1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 2 - mũ logarit

25 339 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 - Mũ logarit
Trường học Trường THPT Đông Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Logarit thập phân, logarit tư nhiên 1.. Logarit thập phân: là logarit cơ số 10 log 10 bthường viết là logb hay lgb 2.. Logarit tự nhiên: là logarit cơ số e log b e thường viết là lnb Bà

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG DƯƠNG

GIẢI TÍCH 12

PHẦN 2:

Năm học: 2010 - 2011

Trang 2

LŨY THỪA 1.ĐỊNH NGHĨA LŨY THỪA VÀ CĂN.

aα = − = 1

),

3

4 3

4

b a

ab b a

+ +

1

a

a a a

a

a

Trang 3

m m

12

12

.22

42

1

3 2

Bài 2: Biến đổi đưa về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

1) 7 25 3

8

1

ax 2) 3 a5 a43) 8 b3 b4 4) 4 27.3

Bài 4: Đơn giản các biểu thức.

)

3 2 2 2

+

b a

b a

3 3 3 3 2 3

(

a a

a a a a

++

Trang 5

c/ 4 x x8( + 1) ; (4 x ≤ − 1) d/

2 2 2

1 ( )

a a b P

a = và 31

2

b =

Trang 6

6/ Chứng minh đẳng thức sau :

( )

2

và 2.2143c/ 3 3và 2

HÀM SỐ LŨY THỪAI.Khái niệm:

Hàm số y x ; = α α ∈ ¡ , đươc gọi là hàm lũy thừa

Chú ý:

tập xác định của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào giá trị của α

- Với α nguyên dương thì tập xác định là R

- Với αnguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ¡ \ 0 { }

- Với α không nguyên thì tập xác định là( 0; +∞ )

Làm bài 1/ 60

II Đạo hàm của hàm số lũy thừa:

( ) x α ' = α .x α− 1 ; ( ) u α ' = α .u α− 1Làm bài 2/61

LOGARIT

I Khái niệm logarit

Trang 7

1. Định nghĩa: Cho 2 số a, b dương với a khác 1 Số α thỏa mãn đẳnng thức a α = b được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu logab

2 log 1 0a

3 log a 1alog ba

Trang 8

( )6 loga(b b1 2)= log ba 1+ log ba 2

Logarit của một tích bằng tổng các logarit

b) log 2 20 + log 26 − log 215

c) log25 + log210 − log225

d) log 3 6 + log 3 7 − log 3 14

log + loglog .

3. Logarit của một lũy thừa : a > 0; b> 0, a≠ 1

= c) x a= 23bc2

III.Đổi cơ số : Cho a > 0; b > 0 c>0, a≠ 1, c≠ 1

Trang 9

a) Cholog 2 5 = a ;log 2 14 = b Tính log 2 35 theo a và b

b) Cho log 2 10 = a ;log 2 7 = b Tính log 2 35 theo a và bc) Cholog 3 4 = a ;log 3 5 = b Tính log 3 10 theo a và b

d) Cho log 5 2 = a ;log 5 9 = b Tính log 5 6 theo a và b

e) Cho log 2 3 = a ;log 3 5 = b ;log 7 2 = c Tính log 63 50

IV Logarit thập phân, logarit tư nhiên

1 Logarit thập phân: là logarit cơ số 10

log 10 bthường viết là logb hay lgb

2 Logarit tự nhiên: là logarit cơ số e

log b e thường viết là lnb

Bài 2: Lôgarit theo cơ số 3 của mỗi biểu thức sau , rồi viết dưới dạng tổng

hoặc hiệu các lôgarit

1) ( )3

2

2 , 0

Trang 10

1) log915 + log918 – log910

3

1 3

1 3

2

16log

2

12log

6 1

4 1

Bài 4: Tính giá trị các biểu thức.

1) 1 1log 4 9 log 8 log 2

1) log6x = 3log62 + 0,5 log625 – 2 log63

2) log4x = log 216 2log 10 4log 3

3

1

4 4

Bài 6: Tính.

1) log(2+ 3)20 +log(2− 3)20 2)

) 7 2 5 log(

6)

1) Biết log126 = a , log127 = b Tính log27 theo a và b

2) Biết log214 = a Tính log4932 theo a

Trang 11

( ) ( )

2 4 6 8

x y

II Hàm số logarit:

1 Định nghĩa:

Cho a 0, a 1 > ≠

Hàm số y =logax được gọi là hàm số logarit cơ số a

2 Đạo hàm của số logarit :

Trang 12

( ) ( )

1 log x 'a

x.ln a loga '

u.ln a

u 'u

=

=

( ) ( )

1

ln x 'x1

ln u ' u 'u

-2 -4 -10 -5 5 10

Trang 13

132log

2 2

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau.

1) y = (x2 -2x + 2).ex 2) y = (sinx – cosx).e2x

3) y = x x

x x

e e

e e

1) y = esinx ; y’cosx – ysinx – y’’ = 0

2) y = ln(cosx) ; y’tanx – y’’ – 1 = 0

3) y = ln(sinx) ; y’ + y’’sinx + tan

2

x

= 04) y = ex.cosx ; 2y’ – 2y – y’’ = 0

6) y = f(x) = x2 - 8 lnx trên đoạn [1 ; e]

7) f(x) = (x2 – 3x +1)ex trên đoạn [0;3]

8) y = x – lnx + 3 trên 1

;e e

 

 

 9) f(x) = x2e-x trên đoạn [-1;1]

Trang 14

10)

2ln

f x

x

= trên đoạn [1;e3]

PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Nếu b > 0 thì phương trình có duy nhất một nghiệm x log b= a

Nếu b = 0 hoặc b < 0 thì phương trình vô nghiệm

Ví dụ1: giải các phương trình sau:

a) x10 =1 b) x2 =8 c) x4 = −4 d) xe =5

f) x3 =2 g) x 1

3 27

x9

33

Trang 15

e) 2 2− +x 8=41 3x− f)

x 1

12525

Dạng 1: Phương trình A.a2x+B.ax + =C 0

Cách giải: Đặt t a= x, điều kiện: t > 0

Giải phương trình theo t: At2 + Bt + C =0, chọn t thỏa đkSuy ra xa = ⇔ =t x log ta

Ví dụ 5: Giải các phương trình sau:

Trang 16

Dạng 3: Phương trình m.a2x +n.a bx x+p.b2x =0

Cách giải: Chia 2 vế của phương trình cho một trong 3 số

( Phần 3, 4 chỉ dành cho lớp 12C1 tham khảo)

3 Phương pháp logarit hóa

Sử dụng tính chất:

Trang 17

Nếu α > β > 0; 0α = β ⇔logaα =logaβ; 0 a 1< ≠

Thường sử dụng phương pháp này khi gặp phương trình có dạng:

( ) ( )

f x g x

a = b

Lấy logarit cùng một cơ số để đưa ẩn thoát ra khỏi số mũ.

Ví dụ 8: Giải các phương trình sau

4 Phương pháp đơn điệu:

Cách giải: Ta chỉ ra một vài nghiệm của phương trình ( thường dạng này

có duy nhất một nghiệm) Dùng tính đơn điệu để chứng minh phương trình không còn nghiệm khác nữa.

Trang 18

d) log2(x 5+ )=2 e) log3x (x 2+ ) =1 f) ( 2 )

log2 x − x =1

II Cách giải một số phương trình logarit

Khi giải phương trình logarit nói chung, ta cần đặt điều kiện để logarit xác định

1. Đưa về cùng cơ số: 0 a 1< ≠

log f xa = lo g g xaĐặt điều kiện: f (x) 0

Trang 19

a > b (a ≥ b,a < b,a ≤ b), với 0 a 1< ≠

Để giải bất phương trình mũ ta sử dụng tính đơn điệu của hàm số

mũ, Ta xét bất phương trình ax > b

Nếu b 0≤ thì bất phương trình có tập nghiệm là R

Nếu b > 0 thì bất phương trình tương đương với ax >alog ba

Với a > 1 thì bất phương trình có nghiệm x log b> a

Với 0 <a<1 thì bất phương trình có nghiệm x log b< a

Ví dụ 1: Giải các bất phương trình:

a) x3 >5 b) x2 < 16 c)

x13

 

 ÷

  d) xe <2e) x 1

10

10

≤ f) x5 < − 16 g)

x2

4 3

  > −

 ÷

 

2 Một số bất phương trình đơn giản: có cách giải tương tự như

giải phương trình Chú ý đến tính đơn điệu của hàm số mũ

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình:

a) 2− +2 3x <4

b)

22x 3x

Trang 20

e) 22x 1− +22x 2− +22x 3− ≥448

f) 2x+2−x − < 3 0

g) ( ) ( )0, 4 x− 2,5 x 1+ >1, 5

h) 5.4x +2.25x ≤7.10x

II Bất phương trình logarit

1 Bất phương trình logarit cơ bản: là bất phương trình có một

trong các dạng sau:

log x b log x b; log x b; log x ba > a ≥ a < a ≤

Để giải bất phương trình logarit ta sử dụng tính đơn điệu

của hàm số logarit Ta xét bất phương trình log x ba > ,

0 a 1< ≠

Với a > 1 thì bất phương trình có nghiệm x a> b

Với 0 <a<1 thì bất phương trình có nghiệm 0 x a< < b

2

≥d) log x2 < − 4 e) log x3 ≤ −1 f) 1

3log x 2≤

2 Một số bất phương trình đơn giản: có cách giải tương tự như

giải phương trình Chú ý đến tính đơn điệu của hàm số logarit

Trang 21

10 23 1x+ − 7.22x+ 7.2x− = 2 0 ( Tham khảo Khối D – 2007)

11 25x−2(3−x).5x +2x− =7 0 (ĐH tài chính kế toán Hà Nội – 97)

II PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1. log 2 2log 4 logx + 2x = 2x8 (DB_A_2006)

2log x + − 1 log (3 − = x ) log ( x − 1) ( DB_B_2006)

Trang 22

3. log 2 2log 4 logx + 2x = 2x8 Đs: x=2( DB_A_2006)

4. log (33 x− 1).log (33 x+1− = 3) 6.Đs: 3 28 3

log , log 10 27

x = x =(DB_B_2007)

2log ( x + + 2) log ( x − 5) + log 8 0 =

1, 2

x = x =DB_B_2008

x = x =A_2008

12 log5 x+xlog5 =50 Đs: x=100 CĐKTĐN_2005_A_D

Trang 23

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1. 15.2x+1+ ≥ 1 2x− + 1 2x+1 Đs:x ≤ 2 DB_A_2003

2.

22

5. 32 1x+ −22 1x+ −5.6x ≤0 Đs: 3

2log 2

4

x x x

+ <

+ Đs:x ∈ − − ∪ +∞ ( 4; 3) (8; ) B_2008

Trang 24

2 1

(log 8 logx + x ) log 2 x ≥ 0.Đs: 1

(0; ] (1; ) 2

2 2

Trang 25

THPT ĐÔNG DƯƠNG 25

Ngày đăng: 28/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w