnghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống củađịa phương Nói được đặc điểm khác nhau của một sốnghề mà trẻ biết

Trang 17

Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựngxây nên những ngôi nhà mới ”

57

- Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật

của những dịp lễ hội theo gợi ý Ví dụ nói: “Ngày

Quốc khánh (ngày 2/9) cả phố em treo cờ, bố

mẹ được nghỉ làm và cho em đi chơi công

- Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh

lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương,

đất nước

- Dạy trẻ nhận biết Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch

sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địaphương có sự gợi ý của cô

- Dạy trẻ nhận biết Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch

sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địaphương

Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

59

- Quan tâm đến các con số như thích nói về số

lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Sử dụng ngón tay để biểu thị số, hay trả lời một sốcâu đơn giản

60

- Trẻ đếm trên đối tượng trong vi 10 và đếm

theo khả năng

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Sử dụng đồ dùng cho trẻ dùng tay chỉ đếm số lượng

VD: Cô tách một nhóm đồ vật có số lượng là 7 thành

Trang 18

3 nhóm nhỏ và hỏi trẻ nhóm nào nhiều nhất? Nhómnào ít hơn? Nhóm nào ít nhất?

62 - Gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 10 và

- Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định

theo yêu cầu theo gợi ý

- Quy tắc sắp xếp lặp lại của một dãy hình và thựchiện tiếp theo

- Nhận ra qui tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại

- Thực hiện sắp xếp đơn giản theo quy tắc trongcác hoạt động vui chơi, làm quen với các loại sáchvở…

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theoqui tắc

- Tạo ra qui tắc sắp xếp

67 - Sử dụng được một số dụng cụ để đo, đong và

so sánh, nói kết quả theo gợi ý của cô

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

Trang 19

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quảđo.

68

- Gọi tên và chỉ ra các điểm giống, khác nhau

giữa hai khối cầu và khối trụ, khối vuông và

khối chữ nhật

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữnhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trongthực tế

- Tạo ra một số hình học bằng các cách khác nhau 69

- Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của

đồ vật so với vật làm chuẩn

- Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau;phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so vớibản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làmchuẩn

70 Gọi đúng tên các tứ trong tuần, các mùa trong

năm

- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai

- gọi tên các thứ trong tuần

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KĨ NĂNG XÃ HỘI

71

- Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân,

tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Nói được thông tin quan trọng về bản thân và giađình

- Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân

72

- Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé

làm được và việc gì bé không làm được

- Mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân

- Trẻ tự kể khả năng của bản thân (ví dụ: con biết

kê bàn ăn giúp cô giáo )

- Tự kể sở thích của bản thân khi được hỏi (ví dụ:con thích nhất chơi búp bê )

- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thíchcủa bản thân

73 - Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn

(dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả

- Điểm giống và khác nhau của mình với ngườikhác (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả

Trang 20

năng) năng).

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân

74 - Biết mình lá con/cháu/anh/chị/em trong gia

đình

- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình

75 - Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những

việc vừa sức

- Thực hiện các công việc đơn giản được giao,cùng người lớn

76

- Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ

sinh cá nhân, trực nhật, chơi )

- Lựa chọn đồ chơi, trò chơi theo ý trẻ

- Chọn trò chơi, vai chơi mà mình thích không bị

ép buộc

- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động (vệsinh cá nhân, trực nhật, chơi )

77

- Cố gắng tự hoàn thành công việc được giao - Vui vẻ nhận công việc được giao nhanh chóng

triển khai công việc, tự tin khi thực hiện

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc78

- Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui,

buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua

tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người

khác

-Nhận ra một số trạng thái cảm xúc ( Vui, buồn,tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói qua tranhảnh, video…

79

- Biết biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức

giận, ngạc nhiên, xấu hổ

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khácnhau

- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác

80

- Biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè - Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không

tranh giành đồ chơi với bạn

- Trẻ biết an ủi, chia sẻ, đồng cảm với bạn

Trang 21

- Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc

thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ

- Yêu thương và kính trọng Bác Hồ

- Nghe kể chuyện, nghe hát, đọc thơ, xem tranh ảnhqua đó thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ

83

- Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và

một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục,

món ăn…) của quê hương, đất

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội củaquê hương, đất nước

- Thể hiện sự thích thú trước những nét đẹp truyênthống văn hóa của quên hương, đất nước, địphương

84

- Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia

đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi

vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng,

vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi

- Trẻ biết lắng nghe khi cô, bạn nói

- Không ngắt lời khi cô và bạn đang nói

- Chú ý nghe và trả lời theo yêu cầu của cô và bạn

Trang 22

87 - Biết chờ đến lượt

- Giơ tay khi muốn nói và chờ đến lượt

- Xếp hàng hoặc chờ tới lượt, không chen ngang

- Trẻ nhắc nhở các bạn chờ đến lượt: nhắc các bạnxếp hàng, các bạn không được tranh lượt…

88

- Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận,

chia sẻ kinh nghiệm với bạn

- Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn

- Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận,với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung

- Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi89

- Biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng

lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận

nhường nhịn)

- Biết nhường nhịn với các bạn trong lớp

- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi“đúng”-“sai”,

“tốt” - “xấu”

- Biết tìm cô giáo để có sự can thiệp90

- Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc - Bảo vệ, chăm sóc con vật và cây cối

- Tham gia tưới, nhổ cỏ, lau lá cây; cho các con vậtquen thuộc ăn, vuốt ve, âu yếm các con vật non…

91 - Bỏ rác đúng nơi quy định - Giáo dục trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.

- Giữ gìn vệ sinh môi trường chung

92 - Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi

trường

- Nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường(không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa )

93

- Tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi

ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng,

không để thừa thức ăn

- Tiết kiệm điện, nước…

94 - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh,

dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên

cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi

cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện

- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợicảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹpcủa các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộcsống và tác phẩm nghệ thuật

Trang 23

tượng

95

- Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc

(hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác

minh hoạ phù hợp) theo bài hát, bản nhạc; thích

nghe và đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ,

thích nghe và kể câu chuyện

- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau(nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển)

- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm thathiết) của các bài hát, bản nhạc

97

- Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp

với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát,

nét mặt, điệu bộ, cử chỉ

- Hát đúng giai điệu, lời ca

- Thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát qua nétmặt, điệu bộ, cử chỉ

98

- Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái,

nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức

(vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa)

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu vàthể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát bản nhạc

99

- Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo

hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm

- Lựa chọn, phối hợp các nguyên liệu tạo hình, vậtliệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sảnphẩm VD: sử dụng ống giấy để làm mặt chú hề,dùng râu ngô để làm râu tóc…

100 - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức

tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối

- Sử dụng các kĩ năng vẽ để tạo ra sản phẩm cómàu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố

Trang 24

101

Phối hợp các kĩ năng cắt, xé, dán để tạo thành

bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối

- Sử dụng các kĩ năng cắt, xé, dán để tạo ra sảnphẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét

- Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các

sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục

cân đối

- Lựa chọn và sử dụng một số kĩ năng để xếp hìnhtạo thành sản phẩm

104 - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc,

hình dáng, bố cục

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hìnhdáng/ đường nét

105

- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh,

vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu

106 - Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. - Tự lựa chọn các dụng cụ để tạo ra âm thanh, vận

động theo các bài hát, bản nhạc yêu thích

107 - Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo

hình theo ý thích

- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình

108 - Tự đặt tên cho sản pẩm - Đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành

Trang 25

2 Đối với học sinh 4 tuổi

STT

Điều chỉnh bổ sung LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

1

- Thực hiện được 2, 3 yêu cầu liên tiếp, ví dụ:

“Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ gắn vào bông

hoa màu vàng”

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp

2 - Hiểu nghĩa từ khái quát: rau quả, con vật, đồgỗ… - Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và

các từ biểu cảm

3 - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng,câu phức

- Lắng nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè, truyện phù hợp với độ tuổi và đưa

ra ý kiến nhận xét đôi khi có sự gợi ý

4 - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được theogợi ý - Phát âm các tiếng có chứa âm khó

5 - Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặcđiểm,…. - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép

6 - Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu

khẳng định, câu phủ định có sự gợi ý

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau

Đặt các câu hỏi ai? Cái gì? ở đâu? Khi nào?

7 - Kể lại sự việc theo trình tự có sự gợi ý - Kể lại sự việc thecó nhiều tình tiết

8 - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao - Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

9 - Kể chuyện có mở đầu, kết thúc có sự gợi ý - Trẻ kể lại truyện đã được nghe ó sự gợi ý của cô

Trang 26

10 - Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật

trong truyện.theo gợi ý của cô

- Biết bắt chước giọng, điệu bộ của nhân vật

- Nói thể hiện cử chỉ, điệu bộ phù hợp

11 - Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh

12 - Sử dụng các từ như mời cô, mời bạn, cám ơn,

xin lỗi trong giao tiếp - Dạy trẻ các từ biểu thị sự lễ phép.

13 - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh

khi được nhắc nhở

- Trẻ nói đủ nghe, không nói quá nhỏ, quá to Điềuchỉnh giọng nói ngữ điệu phù hợp với hoàn cảnh khiđược nhắc nhở

14 - Chọn sách để xem có sự gợi ý - Trẻ thích xem sách ở các góc, tìm sách truyện để

xem ở mọi lúc mọi nơi

15 - Sử dụng kí hiệu để “viết”: tên, làm vé tàu,thiệp chúc mừng, - Làm quen với cách viết, làm vé, thiệp

16 Không có MT

17

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem

tranh ảnh “đọc” sách theo tranh minh họa (“đọc

18 - Nhận ra kí hiệu thông thường trong cuộc sống:nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,

- làm quen vpis một số kí hiệu thông thường trongcuộc sống ( nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biểnbáo….)

19 - Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bètrong hoạt động gợi ý

- Trao đổi bằng lời nói để thống nhất các đề xuấttrong cuộc chơi với các bạn

- Hợp tác, chia sẻ cùng bạn về một vần đề nào đótrong quá trình hoạt động, các ý kiến không áp đặthoặc dùng vũ lực bắt bạn phải thực hiện theo ý củamình

Trang 27

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẾ CHẤT Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

20

- Trẻ có chiều cao, cân nặng cuối độ tuổi:

- 4 tuổi: + Bé trai: Cân nặng: 14,1- 24,1kg; Chiều cao từ: 105 -120cm Bé gái: Cân nặng: 18,2 -24kg; Chiều cao từ: 100 -119 cm

21

- Biết một số thực phẩm cùng nhóm:

+ Thịt, cá, có nhiều chất đạm

+ Rau, quả chín có nhiều vitamin

- Nhận biết một số thực quẩm quen thuộc như: thịt, cá,trứng, sữa, các loại rau xanh Khi trẻ nhìn thấy vật thậthoặc tranh ảnh

22

- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và

dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu

canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm,

nấu cháo

- Gọi đúng tên các loại phực quẩm quen thuộc như:thịt, cá, trứng, sữa, các loại rau xanh Khi trẻ nhìnthấy vật thật hoặc tranh ảnh

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chếbiến một số món ăn, thức uống

23

- Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và

biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn

- Tập luyện cho trẻ một số thói quen tốt về giữ gìnsức khỏe: Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt vàrửa tay bằng xà phòng

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơiquy định

25 - Tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi

vãi, đổ thức ăn

- Dạy trẻ tự cầm bát, cầm thìa xúc cơm ăn, không

đổ, rơi vãi cơm

Trang 28

- Có một số hành vi tốt trong ăn uống:

+ Mời cô, mời bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ

+ Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn

khác nhau…

- Không uống nước lã

- Dạy trẻ có thói quen mời cô và các bạn

- Ăn nhiều các loại thức ăn, không uống nước lã

27

- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng

bệnh khi được nhắc nhở:

+ Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc

áo ấm, đi tất khi trời lạnh đi dép giầy khi đi

đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết

- Nhận biết được một số biểu hiện khi ốm và cáchphòng tránh đơn giản

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy, giữ gìn vệsinh thân thể và moi trường

28

- Nhận ra bàn là, bếp đang đun, phích nước

nóng là nguy hiểm không đến gần Biết các

vật sắc nhọn không nên nghịch có sự gợi ý

- Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòngtránh dưới sự hướng dẫn của cô giáo và các bạn

29

- Nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước,

suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không

được chơi gần

- Nhận biết những nơi nguy hiểm như ao hồ, suối,

bể chứa nước, giếng không chơi gần

30 - Biết một số hành động nguy hiểm và phòng

tránh khi được nhắc nhở:

+ Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi

- Dạy không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi

ăn các loại quả có hạt

- Trẻ tự nhận ra không ăn thức ăn ôi thui không

tự ý uống thuốc

Trang 29

ăn các loại quả có hạt

+ Không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả

lạ không uống rượu, bia, cà phê; không tự ý

uống thuốc khi không được phép của người lớn

+ Không được ra khỏi trường khi không được

phép của cô giáo

- Không được ra khỏi trường khi không được phépcủa cô giáo

31

- Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi

người giúp đỡ theo gợi ý

+ Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp

khẩn cấp: cháy, có người rơi xuống nước, ngã

chảy máu

+ Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc Nói được

tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân

tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh

- Cho trẻ thực hiện các động tác phát triển cácnhóm cơ và hô hấp: Tay, chân, bụng, bậTvà theolời ca cùng cô

34 - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận

Trang 30

+Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.

35

- Kiểm soát được vận động:

Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu

vật chuẩn (4 - 5 vật chuẩn đặt dích dắc)

- Đi/chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc(đổi hướng theo vật chuẩn)

36

- Phối hợp tay- mắt trong vận động:

+ Tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn):

bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách

3 m)

+ Ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m)

+ Tự đập bắt bóng được 4-5 lần liên tiếp

- Tung bóng lên cao và bắt

- Tung bóng với người đối diện

- Bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc,

cách nhau 2m) không chệch ra ngoài

-Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong khoảng

10 giây

- Chạy chậm khoảng 60-80m

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m

- Bò dích dắc qua 5 điểm

- Bò chui qua ống dài 1,2m x 0,6m

- Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm

- Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 - 35cm)

- Bật tách, khép chân qua 5 ô

- Bật qua vật cản 10 - 15cm

- Nhảy lò cò 3m

Trang 31

- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay,

phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động:

+ Vẽ hình người, nhà, cây

+ Cắt thành thạo theo đường thẳng

+ Xây dựng, lắp ráp với 10 - 12 khối

+ Biết tết sợi đôi

+ Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày

41

- Quan tâm đến những thay đổi của sự vật, hiện

tượng xung quanh với sự gợi ý, hướng dẫn của

cô giáo như đặt câu hỏi về những thay đổi của

sự vật, hiện tượng: Vì sao cây lại héo? Vì sao lá

cây bị ướt? có sự gợi ý

- Quan sát, khám phá, tìm tòi, phán đoán mối liên

hệ đơn giản giữa đồ vật,con vật, cây cối, hoa, quảvới môi trường sống

- Một số mối quan hệ đơn giản giữa đặc điểm cấutạo với cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quenthuộc

- Thích khám phá các hiện tượng sự vật xung quanhnhư đặt câu hỏi về sự vật hiện tượng thay đổi Hay đặt

ra câu hỏi “Vì sao cây lại héo? Vì sao lá cây bịướt?

42 - Phối hợp các giác quan để xem xét sự vật, hiện - Sờ, nắn, nhìn, ngửi đồ vật, hoa, quả để nhận biết

Trang 32

tượng như kết hợp nhìn, sờ, ngửi, nếm để tìm

hiểu đặc điểm của đối tượng theo gợi ý

đặc điểm nổi bật

- Cho trẻ tiếp xúc với vật biết tên và nêu đặc điểm,công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi, phươngtiện giao thông Đặc điểm, ích lợi và tác hại của convật, cây, hoa, quả

43

- Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản

để quan sát, so sánh, dự đoán Ví dụ: Pha

màu/đường/muối vào nước, dự đoán, quan sát,

so sánh Theo hướng dẫn của cô

- Cô cùng trẻ làm các thí nghiệm đơn giản như: vậtnào chìm vật nào nổi, cho trẻ tự nêu lên nhận xétcủa trẻ

- Quan sát phán đoán kết quả thử nghiệm đơn giảnqua sự gợi ý của cô (VD: Sự nảy mầm của cây nhưthế nào?, lá cây bay được là nhờ có gió )

44

- Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều

cách khác nhau: xem sách, tranh ảnh, nhận xét

+ Các nguồn nước trong môi trường sống

+ Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật

và cây

+ Một số đặc điểm, tính chất của nước

+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cáchbảo vệ nguồn nước

+ Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiếtcủa nó với cuộc sống con người, con vật và cây

+ Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi

45 - Phân loại các đối tượng theo một hoặc hai dấu - Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu

Trang 33

hiệu - Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1-2 dấu

hiệu

- Phân loại phương tiện giao thông theo 1 – 2 dấuhiệu

46

- Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản

của sự vật, hiện tượng gần gũi Theo gợi ý Ví

dụ: “Cho thêm đường/ muối nên nước ngọt/mặn

đề đơn giản Ví dụ: Làm cho ván dốc hơn để ô

tô đồ chơi chạy nhanh hơn

- Lựa chọn cách giải quyết vấn đề phù hợp với thực

- So sánh sự giống và khác nhau của 2-3 đồ dùng

đồ chơi (VD: Bát đĩa giống nhau đều là đồ dùngtrong gia đình )

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa49

- Thể hiện một số hiểu biết về đối tượng qua

hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình

- Một số hiểu biết về đối tượng qua các hoạt độngkhác nhau

- Trẻ được trải nghiệm thông qua các hoạt động

50 - Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bảnthân khi được hỏi, trò chuyện. - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sởthích của bản thân.

51 - Nói họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành

viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện,

- Nói họ, tên, công việc c của bố, mẹ, các thành viêntrong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh

Trang 34

xem ảnh về gia đình về gia đình

52

- Nói địa chỉ của gia đình mình (số nhà, đường

phố/thôn, xóm) khi được hỏi, trò chuyện

- Địa chỉ của gia đình mình khi được hỏi tròchuyên, xem tranh ảnh về gia đình (bản, thônxóm )

53 - Nói tên và địa chỉ của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Tên, địa chỉ của trường lớp khi được hỏi

54

- Nói tên, một số công việc của cô giáo và các

bác công nhân viên trong trường khi được hỏi,

trò chuyện

- Giới thiệu tên và công việc của cô giáo và các côbác ở trường

55 - Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn trong

lớp khi được hỏi, trò chuyện

- Nói tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạtđộng của trẻ ở trường

56

- Kể tên, công việc, công cụ, sản phẩm/ích lợi

của một số nghề khi được hỏi, trò chuyện

- Kể được tên một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

- Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ýnghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống củađịa phương Nói được đặc điểm khác nhau của một sốnghề mà trẻ biết

Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựngxây nên những ngôi nhà mới ”

57

- Kể tên và nói đặc điểm của một số ngày lễ hội - Đặc điểm nổi bật của một số ngày lễ hội, sự kiện

văn hóa quê hương, đất nước

- Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bậtcủa những dịp lễ hội

58 - Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, - Dạy trẻ nhận biết Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch

Ngày đăng: 11/05/2020, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w