1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về Nhôm

7 743 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập về Nhôm
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Xuân Vụ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Al chỉ tan một phần Bài 23: Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2 thu kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi được hỗn hợp rắn X.. Thờm tiếp 100 ml dung d

Trang 1

Nhôm - GV: nguyễn xuân vụ thpt tân yên1

Bài 1: Thả một miếng nhụm vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta khụng thấy cú bọt khớ thoỏt ra Nguyờn nhõn nào làm cho

Al khụng phản ứng với H2O

A. Al tỏc dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất khụng tan ngăn cản khụng cho Al tiếp xỳc với H2O

B. Al là kim loại yếu nờn khụng phản ứng với H2O

C. Al cú màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ

D. Nguyờn nhõn khỏc

Bài 2: Cú cỏc kim loại: Al, Mg, Ca, Na.Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào trong cỏc chất cho dưới đõy để nhận biết

Bài 3: Cú cỏc dung dịch sau: NaCl, CaCl2, AlCl3, CuCl2 Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào trong cỏc chất cho dưới đõy để nhận

Bài 4: Cú cỏc chất bột sau: CaO, Al2O3, MgO.Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào trong cỏc chất cho dưới đõy để nhận biết

Bài 5: Cú cỏc chất bột sau: Mg , Al, Al2O3, Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào trong cỏc chất cho dưới đõy để nhận biết ?

Bài 6: Cú cỏc chất bột sau: K2O CaO, Al2O3, MgO Chỉ dựng thờm một thuốc thử nào trong cỏc chất cho dưới đõy để nhận biết

Bài 7: Al(OH)3 tỏc dụng với chất nào sau đõy?

A. Dung dịch muối ăn B. Dung dịch HNO3 đặc nguội C. Cu(OH)2 D. Dung dịch ZnSO4

Bài 8: Cụng thức hoỏ học nào dưới đõy là của phốn chua?

C. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O D. K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O

Bài 9: Trường hợp nào sau đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A. Thờm HCl dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] B. Thờm CO2 dư vào dung dịch NaOH

C. Thờm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH D. Thờm dư NaOH vào dung dịch AlCl3

Bài 10: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa ZnCl2 và AlCl3 thu được kết tủa A Nung A được rắn B.Cho lường khớ H2 dư

đi qua B nung núng sẽ thu được chất rắn là: ( cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. ZnO và Al2O3 B. Al2O3 và Zn C Al2O3D. ZnO và Al

Bài 11: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch chứa CuCl2 và AlCl3 thu được kết tủa A Nung A được rắn B.Cho lường khớ CO

dư đi qua B nung núng sẽ thu được chất rắn là: ( cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A. Al2O3 và Cu B CuO và Al C. Al2O3D. CuO và Al2O3

Bài 12: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tỏc dụng với dung dịch chứa b mol HCl.Điều kiện để thu được kết tủa là:

Bài 13 Cho phản ứng: Al + NaOH + H2O > NaAlO2 + H2 Chất tham gia phản ứng đúng vai trũ chất oxi hoỏ là:

Bài 14: Phản ứng của cặp chất nào dưới đõy khụng tạo sản phẩm khớ

A. Al(NO3)3 + dd Na2S B. NaOH + AlCl3 C. dd AlCl3 + dd Na2CO3 D. Al + NaOH

Bài 15: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3 Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất

trong phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra là:

Bài 16: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dd HCl d thu đợc 5,6 lít khí

( đktc) Phần hai cho vào dd NaOH d, thu đợc 3,36 lít khí(đktc) thành phần % khối lợng Cu có trong hỗn hợp X là:

Bài 17: Cho 34,25 gam Ba vào dd nhôm sunfat thu dd X, 34,95 gam kết tủa Y, và khí Z Cho v ml dd HCl 1M vào dd X , sau phản

ứng thu đợc 3,9 gam kết tủa Tính v

Bài 18: Thờm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch

X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là (Cho H = 1; O

= 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; K = 39; Ba = 137)

Bài 19: Hoà tan 26,7 gam AlCl3 vào H2O để đợc dd X Cho X tác dụng với 900 ml dd KOH 1M, sau phản ứng cho tiếp 1 lit dd

HCl nồng độ y M vào và khuấy đều, cuối cùng thu đợc 11,7 gam kết tủa Tính y

A 0,15 và 0,25 B 0,25 và 0,45 C 0,35 và 0,45 D 0,35

Bài 20: Hỗn hợp X gồm Na và Al , cho m gam X vào lợng d H2O thu đợc 5 lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dd NaOH d thì thu

đợc 8,75 lit khí ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ) Tính % về khối lợng của Na có trong hỗn hợp X

A 31,58% B 26,87 % C 29,87% D 27,82 %

Bài 21.1Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X tỏc dụng với nước dư thấy thoỏt ra V lớt khớ Nếu cho m gam X tỏc dụng với

dung dịch NaOH dư thấy thoỏt ra 1,75V lớt khớ Thành phần phần trăm khối lượng của Na trong hỗn hợp là:

B i 21.2 à Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1:2 Cho hỗn hợp này vào nớc sau khi kết thúc phản ứng thu đợc 8,96lit khí H2(đktc) và chất rắn tính khối lợng chất rắn thu đợc

A 5,6g B 5,5g C 5,4g D 10,8g

Bài 21.3:Cho a gam hỗn hợp gồm Ba và Al vào H2O d thấy có 8,96 lít khí H2 (đktc) bay ra.

Trang 2

Nếu cho a gam hỗn hợp trên vào dd Ba(OH)2 d thấy có 12,32 lít khí H2 (đktc) bay ra Phần trăm theo khối lợng của Al trong hỗn hợp là: A 28,27% B 37,16% C 36,17% D 22,81%

Bài 21.4 Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ:

A Nước dư B Nước dư và nK > nAl C Nước dư và nAl > nK D Al tan hoàn toàn trong nước

Bài 22 Một hỗn hợp X gồm ( 1 mol Ca và 1 mol Al) đợc cho vào nớc d Hiện tợng xảy ra là:

A X tan hết B Chỉ có Ca tan C X không tan trong nớc D Al chỉ tan một phần

Bài 23: Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2) thu kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi

được hỗn hợp rắn X Cho khớ CO dư đi qua X nung núng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn E Cỏc chất trong E là:

Bài 24: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch 200 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được một kết tủa, nung kết tủa đến

khối lượng khụng đổi được 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/lớt của dung dịch NaOH là:

A 1,5 M và 7,5 M B 1,5 M và 3M C 1M và 1,5 M D 2M và 4M

Bài 25: Nung 10,65 gam Al(NO3)3 sau một thời gian đem cân lại thu đợc 7,41 gam chất rắn Phần trăm khối lợng muối đã phân

hủy là: A 40% B 7% C 69,57% D 30,42%

Bài 26: Cho m gam hỗn hợp A gồm ( Al và Ag) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội d thu đợc 8,96 ml khí ( đktc) Nếu cho m

gam A tan trong dung dịch HCl d thì thu đợc 3,36 lít khí ( đktc) Giá trị của m là:

Bài 27: Có thể điều chế Al2S3 từ hóa chất nào sau đây?

Bài 28: Hòa tan m gam hỗn hợp bột ( Cu và Al ) bằng dung dịch NaOH cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc H2 và chất

rắn m1 oxi hóa hoàn toàn m1 gam thu đợc rắn X ( oxit) nặng 1,5m1 gam Kết luận nào dới đây đúng?

C Trong X phải có cả Al và Cu và NaOH thiếu D Chất rắn X chỉ có Cu

Bài 29: Hỗn hợp A gồm bột ( Al và Cu ) Lấy m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH a M đến khi khí ngừng bay ra thì

thu đợc 6,72 lít H2 (đktc) Và còn lại m1 gam không tan Hòa tan m1 gam chất rắn trên trong dung dịch HCl d thu đợc 3 gam kim loại và 3,36 lít khí H2 ( đktc) Giá trị của m1 là:

Bài 30: Hỗn hợp A gồm bột ( Al và Cu ) Lấy m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch NaOH a M đến khi khí ngừng bay ra thì

thu đợc 6,72 lít H2 (đktc) Và còn lại m1 gam không tan Hòa tan m1 gam chất rắn trên trong dung dịch HCl d thu đợc 3 gam kim loại và 3,36 lít khí H2 ( đktc).Giá trị của m là:

Bài 31 Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại ( Al, Cu ) bằng 500 ml dug dịch NaOH aM sau phản ứng kết thúc thu đợc 6,72 lít khí

H2( đktc) và m1 gam kim loại Oxi hóa hoàn toàn m1 gam kim loại đó thu đợc 1,45m1 gam oxit Giá trị đúng của a là:

Bài 31 Hũa tan a gam ( Zn và Cu) bằng 500 ml dung dịch NaOH x M thu được 0,448 lớt khớ H2 (đktc) Và cũm lại m1 gam rắn

khụng tan Oxi húa hoàn toàn lượng kim loại đú thỡ thu được 1,248m1 gam oxit Tớnh x

Bài 32Dung dịch A chứa a mol AlCl3 Thờm vào A b mol hoặc 3b mol NaOH thỡ lượng kết tủa sinh ra là như nhau Tỉ số a/b là:

Bài 33: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 a M khuấy tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

đợc 0,08 ml kết tủa thêm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 1M vào cốc khuấy cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 0,06 mol

Bài 34: Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam bột Al trong V lít dung dịch HNO3 1M vừa đủ thu đợc dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí gồm ( NO và NO2 ) đktc Cô cạn A thu đợc 44,2 gam muối khan Giá trị của V là:

Bài 35:Thờm 150 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 100 ml dung dịch AlCl3 x mol/l khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thấy cú 0,1 mol kết tủa Thờm tiếp 100 ml dung dịch NaOH 2M vào cốc khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thấy trong cốc cú 0,14 mol kết tủa Giỏ trị của x bằng: A. 2 B. 1,6 C. 0,8 D. 1

Bài 36: Cho hỗn hợp gồm 2,7 gam Al và 10,2 gam Al2O3 tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A Cho A tỏc

dụng với V lớt dung dịch KOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,6 gam Al(OH)3 Giỏ trị lớn nhất của V là:

Bài 37.1: Hòa tan 8,2 gam hỗn hợp chứa ( Na2O và Al2O3 ) trong nớc d thu đợc dung dịch X chứa một chất tan duy nhất Thể tích

khí CO2 ( đktc) lớn nhất để phản ứng với dung dịch X là:

B i 37.2:à Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 lắc vào nớc cho phản ứng hoàn toàn thu đợc 200ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5mol/lit Thành phần % theo khối lợng các chất trong hỗn hợp lần lợt là

A 37,8% và 62,2% B 37% và 63% C 35,8% và 64,2% D kết quả khác

Bài 38: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm ( Al và Fe2O3) trong môi trờng không có không khí thu đợc hỗn hợp Y Hòa tan Y trong

dung dịch H2SO4 loãng d thu đợc 1,12 lít khí H2 ( đktc) Còn hòa tan X trong dung dịch NaOH d thì thấy còn lại 4,4 gam chất rắn Giá trị của m là: A 6,95 gam B 13,9 gam C 5,75 gam D 11,2 gam

Bài 39:So sỏnh (1) thể tớch khớ H2 thoỏt ra khi cho Al tỏc dụng với dd NaOH dư và (2) thể tớch khớ N2 duy nhất thu được khi cho

cựng lượng Al trờn tỏc dụng với dd HNO3 loóng dư

Trang 3

A. (1) bằng (2) B. (2) gấp 5 lần (1) C. (1) gấp 5 lần (2) D. (1) gấp 1,5 lần (2)

Bài 40Cú 3 chất: Al, Mg, Al2O3 Cú thể phõn biệt 3 chất trờn bằng một thuốc thử là:

Bài 41:Ngâm một lá Al trong dung dịch chứa 4,8 gam CuSO4 sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch, cô cạn dung dịch

thu đợc 4,11 gam muối khan Khối lợng lá nhôm thay đổi bao nhiêu gam?

Bài 42Cho m gam hỗn hợp X ( Al và Fe2O3) tác dụng hết với dung dịch KOH d thì khối lợng rắn Y thu đợc bằng 78,05% khối lợng

của X Để hòa tan hết Y cần 30 ml dung dịch HCl 2M Giá trị của m là:

Bài 43 Chỉ có thể dùng phơng pháp điện phân nóng chảy để điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ và nhôm vì:

A Ion của kim loại mạnh có tính oxi hóa yếu hơn nớc do đó không bị điện phân dung dịch B Đây là các kim loại mạnh

C Điện phân dung dịch tạo ra kim loại, kim loại lại tác dụng với nớc D Ion của các kim loại mạnh có tính oxi hóa mạnh Bài 44 Dung dịch X chứa m gam KOH và 29,4 gam KAlO2 Cho 500 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch X thu đợc 15,6 gam kết

tủa Giá trị của m là: A 44,8 gam B 22,4 gam C 8 gam D Cả B và A đều đúng

Bài 45 Cho hỗn hợp X gồm ( Fe3O4, Al, Al2O3, FeO) Hòa tan X trong dung dịch KOH d thu đợc hỗn hợp rắn Y và dung dịch Z,

khí T Cho khí T tác dụng với X nung nóng kết thúc phản ứng thu đợc rắn F Các chất trong F là:

Bài 46 Cần bao nhiêu ml dung dịch B gồm ( NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M ) để cho vào 6000 ml dung dịch HCl với pH = 1 ta thu

đ-ợc dung dịch Y có khả năng hòa tan hết 7,8 gam Al(OH)3 A 350 B 250 C 450 D 500

Bài 47Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 cú hiện tượng xảy ra là:

A Cú kết tủa keo trắng sau đú tan B Chỉ cú kết tủa keo trắng

C Khụng cú kết tủa nhưng cú khớ thoỏt ra D Cú kết tủa keo trắng và cú khớ thoỏt ra

Bài 48 Đem hũa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm ( Mg, Fe, Al) bằng 700 ml dung dịch HCl1M thu được dung dịch Y và

thấy cú 4,48 lớt khớ H2 ( đktc) thoỏt ra Cho từ từ dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi kết tủa cực đại thấy hết V ml giỏ trị của V là:

Bài 49 Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.Cho từ từ dung dịch HCl

0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tớch dung dịch HCl 0,5M là

Bài 50Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tỏc dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là A a=b B a=2b C b=5a D a< b <5a.

Bài 51Tiến hành phản ứng nhiệt nhụm hoàn toàn 96,6 gam hỗn hợp gồm ( bột Al và oxit sắt) trong điều kiện khụng cú khụng khớ

thu được chất rắn X Hũa tan hoàn toàn X trong dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lớt khớ (đktc) và 50,4 gam rắn khụng tan CT của oxit đú là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Fe2O3 hoặc Fe3O4

Bài 52 Hoà tam m gam Al hoàn toàn trong dung dịch HNO3 tạo ra 11,2 lớt hỗn hợp 3 khớ ( NO, N2O, N2) cú tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2: 2 Giỏ trị của m là: A 1,68 gam B. 16,8 gam C. 35,1 gam D. 2,7 gam

Bài 53 Thờm NaOH vào dung dịch chứa hỗn hợp 0,01 mol HCl và 0,01 mol AlCl3.Kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất ứng với

số mol NaOH lần lượt bằng:

A 0,01 mol và ≥0,02 mol B. 0,02 mol và ≥0,03 mol C 0,04 mol và ≥0,05 mol D 0,03 mol và ≥0,04 mol

Bài 54,1 X gồm ( Al và Al4C3) tỏc dụng với nước dư tạo ra 31,2 gam Al(OH)3 Cựng một lượng X trờn tỏc dụng với ddHCl dư thỡ

thu được muối duy nhất và thoỏt ra 20,16 lớt khớ H2(đktc) Khối lượng mỗi chất trong X lần lượt là:(xem lai)

A 5,4 gam và 7,2 gam B 2,7 gam và 7,2 gam C 10,8 gam và 14,4 gam D 8,1 gam và 10,8 gam

Bài 54.2 Hũa tan hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khớ và dung dịch

X Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giỏ trị của a là

Bài 55 Cho 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol H2SO4 được dung dịch A Thờm 2,6 gam NaOH nguyờn chất vào

Bài 56Trộn 2,7 gam Al với 23,2 gam gồm ( Fe3O4, FeO, Fe2O3) được hỗn hợp A Nung núng hỗn hợp A sau một thời gian được rắn

B Cho B tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thấy tạo ra V lớt khớ NO2 (đktc) Biết rằng trong A ban đầu cú số mol FeO bằng với số mol Fe2O3) Giỏ trị của V là: A 8,96 lớt B. 6,72 lớt C. 4,48 lớt D. 0,896 lớt

Bài 57 Trộn 2,7 gam Al và 20 gam hỗn hợp ( Fe2O3 và Fe3O4) rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm thu được hỗn hợp A.Hũa tan hoàn

toàn A trong dung dịch HNO3 thấy thoỏt ra 0,36 mol NO2 là sản phẩm khử duy nhất Xỏc định khối lượng của Fe2O3 và Fe3O4 là:

A. 14 gam và 6 gam B 10 gam và 10 gam C 12 gam và 8 gam D. 6,08 gam và 13,92 gam

Bài 58 Cho hỗn hợp A gồm ( m gam Al và 7,2 gam FeO) Nung núng A để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm sau một thời gian thu

được rắn B.Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loóng vừa đủ thu được 2,24 lớt khớ N2 duy nhất (đktc) Giỏ trị của m là:

A. 2,7 gam B. 8,1gam C. 5,4 gam D. 5,6 gam

Bài 59Cho hỗn hợp A gồm ( m gam Al và 46,4 gam Fe3O4) Nung núng A để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm sau một thời gian

thu được rắn B Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch H2SO4 đặc núng vừa đủ thu được 5,6 lớt khớ cú mựi sốc duy nhất ( đktc) Giỏ

trị của m là: A 27 gam B 5,4 gam C 89 gam D kết quả khỏc

Bài 60 Thờm dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,01 ml HCl và 0,01 mol AlCl3 kết tủa thu được là lớnnhất và nhỏ nhất ứng với

số mol NaOH lần lượt bằng:

Trang 4

A. 0,01 mol và ≥0,02 mol B. 0,03 mol và ≥0,04 molC. 0,04 mol và ≥0,05 mol D. 0,02 mol và

≥0,03 mol

Bài 61 So sỏnh (1) thể tớch khớ H2 thoỏt ra khi cho Al tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH và (2) thể tớch khớ N2 duy nhất thu

được khi cho cựng lượng Al trờn tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư?

Bài 62 Dựng m gam Al khử hết 1,6 gam Fe2O3 sản phẩm sau phản ứng tỏc dụng với lượng dư dung dịchNaOH dư tạo ra 0,672 lớt

khớ H2(đktc) Giỏ trị của m là: A 0,504 gam B 1,755 gam C. 0,81 gam D. 1,08 gam

Bài 63Cho hỗn hợp gồm( 0,27 gam bột Al, và 2,04 gam Al2O3 hoà tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch

X.Cho CO2 sục vào X thu được kết tủa Y.Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được rắn Z Khối lượng của Z là: ( cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn ) A. 1,02 gam B. 2,55 gam C 3,06 gam D. 2,04 gam

Bài 64 Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X Nồng độ mol/l của dung

Bài 65 Cho 100 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M tỏc dụng với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M, lọc kết tủa thu được dung dịch X.Nồng

độ mo/l của cỏc chất trong X là: A 3 M và 7 M B. 0,04 M và 0,12M C. 0,4M và 1,2 M D 0,03M và 0,1M Cõu 67 Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A Cú kết tủa keo trắng sau đú tan ra B Cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay ra

C Khụng cú kết tủa và cú khớ bay lờn D Chỉ cú kết tủa keo trắng

Cõu 68 Một hỗn hợp X gồm ( 1 mol Ca và 1 mol Al) đợc cho vào nớc d Hiện tợng xảy ra là:

A X tan hết B Chỉ có Ca tan C X không tan trong nớc D Al chỉ tan một phần

Cõu 69 Cho 350 ml dung dịch NaOH 1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thỳc:

A Thu được 7,8 gam kết tủa B Thu được 3,9 gam kết tủa C Thu được 23,4 gam kết tủa D Khụng thấy tạo kết tủa

Cõu 70 Cho 2,7 gam Al tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa NaNO3 và NaOH thu được V lớt khớ NH3 duy nhất (đktc) Giỏ trị của

V là: A 0,84 lớt B 1,68 lớt C 11,2 lớt D 22,4 lớt

Cõu 71 Hũa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loóng thoỏt ra 0,4 mol khớ, cũn trong lượng dư dung dịch NaOH thỡ thu được 0,3 mol khớ Tớnh m A 11,00 gam B 12,28 gam C 13,70 gam D 19,50 gam Cõu 72 V lớt hỗn hợp khớ Cl2, O2 (đktc) tỏc dụng vừa hết với 2,7 gam Al và 3,6 gam Mg thu được 22,1gam sản phẩm V cú giỏ

trị bằng: A 3,36 lớt B 4,48 lớt C 5,6 lớt D 6,72 lớt

Câu 73 : X là dung dịch AlCl3 , Y là dung dịch NaOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X ,

khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn trong cốc cú 7,8 gam kết tủa Thờm tiếp 100 ml dung dịch Y , khuấy đều tới kết thỳc cỏc phản ứng thấy trong cốc cú 10,92 gam kết tủa Nồng độ CM của dung dịch X bằng ?( Na = 23 , O = 16 , Al =

27 , Cl = 35,5)

Câu 74 : Hỗn hợp A gồm Na, Al , Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lớt khớ (đktc) , cũn nếu cho vào dung dịch NaOH dư

thu 3,92 lớt khớ ( đktc) % Al trong hỗn hợp ban đầu ?

( Al =27 , Na = 23 , H = 1 , Cu = 64 )

Câu 75 : Để hũa tan 9,18 gam bột Al nguyờn chất cần dựng dung dịch axit A thu được một khớ X và dung dịch muối Y Để tỏc

dụng hoàn toàn với dung dịch muối Y tạo thành dung dịch muối mới trong suốt thỡ cần 290 gam dung dịch NaOH 20% Xỏc định axớt A ?( Al = 27 , Na = 23 , O = 16 , H = 1)

Bài 76 Trộn 100ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100ml dung dịch NaOH 1M đợc dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al Thể

tích VH2 (đktc) bay ra (Cho Al = 27 ) là : A 1,12l B 1,68l C 1,344l D 2,24l

Câu 77 : Hỗn hợp X có Mg và nhôm oxít 3 gam X tác dụng dung dịch HCl d giải phóng V lít khí ở đktc Dung dịch thu đợc tác

dụng với dung dịch NH3 d , lọc và nung kết tủa đợc 4,12 gam bột oxít V bằng :

A 1,12 B 1,344 C 1,568 D 2,016

Cõu 78 : Ta cú thể điều chế Al2S3 bằng phương phỏp nào sau đõy?

A Al(bột) + S(r) B dd AlCl3 + dd Na2S C Al(OH)3 + H2S D Cả A,B,C

Cõu 79 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhụm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được

dung dịch X Cho CO2 dư tỏc dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu

được chất rắn X2 Biết H = 100% Khối lượng X2 là: A 2,04 gam B 2,31 gam C 2,55 gam D 3,06 gam

Cõu 80 Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tỏc dụng với dung dịch HCl đặc,

dư thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ (đktc) % khối lượng Cu cú trong hỗn hợp là:A 8,5% B 13,5% C 17% D 28%

Cõu 81 Hũa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lớt khớ X (đktc) và 2,54

gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cụ cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là:

Cõu 82 Hũa tan hoàn toàn 31,2 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu được 0,6 mol khớ H2 Hỏi thành

phần % của Al2O3 trong X cú giỏ trị nào sau đõy

Cõu 83 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem

nung đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là

Trang 5

A 18,2 gam B 10,2 gam C 9,8 gam D 8,0 gam

Cõu 84 Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 tỏc dụng hết với dung dịch HCl thu

được 5,6 lớt khớ (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lớt khớ

(đktc) % khối lượng Cu cú trong hỗn hợp là:

Cõu 85 Đốt một lượng Al trong 6,72 lớt O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hũa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy

bay ra 6,72 lớt H2 Cỏc thể tớch khớ đo ở (đktc) Khối lượng Al đó dựng là

Cõu 86 Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa keo Nồng độ mol của dung

dịch KOH là:

Cõu 87 Cho 1,29 gam hỗn hợp Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thỡ thu được 0,015 mol khớ H2 Nếu hũa tan hỗn hợp

trong dung dịch HCl 0,2M thỡ cần bao nhiờu ml dung dịch

Cõu 88 Khi cho Al vào dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Khi phản ứng kết thúc cho thêm dung dịch NaOH

vào lại thấy giải phóng khí B Hỗn hợp khí B là:

A H2, NO2; B N2, N2O; C .H2, NH3; D Kết quả khỏc

Cõu 89 Cho 3 gam hỗn hợp X (Mg và Al2O3) tỏc dụng với HCl dư giải phúng V lớt khớ (đktc) Dung dịch thu được tỏc dụng

với dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa được 4,12 gam bột oxit V bằng:

Cõu 90 Cho x mol Al và 0,2 mol Al2O3 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X.Dẫn khớ CO2 dư vào X thu được

kết tủa Y .Nung Y đến khối lượng khụng đổi thu được 40,8 gam chất rắn Z Giỏ trị của x là:

A 0,04 mol B. 0,3 mol C. 0,2 mol D. 0,4 mol

Cõu 100 Kết luận nào sau đõy là sai ?

A Nhụm tan dần trong dung dịch HCl nhưng khụng tan trong đung dịch HNO3 đặc nguội

B Nhụm tan dần trong dung dịch kiềm

C Nhụm tan dần trong nước khi đun núng

D Nhụm tan dần trong dung dịch H2SO4 loóng, khụng tan trong H2SO4 đặc nguội

Cõu 101.Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thỳc phản ứng sinh ra 3,36 lớt khớ (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trờn vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thỳc phản ứng sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m là

A 11,5 B 10,5 C 12,3 D 15,6

Cõu 102 Dung dịch A là dung dịch NaOH C% Lấy 36 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M thỡ lượng kết

tủa bằng khi lấy 148 gam dung dịch A trộn với 400 ml dung dịch AlCl3 0,1M C bằng:

Cõu 103 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tỏc dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa đem

nung đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn cú khối lượng là:

Cõu 104 Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X Nồng độ mol/l của

dung dịch NaOH là:A 1,2M B 2,4M C 3,6M D 4,2M

Cõu 105 Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhụm và 2,04 gam bột Al2O3 trong dung dịch NaOH dư thu

được dung dịch X Cho CO2 dư tỏc dụng với dung dịch X thu được kết tủa X1, nung X1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng khụng đổi thu được oxit X2 Biết H = 100% Khối lượng X2 là:

Cõu 106 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khớ H2;

- Phần hai tỏc dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loóng, sinh ra y mol khớ N2O (sản phẩm khử

duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

B

à i 1 : Sắp xếp nguyên tố sau theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần : Na , Al , Mg , B

A B <Al < Mg < Na, B B < Mg <Al < Na C Na < Mg < B <Al D Mg <Al < B < Na

B

à i 2 : Sắp xếp nguyờn tố sau theo thứ tự độ õm điện tăng dần : Na , Al , Mg , B

A B <Al < Mg < Na, B Na < Mg <Al < B C Na < Mg < B <Al D Mg <Al < B < Na

B

à i 3 : Sắp xếp các chất sau : nguyên tử Mg , nguyên tử Al và ion Al3+ theo thứ tự bán kính tăng dần

A, Al < Al3+ <Mg B Al3+ < Mg < Al C Mg < Al < Al3+ D Al3+ < Al < Mg

Trang 6

Bài 4 : Một nguyên tố X thuộc 4 chu kỳ đầu của bảng HTTH mất dễ dàng 3 electron cho ra M có cấu hình trơ XĐ cấu hình electron của X

A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p1 D 1s 22s22p63s23p6 3d104s2

Bài 5 : Khi hòa tan AlCl3 trong nớc có hiện tợng gì xảy ra ?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa

C Có kết tủa đồng thời có khí thoát ra D Có kết tủa sau đó kết tủa tan trở lại

Bài 6 : Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại : Al , Ba , Mg

A Dung dịch HCl B H2O C dung dịch NaOH D dung dịch H2SO4

Bài 7 : Cho các phát biểu sau về phơng pháp nhiệt nhôm

A.Nhôm chỉ có thể khử các oxít kim loại đứng sau hiđro trên dãy điện thế nh CuO , Ag2O

B.Nhôm chỉ có thể khử các oxít kim loại đứng sau Al trên dãy điện thế

C.Nhôm có thể khử các oxít kim loại đứng trớc và đứng sau Al trên dãy điện thế với đk kim loại ấy dễ bay hơi

D.Nhôm có thể khử tất cả các oxít kim loại

Bài

8 : Trong các hợp chất sau AlF3 , AlCl3 , AlBr3 và AlI3 Cho biết hợp chất nào chứa liên kết ion , liên kết cộng hóa trị phân cực

Cho biết độ âm điện của Al , F , Cl , Br , I lần lợt bằng : 1,6 , 4,0 , 3,0 , 2,8 , 2,6

A Liên kết Ion là : AlF3 , AlCl3 , liên kết cộng hóa trị là:AlBr3 và AlI3

B Liên kết Ion là : AlF3 , , liên kết cộng hóa trị là: AlCl3 , AlBr3 và AlI3

C Liên kết Ion là : AlCl3 , liên kết cộng hóa trị là: AlF3 ,AlBr3 và AlI3

A Liên kết Ion là : AlF3 , AlCl3 , AlBr3 , liên kết cộng hóa trị là: AlI3

B

à i 9: Ion H+ cú thể tạo phản ứng với ion nào của cỏc muối Al2(SO4)3 và NaAlO2?

A Al3+ , AlO2- B AlO2- , SO42- C Na+, Al3+ D Na+ , SO4

2-Bài

10 : Cho dung dịch các muối sau : Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3 và Na2CO3 , dung dịch muối nào làm quỳ tím hóa đỏ A

BaCl2 B Na2CO3 C Al2(SO4)3 D Na2SO4

Bài

11 : Cho biết độ âm điện của Al và Cl lần lợt là 1,6 và 3,0 Liên kết trong AlCl3 là liên kết gì ?

A Cộng hóa trị không phân cực B Liên kết ion C Liên kết cho nhận D Cộng hóa trị phân cực

Bài

12 : Giải thích tại sao nguời ta dùng sự điện phân Al2O3 nóng chảy mà không dùng sự điện phân AlCl3 nóng chảy ?

A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3 B AlCl3 là hợp chất công hóa trị nên thăng hoa khi nung

C Sự điện phân AlCl3 sinh ra Cl2 độc hại D Al2O3 cho ra Al tinh khiết

Bài

13 : Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tợng gì xảy ra :

A Nớc vẫn trong suốt B Có kết tủa nhôm cacbonat

C Có kết tủa Al(OH)3 và có khí CO2 bay lên D Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại

Bài

14 : Có thể dùng chất nào trong các chất sau : Na2CO3 , NaOH , AlCl3 , Al2(SO4)3 để làm cho nứơc trong ?

A Na2CO3 B NaOH C AlCl3 D Al2(SO4)3

Bài 15 : Mặc dù B và Al đều cùng thuộc PNCN III nhng B(OH)3 là axít còn Al(OH)3 là 1 hiđroxit lỡng tính có tính bazơ mạnh hơn

tính axit giải thích ?

A B có độ âm điện lớn hơn Al B B có bán kính nguyên tử lớn hơn Al

C B thuộc chu kỳ II còn Al thuộc chu kỳ III D B có tính khử mạnh hơn Al

Bài 16: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy ngời ta thêm chất cryolit Na3AlF6 với mục đích :

1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3 Để đợc F2 bên anốt thay vì là O2

4 Hỗn hơp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nổi lên trên , bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dới khỏi bị không khí oxihóa

Trong 4 lý do nêu trên , chọn các lý do đúng :

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1,2 C Chỉ có 1,3 D Chỉ có 1,2,4

Bài 17:Sục khí CO2 d vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tợng gì xảy ra ?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3

C Có kết tủa Al(OH)3 sau đo kết tủa tan trở lại D Có kết tủa nhôm cacbonat

Bài 18: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100ml dd NaOH 1M đợc dd A Thêm vào dd A 1,35g Al Tính thể tích của H2

(ĐKTC) bay ra Cho Al = 27

A 1,12l B 1,68l C 1,344l D 2,24l

Bài 19: Một hỗn A gồm Al và Fe đợc chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 với dd HCl d cho ra 44,8 lít H2(ĐKTC)

Phần 2 với dung dịch NaOH d cho ra 33,6 lít H2(ĐKTC) Tính khối lợng Al và Fe trong hỗn hợp A

A 27gam Al , 28 gam Fe B 54gam Al , 56 gam Fe C 13,5gamAl , 14 gam Fe D 54gam Al , 28 gam Fe

Bài 20: Hòa tan 21,6gam Al trong 1 dd NaNO3 và NaOH d Tính thể tích NH3 (đktc) thoát ra nếu H=80%

A 2,24 lít B 4,48l C 1,12l D 5,376lít

Bài 21: 1 Hỗn hợp X gồm Fe và 1 kim loại M có hóa trị n không đổi , khối lợng X là 7,22gam Chia X ra làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 với dd HCl d cho ra 2,128lít H2(ĐKTC)

Phần 2 với dd HNO3 d cho ra khí duy nhất là NO có V= 1,792lít H2(ĐKTC)

Xác định kim loại M và % của M trong hỗn họp X

A Al , 53,68% B Cu , 25,87% C Zn , 48,12% D Al , 22,44%

Bài 22: 1 Hỗn hợp X gồm Fe và Al , khối lợng 8,3gam Cho X vào 1lít dung dịch A chứa AgNO3 0,1M và dung dịch Cu(NO3)2

0,2M Sau khi phản ứng kết thúc đợc chất rắn B (hoàn toàn không tác dụng với dung dịch HCl ) và dung dịch C (hoàn toàn không

có màu xanh của Cu2+) Khối lợng của chất rắn B và % Al có trong hỗn hợp X lần lợt là :

A 23,6g và 32,53% B 24,8 và 31,18% C 25,7g và 33,14% D 24,6 và 32,18%

Bài 23:Hòa tan 0,54gam Al trong 0,5lít dung dịch H2SO40,1M đợc dd A Thêm Vlít dd NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa 0,1M l

Nung kết tủa thu đợc đến khối lợng không đổi ta đợc chất rắn nặng 0,51g Tính V :

A 0,8 lít B 1,1lít C 1, 2lít D 1,5lít

Trang 7

Bài 24: Hòa tan 0,54gam1 kim loại M có hóa trị n không đổi trong 100ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hòa lợng H2SO4 d cần

200ml dung dịch NaOH 0,1M XĐ hóa trị và tên kim loại M

A n = 2 và Zn B n = 2 và Mg C n = 1 và K D n = 3 và Al

Bài 25: Cho m gam Al vào 100ml dd chứa Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc một chất rắn A

Khi cho A tác dụng vơi HCl d thu đợc 0,336lít khí (đktc) Khối lợng của Al đã dùng và khối lợng chất rắn A lần lựot là :

A 1,08g và 5,16g B 0,54g và 5,16g C 1,08g và 5,43g D 8,1gvà 5,24g

Bài 26:Cho m gam Al vào 100ml dd chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc một chất rắn nặng

5,16gam Tính m ( khối lợng Al đã dùng) là :

A 0,24gam B 0,48gạm C 0,81gam D 0,96gam

Bài 27:100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ 1 dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại

1 phần Đem nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn nặng 1,02gam Tính thể tích dd HCl 0,1M đã dùng :

A 0,5ít B 0,6lít C 0,7lít D 0,8lít

Bài 28: Hòa tan 10,8gam Al trong 1 lợng H2SO4vừa đủ thu đợc dd A Tính thể tích dd NaOH 0,5M phải thêm vào dd A để có đợc

kết tủa sau khi nung đến khối lợng không đổi cho ra 1 chất rắn cân nặng 10,2 gam

A 1,2lít và 2,8 lít B 1,2lít C 0,6lít và1,6lít D 1,2lít và 1,5lít

Bài 29: Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Phải thêm vào dung dịch này bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,1M để chất rắn có

đ-ợc sau khi nung kết tủa có khối lợng 0,51gam

A 300 ml B 300ml và 700ml C 300ml và 800ml D 500ml

Bài 30 Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với 100ml dd Ba(OH)2 , nồng độ mol của dd Ba(OH)2 bằng 3 lần nồng độ mol của

dd Al2(SO4)3 thì thu đợc kết tủa A Nung A đến khối lợng không đổi thì khối lợng chất rắn thu đợc bé hơn khối lợng của A là 5,4gam Tính nồng độ mol của Al2(SO4)3 và Ba(OH)2 trong dd ban đầu lần lợt là :

A 0,5M và 1,5M B 1M và 3M C 0,6M và 1,8M D 0,4M và 1,2M

Bài 31: Trộn 6,48gam Al với 1,6gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A Khi cho A tác dụng với dd

NaOH d , có 1,344lít H2(ĐKTC) thoát ra Tính H phản ứng nhiệt nhôm ( H đợc tính với chất thiếu )

A 100% B 85% C 80% D 75%

Bài 32: 1 Hỗn hợp Al và Fe2O3 có khối lợng là 26,8gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thu đợc

chất rắn A Chia A ra làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng với NaOH cho ra khí H2 Phần 2 còn lại cho tác dụng với dd HCl d cho ra 5,6lít khí H2 (ĐKTC)

Khối lợng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp ban đầu lần lợt là :

A 5,4gam và 11,4 gam B 10,8gam và16 gam C 2,7gam và14,1gam D 7,1gamvà 9,7 gam

Bài 33: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (phản ứng xảy ra hoàn toàn ) thu đợc chất rắn A A tác

dụng với dd NaOH d cho ra 3,36lít H2 (ĐKTC) để lại chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng d , có 8,96lít khí (ĐKTC) Khối lợng của Al và của Fe2O3 trong hỗn hợp X lần lợt là :

A 13,5 g và 16 g B 13,5 g và 32 g C 6,75gam và 32gam D 10,8gamvà 16 gam

Bài 34: Điên phân Al2O3 nóng chảy với cờng độ I=9,65A trong thời gian 30.000 s thu đợc 22,95gam Al Tính hiệu suất điện phân

là : A 100% B 85% C 80% D.90%

Ngày đăng: 28/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w